PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 Câu 1: Một nguyên tố R có giá trị tuyệt đối số oxi hóa trong oxit bậc cao nhất bằng trị tuyệt đối số oxi hóa trong hợp chất k
Trang 1TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HOÁ
ĐA MINH
-
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÙA THI 2014 – 2015
MÔN THI: HOÁ HỌC - KHỐI A; B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24 ; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một nguyên tố R có giá trị tuyệt đối số oxi hóa trong oxit bậc cao nhất bằng trị tuyệt đối số oxi hóa
trong hợp chất khí với hidro, phân tử khối oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối hợp chất khí với hiđro R
là nguyên tố
Câu 2: Một nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4, giá trị lớn nhất của các liên kết hóa trị có thể có ở nguyên tố này là
Câu 3: Phản ứng hóa học không đúng là
A 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 +S + 2HCl
B H2S + CuCl2 CuS+2HCl
C H3PO4 +2NaOH Na2HPO4 + 2H2O
D.CuS + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2S
Câu 4: Cho phản ứng A(k) + 2B(k) C(k) + D(k)
Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A không đổi thì tốc độ phản ứng
A Tăng lên 9 lần B Giảm 9 lần C Tăng lên 3 lần D Tăng lên 6 lần
Câu 5: Y là hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn Hỗn hợp Z chứa
hai muối X, Y với natri Để kết tủa hoàn toàn 2,2g hỗn hợp Z phải dùng 150ml dung dịch AgNO3 0,2M Nguyên tố X, Y là
A F và Cl B Br và I C I và At D Cl và Br
Câu 6: Hòa tan 9,875 một muối hidrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25g một muối sunfat trung hòa khan Công thức phân tử của muối X
là A Ba(HCO3)2 B NaHCO3 C KHCO3 D NH4HCO3
Câu 7: Trong phản ứng: CH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH-, nước phản ứng như
A Một tác nhân oxi hóa B Một axit theo Bron-stet
C Một bazo theo Bron-stet D Một axit theo A-re-ni-ut
Câu 8: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch Ba(OH)2 a
M, thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là
Câu 9: Một hỗn hợp gồm Na, A1 có tỉ lệ số mol là 1 : 2 Cho hỗn hợp này vào nước Sau khi phản ứng
kết thúc thu được 8,96 lít khi H2 (đktc) và chất rắn Khối lượng chất rắn là
Câu 10: Cho 6,05 g hỗ n hợp Mg và Fe tác dụng hoàn toàn với a g dung dịch HCl 20%.Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 13,15 g muối khan Giá trị của a là
Mã đề thi: 001
Trang 2Câu 11: Nung nóng 14,3g hỗn hợp bột các kim loại Mg, A1, Fe trong oxi (d ư) thu được 22,3g hỗn hợp X
gồm các oxit Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch Y Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A.48,9g B 49,8g C 59,8g D 69,8g
Câu 12: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200 m1 dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 8,12 g chất rắn T gồm 3 kim loại Cho chất rắn T này tác dụng với axit HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) Số mol Ag và Cu trong hỗn hợp T lấn lượt là
A 0,05 mol và 0,03 mol B 0,03 mol và 0,05 mol
C 0,1 mol và 0,06 mol D 0,06 mol và 0,1 mol
Câu 13: Hoà tan 13,2g hỗn hợp X gồm hai kim loại có cùng hoá trị vào 400 m1 dung dịch HCl 1,5M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,7g hỗn hợp muối khan Thể tích khí hiđro sinh ra là
A 6,72 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
Câu 14: Cho sơ đồ các phản ứng sau
X1,X2,X3,X4 tương ứng với các nhóm chất
A (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3 B NH2CO, (NH3)2CO, CO2, NH3
C (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NO2 D (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, N2O4
Câu 15: Dẫn 2,24 lít khi NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y Thể tích khí Y sinh ra là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít
Câu 16: Cho 31,8g hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 vào 0,8 lit dung dịch HCl 1M thu được dung dịch
Z Số mol khí CO2 (a) thu được là
A 0,218 < a < 0,297 B 0,418 < a < 0,497
C 0,318 < a < 0,397 D 0,518 < a < 0,597
Câu 17: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04g hỗn hợp X gồ m các oxit sắt Hoà tan hoàn toàn X
trong dung dịch HNO3; thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 Giá trị của x là
Câu 18: Phản ứng hoá học nào sau đây sai:
A NaHSO3 + NaOH Na2SO3 + H2O B KNO3 + NaCl KCl + NaNO3
C FeS + 2HCl FeCl2 + H2S D Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + 2H2O
Câu 19: Cho 18,6g hỗn hợp Zn và Fe vào 500m1 dung dịch HCl x M Khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn
dung dịch thu được 34,575g chất rắn Lập lại thí nghiệm trên với 800ml dung dịch HCl x M rồi cô cạn dung dịch thu được 39,9g chất rắn Qua hai thí nghiệm trên, ta có nhân định đúng là:
A Sau thí nghiệm 2 axit còn dư B Sau thí nghiệm 2 axit không dư
C Sau thí nghiệm 2 hỗn hợp kim loại còn dư D.Sau thí nghiệm 2 hỗn hợp kim loại và axit đều hết
Câu 20: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có 6,525g chất
tan Nồng độ mol của dung dịch HCl là
Câu 21: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư) Dung dịch thu được chứa muối
A NaHCO3 B BaCl2 C NH4Cl D NaCl
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 2g hỗn hợp A gồm một kim loại X hoá trị 2 và một kim loại Y hoá trị 3 cần
dùng 85ml dung địch HCl 2M Thể tích khí hiđro thu được (đktc) là
Trang 3A 1,904 lít B 2,904 lít C 3,904 lit D 5,6 lít
Câu 23: Phân tích m g chất hữu cơ Y chỉ thu được a g CO2 và b g nước Biết 3a = 11b và 7m = 3 (a+b) Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A C2H4O2 B C4H7O2 C C3H4O2 D H2CO2
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Các chất X, Y, Z, T, G tương ứng là
A CH4,C2H4,CH3CHO, HCHO, CH3OH
B CH4, C2H2, CH3CHO, HCHO, CH3OH
C C4H10, C2H4, CH3CHO, C2H6, C2H5Cl
D C3H6, C2H4, CH3CHO, CH4, HCHO
Câu 25: Ba hidrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, phân tử khối của Z bằng 2 lần phân tử khối của X
Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A Ankan B Ankađien C Ankin D Anken
Câu 26: X là một ancol no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol X cần 1,96 lit O2 thu được hơi nước
và 1,68 lít CO2 Công thức của X là (biết thể tích các khí đo ở đktc)
A- C2H4(OH)2 B C2H5OH C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)3
Câu 27: Cho dãy các chất: HCOOCH3, CH3COOC2H3, CH3COOC2H5, HCOOH,CH3COOH, C2H5OH Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 28: Có 3 chất: H2NCH2COOH (1), HCOOH (2), CH3(CH2)2NH2 (3) có cùng nồng độ mol Dãy sắp xếp tăng dần độ pH của dung dịch các chất trên là
A (2) <(1) <(3) B (3) < (l) < (2) C.(l) < (2) < (3) D (2) < (3) <(1)
Câu 29: Đốt cháy hoàn toan 8,7g amino axit X (axit đơn chức) thu được 0,3 mol CO2 , 0,25 mol H2O và 1,12 lít (đktc) một khí trơ Số công thức cấu tạo có thể ứng với công thức phân tử của X 1à
Câu 30: Một hợp chất hữu cơ X (đồng đẳng của ani1in) có thành phần 78,5 % C, 8,4% H và 13,1% N
Nếu cho 3,21 gam hợp chất X phản ứng hết với 30ml dung dịch HCl 1M Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử của X là
Câu 31: Khi cho 0,2 mol este X tạo bởi axit 2 lần axit và ancol 1 lần ancol tác dụng với dung dịch NaOH
thu được 12,8g ancol và lượng muối nhiều hơn lượng este là 13,56% về khối lượng Công thức cấu tạo thu gọn của este là
A CH3OOC-COOCH3 B C2H5OOC-COOCH3
C CH3OOC-CH2-COOCH3 D C2H5OOC-COOC2H5
Câu 32: Z là hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí Z thu được 1,5 lít CO2
và 1,5 lit hơi nước (biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A CH4 và C2H6 B CH4 và C2H2 C CH4 và C2H4 D C2H6 và C4H10
Câu 33: Cho dãy sơ đồ chuyển hoá sau:
Các chất X, Y, Z tương ứng là
A NH3, dd NaOH, dd AgNO3/NH3 B NH3, dd NaOH, dd NH4NO3
C NH4NO3, dd NaOH, dd AgNO3/NH3 D NH3, dd NaOH, dd NH4Cl
Trang 4Câu 34: Công thức phân tử của một axit hữu cơ X có dạng là (CHO)n Khi đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2 X có công thức phân tử là
A (COOH)2 B C2H4(COOH)2 C C2H2(COOH)2 D C3H6(COOH)2
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 3,216g chất X thu được 2,544g Na2CO3 và 1,056g CO2 1 mol X tác dụng vừa đủ với 2 mol HCl X có công thức là
C NaOOC-(CH2)2-COONa D CH3COONa
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Thành phần phần trăm thể tích của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A 75% và 25% B 30% và 70% C 35% và 65% D 50% và 50%
Câu 37: Hai chất đồng phân X và Y (một chất lỏng và một chất rắn) có thành phần 40,45% C ; 7,68% H ;
15,73% N còn lại là oxi Tỉ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, X cho muối C3H6O2NNa, còn Y cho muối C2H4O2NNa Số công thức cấu tạo của X và Y là
Câu 38: Cho V lit (đktc) hỗn hợp khí gồm hai anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng hợp nước có H2SO4 loãng xúc tác) thu được 6,45g hỗn hợp X gồm 3 ancol Đun nóng hỗn hợp X trong H2SO4 đặc ở 140°C thu được 5,325g Y gồm 6 ete khan Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức phân tử của hai anken
là : A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 39: Amino axit X chứa một nhóm amino trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được
CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1 Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH2-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C H2N-(CH2)3-COOH D H2N-CH(CH)3-COOH
Câu 40: Phát biểu không đúng là:
A Anilin là bazơ yếu hơn amoniac vì ảnh hưỏ ng hút electron của nhân lên nhóm NH2 bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin không làm đổi màu quỳ tím
C Anilin tác dụng với HBr vì trên N còn dư đôi electron tự do
D Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch brom
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong phương trình hóa học: CH3COOH +H2O CH3COO- + H3O+, nước phản ứng như
A Một tác nhân oxi hóa B Một axit theo Bron-stet
C Một bazo theo Bron-stet D Một axit theo A-ze-ni-ut
Câu 42 Z là một axit hữu cơ đơn chức Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít o xi (đktc) Công thức phân tử
của Z là
A C3H4O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 43: Chất X chứa các nguyên tố C, H, O trong đó hidro chiếm 2,439% về khối lượng Khi đốt cháy X
thu được số mol nước bằng số mol X, biết 1 mol X phản ứng hết với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Công thức cấu tạo thu gọn của X là (X tham gia phản ứng tráng bạc)
A OHC-C≡C-CHO B.HCOOH C HCHO D HC≡C-CHO
Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có khối lượng 6g Tỉ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7:8 Cho lượng X
trên vào một lượng dung dịch HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì được một phần rắn Y nặng 4,32g, dung dịch muối sắt và khí NO Khối lượng muối sắt tạo thành trong dung dịch là
Trang 5Câu 45: Cho 9,94g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,584 lít khí NO (đktc) Tổng khối lượng muối khan tạo thành là
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 4,5g tinh thể XSO4.5 H2O vào nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại ở catot và 0,007 mol khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,024 mol khí Công thức phân tử của tinh thể là
A MgSO4.5 H2O B CuSO4.5H2O C FeSO4.5H2O D CaSO4.5H2O
Câu 47: Có 4 dung dịch gồm K2SO4, K2CO3, K2SO3, Ba(HCO3)2 đựng trong 4 lọ riêng biệt bị mất nhãn,
để phân biệt cả 4 dung dịch thì dùng thuốc thử là
A Dd HCl B Dd H2SO4 C Quỳ tím D Dd HNO3
Câu 48: Một hợp chất hữu cơ M chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy một lượng
M thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2, còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng ½ số mol M phản ứng Công thức phân tử của M là:
A C2H5OH B CH3COOH C CH3OH D HCOOH
Câu 49: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt là
A Glucozo, mantozo, glixerol, anđehit axetic
B Lòng trắng trứng, glucozo, fructozo, glixerol
C Saccarozo, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic
D Glucozo, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic
Câu 50: Số công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H7O2N là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Nhận định đúng về tính chất của nhóm chức phân tử là
A NH4+, SO42-, CO32- có tính axit
B HCO3-, S2-, Al(H2O)3+ có tính bazo
C CO32-, Cl-, K+ có tính trung tính
D HCO3-, H2O, HS-, Al(OH)3 có tính lưỡng tính
Câu 52: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì
đó là dãy đồng đẳng
Câu 53: Khi đôt cháy hoàn toàn 1,46g một axit hữu cơ X người ta thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,9g H2O Khi trung hòa 0,01 mol axit này cần 100ml dung dịch NaOH 0,2M Axit hữu cơ X có công thức cấu tạo thu gọn là
A C2H4(COOH)2 B (COOH)2 C CH2(COOH)2 D C4H8(COOH)2
Câu 54: Cho 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,12g chất rắn Z gồm 3 kim loại Cho Z tác dụng với dung dich HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đktc), các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 lần lượt là
A 0,15M và 0,25M B 0,3M và 0,5M C 0,2M và 0,4M D 0,6M và 1M
Câu 55: Cho một hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 0,24g Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO4 Phản ứng thực hiện xong, người ta thu được kim loại có khối lượng 1,88g Nồng độ mol của CuSO4 là
Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 2,175g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Cr, Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra
1,344 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch là:
A.6,534g B 7,435g C 8,534g D 6,435g
Trang 6Câu 57: Trong một số chất thải ở dạng dung dịch, chứ a các ion Cu2+, Zn2+, Pb2+, Fe3+, Hg2+ Chất để xử lí
sơ bộ các chất thải trên là
A Dd AgNO3 B Nước vôi trong dư C Axit axetic D Axit clohidric
Câu 58: Khi tách nước của hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z ở nhiệt độ thích hợp có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đun nóng 6,45g hỗn hợp 3 ancol trên ở nhiệt độ thích hợp có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 5,325g hỗn hợp 6 ete Công thức cấu tạo thu gọn của 3 ancol X,
Y, Z lần lượt là
A CH3CH2OH, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CH2CH2OH
B C2H5OH, CH3CH2CH2CH2OH, (CH3)2CHCH2OH
C CH3CH2OH, CH3CH2CH2OH, (CH3)2CHCH2OH
D CH3OH, CH3CH2CH2OH, (CH3)2CHOH
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn m g một amin X bằng lượng khô ng khí vừa đủ thu được 17,6g CO2 và 12,6g hơi nước và 69,44 lít nitơ Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi chiếm 80% thể tích Các thể tích đo ở đktc Amin X có công thức phân tử là
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 60: Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là
Chú ý: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm về nội dung đề thi
- Thí sinh k hông được sử dụng tài liệu khi làm bài kể cả bảng HTTH các nguyên tố hoá học
……… …… Hết………