1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề hoá thi thử lần 1 năm 2015 trường đa phúc

18 474 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun núng m gam hỗn hợp gồm 2 este của cựng một axit và 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng trong dung dịch KOH vừa đủ thu được m gam muối.. Sản phẩm thu được hoà tan tron

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

THI THỬ LẦN 1 éỀ THI THỬ TN VÀ XẫT TS ĐẠI HỌC NĂM 2015

Mụn Húa Học - Thời gian : 90 phút Mã đề : 139

Cho nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =

24;

Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

1 Cho cỏc dung dịch: (a) HCl, (b) KNO3, (c) HCl + KNO3, (d) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hoà tan trong cỏc dung dịch:

A (c), (d) B (b), (d) C (a), (b) D (a), (c)

A

1 2 Cho bay hơi hết 5,8 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lớt hơi X ở 109,2oC và 0,7 atm Mặt

khỏc khi cho 5,8 gam X phản ứng của AgNO3/NH3 dư tạo 43,2 gam Ag CTPT của X là:

A C3H4O2 B CH2O C C2H4O2 D C2H2O2

D

1 3 Đun núng m gam hỗn hợp gồm 2 este của cựng một axit và 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dóy

đồng đẳng trong dung dịch KOH (vừa đủ) thu được m gam muối Vậy cụng thức của 2 ancol là:

A C3H7OH và C4H9OH B C3H5OH và C4H7OH

C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH

C

12 4 Loại chất nào sau đõy khụng phải là polime tổng hợp:

A teflon B tơ tằm C tơ nilon D tơ capron

B

14 5 Số đồng phõn amin ứng với CTPT C4H11N là:

A 8 B 6 C 7 D 5

A

2 6 Đun núng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) ở 140oC Sau khi phản

ứng được hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete cú số mol bằng nhau Cụng thức 2 ancol núi trờn là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

A

2 7 Nếu đốt chỏy hết m (g) PE cần 6720 lớt oxi (đktc) Giỏ trị m và hệ số trựng hợp polime lần lượt là:

A 8,4kg ; 50 B 2,8kg ; 100 C 5,6kg ; 100 D 4,2kg ; 200

B

2 8 Hai chất X và Y cú cựng cụng thức phõn tử C3H4O2 X tỏc dụng với CaCO3 tao ra CO2 Y tỏc dụng

với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag Cụng thức cấu tạo thu gọn phự hợp của X, Y lần lượt là:

A CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3

C HCOOCH=CH2, CH3COOCH3 D HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH

A

2 9 Hỗn hợp X gồm 1 ankin ở thể khớ và hiđro cú tỉ khối hơi so với CH4 là 0,425 Nung núng hỗn hợp X

với xỳc tỏc Ni để phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối hơi so với CH4 là 0,8 Cho

Y đi qua bỡnh đựng dung dịch brom dư, khối lượng bỡnh tăng lờn bao nhiờu gam ?

A Khụng tớnh được B 16 C 8 D 0

D

2 10 Điện phõn 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,1M và AlCl3 0,3M cú màng ngăn, điện cực trơ

tới khi ở anot bắt đầu xuất hiện khớ thứ 2 thỡ ngừng điện phõn Sau điện phõn, lọc lấy kết tủa rồi

nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn Giỏ trị của m là

B

Trang 2

A 7,65 B 5,10 C 15,30 D 10,20

2 11 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam

muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là:

A H2NC2H3(COOH)2 B (H2N)2C3H5COOH

C H2NC3H5(COOH)2 D H2NC3H6COOH

C

3 12 Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây

A Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối B Điên phân nóng chảy AlCl3

C Dùng chất khử CO, H2,Al2O3 để khử D Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit

D

3 13 Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng

đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là

A 6,0 gam B 7,4 gam C 4,6 gam D 3,0 gam

A

3 14 Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:

A Fomanđehit B Anđehit axetic C Benzanđehit D Axeton

A

3 15 X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có

một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt cháy hoàntoàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2,

H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X là:

A 3,375 mol B 2,8 mol C 2,025 mol D 1,875 mol

C

3 16 Để loại được H2SO4 có lẫn trong dung dịch HNO3 có thể dùng:

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ

C dung dịch AgNO3 vừa đủ D dung dịch Ba(NO3)2 vừa đủ

D

3 17 Hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt được chia thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 2,016 lít khí ở đktc

- Phần 2: Đem nung nóng ở nhiệt độ cao để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sản phẩm thu được hoà

tan trong dung dịch NaOH dư thu được chất rắn C và không có khí bay ra Cho C phản ứng hết với dung dịch AgNO3 1M thì cần 120 ml Sau phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn và dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)2 Công thức của oxit sắt và khối lượng của từng chất trong A lần lượt là:

A Fe2O3; 3,24 gam và 9,6 gam B Fe2O3; 3,24 gam và 19,2 gam

C Fe3O4; 2,7 gam và 2,33 gam D FeO; 5,4 gam và 14,4 gam

B

3 18 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung

dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng chất Cl2 nhiều nhất là:

A K2Cr2O7 B MnO2 C CaOCl2 D KMnO4

A

4 19 Nung 23,2 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và FexOy trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu được

khí A và 22,4 gam Fe2O3 duy nhất Cho khí A hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 7,88 gam kết tủa Mặt khác, để hòa tan hết 23,2 gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M Công thức FexOy và giá trị của V là:

A Fe3O4 và 360 B Fe3O4 và 250 C FeO và 200 D FeO và 250

A

4 20 Trong phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic, axit sunfuric không đóng vai trò:

A làm chất xúc tác B làm chuyển dịch cân bằng

C làm chất oxi hoá D làm chất hút nước

C

Trang 3

4 21 Cho 20,6 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng

với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 18,4 B 18,9 C 22,8 D 28,8

C

4 22 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp

gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

A 13,0 B 1,2 C 1,0 D 12,8

D

4 23 Trộn 100 ml dung dịch KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và

Na2CO3 1M vào dung dịch X Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là

A 1,12 và 82,4 B 2,24 và 82,4 C 5,6 và 59,1 D 2,24 và 59,1

B

45 24 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dung

dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của V là:

A 17,92 B 8,96 C 13,44 D 6,72

A

5 25 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y

có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

A Al và Cl B Mg và Cl C Si và Br D Al và Br

C

5 26 Hoà tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ vào nước, thu

được dung dịch Y và 0,24 mol H2 Dung dịch Z gồm a mol H2SO4 và 4a mol HCl Trung hoà 1/2

dung dịch Y bằng dung dịch Z, thu được m gam muối Giá trị của m là:

A 20,26 B 27,40 C 27,98 D 18,46

D

5 27 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A

Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là :

A 50,64 gam B 15,6 gam C 41,28 gam D 25,68 gam

C

5 28 Dùng mg Al để khử hết 1,6g Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH

tạo 0,672 lít khí (đktc) Giá trị m là

A 0,81g B 1,08g C 1,755g D 0,54g

B

5 29 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước

vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

A 20,0 B 13,5 C 15,0 D 30,0

C

5 30 Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp

amoniac trong bình kín (có xúc tác bột Fe) thu ðýợc hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4 Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là

A 20,00% B 10,00% C 18,75% D 25,00%

D

5 31 Khi trùng ngưng 65,5 gam axit ε – aminocaproic thu được m gam polime và 7,2 gam nước Hiệu suất

của phản ứng trùng ngưng là:

A 75% B 80% C 90% D 70%

B

6 32 Cho sơ đồ:

Gỗ H 35%

C4H6H 80% Cao su buna Khối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là:

B

Trang 4

A 24,797 tấn B 22,32 tấn C 12,4 tấn D 1 tấn

6 33 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có

tính chất lưỡng tính là

A 4 B 5 C 3 D 2

A

6 34 Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá - khử:

A 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O

C 2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2 D 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

C

6 35 Thổi từ từ đến dư khí CO2 qua dung dịch Ba(OH)2 đến dư, sau đó thêm tiếp dung dịch NaOH vào

dung dịch thu được Các hiện tượng xảy ra là:

A không hiện tượng B kết tủa trắng, sau đó tan lại

C kết tủa trắng, sau đó tan, rồi kết tủa trắng trở lại D kết tủa trắng

C

6 36 Chất nào không phải là polime :

A Lipit B Xenlulozơ C Amilozơ D Thủy tinh hữu cơ

A

6 37 Cho các cặp chất sau:

(I) Na2CO3 + BaCl2 (II) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2 (III) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (IV) BaCl2 + MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:

A (I), (II) B (I), (III), (IV) C (I), (II), (III) D (I), (IV)

C

6 38 Loại than được dùng làm chất độn khi lưu hoá cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giày …là:

A Than muội B Than gỗ C Than cốc D Than chì

A

7 39 Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là:

A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH B C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH

C C2H5OH < CO2 < C6H5OH < CH3COOH D CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH

B

7 40 Cho phương trình hoá học

N2 (k) + O2 (k) tia lửa điện 2NO (k) ∆H > 0 Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

A Nhiệt độ và nồng độ B Áp suất và nồng độ

C Nồng độ và chất xúc tác D Chất xúc tác và nhiệt độ

B

7 41 Cho 3,35g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na

dư thu được 0,56 lit H2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của 2 ancol đó là:

A C5H11OH, C6H13OH B C3H7OH, C4H9OH C C4H9OH, C5H11OH D C2H5OH, C3H7OH

B

7 42 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là:

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

B

7 43 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với:

A kim loại Na

B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

D

Trang 5

8 44

Cấu hình của ion

56

26Fe3+ là:

A 1s22s22p63s23p63d64s1 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d6

C

8 45 Cứ 2,834 gam cao su buna – S phản ứng vừa hết với 1,731gam Br2 Tỷ lệ số mắt xích butađien :

stiren trong loại polime trên là:

A 1:2 B 1:1,5 C 2:1 D 1,5:1

A

8 46 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu

được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là:

A HCOOCH=CHCH2CH3 B HCOO-C(CH3)=CHCH3

C CH3COO-C(CH3)=CH2 D HCOOCH2CH=CHCH3

B

8 47 Cho 18,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dung dịch B chứa HNO3 2M và H2SO4 12M, đun

nóng thu được dung dịch C; 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và SO2, tỉ khối của D so với H2 là 23,5 Tổng khối lượng chất tan trong C là

A 129,6g B 96,8g C 115,2g D 66,2 g

C

8 48 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit:

A Xenlulozơ B Protein C Glucozơ D Lipit

B

9 49 Cho 2 kí hiệu nguyên tử: 23Na

11 và 23Mg

12 Chọn câu trả lời đúng:

A Na và Mg cùng có 23 electron B Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân

C Na và Mg là đồng vị của nhau D Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt

C

9 50 Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O

và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

A X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N

B X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi

C Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N

D X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

B

-Hết -

Trang 6

TRƯỜNG THPT ĐA

PHÚC THI THỬ LẦN 1

ÐỀ THI THỬ TN VÀ XÉT TS ĐẠI HỌC NĂM 2015

Môn Hóa Học - Thời gian : 90 phót Mã đề : 139

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

1 Cho các dung dịch: (a) HCl, (b) KNO3, (c) HCl + KNO3, (d) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hoà tan trong các dung dịch: A (c), (d) B (b), (d) C (a), (b) D (a), (c)

Giải:

Loại a, b do HCl không đủ mạnh để tác dụng với Cu và KNO3 không tác dụng

=> Đáp án A

A

1 2 Cho bay hơi hết 5,8 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X ở 109,2oC và 0,7 atm Mặt khác khi

cho 5,8 gam X phản ứng của AgNO3/NH3 dư tạo 43,2 gam Ag CTPT của X là:

A C3H4O2 B CH2O C C2H4O2 D C2H2O2

Giải:

Ta có nX=0,1 mol;M(X)=58

nAg=0,4mol

loại TH anđêhit fomic;ta có R(CHO)a -> 2a Ag

=>a=2

=>X là (CHO)2

=> Đáp án D

D

1 3 Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 2 este của cùng một axit và 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng trong dung dịch KOH (vừa đủ) thu được m gam muối Vậy công thức của 2 ancol là:

A C3H7OH và C4H9OH B C3H5OH và C4H7OH

C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH

Giải:

Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 2 este của cùng 1 axit và 2 ancol đơn chức kế tiếp + KOH → m gam muối

Đặt CTC của hai este là RCOOR'

RCOOR' + KOH → RCOOK + R'OH

mRCOOR' = mRCOOK → MRCOOR' = MRCOOK => MR' = 39

=> Hai ancol là C2H5- và C3H7- (29 < 39 < 43)

=> Đáp án C

C

Trang 7

12 4 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp:

A teflon B tơ tằm C tơ nilon D tơ capron

Giải:

Tơ tằm là polime thiên nhiên, lấy từ con tằm

=> không phải polime tổng hợp

=> Đáp án B

B

14 5 Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N là:

A 8 B 6 C 7 D 5

Giải:

Có 8 đồng phân gồm:

+) C-C-C-C-NH2 ( butan-1-amin)

+) C-C(CH3)-C-NH2 ( butan-2-amin)

+) C-C-C(CH3)-NH2 ( 2-metyl propan-1-amin)

+) C-C(CH3)2-NH2 ( 2-metyl propan-2-amin)

+) C-C-NH-C-C ( N- etyl etanamin)

+) C-NH-C-C-C ( N-metyl propan-1-amin)

+) C-NH-C(CH3)-C ( N-metyl propan-2-amin)

+) C-N(CH3)-C-C ( N,N-đimetyl etanamin)

=> Đáp án A

A

2 6 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140oC Sau khi phản ứng được

hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau Công thức 2 ancol nói trên là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

Giải:

n ancol = 2 nH2O = 2,4m ancol = m ete + m H2O = 93,6g

=> M ancol = 93,6/2,4 = 39

=> Loại B và D

Số mol 3 ete bằng nhau

=> số mol 2 ancol bằng nhau

Khi đó: M ancol = (MR + MR')/2 = (32 + MR')/2 = 39=> MR' = 46

=> Đáp án A

A

2 7 Nếu đốt cháy hết m (g) PE cần 6720 lít oxi (đktc) Giá trị m và hệ số trùng hợp polime lần lượt là:

A 8,4kg ; 50 B 2,8kg ; 100 C 5,6kg ; 100 D 4,2kg ; 200

Giải:

-(C2H4)-n + 3nO2 -> 2nCO2 + 2nH2O

B

Trang 8

nPE = nO2/3n = 100/n

=> m = 100/n 28n = 2800g = 2,8 kg

=> n = m/28 = 100

=> Đáp án B

2 8 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tao ra CO2 Y tác dụng với dung

dịch AgNO3/NH3 tạo Ag Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là:

A CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3

C HCOOCH=CH2, CH3COOCH3 D HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH

Giải:

Dễ thấy X phải là axit mới tác dụng được với CaCO3, => Loại C và D

2 axit ở ý A và B, axit propionic ở ý B không thỏa mãn H (thừa 2 H)

=> Đáp án A

A

2 9 Hỗn hợp X gồm 1 ankin ở thể khí và hiđro có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,425 Nung nóng hỗn hợp X với xúc

tác Ni để phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,8 Cho Y đi qua bình đựng dung dịch brom dư, khối lượng bình tăng lên bao nhiêu gam ?

A Không tính được B 16 C 8 D 0

Giải:

Ta có M X=6,8; M Y = 12,8

Ta thấy là không có ankin nào có M < 12,8 cả, thế nên trong Y còn H2 dư => Ankin pư hết

và Y chỉ chứa ankan => m bình Br2 tăng = 0 gam

=> Đáp án D

D

2 10 Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,1M và AlCl3 0,3M có màng ngăn, điện cực trơ tới khi ở

anot bắt đầu xuất hiện khí thứ 2 thì ngừng điện phân Sau điện phân, lọc lấy kết tủa rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 7,65 B 5,10 C 15,30 D 10,20

Giải:

Ở catot: nOH- = 0,5.0,1 + 0,5.0,3.3 = 0,5

Ta có hệ:

nAl(OH)3 + nAl(OH)4- = 0,15

3n Al(OH)3 + 4nAl(OH)4- = 0,4

 nAl(OH)3 = 0,1 mol

 nAl2O3 = 0,05 mol

 m = 5,1

 Đáp án B

B

2 11 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan

Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là:

A H2NC2H3(COOH)2 B (H2N)2C3H5COOH

C

Trang 9

C H2NC3H5(COOH)2 D H2NC3H6COOH

Giải:

mX = 3,67 - 0,02.36,5 = 2,94 gam

=> M(X)=147

nNaOH=0,04 mol=> có 2 nhóm COOH

=> Đáp án C

3 12 Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây

A Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối B Điên phân nóng chảy AlCl3

C Dùng chất khử CO, H2,Al2O3 để khử D Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit

Giải:

Phương pháp điều chế nhôm trong công nghiệp, thường là từ quặng nhôm như boxit là Điện phân hỗn hợp

=> Đáp án D

D

3 13 Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng

đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có

trong X là

A 6,0 gam B 7,4 gam C 4,6 gam D 3,0 gam

Giải:

n axit=(17.8-13.4)/(23-1)=0.2

M trung bình của axit=67

2 axit no đơn chức mạch hở nên là CnH2n+1COOH

M CnH2n+1=22 mà 2 axit đồng đẳng kế tiếp nên là CH3 và C2H5

tích chéo có n axit axetic/propanic=1/1

nên m axetic =6

A

A

3 14 Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:

A Fomanđehit B Anđehit axetic C Benzanđehit D Axeton

Giải:

Dung dịch formalin là Fomanđehit (HCHO) có nồng độ 40%

=> Đáp án A

A

3 15 X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một

nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt cháy hoàntoàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2,

trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X là:

A 3,375 mol B 2,8 mol C 2,025 mol D 1,875 mol

Giải:

C

Trang 10

CTPT của aminoaxit CnH2n+1NO2

=> CT của tripeptit C3nH6n-1N3O4

tetrapeptit C4nH8n-2N4O5

đốt Y=> 0,1(12.4n+18(4n-1)=47.8=> n=2

đốt X > nO2 = 0,3(4,5n-2,25)=2,025

=> Đáp án C

3 16 Để loại được H2SO4 có lẫn trong dung dịch HNO3 có thể dùng:

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ

C dung dịch AgNO3 vừa đủ D dung dịch Ba(NO3)2 vừa đủ

Giải:

=> Đáp án D

D

3 17 Hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt được chia thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 2,016 lít khí ở đktc

- Phần 2: Đem nung nóng ở nhiệt độ cao để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sản phẩm thu được hoà tan

trong dung dịch NaOH dư thu được chất rắn C và không có khí bay ra Cho C phản ứng hết với dung dịch AgNO3 1M thì cần 120 ml Sau phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn và dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)2 Công thức của oxit sắt và khối lượng của từng chất trong A lần lượt là:

A Fe2O3; 3,24 gam và 9,6 gam B Fe2O3; 3,24 gam và 19,2 gam

C Fe3O4; 2,7 gam và 2,33 gam D FeO; 5,4 gam và 14,4 gam

Giải:

nH2 ở phần 1 = 0.09

nAl = 0.06

Nhiêt nhôm hỗn hợp còn Al2O3, Fe, oxit dư (có thể có )

 qua NaOH, Al2O3 bị hòa tan hết, còn Fe và oxit săt dư + 0.12 mol AgNO3 tạo 17.76g chất rắn và dung dịch chỉ có Fe(NO3)2 nên chất rắn Ag ,oxit và Fe dư

nên m chất rắn khi mới cho qua NaOH (mới mất Al2O3) = 8.16

m 1 phần =8.16+0.06/2*102=11.22

m oxit = 9.6, nhân đôi lên 2 phần => m oxit = 19,2

=>đáp án B

B

3 18 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl

đặc, chất tạo ra lượng chất Cl2 nhiều nhất là:

A K2Cr2O7 B MnO2 C CaOCl2 D KMnO4

Giải:

Đáp án A do Cr nhường 6e (có 2 nguyên tử Cr), nhường nhiều e nhất nên tạo ra nhiều khí nhất

=> Đáp án A

A

Ngày đăng: 26/07/2015, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN