Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 200V và tần số khơng đổi vào hai đầu của đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và điện dung C cĩ thể th
Trang 1Đề số 14
NGUYỄN BÁ LINH
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013
Chuyên Nguyễn Huệ 2013 – lần 3
Mã đề : 132 Câu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số cĩ phương trình li
độ x = 4cos(2πt – π/3) (cm) Biết dao động thứ nhất cĩ phương trình x1 2 2cos 2 t cm
4
Li độ của dao động thứ hai tại thời điểm t = 1s là:
A 4cm B 0 C 2 2 cm D 2 2 cm.
Hướng dẫn : x x1 x2 x2 x x1 2 2 3 x2 2 2 3 cos 2 t 0
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox với biên độ 10cm và chu kì 2s Ở thời điểm t1 chất điểm cĩ li độ 5 2cm và đang giảm Sau thời điểm t1 = 12,5 s chất điểm cĩ
A Li độ 0 và vận tốc - 10π cm/s B Li độ - 5 2cm và vận tốc 5 2cm/s
C Li độ 10cm và vận tốc bằng 0 D Li độ - 5 2cm và vận tốc - 5 2cm/s
Hướng dẫn : - Cần chỉnh lại đề là sau thời điểm t1 khoảng 12,5s chứ khơng nên viết như trong đề
1
2
Thời điểm t :x 5 2 cm Li độ đang giảm v A x 5 2 cm / s
Biểu diễn vị trí ở thời điểm t trên đường tròn
Độ lệch phaở thời điểm sau: t 12,5 12 0,5
Vị trí vật ở thời điểm t đối xứng với vị trí1quaO
2 2
và đang chuyển động
ngược chiều dương
Câu 3: Cho mạch RLC nối tiếp theo thứ tự, cuộn dây thuần cảm Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch cĩ giá trị hiệu dụng U = 200V, tần số f = 50Hz Khi L = L1 = 1/π (H) hoặc L = L2 = 3/π (H) thì cơng suất tiêu thụ như nhau Nếu nối tắt cuộn dây thì cơng suất P = 80W và cơng suất này tăng khi R tăng nhẹ
Mở K, hãy tìm giá trị của L để ULmax?
Hướng dẫn :
L1 L2 C
2 2
2 2 C
C
L max L
C
Khi thay đổi L mà cho cùnggiátrị côngsuất Z 200
2 U
Khi nối tắt :P I R R 80 R 400 loại ;R 100
Z
Câu 4: Một con lắc lị xo trên mặt phẳng nằm ngang gồm lị xo nhẹ cĩ một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 Lị xo cĩ độ cứng k = 10N/m, vật nhỏ m1 = 80g trượt khơng ma sát trên mặt phẳng ngang Ban đầu giữ m1 tại vị trí lị xo nén x0, đặt vật nhỏ m2 = 20g lên trên m1 Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa m1
và m2 là µ = 0,2 Buơng nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động lấy g = 10m/s2 Điều kiện phù hợp nhất của x0
để m2 khơng trượt trên m1 trong quá trình hai vật dao động là:
A 0 ≤ x0 ≤ 2cm B x0 ≤ 2cm C 0 ≤x0 ≤1,6cm D 0 ≤x0≤3cm
Hướng dẫn :
10
5√2
- 5√2
Trang 22
k Lựcquán tính tácdụnglên m : F m a F m a m x
m k Điều kiện m không trượt trên m :F F N m g x m g
0
k
Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2µH và một tụ điện cĩ điện dung biến đổi từ 3,2 pF đến 500 pF Lấy π2
= 10 Tần số dao động riêng của mạch biến thiên
từ
A 10MHz đến 62,5 MHz B 2,5 MHz đến 125 MHz
C 5 MHz đến 62,5 MHz D 5 MHz đến 125 MHz
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 200V và tần số khơng đổi vào hai đầu của đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và điện dung C cĩ thể thay đổi được Điều chỉnh R = R1 sau đĩ điều chỉnh C = C1 để điện áp giữa hai đầu biến trở đạt cực đại thì thấy dung kháng ZC1 = R1 Điều chỉnh R = R2 = 2R1, sau đĩ điều chỉnh C để điện áp giữa hai đầu tụ đạt cực đại Giá
trị cực đại đĩ là
Hướng dẫn :
Khi R R rồi mới điều chỉnh C Xét mạch cóC thayđổi U Cộng hưởng Z R Z 1
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nĩi về các loại dao động?
A Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định cĩ tần số bằng tần số của dao động riêng
B Dao động tắt dần là dao động cĩ biên độ giảm dần theo thời gian
C Dao động điều hịa cĩ cơ năng khơng đổi theo thời gian
D Dao động cưỡng bức cĩ biên độ khơng đổi và cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 8: Cho biết giới hạn quang điện của các kim loại: Bạc, đồng và kẽm lần lượt là 0,26µm ; 0,3
µm ; 0,35 µm Giới hạn quang điện hợp kim của bạc, đồng và kẽm là:
A 0,26 µm B 0,35 µm C 0,4 µm D 0,3 µm
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox với phương trình x = 4cos(10πt + π/3) cm
Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t = 0 đến thời điểm qua vị trí x = -2cm lần thứ 2012 là:
A 100cm.s B 0 cm/s C 40 cm/s D 80 cm/s
Hướng dẫn :
0
0
dư
x 2cm
t 0 Có 2012 2010 2 t 1005T t Vẽđường tròn ra:t 0,1 s
10
v 0
Quãngđườngđi:S 1005.4A S 1005.4.4 2 4 2 16088 cm
t 1005.0,2 0,1
Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều cĩ đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với đoạn mạch MN gồm cuộn dây khơng thuần cảm, cĩ điện trở r = R và độ tự cảm L và nối tiếp với đoạn mạch NB chỉ chứa tụ C Giá trị hiệu dụng của điện áp UAB = UNB Hệ số cơng suất trên cuộn dây là k1 = 0,6 Hệ số
cơng suất của cả mạch là bao nhiêu?
A 0,923 B 0,683 C 0,752 D 0,854
Hướng dẫn :
Trang 3
L
C
L C
3
13r Z
6
Câu 11: Một trạm phát điện nhỏ muốn cung cấp một cơng suất 4kW dưới điện áp hiệu dụng 250V Biết cường độ dịng điện và điện áp tức thời cùng pha Để hiệu suất của quá trình truyền tải đạt 95% thì
điện trở của đường dây tải điện là
A 2,82Ω B 2,42Ω C 0,78Ω D 1,429Ω
phát
Hiệusuất95% 0,95 1 1 R R 0,78125
Câu 12: Ở mặt chất lỏng cĩ hai nguồn sĩng S1, S2 cách nhau 12cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình xS1 = xS2 = 2cos50πt (mm) Tốc độ truyền sĩng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Coi biên độ sĩng khơng đổi khi truyền Trên đường nối S1S2 số điểm dao động với biên độ 3mm là
A 28 B 32 C 30 D 16
Hướng dẫn :
1 2 CĐ
Số cựcđại giao thoa :N 2 1 2 1 15; Cựcđạigiao thoacóbiên độ 2A 4cm
1,6 Giữa cựcđại và cực tiểu a 0 liền kềco1ùđiểm daođộng với a 3cm
Giữahai cựcđại liên tiếpcó2điểm daođộng
N 14.2 28
Câu 13: Đặt một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng khơng đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2 < 2L Điều chỉnh f đến giá trị f1 hoặc f2 thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm cĩ giá trị bằng nhau Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực đại thì điều chỉnh tần số f0 tới giá trị:
0
2
2
2
Hướng dẫn :
2 2
2 2
1 2
1 2
2 2
1 1 2LC R C 2
2LC R C
Trang 4Câu 14: Cho vật dao động điều hịa với phương trình x = 2cos(2πt + π/3) cm Cho π = 10 Tìm vận
tốc sau khi vật đi được quãng đường 74,5cm là:
A.v 2 2 cm / s B.v 2 7 cm / s C.v 7 cm /s D.v 7 cm / s
Hướng dẫn :
du du
2 2
74,5 72 2,5 9.4A s
v 0
Câu 15: Một ăng ten rada đang quay đều với tốc độ gĩc π(rad/s); một máy bay đang bay về phía nĩ Tại thời điểm lúc ăng ten đang hướng về phía máy bay, ăng ten phát sĩng điện từ và nhận sĩng phản xạ trở lại mất 150µs, sau đĩ ăng ten quay 1 vịng rồi lại phát sĩng điện từ về phía máy bay, thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 145µs Tốc độ trung bình của máy bay là
A 375m/s B 400m/s C 425 m/s D 300 m/s
Hướng dẫn : s 1 = (150.10 –6 3.10 8 ) : 2 = 22500 (m) ; s 2 = (145.10 -6 3.10 8 ) : 2 = 21750 (m)
s 1 – s 2 = quãng đường máy bay bay được khi ăng ten quay 1vịng (ăng ten quay 1 vịng mất 2 giây)
→ s 1 – s 2 = v máy bay 2 →v máy bay = 750:2 = 375(m/s)
Câu 16: Đoạn mạch AB gồm 3 linh kiện: Tụ điện C, điện trở thuần R và cuộn thuần cảm L theo thứ
tự mắc nối tiếp M là điểm nằm giữa tụ C và điện trở R; N là điểm nằm giữa điện trở R và cuộn cảm L Đặt vào A,B điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng và tần số khơng đổi thì điện áp tức thời
ở hai đầu đoạn mạch AN và MB lần lượt là uAN = 100cos(100πt – π/2) (V) và uMB = 100√3cos100πt (V) Điện áp tức thời đã đặt vào hai đầu mạch là
AB
Hướng dẫn :
2 2
Mặt khác : sin cos
2
U 50 3 V ;U 150 V ;U 50 V
Sauđódễdàng tính được u trễphaso với u góc0,
19 rad
Chọn luơn D
Câu 17: Một cuộn dây cĩ điện trở R và độ tự cảm L Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp khơng đổi 20V thì cường độ dịng điện qua cuộn dây là 2A Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) (V) thì cường độ dịng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5√2 (A) Giá trị của L là
0,1 3
Câu 18: Chiếu bức xạ tử ngoại cĩ λ = 0,26µm, cơng suất 0,3mW vào bề mặt một tấm kẽm để electron bật ra Biết cứ 1000 photon tử ngoại đập vào kẽm thì cĩ 1 electron thốt ra Số electron thốt ra từ
tấm kẽm trong 1s:
A 3,925.1014 B 3,925.1011 C 1,76.1013 D 1,76.1011
Hướng dẫn : n ε = P/ ε = 3,925.10 14 → n e = 3,925.10 11
Câu 19: Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng khối lượng, các vật nặng coi là chất điểm, chúng
được đặt ở cùng một nơi và trong điện trường đều E cĩ phương thẳng đứng hướng xuống, gọi T là chu kì
A
B
α1
α2
α2
50√3
150
50 50√7
Trang 5chưa tích điện của mỗi con lắc, các vật nặng được tích điện là q1 và q2 thì chu kì trong điện trường tương ứng là T1 và T2, biết T1 = 0,8T0 và T2 = 1,2T0 Tỉ số q1/q2 là
A 44/81 B 81/44 C – 81/44 D – 44/81
Hướng dẫn :
0
1
2
g
Câu 20: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 50cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình xS1 = acosωt và xS2 = acos(ωt + π) Xét về một phía của đường trung trực S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MS1 – MS2 = 3cm và vân bậc k + 2 cùng loại với vân bậc k đi qua điểm N có hiệu số NS1 – NS2 = 9cm Xét hình vuông S1PQS2 thuộc mặt thoáng
chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên PQ?
A 15 B 14 C 13 D 12
Hướng dẫn :
6,9 k 6,9 k 6; 5; 4; 3; 2; 1;0
Câu 21: Một vật có khối lượng tương đối tính là 75kg ứng với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong
chân không) Khối lượng nghỉ của vật là
A 93,75 kg B 47,75 kg C 75 kg D 60 kg
0
1 0,6 v
1 c
Câu 22: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng
và không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A:
Hướng dẫn :
A
A
0
4P
L ' 10 lg
S.I
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
B Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau
Câu 24: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát là 2m, chiếu đồng thời 2 bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6µm và λ2 = 0,5µm Khoảng cách ngắn nhất giữa vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 và vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2
Hướng dẫn : x 1 = ±5.i 1 = ± 6mm ; x 2 = ± 5i 2 = 5mm
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại?
A Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
B Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào một vật màu trắng thì vật này sẽ phát ra màu hông
C Bức xạ hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
Trang 6Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp thì nó sẽ hấp thụ photon
B Khi tồn tại ở trạng thái dừng có năng lượng xác định thì nguyên tử phát ra photon bức xạ có năng lượng xác định
C Trong các trạng thái dừng của nguyên tử electron đứng yên
D Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L đến L1 = 0,2/π (H) hoặc L2 = 0,4/π (H) thì cường độ dòng điện trong mạch với mỗi trường hợp lệch pha với điện áp một góc có độ lớn không đổi Điều chỉnh L = L0 thì dòng điện và điện áp cùng pha Giá trị của L0 là :
2
Hướng dẫn : Khi L = L 0 , mạch xảy ra cộng hưởng → L 0 = (L 1 +L 2 )/2 = 0,3/π (H)
Câu 28: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát đồng thời 3 bức xạ λ1 = 0,4µm
; λ2 = 0,5µm ; λ3 = 0,6µm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vị trí có sự trùng nhau của 2 trong 2 vân sáng là
A 8 B 10 C 7 D 6
Hướng dẫn : 4k 1 = 5k 2 = 6k 3 → BCNN (4,5,6) = 60 → k 1 = 15 ; k 2 = 12 ; k 3 = 10
Xét từng cặp: (4,5) = 20; 40 (5,6) = 30 (4,6) = 12; 24; 36; 48
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 10N/m và vật nặng có khối lượng 100g, tại thời điểm t li độ và tốc độ của vật nặng lần lượt là 4cm và 30 cm/s Chọn gốc tính thế năng tại VTCB Cơ năng của dao động là:
A 125J B 25.10 – 3 J C 250 J D 12,5.10 – 3 J
2
Câu 30: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM chứa tụ C có điện dung thay đổi được, đoạn mạch MB chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Điều chỉnh C
để điện áp giữa hai đầu tụ đạt cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100V, sau đó lại điều chỉnh C đển
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt cực đại Giá trị cực đại đó bằng:
A 100√2 V B 200V C 100V D 200√2 V
Hướng dẫn :
Câu 31: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng Ban đầu chiếu khe S bằng ánh sáng đơn sắc
có λ1 = 480 nm thì thấy 9 vân sáng liên tiếp cách nhau 3,84 mm Sau đó thay nguồn đơn sắc mới có bước sóng λ2 thì thấy 8 vân sáng liên tiếp cách nhau 4,48 mm λ2 có giá trị
A 630 nm B 640 nm C 560nm D 700nm
Hướng dẫn : i 1 = 0,48 mm → (D/a) = λ 1 /i 1 = 10 -3 ; i 2 = 0,64 (mm) → λ 2 = (i 2 a)/D = 640 nm
Câu 32: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100√3 Ω, tụ điện có điện dung C 10 4 F
2
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp nhau Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều
có biểu thức u = 100cos100πt (V) Tại thời điểm điện áp hai đầu mạch có giá trị 50V và đang giảm thì
cường độ dòng điện qua mạch là
A √3/2 A B 0 C √3/4 A D - √3/2 A
Trang 7Hướng dẫn :
L C
i
Khi u 50 V và đanggiảm Góc phalà :
3 isớm pha hơn u góc Góc pha củai lúcđólà i 0
Câu 33: Hiện tượng quang điện ngồi là hiện tượng?
A Chiếu ánh sáng cĩ bước sĩng thích hợp vào kim loại để electron ở kim loại bật ra
B Chiếu chùm ánh sáng vào bán dẫn để các electron di chuyển trong bán dẫn
C Chiếu chùm ánh sáng cĩ bước sĩng ngắn vào một dung dịch thích hợp để dung dịch phát ra ánh sáng cĩ bước sĩng dài hơn
D Bắn chùm electron vào kim loại để ánh sáng phát ra
Câu 34: Mạch dao động lí tưởng LC đang cĩ dao động tự do Thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ cĩ giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là CU0 /2
B Cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị cực đại là U0 L
C
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng khơng lần thứ nhất ở thời điểm t LC
2
D Năng lượng từ trường ở thời điểm t LC
2
là CU0 /4
Câu 35: Trên một sợi dây đàn hồi dài đang cĩ sĩng dừng Chọn trục x’Ox trùng với dây Trên dây u
là li độ tại thời điểm t của phần tử cĩ tọa độ x với u = 3sinxcos40t (cm) với x đo bằng cm và t đo bằng giây Tốc độ truyền sĩng trên dây là:
A 30cm/s B 48 cm/s C 52 cm/s D 40cm/s
Hướng dẫn : Dễ thấy x = 2πx/λ → λ = 2π (cm) Vận tốc v = λ/T = 40cm/s
Câu 36: Xét hai bức xạ đơn sắc đỏ và tím trong nước Kết luận nào là đúng?
A Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn tốc độ truyền của bức xạ đỏ
B Tần số của bức xạ tím lớn hơn tần số bức xạ đỏ
C Bước sĩng của bức xạ tím lớn hơn bước sĩng của bức xạ đỏ
D Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng tốc độ truyền của bức xạ đỏ
Câu 37: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, L biến thiên Khi L = L1 thì điện áp trên tụ cực đại và bằng 100√5 (V) Khi L = L2 = 0,4L1 thì dịng điện sớm pha 450 so với điện áp Hỏi điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
A 100V B 200V C 100√2 V D 120 V
Hướng dẫn :
U
R
Câu này cĩ vẻ như khơng cĩ đáp án đúng à?
Câu 38: Lăng kính cĩ tiết diện thẳng là tam giá cân ABC, gĩc chiết quang A = 1200, chiết suất lăng kính với tia đỏ là √2, đối với tia tím là √3 Chiếu ánh sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo phương
song song với BC sao cho tồn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC Chùm tia lĩ sẽ:
A Lĩ ra ở BC theo phương song song với AC
B Lĩ ra ở BC theo phương song song với AB
C Một phần chùm sáng lĩ ra ở BC, một phần lĩ ra ở AC
D Lĩ ra ở AC theo phương song song với BC
Hướng dẫn :
Câu 39: Một bộ tụ điện gồm hai tụ cĩ điện dung bằng nhau và bằng C mắc nối tiếp, đặt giữa hai đầu một trong hai tụ một khĩa K, lúc đầu K mở Dùng một nguồn điện 1 chiều cĩ suất điện động 3V để nạp
Trang 8điện cho bộ tụ Khi bộ tụ tích đến điện tích cực đại, ngắt bộ tụ khỏi nguồn rồi nối bộ tụ với cuộn cảm thuần
L thành một mạch dao động thì trong mạch cĩ dao động điện từ tự do Đĩng khĩa K vào đúng lúc cường
độ dịng điện trên cuộn dây cực đại Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn dây khi K đĩng là
A 9V B 1,5√2 V C 3√2 V D 3 V
Hướng dẫn :
2
2
Khi chưađóng khóaK,năng lượngđiện từ trong mạch W C U U 1
1 Khi đóng khóaK (lúc NL từ trường max Mạch không bị mất NL) : W C U 2
2 U
' '
Câu 40: Con lắc lị xo thẳng đứng, lị xo cĩ k = 100N/m, vật cĩ m = 1kg Nâng vật lên cho lị xo cĩ chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động Bỏ qua lực cản Khi m tới vị trí thấp nhất thì nĩ được tự động gắn thêm một vật m0 = 500g một cách nhẹ nhàng Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động của hệ sau đĩ
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn : Tại vị trí thấp nhất (lúc đĩ hệ vật cách VTCB mới là 5cm) vận tốc của hệ 2 vật = 0 Do đĩ biên độ dao động mới của hệ là A’ = 5cm
Câu 41: Một đám nguyên tử H đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên quỹ đạo dừng M, khi chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử H ứng với các bước sĩng λ1, λ2 , λ3 với λ2 < λ1 < λ3 Biểu thức đúng xác định mối quan hệ giữa các bước sĩng là:
2
1 3 2
Hướng dẫn : Để ý λ 3 = λ 32 ; λ 1 = λ 21 ; λ 2 = λ 31
Câu 42: Con lắc lị xo treo thẳng đứng gồm lị xo nhẹ đầu trên cố định, đầu dưới treo vật nặng m1, khi vật nằm cân bằng lị xo dãn 2,5cm Vật m2 = 2m1 được nối với m1 bằng một dây mềm, nhẹ Khi hệ thống cân bằng, đốt dây nối để m1 dao động điều hịa Lấy g = 10m/s2 Trong 1 chu kì dao động của m1 thời gian lị xo bị nén là
A 0,154 s B 0,211s C 0,384s D 0,105s
Hướng dẫn :
Câu 43: Một khung dây cĩ 100 vịng dây quấn nối tiếp, hai đầu dây được nối với điện trở thuần cĩ điện trở 8Ω Bỏ qua điện trở của các vịng dây Từ thơng qua mỗi vịng dây dẫn là
2
10
3
Biểu thức cường độ dịng điện qua điện trở
3
A 3
Câu 44: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,8m Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, cĩ bước sĩng λ1
= 0,64µm và λ2 chưa biết (λ2 cĩ giá trị trong khoảng 0,65µm đến 0,76 µm) Trên màn quan sát, khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm là 5,184 mm Giá trị của λ2 là
A 0,72 µm B 0,68 µm C 0,74 µm D 0,66 µm
Hướng dẫn : i 1 = 0,576 mm → k 1 = 9 Ta cĩ 9λ 1 = k 2 λ 2 → λ 2 = 5,76/k 2
- Cho λ 2 kẹt giữa 0,65 µm và 0,76 µm → k 2 = 8 → λ 2 = 5,76/8 = 0,72 µm
Câu 45: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ L = 4 µH mắc với một tụ cĩ điện dung C Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t = 3π.10 – 6 s thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng năng lượng từ trường của cuộn cảm Giá trị của C
Trang 9A 5 µF B 36 µF C 4 µF D 16 µF
Hướng dẫn : - W t =W đ → q =Q 0 / √ 2 → ∆t = T/8 → T = 24π.10 – 6 (s)
- T 2 LC C T22 576 .102 2 126 36 F
Câu 46: Con lắc có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình tọa độ x = Acos(ωt + φ)
Công suất tức thời cực đại của con lắc là:
1
Hướng dẫn :
Câu 47: Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng nguyên tử H được tính theo công thức
13,6
n
Trong dãy Pasen, photon ứng với bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
A 2,597.1014 Hz B 1,597.1014 Hz C 1,597.1015 Hz D 2,597.1015 Hz
Câu 48: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi dài Nguồn sóng dao động với phương trình x0
= 4cos40πt (mm) Coi biên độ sóng không đổi khi truyền Tốc độ truyền sóng trên dây là 60cm/s Tại thời điểm t1 li độ của điểm O là 2√3 mm và đang giảm Li độ điểm M trên dây, cách O 30,5 cm ở thời điểm t1 là
A 2√3 mm B - 2√3 mm C 2 mm D 4mm
Hướng dẫn : ∆φ = (2π.30,5)/3 = 20π + π/3 M trễ pha hơn O Vẽ đường tr òn ra u M
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos2πft (V) (U và f không đổi) vào hai đâu đoạn mạch gồm điện trở R thay đổi được mắc nối tiếp với tụ điện C không đổi Điều chỉnh R để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha 450 so với cường độ dòng điện qua mạch Khi đó:
A Công suất tiêu thụ trên mạch cực đại
B Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch cực đại
C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở cực đại
D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ cực đại
Câu 50: Phát biểu nào sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn
A Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều
B Cơ năng của dao động bằng thế năng cực đại
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng lực căng dây cực đại và tốc độ của vật có độ lớn cực đại
D Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng