- Cơ chế: Bộ NST đặc trng của loài đợc duy trì ổn định qua các thếhệ nhờ sự kết hợp giữa 3 cơ chế: NP- GP- Thụ tinh: + Qua GP : Bộ NST phân li dẫn đến hình thành các giao tử đơn bội.. *
Trang 1Đề thi chọn học sinh giỏi HUYỆN
Năm học 2013 -2014 Môn thi: Sinh học - Lớp 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Cõu 1:(1,5 điểm) Nờu vớ dụ về tớnh đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật.
Trỡnh bày cơ chế của tớnh đặc trưng và ổn định của bộ NST ở cỏc loài sinh sảnhữu tớnh
Cõu2: (2 điểm) Hóy nờu những điểm giống nhau và khỏc nhau cơ bản giữa hai
quỏ trỡnh phỏt sinh giao đực và cỏi ở động vật?
Cõu 3: (1,5 điểm) Nờu những điểm khỏc nhau cơ bản giữa giảm phõn và
nguyờn phõn?
Cõu 4: (2 điểm)
a) Một NST cú trỡnh tự cỏc gen phõn bố: ABCDE FGH
Cho biết: A, B, C, D, E, F, G, H: ký hiệu cỏc gen trờn NST; (): tõm động
Do đột biến cấu trỳc nờn cỏc gen phõn bố trờn NST cú trỡnh tự: ABCDE FG
- Xỏc định dạng đột biến
- Nếu dạng đột biến trờn xảy ra ở cặp NST thứ 21 ở người thỡ gõy hậu quả gỡ?
b Kể tờn cỏc loại biến dị khụng làm thay đổi cấu trỳc phõn tử và số lượng NST.Nờu sự khỏc nhau giữa cỏc loại biến dị đú
Cõu 5: (3 điểm)
Một cỏ thể F1 lai với 3 cơ thể khỏc:
- Với cỏ thể thứ nhất được thế hệ lai, trong đú cú 6,25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạtdài
- Với cỏ thể thứ hai được thế hệ lai, trong đú cú 12,5% kiểu hỡnh cõy thấp, hạtdài
- Với cỏ thể thứ ba được thế hệ lai, trong đú cú 25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài
Cho biết mỗi gen nằm trờn một NST qui định một tớnh trạng và đối lậpvới cỏc tớnh trạng cõy thấp, hạt dài là cỏc tớnh trạng cõy cao, hạt trũn
Hóy biện luận và viết sơ đồ lai của ba trường hợp nờu trờn?
Đề cú 01 trang Giỏm thị khụng cần giải thớch gỡ thờm!
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MễN SINH HỌC 9
Trang 2- Cơ chế: Bộ NST đặc trng của loài đợc duy trì ổn định qua các thế
hệ nhờ sự kết hợp giữa 3 cơ chế: NP- GP- Thụ tinh:
+ Qua GP : Bộ NST phân li dẫn đến hình thành các giao tử đơn
bội
+ Trong thụ tinh: Sự kết hợp giữa các giao tử 2n trong các
hợp tử
+ Qua NP: Hợp tử phát triển thành cơ thể trởng thành Trong NP
có sự kết hợp giữa nhân đôi và phân đôi NST về 2 cực TB bộ
NST 2n đợc duy trì ổn định từ thế hệ TB này sang thế hệ TB
khác của cơ thể
0.250.250.250.25
Phát sinh giao tử cái
- Noãn bào bậc 1 qua GP I cho
- Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua
GP cho 4 TT, Các TT này đềutham gia vào thụ tinh
* Điểm khác nhau:
- Xảy ra ở hầu hết các tế bào sinh
dỡng và tế bào sinh dục sơ khai
+ Kì giữa: Các NST kép xếpthành 2 hàng trên mặt phẳngxích đạo
+ ở kì sau I: Các cặp NST kép
t-ơng đồng phân li độc lập vớinhau về 2 cực của tế bào
- Từ 1 TB mẹ 2n tạo ra 4 TB con
có bộ nst n
0.250.250.25
0.250.250.25
Trang 3C©u 4 2.0®
a - Dạng đột biến: Do đột biến mất đoạn mang gen H kiểu đột
biến cấu trúc NST dạng mất đoạn
- Hậu quả: ở người, mất đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể thứ 21 gây
bệnh ung thư máu
0,250,25
b – Biến dị không làm thay đổi vật chất di truyền là thường biến và
biến dị tổ hợp
* S khác nhau gi a thự khác nhau giữa thường biến và biến dị tổ hợp ữa thường biến và biến dị tổ hợp ường biến và biến dị tổ hợp ng bi n v bi n d t h p ến và biến dị tổ hợp à biến dị tổ hợp ến và biến dị tổ hợp ị tổ hợp ổ hợp ợp
- Là những biến đổi kiểu hình
của cùng một kiểu gen, xuất
hiện trong suốt quá trình phát
triển của cá thể, chịu ảnh hưởng
trực tiếp của môi trường
- Là những biến đổi kiểu hình
do sự sắp xếp lại vật chất ditruyền, chỉ xuất hiện trong sinhsản hữu tính chịu ảnh hưởnggián tiếp của điều kiện sống
- Xảy ra đồng loạt theo hướng
xác định ở từng nhóm cá thể
Không di truyền được
- Xảy ra ngẫu nhiên, riêng lẻ ởtừng cá thể Di truyền cho thế hệsau
- Không làm nguyên liệu cho
tiến hóa, giúp sinh vật thích ứng
với môi trường
Là nguồn nguyên liệu cho chọngiống và tiến hóa
0,25
0,5
0,50,25
Thế hệ lai có 6,25% thấp, dài, chiếm tỉ lệ 1/16 thế hệ lai có 16
kiểu tổ hợp bằng 4x4 Mỗi bên cho 4 loại giao tử F1 và cá thể
thứ nhất dị hợp tử 2 cặp gen thế lệ lai có sự phân tính về kiểu
hình theo tỉ lệ 9:3:3:1 với kiểu hình mang 2 tính trạng lặn có tỉ lệ
kiểu gen của F1 và cá thể 1: AaBb (Cao, tròn)
- Sơ đồ lai: AaBb x AaBb
0,25
0,5đ
0,25
0,25đ
Trang 4* Xét phép lai 2:
- Biện luận:
Thế hệ lai có 12,5% thấp, dài chiếm tỉ lệ 1/8 F2 thu được 8
kiểu tổ hợp = 4x2 Vì F1 cho 4 loại giao tử cá thể hai cho 2 loại
giao tử Cá thể 2 phải dị hợp tử một cặp gen
F2 xuất hiện thấp dài aabb F1 và cá thể 2 đều cho được giao
Thế hệ lai có 25% kiểu hình cây thấp, hạt dài F2 thu được 4
kiểu tổ hợp = 4x1 Vì F1 cho 4 loại giao tử cá thể thứ 3 cho 1 loại
giao tử đồng hợp tử về cả hai cặp gen
F2 xuất hiện thấp dài aabb F1 và cá thể 3 đều cho được giao
tử ab
Vậy kiểu gen của cá thể thứ 3 là: aabb
- Sơ đồ lai: AaBb x aabb
0,5đ
0,25đ0,25đ
0,5đ
0,25đ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
Năm học 2013-2014 Môn: Sinh học 9
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
- Hình vẽ muốn mô tả tế bào đang ở kì nào của hình thức phân bào nào?
- Bộ NST 2n của loài có trong tế bào mô tả trong hình vẽ nói trên là bao nhiêu?
Câu 2 ( 1 ®iÓm)
Trang 5a Biến dị tổ hợp xuất hiện phong phú ở những loài sinh sản hữu tính được giải thích trên cơ sở tế bào học nào?
b Tại sao trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam: nữ xấp xỉ 1: 1?
Câu 3 ( 3 ®iÓm)
a Tính đa dạng và đặc thù của AND và Prôtêin được thể hiện như thế nào?
b Phân biệt cấu tạo, chức năng và hoạt động của ADN và ARN
Câu 4 ( 2,5 ®iÓm)
Cho các thỏ có cùng kiểu gen giao phối với nhau thu được ở F1 như sau:
57 thỏ màu đen, lông dài ; 20 thỏ màu đen, lông ngắn ; 18 thỏ màu trắng, lông dài; ; 6 thỏ màu trắng, lông ngắn Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng
a Xác định tính trội, lặn viết sơ đồ lai cho phép lai trên
b Làm thế nào để xác định được kiểu gen của thỏ màu đen, lông dài
Câu 5 ( 2 ®iÓm)
Phân tử ARN thông tin có A= 2U= 3G= 4X và có khối lượng 27.104 đvc
a Chiều dài của gen tổng hợp nên phân tử mARN là bao nhiêu Ao ?
b Tính số lượng từng loại ribonucleotit của phân tử mARN
c Phân tử mARN nói trên có tổng số bao nhiêu liên kết hóa trị giữa đường với với axit phôt phozic
d Khi gen đó nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại nu môi trường cung cấp
là bao nhiêu? Biết mỗi ribocos khối lượng trung bình 300 đvc
áp án sinh 9
Đáp án sinh 9Câ
u
m
1 a
Di truyền phân li độc lập Di truyền liên kết
- Hai cặp gen nằm trên 2 cặp NST
tương đồng khác nhau
- Hai cặp tính trạng di truyền độc
lập và không phụ thuộc vào nhau
- Các gen phân li độc lập với
nhau trong quá trình tạo giao tử
- Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ
c Hình vẽ muốn mô tả tế bào đang ở kì sau của phân bào nguyênphân hoặc kì sau II của phân bào giảm phân vì các NST đơn đangphân li về 2 cực của tế bào
- Ở kì sau của nguyên phân bộ 2n của loài là : 2n= 28:2= 14
- Ở kì sau II của giảm phân bộ 2n của loài là : 2n = 28
0,250,250,25
0,250,250,25
Trang 62 a.Biến dị tổ hợp xuất hiện phong phú ở những loài sinh sản hữu tính
đợc giải thích dựa trên hoạt động của NST trong 2 qtrình giảm phân
và thụ tinh
- Trong giảm phân sự phân ly độc lập của các NST mang gen
đã tạo ra nhiều loài giao tử khác nhau về nguồn gốc
- Trong thụ tinh : Xảy ra sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại
giao tử đã tạo ra các hợp tử mang những tổ hợp NST khác
nhau.Những hoạt động trên của NST xuất hiện nhiều biến dị
tổ hợp, tạo nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống
b.Tỉ lệ nam: nữ xấp xỉ 1:1 là do 2 loại tinh trùng mang X và Y đợc
tạo ra với tỉ lệ ngang nhau, tham gia vào quá trình thụ tinh với xác
suất ngang nhau
- Tỉ lệ này cần đợc đảm bảo với các điều kiện các hợp tử mang XX
và XY có sức sống ngang nhau, số lợng cá thể thống kê phải đủ lớn
0,250,250,250,25
3 a.Tính đặc trng của ADN:
- ADN của mỗi loài đợc đặc trng bởi số lợng , thành phầnvà
trình tự sắp xếp của các nu
- Tỉ lệ A + T / G + X là đặc trng cho mỗi loài
Tính đa dạng của ADN:
- Với 4 loại nu với số lợng và những cách sắp xếp khác nhau
đã tạo ra vô số loại phân tử ADN khác nhau
- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính
đa dạng và đặc thù của sinh vật
* Tính đa dạng, đặc thù của prôtêin
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trng
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác loại
kết hợp với nhau Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 còn thể hiện tính đặc trng
Cấu tạo -Gồm hai mạch, xoắn lại
-Có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung giữa các nu trên 2 mạch
- Trong 1 nu có đờng(C5H10O4)
- Có 4 loại bazơnitơ: A,T,G,X-Kích thớc và khối luợng lớn
-chỉ có một mạch, dạng thẳng, hay cuộn một đầu
- Chỉ có liên kết bổ sung ở một đoạn trong phân tử tARN, ở rARN, mARN không có
- Trong 1 nu đờng (C5H
- Có 4 loạ bazơnitơ : A,U,G,X
- Kích thớc và khối lợng nhỏ hơn ADN
0,250,25
Trang 7- Lu giữ và truyền đạt TTDT qua các thế hệ
- Điều khiển quá trình tổng hợp prôtêin thông qua sao mã
- Có khả năng tự sao
- Sự thay đổi trong thành phần cấu tạo dẫn đến làm biến đổi tính trạng cơ thể
- Đợc tổng hợp trong nhân sau
đó di chuyển ra tế bào chất hoạt động
- Truyền đạt TTDT từ nhân ra TBC
-Trực tiếp tổng hợp prôtêin thông qua giải mã
- Không có khả năng tự sao(trừARN ở một số virut)
- Sau quá trình hoạt động ARN
tự phân huỷ trả lại nguyên liệu cho nhân tổng hợp ARN mới
mà không gây rối loạn trong tếbào
F1 thu tỉ lệ kiểu hỡnh chung xấp xỉ 9:3:3:1= (3:1)(3:1) bằng tớch
tỉ lệ phõn li 2 cặp tớnh trạng-> 2 cặp gen quy định 2 cặp tớnh
trạng trờn phõn li độc lập
- Tổ hợp 2 cặp tớnh trạng từ (1)(2) -> 2 cơ thể P dị hợp 2 cặp
gen là AaBb kiểu hỡnh thỏ lụng đen, lụng dài
- Sơ đồ lai: P: AaBb (đen, dài) x AaBb(đen, dài)
GP: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
Tỉ lệ KG F1: 1AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb: 1AAbb:
2Aabb:1aaBB:2 aaBb: 1 aabb
Tỉ lệ KH F1: 9 đen, dài : 3 đen , ngắn : 3 trắng, dài : 1 trắng
ngắn
b X ỏc đ ịnh kiểu gen th ỏ đen, l ụng d ài: Có 4 loại kiểu gen
là AABB, AABb, AaBB, AaBb
- Dùng phép lai phân tích
- Cho các thỏ đen, lông dài giao phối với các thỏ trắng, lông
ngắn rồi dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai để xác định
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 100% thỏ lông đen, lông dài
thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AABB
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ lông đen, lông dài: 1
thỏ lông đen, lông ngắn thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có
kiểu gen là AABb
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ đen, lông dài: 1 thỏ
trắng, lông dài thì thỏ đen, lông dài đem lai có kiểu gen là
0,250,25
0,25
0,25
0,25
0,250,250,250,25
0,250,250,250,25
Trang 8- Nếu thế hệ lai cho 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1 thì thỏ
đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AaBb
5 1, chiều dài gen:
Số lượng nu của mARN : rN = 27 104 / 300đvc = 900 nu
Chiều dài của gen bằng chiều dài của phõn tử mA RN do gen điều
0,250,250,250,25
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN
Năm học 2013 - 2014 Mụn Sinh học lớp 9
Thời gian làm bài 120 phỳt (Khụng kể giao đề)
Câu1:( 1đ)
Nêu điều kiện nghiệm đúng chung cho định luật phân li và phân li độc lập?
Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập
Trang 9Gen D: Quả đỏ, trội hoàn toàn so với gen d: quả vàng
Gen N: Lá chẻ, trội hoàn toàn so với gen n: lá nguyên
Xác định kiểu gen của bố mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:
a, Cho cây quả đỏ, lá chẻ thuần chủng giao phấn với cây quả vàng,lá
- Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc theo dõi
- Tính trạng trội phải là trội hoàn toàn
- Số lợng cá thể con lai phải đủ lớn
b, Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập:
Các cặp gen quy định các cặp tính trạng đợc theo dõi phải phân li độc lập, tức làmỗi gen phải nằm trên một nhiễm sắc thể khác nhau
Câu2:1đ
a, Điểm giống nhau( 0,5đ)
-Đều đợc tổng hợp từ khuôn mẫu của AND dới tác dụng của enzim
-Đều xảy ra chủ yếu trong nhân tế bào, tại các nhiễm sắc thể ở kì trung gian, lúcnhiễm sắc thể ch soắn
- Đều có hiện tợng tách hai mạch đơn AND
- Đều có hiện tợng liên kết giữa các nucleôtit của môi trờng nội bào với các nuclêôtit trên mạch AND
Trang 10B, Điểm khác nhau: (0,5đ)
Quá trình tổng hợp ARN Quá trình nhân đôI ADN
Xảy ra trên một đoạn của AND tơng
ứng với một gen nào đó Xảy ra trên toàn bộ các gen của phân tử ADNChỉ có một mạch của gen trên AND
Mạch A RN sau khi đợc tổng hợp rời
AND ra tế bào chất Một mạch của AND mẹ liên kết với mạch mới tổng hợp thành phân tử
b, ý nghĩa: ( 0,5đ)
Liên kết gen làm xuất hiện biến dị tổ hợp, làm giảm tính đa dạng về kiểu gen và kiểu hình của các cá thể trong loài
- liên kết gen đảm bảo cho sự di tuyềnbền vững của từng nhóm tính trạng
đ-ợc quy định bởi các gen nằm trên một NST Nhờ đó trong chọn giống ngời
ta có thể chọn đợc những nhóm tính trạng tốt luôn đi kèm cùng nhau.-
Câu4:1đ
a, Khái niệm bệnh đao: (0,5đ)
Bệnh đao là hội chứng phát sinh ở những ngời thuộc thể dị bội 3 nhiễm, thừa một NST số 21, trong tế bào dinh dỡng có 3 NST 21, tức thuộc dạng 2n+1 = 47 NST
b, Cơ chế ( 0,5đ)
Trong giảm phân tạo giao tử, Cặp NST số 21 trong tế bào sinh giao tử của
bố( hoặc của mẹ) không phân li dẫn đến tạo hai loại giao tử: loai giao tử chứa 2 NST số 21 và loại giao tử không chứa NST 21 giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp giao tử bình thờng chứa 1 NST số 21 tạo hợp tử chứa 3 NST số 21 và bị bệnh đao
Câu5:1,5đ( mỗi loại cho 0,5đ)
- các loại ARN và chức năng của chúng
ARN là axit ribônuclêic Tuỳ theo chức năng mà phân chia làm 3 loại;
ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm
+ A RN thông tin( mARN):
Có chức năng truyền đạt thông tin quy định cấu chúc của prôtêin cần tổng hợp trên ARN đến ribô xôm, là nơI tổng hợp prôtêin
+ARN vận chuyển( tARN)
Có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin
+ARN ribôxôm( rARN)
Là thành phần tham gia cấu tạo ribôxôm
Câu6:1,5đ( Đúng mỗi ý cho 0,5đ)
+khái niệm đột biến gen:
Đột biến gen là những biến đổi cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít nào đó, xảy ra ở một hay một số vị trí nào đó của phân
tử AND
Trang 11+ các dạng đột biến:
- Mất một hay một số cặp nuclêôtít
- Thêm một hay một số cặp nuclêôtít
- Thay cặp nuclêôtít này bằng cặp nuclêôtít khác
+Nguyên nhân của đột biến gen
- trong tự nhiên đột biến gen phát sinh do những rối loạn trong quá trình tự sao chép phân tử AND dới ảnh hởng trực tiếp của môi trờng trong và bên ngoài cơ thể
- Trong thực nghiệm ngời ta có thể gây ra đột biến nhân tạo bằng tác nhân
lý, hoá học
Câu 7 :(3đ)
Làm đúng mỗi phần cho 1đ
a, P: Quả đỏ, lá chẻ thuần chủng x quả vàng, lá nguyên: (1đ)
- Cây p có quả đỏ,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen DDNN
- - cây p có quả vàng, lá nguyên mang kiểu gen ddnn
- Cây p có quả đỏ, lá nguyên thuần chủng mang kiểu gen DDnn
- Cây p có quả vàng,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen ddNN
c, P có quả đỏ, lá nguyên tự thụ phấn: (1đ)
cây p có quả đỏ,lá nguyên, mang kiểu gen DDnn hoặc Ddnn
P tự thụ phấn: vậy ta có 2 sơ đồ lai
Trang 12a, Nêu các khái niệm di truyền, biến dị, tính trạng, kiểu gien, kiểu hình?
b, Biến dị tổ hợp là gì? Tại sao ở các loài sinh sản giao phối, biến dị lại phongphú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính
Câu 2( 2 điểm)
a, Trình bày cấu trúc và chức năng của NST ?
b, Nêu chức năng của AND ? giải thích vì sao 2 AND con đợc tạo ra qua cơ chếnhân đôi lại giống AND mẹ ?
Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con của mỗi hợp tử I, II, III
Câu 5 ( 3 điểm)
ở đậu Hà Lan, thân cao hạt vàng là hai tính trạng trội so với thân thấp và hạtxanh, các tính trạng di truyền độc lập với nhau
Xác định kiểu gen của bố, mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:
a, Bố thân cao, hạt xanh, mẹ thân thấp, hạt vàng
b, Bố thuần chủng thân cao, hạt vàng, mẹ thuần chủng thân thấp, hạt xanh
………Hết………
đáp án – biểu điểm biểu điểm
Câu 1 ( 2 điểm)
a, ( mỗi khái niệm đúng cho 0,2 điểm)
- Di truyền là hiện tợng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế
hệ con cháu
- Biến dị là hiện tợng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết
- Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể; ví
dụ cây đậu có tính trạng thân cao, hạt vàng, quả lục, quả vàng…
- Kiểu hình là sự tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể
- Kiểu gien là sự tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể
Trang 13b, Khái niệm ( 0,5 điểm)
- Biến dị tổ hợp là loại biến dị xuất hiện ở con do sự sắp xếp lại các yếu tố ditruyền trong qúa trình sinh sản của bố mẹ
- Loài sinh vật ( 0,5 điểm)
Các loài sinh vật sinh sản giao phối( hữu tình) có nhiều biến dị hơn các loài sinhsản vô tính vì:
+ Sinh sản vô tính chỉ dựa vào sự nguyên phân không có sự phân ly độc lập, tổhợp tự do của các gen để sắp xếp lại tạo nhiều kiểu gen, kiểu hình mới Con chỉsao chép nguyên vẹn các đặc điểm di truyền của bố mẹ
+ Trong sinh sản giao phối, có sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do làm cho cácgen có điều kiện sắp xếp lại theo nhiều cách khác bố mẹ và tạo nhiều biến dị tổhợp
b, ( 1 điểm) Chức năng của ADN là :
+ Lu giữ thông tin di truyền
+ Truyền đạt thông tin di truyền
Hai ADN con tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ vì:
+ Theo NTBS các Nu của mạch khuôn liên kết với các Nu của môi trờng nội bào:
Trang 14+ Hîp tö I nguyªn ph©n 2 lÇn t¹o 4 tÕ bµo con.
+ Hîp tö II nguyªn ph©n 3 lÇn t¹o 8 tÕ bµo con
+ Hîp tö III nguyªn ph©n 4 lÇn t¹o 16 tÕ bµo con
C©u 5 ( 3®)
Quy íc : A : th©n cao ; a th©n thÊp
B: h¹t vµng ; b: h¹t xanh
a, ( 2®) Bè th©n cao, h¹t xanh x mÑ th©n thÊp, h¹t vµng:
- Bè th©n cao h¹t xanh cã kiÓu gen : AAbb hoÆc Aabb
- MÑ th©n thÊp h¹t vµng cã kiÓu gen: aaBB hoÆc aaBb phÐp lai cã thÓ lµ:
P: AAbb x aaBB; P: AAbb x aaBb
P: Aabb x aaBB; P: Aabb x aaBb
Trang 15B, (1®) Bè thuÇn chñng th©n cao h¹t vµng, mÑ thuÇn chñng th©n thÊp h¹t xanh:
- Bè thuÇn chñng th©n cao, h¹t vµng cã kiÓu gen: AABB
- MÑ thuÇn chñng th©n thÊp, h¹t xanh kiÓu gen: aabb
(Thời gian làm bài:120 phút – Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Hoạt động của nhiễm sắc thể ở kì đầu, kì giữa và kì sau trong giảm phân I có gì khác với trong nguyên phân?
Trang 16b) Kết quả của giảm phân I có điểm nào khác cơ bản so với kết quả của giảm phân II? Trong hai lần phân bào của giảm phân, lần nào được coi là phân bào nguyên nhiễm, lần nào được coi là phân bào giảm nhiễm?
Câu 2 (1,5 điểm) Điểm khác nhau cơ bản (nguyên nhân, cơ chế, tính chất biểu hiện,
vai trò) giữa biến dị tổ hợp và biến dị đột biến.
Câu 3 (1,5 điểm) Ở lúa,thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp, chín sớm trội hoàn
toàn so với chín muộn Đem 2 thứ lúa đều thân cao, chín sớm thụ phấn với nhau ở F 1
thu được: 897 cây lúa thân cao, chín sớm; 299 cây lúa thân cao, chín muộn; 302 cây lúa thân thấp, chín sớm; 97 cây lúa thân thấp, chín muộn.
a) Xác định kiểu gen bố, mẹ.
b) Lấy cây thân thấp, chín sớm thụ phấn với cây thân cao, chín sớm ở P Xác định kết quả thu được.
Câu 4 (1,5 điểm) Một tế bào sinh dục của ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được kí
hiệu: AaBbCcXY (mỗi chữ cái ứng với một nhiễm sắc thể đơn).
a) Nếu tế bào đó nguyên phân liên tiếp, trong quá trình đó đã hình thành 127 thoi tơ
vô sắc thì có bao nhiêu lần nguyên phân? Trong quá trình nguyên phân đó, môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu tạo ra tương đương với bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn?
b) Nếu nguyên phân bị rối loạn ở cặp nhiễm sắc thể giới tính XY Viết kí hiệu bộ nhiễm sắc thể trong các tế bào con tạo ra, trong những trường hợp có thể xảy ra.
Câu 5 (2,0 điểm) Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa một cặp gen dị hợp
(Aa), mỗi gen đều dài 4080 Ăngstron Gen trội A có 3120 liên kết hiđrô; gen lặn a có
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Hết