1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 số 87

13 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 627,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Chứng minh rằng đường thẳng d:y=-x+m luôn cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m thuộc R.. Câu 6:1,0 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên

Trang 1

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 (THAM KHẢO 1) Môn thi: TOÁN

Câu 1:(2,0 điểm) Cho hàm số 2

1

x y x

=

− có đồ thị (C).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b/ Chứng minh rằng đường thẳng (d):y=-x+m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m thuộc R Gọi A và B là hai giao điểm của d và (C), tìm m

để OA+OB=4 (với O là gốc tọa độ)

Câu 2:(1,0 điểm) Giải phương trình sin 5x−2sin (cos 4x x+cos 2 ) cos 2x = x

Câu 3:(1,0 điểm) Tính tích phân

4 0

1

x

=

Câu 4:(1,0 điểm)

a/ Giải phương trình log2x+log (4 ) 32 x =

b/ Cho số phức z thỏa điều kiện z+ −(1 2 )i z= −2 4i Tìm mô đun của số phức

2

w z= − z

Câu 5:(1,0 điểm) Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng (d): 2 1

x− = y+ = z

và mp(P):x+y+z-3=0 Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng (P) Tìm tọa độ điểm

A trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) bằng 2 3

Câu 6:(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên

SAD là tam giác vuông tại S, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD Gọi M là trung điểm của AB Biết rằng

2 3

SA= a và đường thẳng SC tạo với đáy một góc 30 Tính theo a thể tích khối chóp 0 S.ABCD và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)

Câu 7:(1,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy), cho tam giác ABC có trung điểm của BC

là M(3;-1), đường thẳng chứa đường cao vẽ từ B đi qua E(-1;-3) và đường thẳng chứa cạnh AC qua F(1;3) Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC biết D(4;-2) là điểm đối xứng của A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 8:(1,0 điểm) Giải hệ phương trình



Câu 9:(1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b,c thỏa điều kiện

 + +  + =

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

TỔ TOÁN

THPT NÚI THÀNH

Trang 2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO 1 Câu 1b: (1,0 điểm)) Cho hàm số 2

1

x y x

=

− có đồ thị (C).

b/ Chứng minh rằng đường thẳng (d):y=-x+m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m thuộc R Gọi A và B là hai giao điểm của d và (C), tìm m để OA+OB=4 (với O là gốc tọa độ).

+ phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là:

2

1 2

x x

x m

Đặt g x( )=x2 −mx+(m−2).

+Phương trình (*) có ∆ =(m−2)2 + > ∀ ∈4 0, m R

Hơn nữa g(1)= − ≠1 0 Suy ra pt(*) luôn có hai nghiệm phân biệt khác 1.

Do đó đường thẳng d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị m thuộc R.

+ Gọi A x( ;1 − +x1 m), B x( ;2 − +x2 m) ( x1 và x2 là hai nghiệm của pt(*))

+ Tính được OA OB+ = 2 m2 − 2m+ 4

+ Theo đề bài ta có: OA OB+ = ⇔ 4 m2 − 2m+ = ⇔ 4 2 m=0 hoặc m=2.

Vậy có hai giá trị của m thỏa đề là m=0, m=2.

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2: (1,0 điểm)Giải phương trình sin 5x− 2sin (cos 4x x+ cos 2 ) cos 2x = x

sin 5x− 2sin (cos 4x x+ cos 2 ) cos 2x = x

sin 5x 2sin 2.cos3 cosx x x cos 2x

⇔ − = ⇔ sin 5x− 2.cos 3 sin 2x x= cos 2x

sin 5x 2.sin 2 cos3x x cos 2x

2

sin 5 sin( ) sin 5 cos 2 sin cos 2 cos cos 2

2

2

2 2

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 2 , 2

x= −π k π x= − +π k π

0,25

0,25

0,5

Câu 3: (1,0 điểm)Tính tích phân

4

0

1

1 2 2 1

x

=

∫ Đặt t= 2x+ ⇒ = 1 t2 2x+ ⇒ 1 tdt dx=

+ x=0 suy ra t=1, x=4 suy ra t=3.

Khi đó

.

t

3

1

1 ln 2 1 1 ln

0,25

0,25

0,5

Trang 3

Câu 4: (1,0 điểm)

Câu a: (0,5 điểm)Giải phương trình log2x+log (4 ) 32 x =

ĐK : x> 0 với đk trên

2

2

x

2

2

2

x

x

0,25

0,25

Câu b: (0,5 điểm)Cho số phức z thỏa điều kiện z+ − (1 2 )i z= − 2 4i (*) Tìm mô đun

của số phức w z= − 2 z.

-Đặt z a bi= + ⇒ = −z a bi a b R, ,( ∈ ) Khi đó (*) trở thành :

(a bi) (1 2 )(i a bi) 2 4i

2

2

w= +i − + = +i i

Suy ra mô đun của số phức z là w = 10

0,25

0,25

Câu 5: (1,0 điểm)Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng (d): 2 1

mp(P):x+y+z-3=0 Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng (P) Tìm tọa độ điểm A trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) bằng 2 3.

+Phương trình tham số của d là:

2

1 2

z t

= +

 = − −

 = −

Gọi M là giao điểm của d và mp(P)

(2 ; 1 2 ; )

M d∈ ⇒M + − −t t t

( ) (2 ) ( 1 2 ) ( ) 3 0 1

(2 ; 1 2 ; )

A d∈ ⇒A + − −t t t

4 3

t t

d A P

t

=

Suy ra có hai điểm cần tìm là: A(4;-5;-2), A(-2;7;4).

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 6:(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là

tam giác vuông tại S, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD Gọi M là trung điểm của AB Biết rằng SA= 2 3a và đường thẳng SC tạo với đáy một

góc 30 0 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC).

Trang 4

SH ⊥(ABCD) nên SCH· =(·SC ABCD, ( )) = 30 0

Trong tam giác vuông SAD ta có SA2 = AH AD.

2 3 2

4

0

2 2 2 2

Suy ra S ABCD = AD CD. =8 2a2 Suy ra . 1 . 8 6 3.

a

Vì M là trung điểm AB và AH // (SBC) nên

Kẻ HKBC tại K, HH' ⊥SK tại H' Vì BC⊥(SHK) nên

BCHHHHSBC (2)

Trong tam giác vuông SHK ta có

11

a

HH = HK +HS = a ⇒ = = (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra ( , ( )) 66 .

11

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy), cho tam giác ABC có trung điểm của BC là M(3;-1),

đường thẳng chứa đường cao vẽ từ B đi qua E(-1;-3) và đường thẳng chứa cạnh AC qua F(1;3) Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC biết D(4;-2) là điểm đối xứng của A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

x

x

F(1;3) E(-1;-3)

D(4;-2) M(3;-1)

I H

C B

A

/

/

//

//

+ Chứng minh được tứ giác BHCD là hình bình hành

K H

S

'

H

M

a

Trang 5

+ PT đường cao (BH):x-y-2=0.

+ PT cạnh (AC):x+y-4=0.

+Gọi C(c ;4-c) thuộc AC Nhờ t/c trung điểm suy ra B(6-c ;-6+c)

B nằm trên BH nên ta có (6-c)-(-6+c)-2=0 hay c=5 Suy ra : B(1 ;-1) và C(5 ;-1).

+ PT đường cao (AH) đi qua H(2;0) và vuông góc BC là :x-2=0.

+ A là giao điểm của AH và AC nên A(2;2).

0,25 0,25

Câu 8: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

3 6 ( ) 4 3 81 8

(1) (2) -Xét phương trình (1):xy x( 2 + y2 ) 2 ( − = −x y) 2 ⇔ xy x( 2 + y2 ) 2 − = x2 + y2 − 2xy

⇔ + − + + − = ⇔ (x2 +y2 )(xy− + 1) 2(xy− = 1) 0

2 2 (xy 1)(x y 2) 0 xy 1

⇔ − + + = ⇔ = thay vào (2) ta được :

3

3

3

⇔ − + − = ÷÷ +

(*) Xét f t( ) = +t3 3t, f(t) đồng biến trên R Khi đó pt(*) trở thành:

3

0

3

x

x

 =

+

 =



Suy ra hệ phương trình đã cho có hai nghiệm:

3 2 6 3 3

3 2 6

x

y

=



 =

,

3 2 6 3 3

3 2 6

x

y

=



 =

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 9: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b,c thỏa điều kiện 4a 1 2c b 1 c 6

 + +  + =

    Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức: P bc 2 ac ab

Cách 1: Đặt x 1, y 1, z 1

= = = (x,y,z>0)

Từ điều kiện ta có :

3 3

6

(*)

Áp dụng:

3

3 3 (a b)

a b

4

+ + ≥ ta có

8y x (2y) x (2y x)

2

2

+

2

8y x (2y) x (2y x) (2y x)

z(x 2y)

2

+

8y x (2y) x (2y x) 2(x 2y)

mà 4y x 4

x + ≥ y Suy ra 8y3 x3 4y x 2(x 2y) 4

Trang 6

hay 6 2(x 2y) 4 0 x 2y 1

Mặt khác

P

2y z z x x 2y

2xy xz 2yz 2xy x 2y

2

4xy z(x 2y) x 2y

+

2 2

2

+

x 2y 2

+ +

z

+

= < ≤ Ta có P 2t 2

Xét hàm số f (t) 2t 2,(0 t 1)

t 2 t

+ Suy ra được:

8

P f (t) f (1)

3

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 8

3 Dấu “=” xãy ra khi 2x=4y=z hay 2a=b=4c.

Cách 2:Điều kiện bài toán được viết lại: 2 2

6

Biểu thức được viết lại: P b.4c 2a.4c 4.2a.b

2.2a.b 2a.4c b.4c 2.2a.b 2a.4c b.4c

Đặt x 2a, y b, z 4c = = = ( x,y,z>0)

+ Khi đó điều kiện bài toán được viết lại: 2 2

6

2 2

6

+Biểu thức được viết lại:

P

2xy.yz xz.yz yz.xz 2xy.xz z(x y)

2

2xy.yz xz.yz yz.xz 2xy.xz z(x y)

+

2xyz(x y z) z(x y)

+

Áp dung bất đẳng thức: (a+b+c) 23(ab+bc+ca) ta có:

2

(xy yz zx) + + ≥ 3(xy.yz yz.zx zx.xy) + + (xy yz zx)2 xyz(x y z)

3

+ +

2

2(xy yz zx)

2xyz(x y z) 3

+ +

Do đó ta có:

2

P

+

2

2 2

2 2

z(y x)

3

xy

x y

z(x y)

+

+

Đặt t z(x y)

xy

+

= , 0 t 2 < ≤

Xét hàm số

2 2

+ Từ đó suy ra

8

P f (t) f (2)

3

≥ ≥ = , đẳng thức xảy ra

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

khi x=y=z>0 hay 2a=b=4c>0.

Sở GD & ĐT Quảng Nam ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 (ĐỀ 2) Trường THPT Núi Thành MÔN TOÁN Thời gian: 180 phút

Câu 1: 2 điểm

Cho hàm số y = x3 − 3x2 + 2 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 9

Câu 2: 1 điểm

Giải phương trình: sin 3x− sin 2x+ sinx= 0 ( x ∈ R)

Câu 3: 1 điểm

1) Giải phương trình: 3x −31 −x = 2 ( x ∈ R)

2) Tìm môđun của số phức z, biết 2

(2 )(1 2 ) (1 )

z

i

=

+

Câu 4: 1 điểm

Tính tích phân:

3

1

( 1)ln

e

x

=∫

Câu 5: 1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A( 1; 0; - 2), B(3; 2; 0) và mặt phẳng (P) có phương trình x + y – z – 1 = 0

1) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B

2) Chứng minh mặt cầu có đường kính AB tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu 6: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 600

1) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

2) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a

Câu 7: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi

M là trung điểm của đoạn BC, G là trọng tâm tam giác ABM, D(7; - 2) là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GA = GD Viết phương trình đường thẳng AB, biết đỉnh A có hoành độ nhỏ hơn 4 và phương trình đường thẳng AG là 3x – y – 13 = 0

Câu 8: 1 điểm

Giải hệ phương trình:

Câu 9: 1 điểm

Cho x, y, z là các số thực thỏa x2 +y2 +z2 = 9 àv xyz≤ 0 Chứng minh rằng

Trang 8

2(x + y + z) – xyz ≤ 10.

= Hết =

ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO 2

Câu 1 Cho hàm số y = x3 − 3x2 + 2 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

+ Txđ : D = R

+ Sự biến thiên

lim ; lim

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞

y’ = 3x2 – 6x

2

x y

x

=

= ⇔  =

BBT

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (- ∞ ; 0) và (2 ; + ∞) ; nghịch biến trên khoảng (0 ; 2) Đồ thị hàm số có điểm cực đại là A(0 ; 2) và điểm cực tiểu là B(2 ; -2) + Đồ thị : (vẽ đúng) 0,25 0,25 0,25 0,25 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 9 + Gọi M(x0 ; y0) thuộc (C), d là tiếp tuyến của (C) tại điểm M Phương trình đt d là : y – y0 = y’(x0)(x – x0) + Tt d có hệ số góc bằng 9 nên y’(x0) = 9 ⇔ 3x02 – 6x0 = 9 0

0 1 3 x x = −  ⇔  = + Với x0 = - 1 thì y0 = -2 Pttt : y = 9x + 7 + Với x0 = 3 thì y0 = 2 Pttt : y = 9x - 25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 2 sin 3x− sin 2x+ sinx = 0 (2) + Pt (2) ⇔ 2sin2xcosx – sin2x = 0 ⇔ sin2x(2cosx – 1) = 0 + sin2x = 0 ( ) 2 x kπ k ⇔ = ∈ ¢ 0,25 0,25 0,25 x - ∞ 0 2 + ∞

y’ 0 0

y 2 + ∞

- ∞ -2

Trang 9

+

2

2

2 3

 = +

 = +



¢

0,25

Câu 3 1) Giải phương trình: 3x −31 −x = 2 ( x ∈ R)

+ Giải được 3x = - 1(loại) hoặc 3x = 3

+ Tìm được x = 1

0,25 0,25

2) Tìm môđun của số phức z, biết 2

(2 )(1 2 ) (1 )

z

i

=

+

+ Tìm được z = 3 2

2 − i

2

z =

0,25 0,25

Câu 4

Tính tích phân:

3

1

( 1)ln

e

x

=∫

+ I = 2

ln ln

x

x

+

e

= 3 3 3

1

2 1

e

ln (ln )

e

và kết quả đúng I = 4 3 11

18

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 5 Trong không gian Oxyz cho điểm A( 1; 0; - 2), B(3; 2; 0) và mặt

phẳng (P) có phương trình x + y – z – 1 = 0

1) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B

+ Đường thẳng AB có vtcp là 1 (1;1;1)

2uuurAB=

0,25 0,25

2) Chứng minh mặt cầu có đường kính AB tiếp xúc với mặt phẳng

(P)

+ Mặt cầu (S) có đường kính AB có tâm I(2; 1; - 1) và bán kính R =

IA = 3

+ Tính d(I, (P)) = 3 Vì d(I, (P)) = R nên mặt cầu có đường kính AB

tiếp xúc với mặt phẳng (P)

0,25 0,25

Câu 6 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Đường

Trang 10

thẳng SA vuông góc với mặt đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt

phẳng (ABC) bằng 600

1) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

+ Nêu được góc · 0

60

Tính SA = a 3

+ Thể tích khối S.ABC là

3 1

( ).

a

0,25

0,25

2) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a

+ Gọi d là đt qua B và song song với AC I là hình chiếu vuông góc

của A trên d, H là hình chiếu vuông góc của A trên SI

+ Chứng minh được AH ⊥ (SB, d)

+ Tính đúng AH = 15

5

a và kết luận d(AC, SB) = 15

5

a

0,25

0,25

Câu 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông

cân tại A Gọi M là trung điểm của đoạn BC, G là trọng tâm tam giác

ABM, D(7; - 2) là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GA = GD Viết

phương trình đường thẳng AB, biết đỉnh A có hoành độ nhỏ hơn 4 và

phương trình đường thẳng AG là 3x – y – 13 = 0

+ Gọi N là trung điểm của AB

Ta có MN là đường trung trực của đoạn AB nên GA = GB

Lại có GA = GD, nên G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD

Vì góc ·ABD= 45 ê 0n n AGD· = 90 0, do đó tam giác AGD vuông cân tại G

GD = d(D, AG) = 10, suy ra AD = 2 5

Tìm được A(3; -4)

·

·

tan

3 os

10

NA

NG

c BAG

Gọi vtpt của đt AB là n a b ar( ; ) ( 2 +b2 ≠ 0)

Đt AG có vtpt nuur'(3; 1) −

Góc BAG là góc giữa 2 đt AB và AG nên :

10 10

a b

+

0,25

0,25

0,25

Trang 11

0

3 4 0

b

=

+ b = 0, chọn a = 1, pt đt AB : x – 3 = 0 (thỏa mãn)

+ 3a = - 4b, chọn a = 4, b = - 3, pt đt AB: 4x – 3y – 24 = 0 (loại)

0,25

Câu 8

Giải hệ phương trình:

1, 0, 3

+ (2) ⇔ y− − 1 x+ (y− 1) 2 −x2 +y2 −xy y− = 0

1

− +

1

− +

+ Thế y = x + 1 vào pt(1):

x2 + + −x 1 x2 − + =x 1 7 − 3 (3)

Xét hàm số f x( ) = x2 + + −x 1 x2 − +x 1

'( )

f x

Xét hàm số g(t) = 2

3

t

t + , g’(t) = ( )3

2

3

0 3

t R t

> ∀ ∈

biến trên R

Do 2x + 1 > 2x – 1 nên g(2x + 1) > g(2x – 1), suy ra:

F’(x) = g(2x + 1) - g(2x – 1) > 0 ∀ x ∈ R

Do đó hàm số f(x) đồng biến trên R, nên (3) ⇔ f(x) = f(2) ⇔ x = 2

Vậy hệ có 1 nghiệm (x; y) = (2; 3)

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 9 Cho x, y, z là các số thực thỏa x2 + y2 +z2 = 9 àv xyz≤ 0 Chứng minh

rằng

+ Giả sử x≤ ≤y z do xyz, ≤ 0 ên n x≤ 0

+ x2 +y2 +z2 = ⇒ 9 x2 ≤ ⇒ ∈ − 9 x [ 3;0] Ta có

2 2 2

đó

2

0,25

0,25

Trang 12

Xét hàm số 3 5 2 [ ]

2 2

2

3 5 2 2

'( )

x

x

'( ) 0 9 (5 3 ) 4 2

2

5 3 0 (9 )(5 3 ) 32

x



⇔ x2 = 1 ⇔ x = -1

f(-3) = - 6 ; f(-1) = 10 ; f(0) = 6 2 nên max f x[ 3;0] ( ) f( 1) 10

Suy ra 2(x + y + z) – xyz ≤ f(x) ≤10 Đẳng thức xảy ra khi

2 2

1

1 2 2( ) 4

x

x

 = −



Vậy 2(x + y + z) – xyz ≤ 10 Đẳng thức xảy ra khi (x ; y ; z) là 1 hoán

vị của (-1 ; 2 ; 2)

0,25

0,25

Ngày đăng: 26/07/2015, 07:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w