1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn Vật Lý (4)

8 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 810,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ cĩ điện từ trường lan truyền trong khơng gian dưới dạng sĩng.. Ban đầu tích cho tụ C1 đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho c

Trang 1

Đề số 19

NGUYỄN BÁ LINH THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN. HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013

Chuyên Thái Bình 2013 – lần 3

Mã đề thi 132

Cho biết: Hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng: c = 3.108m/s

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về sĩng điện từ?

A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ cĩ điện từ trường lan truyền trong khơng gian dưới dạng sĩng

B Tốc độ của sĩng điện từ trong chân khơng nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng

C Điện tích dao động khơng thể bức xạ ra sĩng điện từ

D Một điện tích điểm chuyển động sẽ sinh ra điện từ trường lan truyền trong khơng gian dưới dạng sĩng Câu 2: Cho hai mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2 với C1 = C2 = 0,1µF; L1= L2 = 1µH Ban đầu tích cho tụ

C1 đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho các mạch cùng dao động Xác định thời gian ngắn nhất kể từ khi các mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên 2 tụ C1và C2 chênh nhau 3V?

A 10-6/3 s B 10-6/6 s C 10-6/2 s D 10-6/12 s

Hướng dẫn:

 

6

Câu 3: Mạch dao động gồm tụ điện C = 10F và cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L=0,1H Khi điện áp trên tụ

là 4V thì dịng điện trong mạch là 0,02A Điện áp cực đại trên tụ là:

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đối với cùng một chất hơi, ở cùng một nhiệt độ, số lượng vạch đen trong quang phổ hấp thụ bằng số

lượng vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ

B Quang phổ vạch của đèn hơi Natri nĩng sáng cũng giống với quang phổ do mảnh Natri nĩng sáng phát ra

C Quang phổ vạch tăng số lượng vạch khi nhiệt độ tăng

D Quang phổ liên tục là một dải sáng gồm các vạch cĩ đủ màu sắc từ đỏ đến tím

Câu 5: Trên mặt nước phẳng cĩ hai nguồn điểm S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng Biết biên độ, tần

số dao động của các nguồn là a = 0,5cm và f = 120Hz; S1S2 = 10cm Khi đĩ trên mặt nước, tại vùng giữa S1 và

S2 quan sát thấy cĩ 5 gợn lồi và chúng chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn cịn lại Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn S1S2 cĩ biên độ dao động tổng hợp bằng 0,5cm và dao động cùng pha nhau là:

Hướng dẫn :

Cách 1

 

  M

2

Độlệch pha biên độgiữađiểm M A 0,5 và bụng gần nhất: d cm

4 Hai điểm cùng biên đo,äcùng phasẽthuộccùng1bósóng k / cgiữa haiđiểm d 2.d cm

3

Câu 6: Catod của một tế bào quang điện làm bằng vonfram cĩ giới hạn quang điện là 0,275µm Chiếu bức xạ

cĩ bước sĩng 0,24µm vào catod Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện là 45V Động năng cực đại của electron khi đập vào anod là

Trang 2

A 0,73.10 J B 1,4.10 J C 0,56.10 J D 1,77.10 J

Hướng dẫn : WñA  q.UAK Wñ 0 max 7,3.1018

Câu 7: U235 hấp thụ nơtrôn nhiệt, phân hạch và sau một vài quá trình phản ứng dẫn đến kết quả tạo thành các

hạt nhân bền theo phương trình sau: 235 143 90

92Un 60Nd40Zrxny yv, trong đó x và y tương ứng là số hạt nơtrôn, êlectrôn và phản nơtrinô phát ra (nơtrinô coi là có điện tích và khối lượng bằng 0), x và y bằng:

A x4 ; y 5 B x5 ; y 6 C x3 ; y 8 D x6 ; y4

Câu 8: Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 3% Phần năng lượng con lắc bị

mất đi trong một dao động toàn phần bằng bao nhiêu phần trăm năng lượng dao động ở thời điểm cuối dao động trước đó?

Hướng dẫn: W A

Câu 9: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là sai:

A Ánh sáng trắng sau khi đi qua lăng kính, tia ló có góc lệch nhỏ nhất là ánh sáng tím và góc lệch lớn nhất

là ánh sáng đỏ

B Hiện tượng tán sắc là hiện tượng đặc trưng của ánh sáng chỉ xảy ra với ánh sáng đa sắc

C Sau khi đi qua lăn kính, các chùm sáng đơn sắc khác nhau trong chùm sáng trắng bị lệch các góc khác

nhau tách rời nhau

D Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi một chùm sáng trắng hẹp đi từ không khí vào nước với góc tới

bất kì i ≠ 0

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều uU 2 os(c  t V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm các cuộn thuần cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ tự L-R-C Quan hệ giữa các điện áp hiệu dụng

là U=2UL=UC Nhận xét nào sau đây là đúng về cường độ dòng điện, điện áp u và điện áp uLR giữa hai đầu đoạn L-R?

A Dòng điện sớm pha π/6 hơn điện áp hai đầu mạch và u lệch pha với uLR góc π/6

B Khi dòng điện tức thời trong mạch có giá trị cực đại thì u = uLR = uRmax

C Dòng điện trễ pha π/6 hơn điện áp hai đầu mạch và u lệch pha với uLR góc π/3

D Các điện áp u và uLR lệch pha với dòng điện các góc có cùng độ lớn π/6 và luôn

có cùng giá trị

Hướng dẫn : Quan sát GĐVT có đáp án ngay

Câu 11: Nhận xét nào sau đây về sự phóng xạ + là đúng: Trong sự phóng xạ + thì

A số proton của hạt nhân con nhiều hơn của hạt nhân mẹ là 1

B điện tích của hạt nhân con nhỏ hơn điện tích của hạt nhân mẹ là 1 đơn vị điện tích nguyên tố

C điện tích của hạt nhân mẹ nhỏ hơn điện tích của hạt nhân con là 1 đơn vị điện tích

D số nơtron của hạt nhân con ít hơn của hạt nhân mẹ là 1

Câu 12: Dung kháng của đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ một

trong các thông số của đoạn mạch bằng các cách nêu sau đây, cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện có thể xảy ra?

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C Giảm điện trở thuần của mạch D Giảm tần số dòng điện

Câu 13: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ Khi điện áp ở nhà

máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73% Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là

U L

U R

U C

30 0

60 0

Trang 3

HƯớng dẫn:

 

2 1 2

2 2 2

PR

U P

U

Câu 14: Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp cĩ R thay đổi được Khi cho R = R1= 10Ω hoặc R = R2= 30Ω thì cơng suất tiêu thụ của mạch như nhau Độ lệch pha giữa u và i khi R = R1 là :

2

10 300

Câu 15: Một sĩng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sĩng âm đĩ ở hai điểm gần

nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sĩng là π/2 thì tần số của sĩng bằng

A 1000 Hz B 1250 Hz C 2500 Hz D 5000 Hz

Hướng

Hai điểm daođộng vuông phagần nhau nhất cách nhau 1m 4m f 1250Hz

Câu 16: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sĩng của 2 vạch Hα và Hβ trong dãy Banme gọi λ 1 là bước sĩng dài nhất trong dãy Pasen Xác định mối liên hệ λα, λβ và λ1 là:

A 1 =   +   B

1

1

1

+

1

C 1 =   -   D

1

1

 =  

1

-

1

Câu 17:

24

11Na là một chất phĩng xạ β− cĩ chu kỳ bán rã T = 15 giờ Một mẫu 24

11Na ở thời điểm t = 0 cĩ khối

lượng m0 = 72g Sau một khoảng thời gian t , khối lượng của mẫu chất chỉ cịn m = 18g Thời gian t cĩ giá trị

t 0

m m 2  t 30 h

Câu 18: Hai con lắc lị xo giống nhau đều gồm hai vật cĩ khối lượng 4kg gắn vào hai lị xo cĩ độ cứng

100N/m Hai con lắc được đặt sát bên nhau sao cho 2 trục dao động (cũng là trục các lị xo) được coi là trùng nhau và nằm ngang Từ VTCB kéo hai vật theo phương của trục lị xo về cùng một phía thêm đoạn 4cm và buơng nhẹ khơng cùng lúc Chọn t = 0 là thời điểm buơng vật (1) Thời điểm phải buơng vật (2) để dao động của (2) đối với (1) cĩ biên độ dao động cực đại cĩ thể là:

A π/10 s B 3π/10 s C 2π/5 s D t = 3π/5 s

 

max

Bản chất là bài toán khoảng cách haivật DĐĐH 5 rad / s ;

5

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng nguồn S phát ba ánh sáng đơn sắc 1(tím ) = 0,42  m,

2

(lục ) = 0,56m, 3(đỏ ) = 0,70m Số vân tím và vân màu lục giữa hai vân sáng liên tiếp cĩ màu giống như màu của vân trung tâm khi giữa chúng cĩ 11 vân đỏ là :

A 14 vân lục, 20 vân tím B 14 vân lục,19 vân tím

C 13 vân lục, 17 vân tím D 15 vân lục, 20 vân tím

Hướng dẫn :

Vị trí trùng nhau của ba vân:42k 56k 70k 3k 4k 5k

Số vân tím:19 BSCNN 3,4,5 60 k 20; k 15; k 12 Số vân lục:14

Số vân đỏ:11

Trang 4

Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng không

đổi, có tần số f = 55Hz, điện trở R = 100Ω, hệ số tự cảm là L = 0,3H Để điện tích cực đại trên bản tụ điện đạt giá trị lớn nhất thì điện dung C của tụ điện là

A ≈14,46µF B ≈33,77µF C ≈1102µF D ≈27,9µF

2

min

Câu 21: Một tụ điện có điện dung C =

3 10

2 F

 được nạp một lượng điện tích nhất định Sau đó nối hai bản tụ

vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1

5

 Bỏ qua điện trở dây nối Thời gian ngắn nhất kể

từ lúc nối đến khi năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là

A 1 .

1

1

3

400s

2

Câu 22: Cho A, M, B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh Biết biểu thức hiệu

điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM = 40cos(ωt+π/6) (V); uBM = 50cos(ωt - π/2) (V) Điện áp cực đại giữa hai điểm A, B là

A ≈78,1 (V) B ≈45,83 (V) C ≈60,23 (V) D ≈90 (V)

Hướng dẫn : uABuAM uMB10 21 0,714uAB max 10 2145,83 V 

Câu 23: Một sợi dây đàn hồi AB có đầu B cố định và đầu A được gắn với cần rung với tần số 20 Hz thì trên

dây có sóng dừng mà ngoài hai nút sóng ở hai đầu dây còn có 3 nút sóng khác Để trên dây AB có sóng dừng với đầu A coi là một nút sóng và trên dây có 2 bụng sóng thì đầu A phải được rung với tần số

Hướng dẫn : AB 4 v 2 v f ' 10 Hz 

2f 2f '

Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m Kéo vật xuống khỏi vị trí cân

bằng một đoạn 3cm rồi thả không vận tốc đầu thì vật dao động điều hoà với tốc độ cực đại 30π cm/s Biết ở vị trí cân bằng lò xo bị giãn 1,5cm Thời gian từ lúc thả vật chuyển động đến khi lực đàn hồi có độ lớn bằng 0 lần thứ hai là:

A 2/15 giây; B 2/5 giây; C 1/5 giây; D 1/15 giây;

 

 

A 2



 

 

Câu 25: Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x =

4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

A E = 0,32J; B E = 3200J; C E = 0,32mJ; D E = 3,2J;

Câu 26: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và

A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

B có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

C có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

Trang 5

Bình luận: Một câu hỏi khơng rõ ràng mục đích Chọn đáp án đúng hay sai?

Câu 27: Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng quang điện bên trong và lớp

tiếp xúc p-n?

A Quang điện trở B Tế bào quang điện C Pin quang điện D Điơt phát quang

Câu 28: Một vật dao động điều hịa với phương trình 4 cos 2

3

  Trong giây đầu tiên vật đi được

quãng đường là 6cm Trong giây thứ 2013 vật đi được quãng đường là

Hướng dẫn:

 

2013 671T Sau2013(s)vật vềx 2cm và v 0

1 s trướcđó giây thứ2013 vật ở x 2cm & v 0 s 2 A 4cm

Câu 29: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với 2 khe hẹp S1và S2 được thực hiện trong khơng khí và trong chất lỏng cĩ chiết suất n Để vị trí vân sáng bậc 5 khi thực hiện trong khơng khí trùng với vị trí vân sáng bậc 8 khi cho cả hệ thống trong chất lỏng thì chiết suất của chất lỏng là

A n = 1,5 B n = 1,4 C n = 1,3 D n = 1,6

Câu 30: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng 0,49m và phát ra ánh sáng cĩ bước sĩng

0,52m Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75% Số phần trăm của phơtơn

bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là

Câu 31: Hai chất điểm dao động điều hịa cùng tần số trên đường thẳng Ox Tại thời điểm t, hai chất điểm đều

cĩ động năng bằng 3 lần thế năng, khi đĩ chúng cĩ li độ cùng dấu nhau và chuyển động ngược chiều nhau Kết luận nào sau đây đúng?

A Hai chất điểm dao động lệch pha nhau π/6

B Hai chất điểm dao động lệch pha nhau π/3

C Hai chất điểm dao động vuơng pha

D Hai chất điểm dao động lệch pha nhau 2π/3

Hướng dẫn: Vẽ hình là OK

Câu 32: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang cĩ thể là

A ánh sáng lam B ánh sáng tím C ánh sáng đỏ D ánh sáng lục

Câu 33: Một vật dao động điều hịa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật cĩ độ lớn cực đại

B thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

C khi qua vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luơn cùng dấu

Câu 34: Chiếu bức xạ cĩ bước sĩng 1 = 0,25m vào catơt của một tế bào quang điện cần một hiệu điện thế hãm U1 = 3V để triệt tiêu dịng quang điện Chiếu đồng thời 1 và 2 = 0,15m thì hiệu điện thế hãm khi đĩ là bao nhiêu?

Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ

điện cĩ điện dung C = 100/ ( F ), đoạn MB chỉ cĩ cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm cĩ thể điều chỉnh được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định uU 2cos100t (V) Khi thay đổi độ tự cảm

Trang 6

đến giá trị L ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luơn khơng đổi với mọi giá trị của biến trở

R Độ tự cảm L cĩ giá trị bằng

A

 2

1 H

Hướng dẫn :

2 2

2

L L C

L C

2 2 C

Z 2Z Z

Câu 36: Một vật cĩ khối lượng m = 150g được treo vào một lị xo nhẹ cĩ độ cứng k = 100N/m đang đứng yên

ở vị trí cân bằng (VTCB) của nĩ thì cĩ một vật nhỏ khối lượng m0 = 100g bay theo phương thẳng đứng lên va chạm tức thời và dính vào m với tốc độ ngay trước va chạm là v0 = 50cm/s Sau va chạm hệ dao động điều hịa với biên độ là:

 

0 0

Câu 37:

210

84Po đứng yên, phân rã  thành hạt nhân X: 21084Po24HeZ A X Biết khối lượng của các nguyên

tử tương ứng là m Po209,982876u, m He 4, 002603u, m X 205,974468u và 1u931,5MeV c/ 2 Vận tốc của hạt bay ra xấp xỉ bằng bao nhiêu ?

12.10 m s / C 1, 6.106m s/ D 6

16.10 m s/

2

Câu 38: Một khung dây dẫn phẳng cĩ diện tích 20 cm2 gồm 1000 vịng quay đều với tốc độ 3000 vịng/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều B = 1 T, cĩ vectơ cảm ứng từ vuơng gĩc với trục quay của khung Thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một gĩc bằng π/3 Suất điện động cảm ứng trong khung cĩ biểu thức

6

3

3

6

Câu 39: Đặt một loa phĩng thanh ở đầu hở của một ống chứa khơng khí Khi thay đổi tần số của âm phát ra,

người ta thấy rằng hiện tượng cộng hưởng âm trong ống xảy ra ở các tần số 700Hz và 900Hz, chứ khơng phải ở tần số 800Hz Kết luận nào sau đây là đúng:

A Ống hở cả hai đầu và tần số âm cơ bản là 200Hz

B Ống hở cả hai đầu và tần số âm cơ bản là 100Hz

C Ống kín ở một đầu và tần số âm cơ bản là 200Hz

D Ống kín ở một đầu và tần số âm cơ bản là 100Hz

 

2 1 min

700Hz & 900Hz là hai tầnsố liên tiếpđể cósóngdừng f 100 Hz

2

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u=120 2cos(100t + /3) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện C=

4

10 mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R Cơng suất tiêu thụ trên đoạn mạch đĩ bằng:

Trang 7

Hướng dẫn : R Cộng hưởng

         -

Câu 41: Hai điểm A, B cùng nằm trên một phương truyền sĩng, cách nhau 24cm Trên đoạn AB cĩ 3 điểm

A1, A2, A3 dao động cùng pha với A; 3 điểm B1, B2, B3 dao động cùng pha với B Sĩng truyền theo thứ tự A, B1, A1, B2, A2, B3, A3, B, biết AB1 = 3cm Bước sĩng của sĩng là

Ve hinh la co KQ

Câu 42: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ 2 do cùng một dây đàn phát ra thì

A họa âm thứ 2 cĩ cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

B tốc độ âm cơ bản gấp đơi tốc độ họa âm thứ 2

C tần số họa âm thứ 2 gấp đơi tần số âm cơ bản

D tần số âm cơ bản lớn gấp đơi tần số họa âm thứ 2

Câu 43: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dịng điện Phát

biểu nào sau đây là đúng với đoạn mạch này?

A Tần số dịng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng

B Tổng trở của mạch bằng 2 lần điện trở thuần của mạch

C Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần nhanh pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện

D Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

Lại một câu hỏi chưa chuẩn về câu từ và đáp án nữa C luơn đúng, với bài này D cũng đúng (vẽ GĐVT

là thấy) Một câu hỏi 2 đáp án đúng???

Câu 44: Một con lắc đơn được treo vào một điện trường đều cĩ đường sức thẳng đứng Khi quả nặng của con

lắc được tích điện q1 thì chu kỳ dao động điều hịa của con lắc là 1,6 s Khi quả nặng của con lắc được tích

điện q2 = - q 1 thì chu kỳ dao động điều hịa của con lắc là 2,5 s Khi quả nặng của con lắc khơng mang điện

thì chu kì dao động điều hịa của con lắc là

A 2,84 s B 2,61 s C 2,78 s D 1,91 s

  0

Cách 2 : Dùng phương pháp loại trừ cĩ thể loại trừ ngay 3 đáp án A, B, C dễ quá?????

Câu 45: Đặt điện áp uU 2 cos(100 t) vào hai đầu một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm

độ tự cảm L = 0,5π (H) mắc nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung

4 10 ( )

 Tại thời điểm t, cường độ dịng

điện và điện áp qua mạch là i = 2A; u = 200V Giá trị của U là:

 

0

L C

I

400

U 824,62 V

1

Câu 46: Chiếu lần lượt các bức xạ cĩ tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực

đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Giá trị của k là:

Trang 8

Hướng dẫn :

1 2

1

2 1

3 1

3

f 2f

3

10

 

 

Câu 47: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ λ1 và λ2 = 3λ1 vào tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0 thì tỉ số vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi catod là 3 Tỉ số λ1/λ0 là:

Câu 48: Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ bị phân rã

bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng:

  t

t

2

Câu 49: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống

nhau ở điểm nào sau đây?

A Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên hai lần

B Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

C Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định

D Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

Câu 50: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là qo Khi

dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q , tần số góc dao động riêng của mạch là :

A

q q

i

0

2

2 2 0

i

q q

C

i

q

q 0 2

i

q q

2

2

0 

Ngày đăng: 26/07/2015, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w