gen, mỗi tính trạng do 1 cặp gen chi phối, trong đó alen + quy đ ịnh kiểu hình dại, alena quy đ ịnh kiểu hình đột biến; tương tự locus thứ 2, alen + quy đ ịnh kiểu dại, alen b quy đ ịnh
Trang 1Trang | 1
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
ĐỀ THI THỬ SỐ 2
Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
1, phần 2 và phần 3).
giới hữ u sinh?
A Rụng lá xuống đất B Hô hấp C Ăn thực vật D Ăn độ ng vật
phân thứ 4 Ở kỳ đầu của quá trình nguyên phân thứ 4 nói trên, trong tất cả các tế bào có bao nhiêu NST đơn?
A 0 B 192 C 384 D 96
cả các tế bào, cặp NST số 2 không có sự phân ly c ủa NST kép trong giảm phân, sự phân ly chromatide bình thư ờng, cặp NST số 6 giảm phân bình thường thì cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân tạo ra các loại giao tử có kiểu gen
A aab, AaB, aaB, B B AAb, AAB, Aab, Aa B
C AB, Ab, aB, ab D Aab, AaB, B, b
gen, mỗi tính trạng do 1 cặp gen chi phối, trong đó alen + quy đ ịnh kiểu hình dại, alena quy đ ịnh kiểu hình đột biến; tương tự locus thứ 2, alen + quy đ ịnh kiểu dại, alen b quy đ ịnh k iểu hình đột biến; locus thứ 3 alen + quy đ ịnh kiểu hình dại và d quy đ ịnh kiểu hình đột biến Một cơ thể có kiểu gen d ị hợp +a+b+ d
tiến thành tự thụ phấn, biết rằng kiểu dại là trội so với kiểu hình đột biến Tỷ lệ cơ thể mang ít nhất 2 kiểu hình d ại của 3 tính trạng là:
A 9/16 B 27/64 C 2/64 D 27/32
vai trò rất quan trọng trong sự biểu hiện của operon, trình tự khởi động:
Trang 2Trang | 2
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
thích nghi vơi môi trường mới
tốt với môi trường, tăng khả năng sống sót và sinh sản của chúng
giành được nhiều thức ăn hơn
cá thể khác yếu hơn và dành chiến thắng
(1).Thay thế cặp AT bằng cặp GX tạo ra các codon thoái hóa mã di truyền cùng nhau
(2).Mất ho ặc thay thế mộ t hoặc môt vài c ặp nucleotide
(3).Thay thế cặp AT bằng cặp GX ở bộ ba quy đ ịnh axit amin mở đầu của gen
(4).Thay thế cặp GX b ằng cặp AT ở trình tự promoter của gen
(5) Mất cặp nucleotide tại trung tâm intron trong vùng mã hóa c ủa gen
Dạng/các d ạng đột biến ít gây hậu quả nhất lên sự biểu hiện của gen:
A (1) và (4) B (1) và (5) C (4) D (1) và (3) và (5)
này tạo sản phẩm là protein điều hòa gắn vào trước vùng mã hóa để đóng gen khi môi trường không có lactose
của các protein ức chế bám vào
các gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng và nằm kề nhau
được vào vùng vận hành và quá trình phiên mã c ủa các gen cấu trúc được thực hiện
loài này hiện nay vẫn tồn tại
năm thời k ỳ bắt đầu k ỷ đệ tứ của đại tân sinh
Trang 3Trang | 3
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
ribonucleotide, ngư ời ta thấy xuất hiện 8 loại bộ ba với tỷ lệ mỗ i loại là tương đương nhau N hận xét về thành phần dung d ịch ribonucleotide nguyên liệu được sử dụng chính xác là:
alen a quy đ ịnh cánh ngắn Alen B quy đ ịnh cánh rộng là trộ i hoàn toàn so với alen b quy đ ịnh cánh hẹp
Hai gen này cùng nằm trên một NS T và xảy ra trao đổi chéo Tiến hành lai cá thể cái cánh dài, rộ ng và cá
nội, ngoại của hai đứa trẻ này cũng bình thường Người mẹ của hai đứa trẻ này có kiểu gen là gì biết rằng bệnh mù màu do gen lặn liên kết X quy đ ịnh, b ệnh bạch tạng do gen lặn trên NST quy đ ịnh
được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lư ợng loài hạn chế?
A Hệ sinh thái nông nghiệp B Hệ sinh thái trên cạn
C Hệ sinh thái rừ ng D Hệ sinh thái dưới nước
và độ dài lông đuôi được chi phố i bởi hiện tượng một gen quy đ ịnh một tính trạng, trộ i lặn hoàn toàn C ho
cao, lông đuôi dài: 1 chim trố ng, chân thấp, lông đuôi dài: 1 chim mái, chân cao, lông đuôi ngắn; 1 chim mái, chân thấp lông đuôi ngắn Nhận đ ịnh nào là chính xác?
Trang 4Trang | 4
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
do một 2 locus di truyền độc lập cùng quy đ ịnh, biết rằng sự có mặt của alen trộ i của 2 locus trong cùng một kiểu gen cho kiểu hình quả dài, có một lo ại alen trội cho quả tròn, đồ ng hợp lặn cho quả dẹt P hép lai
A 1/36 B 1/8 C 4/9 D 1/9
A 1 tròn: 2 dẹt: 1 dài B 3 dẹt: 1 dài
C 1 dẹt: 2 tròn: 1 dài D 3 tròn: 3 dẹt: 1 dài: 1 bầu
cong và 35 ruồi con cánh thẳng Điều giải thích nào dưới đây là phù hợp với kết quả phép lai?
phối với một con ruồ i cánh cong d ị hợp
trội
cánh
trình tự của NST cá thể nghiên cứ u là ABCDE*GHIK L trong khi trình tự NST c ủa loài nói trên là ABCDEF*GHIKL Theo anh chị dạng đột biến trên có vai trò:
thư ờng gây ra hiện tượng bán b ất thụ
nhiều lần sẽ d ẫn tới hình thành loài mới
các gen không mong muố n ra khởi NST
mới trong quá trình tiến hoá
người đã thuần hóa thông qua quá trình chọn lọc nhân tạo?
A Su hào B Cải cúc C Súp lơ D Cải bắp
Trang 5Trang | 5
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
định Trong kiểu gen đồ ng thời có mặt gen A và B quy đ ịnh hoa màu đỏ; khi trong kiểu gen chỉ có một trong hai gen A hoặc B, hoặc không có cả hai gen A và B quy đ ịnh hoa màu trắng C ho cây d ị hợp hai cặp gen tự thụ phấn thu được F1 Quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các giao tử đều tham gia thụ tinh
hình thành hợp tử Theo lí thuyết, trên mỗ i cây F1 KHÔNG thể có tỉ lệ phân li nào sau đây?
của quần thể:
(1) Di - nhập gen không làm thay đổ i tần số tương đố i của các alen và vốn gen c ủa quần thể
(2) Giao phố i không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen c ủa quần thể qua các thế hệ
(3) Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá
(4) Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên tần số tương đối của các alen có lợi được tăng lên trong quần thế (5) Ngẫu phối là nhân tố tiến hóa làm biến đổ i tần số alen và thành phần kiểu gen c ủa quần thể
(6) Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng xác đ ịnh phụ thuộc vào môi trường sống của quần thể
Số lượng các khẳng đ ịnh K HÔNG chính xác:
A 0 B 1 C 2 D 4
tiến hóa khác nhau phụ thuộ c môi trư ờng số ng của chúng Xét về tư ơng quan cấu tạo cơ thể, nhóm sinh vật nào dưới đây thường có cấu trúc cơ thể đơn giản nhất?
A Nhóm sinh vật thủy sinh B Nhóm sinh vật ký sinh
C Nhóm sinh vật hạn sinh D Nhóm sinh vật khí sinh
là
A Độ ng vật đơn bào B Thực vật tự dưỡng
C Vi khuẩn cố định đạm D Vi khuẩn phản nitrat hóa
đơn giản đầu tiên Mãi đến năm 1953 trong thí nghiệm của S Mi lơ và Urey đã sử dụng thực nghiệm đ ể
kiểm chứ ng giả thuyết của Oparin và Handal, có nhiều loại khí sử dụng trong hỗn hợp khí thí nghiệm
như ng loại khí nào dưới đây KHÔNG được sử dụng?
Trang 6Trang | 6
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
màu vàng, alen a quy đ ịnh màu lông trắng Cấu trúc di truyền của một quần thể chó hoang đối với tính
trạng màu lông là: 68% AA; 18% Aa và 14% aa Sau 3 thế hệ ngẫu phối, cấu trúc di truyền của quần thể
nói trên đối với locus quy định màu lông là:
quy đ ịnh hấp thu lactose bình thường Ở một quần thể đang cân bằng di truyền, có tỉ lệ người bình thư ờng
là 96% Một cặp vợ chồng bình thường, xác suất sinh con trai đầu lòng bình thường là
A 1/36 B 1/72 C 70/72 D 35/72
mang nhóm máu O, 45% số người mang nhóm A Vợ có nhóm máu A lấy chồng có nhóm máu B không
có quan hệ họ hàng với nhau.Xác suất để họ sinh con máu O :
A 11,11% B 16,24% C 18,46% D 21,54%
giao tử mang gen a; sức sống của hợp tử và của phôi (để phát triển thành cá thể con) K iểu gen AA = 100%, Aa = 75%, aa = 50%.Bố và mẹ đều mang kiểu gen d ị hợp thìtỷ lệ kiểu hình của đời con F1 (mới sinh) sẽ là:
A 7 A- : 1 aa B 7 A- : 2 aa C 14 A-: 1aa D 15 A- : 1aa
dẫn đến sự biến đổi của của amino acid số 6 từ Glu thành Val, hậu quả có thể quan sát được của đột biến này từ thể đột biến:
globin trong máu
triệu chứ ng thiếu máu
năng gây ngư ng kết gây ra bệnh máu khó đông
của chúng Đối với vi sinh vật, phương pháp chủ yếu đ ể chọn giống là:
một locus 2 alen trội lặn hoàn toàn chi phối, trong đó alen A quy đ ịnh màu mắt đỏ trội hoàn toàn so với
Trang 7Trang | 7
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
alen a quy đ ịnh màu mắt trắng Trong quần thể ngẫu phối của loài nói trên, thấy xuất hiện 7 kiểu gen khác nhau liên quan đến tính trạng nghiên cứ u trên Q uy luật di truyền chi phối tính trạng:
4 kiểu hình khác nhau
(1) Các con bò có khả năng sản xuất r-protein
(2) Chuộ t nhắt mang gen GH c ủa chuột cống
(3) Cừu có khả năng cho sữa chứa protein huyết thanh c ủa người
(4) Cừu Dolly
(5) Cây giống hoa ly sử dụng k ỹ thuật vi nhân giố ng
(6) Chủng xạ khuẩn được lựa chọ n bằng gây đột biến gen nhờ tia tử ngoại
Các sinh vật là kết quả của công nghệ gen
A (1); (2) và (3) B (1); (2) và (6) C (1); (4) và (6) D (2); (3) và (6)
một nhân tố giúp chúng nối lại với nhau Nhân tố đó là:
A ADN polymeraza B ARN Polymera za
C Enzym cắt giới hạn D ADN Ligaza
một gia đình có: ông nội, ông ngoại, bố, mẹ đều có sống mũi cao; bà nội, bà ngo ại, em trai c ủa bố đều có mũi tẹt Nhữ ng đứa con c ủa cặp bố mẹ trên gồm mộ t con trai có mũi tẹt và một con gái có mũi cao Nếu lần sinh thứ 3 là sinh đôi khác trứ ng thì xác suất cặp song sinh đó có đặc điểm tai khác nhau là
A 37,5% B 6,25% C 18,75% D 56,25%
aBd
ra đột biến, cá thể trên cho tố i đa bao nhiêu kiểu giao tử từ kiểu gen nói trên?
A 20 B 16 C 8 D 4
Trang 8Trang | 8
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
trội ở mộ t cặp gen sẽ là bao nhiêu, nếu cho rằng khoảng cách giữa A và B là 40cM, hoán vị gen xảy ra ở
cả bố và mẹ
A 32% B 36% C 20,5% D 41%
tương đồngcủa NST giới tính X, cách nhau 12cM Ở một gia đình, người vợ bình thường, chồng b ị bệnh máu khó đông, bố vợ bị cả hai bệnh Cặp vợ chồ ng này sinh được mộ t co n trai bình thường, một con trai
bị cả hai bệnh, một con trai b ị bệnh máu khó đông Cặp vợ chồng này đang mang thai, xác suất sinh con gái không mắc cả hai bệnh trên là
A 25% B 12,5% C 10% D 22%
sử dụng Ở những lần xử lý đầu, hiệu quả tiêu diệt côn trùng rất cao, song càng về sau, hiệu quả càng giảm
đi Có thể giải thích điều này:
các thế hệ sau thông qua sinh sản hữ u tính
được nhân rộ ng thông qua biến nạp, tải nạp hoặc tiếp hợp
cơ thể chúng
truyền qua thế hệ sau nhờ sinh sản hữu tính và nhân lên Do vậy, nhữ ng lần xử lý sau số lư ợng cá thể bị tiêu diệt ít đi
sản của một loài sinh vật
nhau
người
bằng N hân tố nào dư ới đây là quan trọng nhất đố i với sự cân bằng đó:
Trang 9Trang | 9
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
6,25%:6,25%:6,25%:6,25% Biết rằng mỗ i gen quy đ ịnh một tính trạng nằm trên các NST khác nhau Kết luận nào dưới đây là chính xác?
trên
A Thân mọng nước, lá biến thành gai B Thân và lá nhỏ, cứ ng, rắn
C Bộ rễ dài D Thân và lá có nhiều khí khổ ng
(1) Cánh chim – Cánh dơi (2) Tay người – Vây cá heo
(3) Cánh chim – Cánh ruồi (4) Tuyến nọc rắn – tuyến nước bọt ở người
(5) Mã bộ ba trên gen và trên mARN (6) Chân ngư ời và càng châu chấu
Các cặp đối tượng thể hiện cặp cơ quan tương đồng
A (1); (2); (4) B (1); (2); (5); (6) C (1); (5); (6) D (1); (3); (4); (5)
vô tận
dứt chuỗ i
hưởng mạnh nhất tới chu trình đó?
Trang 10Trang | 10
-Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Nguyễn Thành Công – Luyện Thi PEN-I môn Sinh
C Hô hấp độ ng vật D Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch
-Hết - Thí sinh không được dùng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………
HƯỚNG DẪN LÀM VÀ NỘP BÀI THI
• Xem đáp án và hướng dẫn giải bởi giáo viên và CTV vào thứ 2-4 hàng tuần
• Lịch làm đề tổ chức vào thứ 6,7,cn hàng tuần
THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
chủ Hocmai.vn các môn Toán, Văn, Lí, Hoá, Sinh, Anh
Quốc gia 2015tại đây