1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề hoá thi thử lần 2 năm 2015 trường yên lạc

22 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 853,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?. Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2.. Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ

Trang 1

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 1/22

(Học sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Họ, tên học sinh: Phòng thi: Số báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Ba = 137; Zn = 65; Cu = 64

Câu 1: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

C NaHSO4 và NaHCO3 D AlCl3 và CuSO4

Câu 2: Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen ( 0,1 mol) và hiđro (0,4 mol)

Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là

Câu 3: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:

A HClO4 <HClO3 <HClO2 <HClO B HClO2 <HClO3 <HClO4 <HClO

C HClO< HClO2< HClO3< HClO4 D HClO3 <HClO4 <HClO < HClO2

Câu 4: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

Câu 5: Cho phương trình hoá học: 2N2(k) + 3H2(k) p, xt 2NH3(k)

Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH3 là 0,30mol/l, của N2 là 0,05mol/l và của H2 là 0,10mol/l Hằng số cân bằng của hệ là giá trị nào sau đây?

Câu 6: Số liên kết peptit trong hợp chất sau là

H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH

Trang 2

Câu 8: Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) Al3+ (0,2 mol) và 2 anion Cl- (x mol) và SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Tìm x và y

A 0,1 và 0,2 mol B 0,3 và 0,2 mol C 0,2 và 0,3 mol D 0,2 và 0,4 mol

Câu 9: Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì

A sau một thời gian mới thấy kết tủa xuất hiện B khơng thấy kết tủa xuất hiện

C cĩ kết tủa xanh xuất hiện sau đĩ tan ra D cĩ kết tủa xanh xuất hiện và khơng tan

Câu 10: Theo Bronstet ion nào sau đây là lưỡng tính?

1 PO43- 2 CO32- 3 HSO3- 4 HCO3- 5 HPO3

Câu 11: Lấy m gam Kali cho tác dụng 500 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thốt ra 0,336 lít hỗn hợp X (đkc) gồm 2 khí A & B Cho thêm vào dd M dung dịch KOH dư thì thấy thốt ra 0,224 lít khí B Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo một sản phẩm duy nhất Xác định m:

Câu 12: Hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hịa tan hết X vào dd Y gồm HCl và H2SO4 lỗng dư thu được dd Z Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dd Z cho tới khi khí NO ngừng thốt ra Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thốt ra ở đktc là

A 500ml; 2,24lit B 50ml; 1,12lit C 50ml; 2,24lit D 25 ml; 1,12lit

Câu 13: Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O Tính khối lượng brom cĩ thể cộng vào hỗn hợp trên

Câu 14: Cĩ các ion kim loại : Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa của các ion kim loa ̣i giảm dần

A Pb 2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

C Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ D Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+

Câu 15: Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng

vừa đủ với dd chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Cơng thức của X là

A HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH B CH3CH(NH2)-COOH

Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH B C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH

Câu 17: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3 B H2S, CH3COOH, HClO, NH3

A p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4ONa

B p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4ONa

C CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4ONa

D CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4ONa

Câu 19: Hỗn hợp X cĩ tỷ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hồn tồn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

A 18,96 gam B 16,80 gam C 20,40 gam D 18,60 gam

Câu 20: X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đờng đẳng, trong đó MZ = 1,875MX X có đă ̣c điểm là

A Hịa tan được Cu(OH)2

B Tách nước tạo 1 anken duy nhất

C Khơng có đờng phân cùng chức hoă ̣c khác chức

D Chứ a 1 liên kết  trong phân tử

Trang 3

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 3/22

Câu 21: Cho phản ứng: Al + OH - + NO3- + H2O → AlO2- + NH3↑

Tổng hê ̣ số cân bằng ( hê ̣ số cân bằng là các số nguyên tối giản) của phản ứng trên bằng

(8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;

(9) axit no, đơn chức, mạch hở;

(10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức;

(11) este no, đơn chức, mạch hở;

A 9,18 gam B 7,18 gam C 11,18 gam D 8,18 gam

Câu 24: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl và a mol Y

Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2-

phù hợp và giá trị của m là

A CO32- và 30,1 B CO32- và 42,1 C SO42- và 56,5 D SO42- và 37,3

Câu 25: Cho các cân bằng sau:

(1) 2NH3(k) ⇌ N2(k) + 3H2(k) H > 0 (3) CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(k) H > 0

(2) 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) H < 0 (4) H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k) H < 0

Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất?

Câu 26: Khi nhỏ từ từ dung dịch chứa x mol NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,8 mol HCl và 0,6 mol

AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tính khối lượng kết tủa thu được tại thời điểm số mol NaOH tiêu tốn là 2,7 mol

Câu 27: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 28: X là hơ ̣p chất có công thức phân tử C 7H8O2 X tác du ̣ng với Na dư cho số mol H 2 bay ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng X trên Chỉ ra công thức cấu tạo thu gọn của X

A C6H7COOH B HOC6H4CH2OH C CH3OC6H4OH D CH3C6H3(OH)2

Câu 29: Cho 0,1 mol mỗi chất gồm: Zn, Fe, Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X

và 2,688 lít hỗn hợp gồm NO2, NO, N2O, N2 Trong đó số mol NO2 bằng số mol N2 Cô cạn dung dịch X thu được 58,8 gam muối Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

Câu 30: Nung nóng 19 gam hỗn hợp Fe, Al, Zn, Mg với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 27 gam chất rắn X Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

Trang 4

A 800 ml B 200 ml C 500 ml D 400 ml

Câu 31: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,2 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp

X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng là:

Câu 32: Hòa tan 14 gam hỗn hợp Cu, Fe3O4 vào dung dịch HCl, sau phản ứng còn dư 2,16 gam hỗn hợp chất rắn và dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3

Câu 34: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

A 16HCl + 2KMnO4  2MnCl2 + 5Cl2 +8H2O + 2KCl

B 4HCl +2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O

C 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D 2HCl + Fe  FeCl2 + H2

Câu 35: Cho 15,2 gam hỗn hợp chất hữu cơ A phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được

dung dịch B Cô cạn dung dịch B chỉ thu được hơi nước 23,6 gam hỗn hợp muối khan C Đốt cháy hoàn toàn

C thu được Na2CO3, 14,56 lít CO2 (đkc) và 6,3 gam H2O (Biết CTPT của A trùng với CTĐGN) Xác định

số đồng phân có thể có của

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng với CuO dư, nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỷ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 nung nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 37: Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6,

C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3 , H2S Số chất thuộc loại chất điện li là

Câu 38: Hoà tan 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng trên là

Câu 39: Một cốc dung di ̣ch chứa các ion : a mol Na+

, b mol Al3+, c mol SO42-, d mol Cl- Biểu thứ c liên hê ̣ a,b,c,d, là

A a + 3b = c + d B a + 3b = 2c + d C a +2b = c +d D a +2b = c + 2d

Câu 40: Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa

100ml dung dịch CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M Biết rằng sau thời gian điện phân 500 giây thì bên bình 2 xuất hiện khí ở catot, tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot của bình

1 và thể tích khí(đktc) xuất hiện bên anot của bình 1

A 0,386A; 0,64g Cu; 22,4 ml O2 B 0,193A; 0,032g Cu; 22,4 ml O2

C 0,193A; 0,032g Cu; 5,6 ml O2 D 0,193A; 0,032g Cu; 11,2 ml O2

Câu 41: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4

(2) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

Trang 5

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 5/22

(7) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(8) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(9) Sục khí C2H2 vào dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3

(10) Sục khí H 2 S vào dung dịch CuSO 4 ;

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 42: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 2 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây ?

A iso-butyl clorua B sec-butyl clorua C tert-butyl clorua D n- butyl clorua

Câu 43: Cho phản ứng thuận nghịch:

CH3COOH(lỏng) + C2H5OH(lỏng)  CH3COOC2H5(lỏng) + H2O(lỏng)

Ở toC có hằng số cân bằng Kc = 2,25 Cần lấy bao nhiêu mol CH3COOH trộn với 1 mol C2H5OH để hiệu suất phản ứng đạt 70% (tính theo C2H5OH) ở to

C?

A 1,000 mol B 1,426 mol C 1,500 mol D 2,925 mol

Câu 44: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung

dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 17,88g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm A, B và kim loại kiềm thổ M vào nước thu

được dd Y và 0,24 mol khí H2 Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó số mol HCl gấp 4 lần số mol

H2SO4 Để trung hòa ½ dd Y cần hết V lit dd Z Tổng khối lượng muối khan tạo thành trong phản ứng trung hòa là

Câu 48: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A xenlulozơ B tinh bột C mantozơ D saccarozơ

Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

Trang 6

FILE ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 LỚP 12 NĂM

HỌC 2014 – 2015 MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

485

(Học sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Họ, tên học sinh: Phòng thi: Số báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Ba = 137; Zn = 65; Cu = 64

Câu 1: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

C NaHSO4 và NaHCO3 D AlCl3 và CuSO4

LỜI GIẢI:

Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch khi và chỉ khi 2 chất đó không phản ứng với nhau (tức là

không tạo khí, kết tủa, chất điện ly yếu )

=> Đáp án D

Câu 2: Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen ( 0,1 mol) và hiđro (0,4 mol)

Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là

LỜI GIẢI:

Ta có M(X) = (0,15*26 + 0,1*52 + 0,1*28 + 0,4*2)/ 0,75 = 254/15

dX/H2=127/15 M(X)/M(Y) = nY/nX -> nY = 0,5 -> n giảm = nH2 = 0,25

n (LK pi) = 0,7 = nH2 + nBr2 = 0,25 + a

-> a=0,45

=> Đáp án A

Câu 3: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:

A HClO4 <HClO3 <HClO2 <HClO B HClO2 <HClO3 <HClO4 <HClO

C HClO< HClO2< HClO3< HClO4 D HClO3 <HClO4 <HClO < HClO2

LỜI GIẢI:

TÍNH axit của HClO4 mạnh nhất

=> HClO< HClO2< HClO3< HClO4

=> ĐÁP án C

Trang 7

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 7/22

Câu 4: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

Câu 5: Cho phương trình hoá học: 2N2(k) + 3H2(k) p, xt 2NH3(k)

Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH3 là 0,30mol/l, của N2 là 0,05mol/l và của H2 là 0,10mol/l Hằng số cân bằng của hệ là giá trị nào sau đây?

LỜI GIẢI:

kcb = 0,3^2 : (0,05^2 0,1^3) = 36000

=> Đáp án C

Câu 6: Số liên kết peptit trong hợp chất sau là

H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH

Trang 8

Câu 9: Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì

A sau một thời gian mới thấy kết tủa xuất hiện B không thấy kết tủa xuất hiện

LỜI GIẢI:

Khi cho dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 thì tạo ra kết tủa xanh do tạo thành Cu(OH)2 ko tan có màu xanh lam Và khi cho thêm dung dịch NH3 vào ống nghiệm 1 đến dư thì chất kết tủa tan hoàn toàn tạo dung

dịchmàu xanh vì NH3 hòa tan Cu(OH)2 tạo phức tan có màu xanh

2NH3 + CuSO4 + 2H2O -> (NH4)2SO4 + Cu(OH)2 (kt xanh) 4NH3 + Cu(OH)2 -> [Cu(NH3)4](OH)2 (phức tan màu xanh)

=> Đáp án C

Câu 10: Theo Bronstet ion nào sau đây là lưỡng tính?

1 PO43- 2 CO32- 3 HSO3- 4 HCO3- 5 HPO3

Trang 9

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 9/22

8x x

K + H2O -> KOH + 1/2H2

y y _ y/2 NH4NO3 + KOH -> KNO3 + NH3 + H2O

y y Hỗn hợp khí N gồm H2 và NH3 có số mol: y/2 + y = 0,336/22,4 = 0,015 ⇒ y = 0,01

Dung dịch M có: nNH4NO3 dư = x - 0,01 = nY = 0,224/22,4 = 0,01 ⇒ x = 0,02 m = 39.(8x + y) = 6,63(g)

=> Đáp án D

Câu 12: Hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hòa tan hết X vào dd Y gồm HCl và H2SO4 loãng dư thu được dd Z Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dd Z cho tới khi khí NO ngừng thoát ra Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc là

A 500ml; 2,24lit B 50ml; 1,12lit C 50ml; 2,24lit D 25 ml; 1,12lit

LỜI GIẢI:

nFe(2+) = nFe + nFeO + nFe3O4 = 0,3mol

3Fe(2+) + 4H+ + NO3- ->3Fe(3+) +NO +2H2O

Áp dụng dãy điện hóa, tính oxi hóa giảm dần theo chiều ngược so với tính khử (bình thường thứ tự của dãy

điện hóa trong sách là giảm dần của tính khử)

=> Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

=> Đáp án C

Trang 10

Câu 15: Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng

vừa đủ với dd chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH B C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH

LỜI GIẢI:

Rượu và axit sẽ có nhiệt độ sôi cao nhất vì có liên kết hidro C2H6 có nhiệt độ sôi thấp nhât vì là chất khí ở điều kiện thường

=> Đáp án B

Câu 17: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3 B H2S, CH3COOH, HClO, NH3

A p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4ONa

B p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4ONa

C CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4ONa

D CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4ONa

LỜI GIẢI:

phản ứng đầu tiên ưu tiên thế vào vị trí gốc ankyl (vì k có Fe, nhiệt độ) do đó loại A và B

ý C và D có Y giống nhau, xét Z, rõ ràng với dung dịch NaOH không có điều kiện phản ứng đi kèm thì OH

sẽ ưu tiên thế vào mạch ngoài nên đáp án đúng là CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br,

p-HOCH2C6H4ONa

=> Đáp án D

Trang 11

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 11/22

Câu 19: Hỗn hợp X có tỷ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

- - > mCO2 + mH2O = 13,2 + 5,76 = 18,96 (g)

=> Đáp án A

Câu 20: X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 1,875MX X có đă ̣c điểm là

A Hòa tan được Cu(OH)2

B Tách nước tạo 1 anken duy nhất

C Không có đồng phân cùng chức hoă ̣c khác chức

D Chứ a 1 liên kết  trong phân tử

LỜI GIẢI:

8Al + 3NO3- + 5 OH- + 2H2O -> 8AlO2 - + 3NH3

=> Đáp án C

Câu 22: Cho các hợp chất hữu cơ thuộc các dãy đồng đẳng sau:

Ngày đăng: 26/07/2015, 06:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - đề hoá thi thử lần 2 năm 2015 trường yên lạc
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 1)
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - đề hoá thi thử lần 2 năm 2015 trường yên lạc
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w