1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa năm 2015 (14)

7 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 119,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hấp thụ hết toàn bộ lượng khí Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol NaBr, thu được m gam Br2 giả thiết Cl2 và Br2 đều phản ứng không đáng kể với H2O.. Mặt khác, cho tồn bộ lượng Y trên tác dụn

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN III, NĂM 2014

Môn: HÓA HỌC −−−− KHỐI A, B

(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên Số báo danh Mã đề thi 132

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27;

N = 14; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Si = 28; K = 39; Ag = 108; Br = 80; Li = 7; Ca = 40

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Hỗn hợp M gồm ankin X, anken Y (Y nhiều hơn X một nguyên tử cacbon) và H2 Cho 0,25 mol hỗn hợp M vào bình kín có chứa một ít bột Ni đun nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp N Đốt cháy hoàn toàn N thu được 0,35 mol

CO2 và 0,35 mol H2O Công thức phân tử của X và Y lần lượt là

A C4H6 và C5H10 B C3H4 và C2H4 C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H6

Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic Trung hòa m gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol KOH và 0,4

mol NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 56,6 gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 36,4 B 30,1 C 23,8 D 46,2

Câu 3: Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X, cần dùng

vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Giá trị của V là

A 3,696 B 1,232 C 7,392 D 2,464

Câu 4: Cho 0,1 mol este X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH đun nóng, tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ

thu được là 12,8 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 5: Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim; (3) kiểu mạng tinh

thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tan trong dung dịch BaCl2 Các tính chất của kim loại kiềm là

A (1), (3), (4) B (3), (5) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3)

Câu 6: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C2H7O2N (sản phẩm duy nhất)

Số cặp X và Y thỏa mãn điều kiện trên là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Natri etylat không phản ứng với nước

B Dung dịch etylamin làm hồng phenolphtalein

C Toluen không làm mất màu dung dịch KMnO4 ngay cả khi đun nóng

D Dung dịch natri phenolat làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 8: Dung dịch nào sau đây có pH < 7 ?

A Dung dịch CH3 COONa B Dung dịch Na2CO3 C Dung dịch NH4NO3 D Dung dịch KCl

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Giữa các phân tử este không tạo liên kết hiđro liên phân tử B Este vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

C Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ plexiglas D Este có tính lưỡng tính

Câu 10: Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm MOH, MHCO3 và M2CO3 (M là kim loại kiềm, MOH và MHCO3 có số mol bằng nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,3 mol CO2 Kim loại M là

A K B Na C Li D Rb

Câu 11: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 và có các tính chất sau: X, Y đều có phản ứng

cộng hợp với Br2, cho 1 mol X hoặc 1 mol Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được tối đa

4 mol Ag Các chất X, Y, Z lần lượt là

A OHC−CH2−CHO, CH2=CH−COOH, HCOOCH=CH2 B HCOOCH=CH2, CH2=CH−COOH, OHC−CH2−CHO

C HCOOCH=CH2, CH3−CO−CHO, OHC−CH2−CHO D CH2=CH−COOH, HCOOCH=CH2, OHC−CH2−CHO

Câu 12: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag trong V ml dung dịch HNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được dung dịch Y và 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị tối thiểu của V là

A 800 B 400 C 600 D 200

Câu 13: Cho 300 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và KOH x mol/lít vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 36,9 gam kết tủa Giá trị của x là

A 0,75 B 0,25 C 0,50 D 1,0

Câu 14: Hòa tan hết 0,02 mol KClO3 trong lượng dư dung dịch HCl đặc, thu được dung dịch Y và khí Cl2 Hấp thụ hết toàn

bộ lượng khí Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol NaBr, thu được m gam Br2 (giả thiết Cl2 và Br2 đều phản ứng không đáng kể với H2O) Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 4,80 B 3,20 C 3,84 D 4,16

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,15 mol CuCl2 Kết

thúc các phản ứng thu được kết tủa Z, dung dịch Y và 0,3 mol H2 Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 40,15 gam chất rắn

khan Giá trị của m là

A 26,1 B 36,9 C 20,7 D 30,9

Trang 2

Câu 16: Thủy phân một lượng pentapeptit mạch hở X chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly-Gly; 3,48 gam Gly-Val; 7,5 gam

Gly; 2,34 gam Val; x mol Val-Ala và y mol Ala Tỉ lệ x : y là

A 11 : 16 hoặc 6 : 1 B 2 : 5 hoặc 7 : 20 C 2 : 5 hoặc 11 : 16 D 6 : 1 hoặc 7 : 20

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X1 , X2 đồng đẳng kế tiếp (

M < M ), phản ứng với CuO nung nĩng, thu được 0,25 mol H2O và hỗn hợp Y gồm hai anđehit tương ứng và hai ancol dư Đốt cháy hồn tồn Y thu được 0,5

mol CO2 và 0,65 mol H2O Mặt khác, cho tồn bộ lượng Y trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun

nĩng, kết thúc các phản ứng thu được 0,9 mol Ag Hiệu suất tạo anđehit của X1, X2 lần lượt là

A 50,00% và 66,67% B 33,33% và 50,00% C 66,67% và 33,33% D 66,67% và 50,00%

Câu 18: Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp), khi nước bắt đầu bị điện

phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hĩa xanh), cĩ khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi khơng đáng kể) Cho tồn bộ lượng Y trên tác dụng với dung

dịch AgNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là

A 3 : 4 B 4 : 3 C 5 : 3 D 10 : 3

Câu 19: Cho các sơ đồ chuyển hĩa: X + H2SO4 đặc → Y + SO2 + H2O ; Y + H2O ánhsáng→

clorophin Z + E

Z + H2O 1)2)α−β−amilazaamilaza→ X

Chất X là

A saccarozơ B mantozơ C glucozơ D fructozơ

Câu 20: Hỗn hợp M gồm SiH4 và CH4 Đốt cháy hồn tồn một lượng hỗn hợp M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được

sản phẩm khí X và m gam sản phẩm rắn Y Cho tồn bộ lượng X đi qua dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, kết thúc phản ứng thu

được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

A 3 B 15 C 6 D 12

Câu 21: Cho dãy chất: metan, canxi cacbua, nhơm cacbua, bạc axetilua Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra axetilen bằng một

phản ứng là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 22: Dãy chỉ gồm các chất tan hồn tồn trong lượng dư dung dịch NaOH lỗng ở nhiệt độ thường là

A Al2O3, Ba, BaCl2, CaCO3 B Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3

C NaCl, Al(OH)3, Al2O3, Zn D Al, ZnO, Cr2O3, Zn(OH)2

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) cĩ nhiệt độ sơi giảm dần

D Đám cháy nhơm cĩ thể được dập tắt bằng khí cacbonic

Câu 24: Hỗn hợp M gồm C2H2 và hai anđehit X 1 , X 2 đồng đẳng kế tiếp (

M < M ) Đốt cháy hồn tồn một lượng M

cần dùng vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,25 mol CO2 và 0,225 mol H2O Cơng thức của X 1

A CH3−CHO B OHC−CHO C HCHO D CH2=CH−CHO

Câu 25: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với cơng thức RO2 Trong hợp chất khí của nĩ với hiđro, R chiếm 75% về khối

lượng Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Lớp ngồi cùng của nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) cĩ 2 electron độc thân

B Phân tử RO2 là phân tử phân cực

C Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố R lớn hơn độ âm điện của nguyên tử nguyên tố hiđro

D Liên kết hĩa học giữa các nguyên tử trong phân tử RO2 là liên kết cộng hĩa trị cĩ cực

Câu 26: Cation M3+ cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3d6 Anion X− cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 4p6 Cấu hình electron của nguyên tử M và X ở trạng thái cơ bản lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Kr]5s1 B [Ar]3d9 và [Ar]3d104s24p5

C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d104s24p5 D [Ar]3d74s2 và [Kr]5s1

Câu 27: Dãy các chất đều cĩ khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 lỗng, nĩng là

A xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7 B polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin

C tơ lapsan, tơ axetat, polietilen D nilon-6,6, nilon-6, amilozơ

Câu 28: Cho phương trình hĩa học: FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO↑ + NO2↑ + H2O

(Biết tỉ lệ thể tích NO : NO2 = 3 : 4) Sau khi cân bằng phương trình hĩa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của chất bị oxi hĩa là

A 63 B 102 C 4 D 13

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: C2H4

HI

→X NH (1 : 1) t 3 ,0→ Y →dd NaOH Z

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A C2H5I, C2H5NH3I, C2H5NH2 B C2H5I, C2H5NH2, C2H5OH

C C2H4I2, C2H4(NH2)2, C2H4(OH)2 D C2H5I, C2H5NH3I, C2H5OH

Câu 30: Phát biểu sai là

Trang 3

A Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào dung dịch HNO3 đặc thấy xuất hiện kết tủa màu tím

B Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

C Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt

D Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 31: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) NaHS + NaOH → (2) Ba(HS)2 + KOH → (3) Na2S + HCl →

(4) CuSO4 + Na2S → (5) FeS + HCl → (6) NH4HS + NaOH →

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là

A (3), (4), (5) B (1), (2) C (1), (2), (6) D (1), (6)

Câu 32: Cho các chất: axit propionic (X), ancol propylic (Y), axetanđehit (Z), axeton (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp

theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A X, Y, Z, T B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D X, Y, T, Z

Câu 33: Cho Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm 2 muối) và chất rắn Y (gồm 2 kim loại) Bỏ qua sự thủy phân của các muối Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 34: Chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 Cho X tác dụng với hiđro (xúc tác Ni, t0)

thu được sản phẩm Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo bền của X thỏa mãn các điều kiện trên là

A 4 B 5 C 3 D 7

Câu 35: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (X nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol

M cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

A 7,84 B 4,48 C 12,32 D 3,36

Câu 36: Có 6 dung dịch riêng biệt, đựng trong 6 lọ mất nhãn: Na2CO3, NaHCO3, BaCl2, Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4 Không dùng thêm thuốc thử nào khác bên ngoài và được phép đun nóng có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu dung dịch ?

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2 B Cho nước brom vào phenol lấy dư, có kết tủa trắng xuất hiện

C Trong phân tử axit benzoic, gốc phenyl hút electron của nhóm cacboxyl nên nó có lực axit mạnh hơn lực axit của axit fomic

D Cho 2-clopropen tác dụng với hiđroclorua thu được sản phẩm chính là 2,2-điclopropan

Câu 38: Hòa tan hết 19,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M, thu được dung

dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch H2S, kết thúc các phản ứng thu được 11,2 gam kết tủa Thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng là

A 300 ml B 600 ml C 400 ml D 615 ml

Câu 39: Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Fe - Cu và quá trình xảy ra khi nhúng thanh hợp kim Fe - Cu vào dung dịch

HCl có đặc điểm chung là

A đều có khí H2 thoát ra trên bề mặt kim loại Cu B kim loại Cu bị ăn mòn điện hóa học

C kim loại Fe chỉ bị ăn mòn hóa học D kim loại Fe đều bị ăn mòn điện hóa học

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

A KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2 B Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3

C BaCl2, Mg, SO2, KMnO4 D NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu

B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm ankan X và axit cacboxylic Y (X và Y có cùng số nguyên tử cacbon

trong phân tử), thu được 0,4 mol CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M là

A 25% B 75% C 50% D 40%

Câu 42: Cho phản ứng hóa học sau: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) → Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l)

Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):

(4) Giảm nồng độ Na2SO4 (5) Giảm áp suất của SO2

Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố trên làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho ?

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 43: Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl Sau khi kết thúc các phản

ứng thu được khí H2, dung dịch Y và 9,2 gam chất rắn khan Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

A 45,00% B 30,00% C 52,50% D 56,25%

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong môi trường axit, Zn khử Cr2+ thành Cr

B CrO3 tác dụng được với nước ở điều kiện thường

C Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

D Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O27− oxi hóa được I− thành I2

Trang 4

Cõu 45: Hũa tan hết m gam hỗn hợp M gồm 2 oxit sắt trong lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch X Sục khớ Cl2 tới

dư vào X thu được dung dịch Y chứa 40,625 gam muối Nếu cho m gam M trờn tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 loóng, dư thỡ thu được 0,05 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là

A 23,6 B 18,4 C 19,6 D 18,8

Cõu 46: Khớ CO2 được coi là ảnh hưởng đến mụi trường vỡ

A tạo bụi cho mụi trường B làm giảm lượng mưa axit C gõy hiệu ứng nhà kớnh D rất độc

Cõu 47: Oxi húa 0,3 mol C2H4 bằng O2 (xỳc tỏc PdCl2, CuCl2) thu được hỗn hợp khớ X gồm C2H4 và CH3CHO Cho toàn bộ

lượng X trờn tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun núng, kết thỳc phản ứng thu được 0,3 mol Ag Phần

trăm thể tớch của C2H4 trong X là

A 50% B 75% C 80% D 25%

Cõu 48: Số đồng phõn cấu tạo của amin bậc II cú cựng cụng thức phõn tử C4H11N là

A 2 B 4 C 1 D 3

Cõu 49: Hỗn hợp M gồm xeton no, đơn chức, mạch hở X và anđehit no, đa chức Y (cú mạch cacbon hở, khụng phõn

nhỏnh) Cho m gam M tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun núng, kết thỳc phản ứng thu được 0,8 mol

Ag Đốt chỏy hoàn toàn m gam M trờn, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng dung dịch NaOH, thấy khối lượng của bỡnh tăng 30,5 gam Khối lượng của Y cú trong m gam hỗn hợp M là

A 11,6 gam B 23,2 gam C 28,8 gam D 14,4 gam

Cõu 50: Phỏt biểu nào sau đõy là sai ?

A Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều làm mất màu nước brom

B Metyl α−glicozit khụng bị oxi húa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Saccarozơ khụng phản ứng với CH3OH (xỳc tỏc HCl khan)

D Tinh bột và xenlulozơ đều khụng phản ứng với Cu(OH)2

Phần II Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu: Từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Cho 10,2 gam axit cacboxylic đơn chức X phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH, thu được dung dịch Y

Cụ cạn dung dịch Y thu được 12,85 gam chất rắn khan Biết X là hợp chất thơm Số đồng phõn cấu tạo của X thỏa món cỏc

điều kiện trờn là

A 4 B 3 C 2 D 1

Cõu 52: Một bỡnh kớn dung tớch 10 lớt (khụng đổi), cú chứa 7,5 mol khớ SO2; 5 mol khớ O2 và một ớt xỳc tỏc V2O5 (thể tớch khụng đỏng kể) Sau khi phản ứng tổng hợp SO3 đạt trạng thỏi cõn bằng ở 4500C, O2 chiếm 25% thể tớch hỗn hợp khớ thu

được Hằng số cõn bằng KC ở 4500C của phản ứng cú giỏ trị là

A 12 B 10 C 16 D 8

Cõu 53: Nung hỗn hợp gồm 0,64 gam Cu và 18 gam Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn, chõn khụng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được hỗn hợp khớ X Cho X phản ứng hết với H2O thu được 1,6 lớt dung dịch Y Dung dịch Y cú độ pH (bỏ

qua sự điện li của H2O) là

A 0,5 B 1,0 C 2,0 D 0,8

Cõu 54: Hấp thụ hết 0,7 mol CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 1 mol KOH Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm khụ dung dịch thu được 88 gam chất rắn khan Giả sử trong quỏ trỡnh làm khụ dung dịch khụng xảy ra phản ứng húa học Giỏ trị của x là

A 0,3 B 0,345 C 0,5 D 0,4

Cõu 55: Thứ tự từ trỏi sang phải của cỏc cặp oxi húa - khử trong dóy điện húa như sau: Al3+/Al; Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Cr3+/Cr2+

Cu2+/Cu; Ag+/Ag Dóy chỉ gồm cỏc kim loại, ion đều tỏc dụng được với ion Cr3+ trong dung dịch là

A Al, Cr, Zn, Cu B Zn, Cr, Cu, Ag+ C Al, Cr, Zn, Ag+ D Al, Cr, Zn

Cõu 56: Phỏt biểu nào sau đõy là sai ?

A Bạc tiếp xỳc với khụng khớ cú H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen

B Thiếc phản ứng với dung dịch HNO3 loóng tạo muối Sn (II)

C Vàng cú tớnh dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong cỏc kim loại

D Đồng khụng tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng

Cõu 57: Cho sơ đồ chuyển húa: CH≡CCH2CH2Cl 0

2

HCl (1 : 1) HgCl t

→ X →dd NaOH loaừng, ủun noựngnheù Y 2 4

0

H SO

170 C

→đặc

Z Trong đú X, Y, Z đều là sản phẩm chớnh Cụng thức của Z là

A CH2=CCl−CH=CH2 B CH3−CO−CH=CH2 C CH3−CO−CH2CH2OSO3H D CH2=CH−CH=CH2

Cõu 58: Phỏt biểu nào sau đõy là sai ?

A HCHO và HCOOH đều cú phản ứng trỏng bạc B HCHO và HCOOH đều làm mất màu nước brom

C HCHO cú nhiệt độ sụi nhỏ hơn nhiệt độ sụi của HCOOH

D HCHO và HCOOH đều cú phản ứng cộng với H2 (xỳc tỏc Ni, t0)

Cõu 59: Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trỏi sang phải là

A anilin, amoniac, đimetylamin, etylamin B anilin, amoniac, etylamin, đimetylamin

C amoniac, anilin, etylamin, đimetylamin D amoniac, etylamin, đimetylamin, anilin

Trang 5

Câu 60: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75% Hấp thụ

toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu là 32,7 gam Giá trị của m là

A 64,80 B 36,45 C 129,60 D 48,60

- - HẾT -

Trang 6

Mã đề Câu hỏi Đáp án

53

Trang 7

132 54 A

Ngày đăng: 25/07/2015, 10:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w