1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra giữa kỳ I Toán lớp 2

4 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vẽ sau đây có bao nhiêu hình tứ giác A.. Có 8 hình tứ giác... Thùng bé đựng 60 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 25 lít nước.. Hỏi thùng lớn đựng bao nhiêu lít nước?. Bài

Trang 1

Trường: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Lớp: Môn: TOÁN – Khối 2

Họ và tên: Thời gian: 60 phút

Điểm Lời phê của giáo viên GV coi KT:………

GV chấm KT:………

Bài 1: Tính nhẩm ( 1 điểm)

12 – 5 =…… 15 + 7 =…… 14 – 8 =…… 34 – 8 =……

Bài 2: Đặt tính rồi tính( 2 điểm) 54 – 18 = 76 + 15 = 90 - 2 = 34 + 49 = ………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

Bài 3: Điền dấu +; – thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)

37 … 16 = 53 18….14…8 = 12 9….7….9 = 7 94… 25 = 69 Bài 4: ( 1 điểm) Viết các số: 52; 43; 76; 60; 80; a Theo thứ tự từ bé đến lớn:………

b Theo thứ tự từ lớn đến bé:………

Bài 5: Tìm x ( 1 điểm ) 9 + x = 58 75 – x = 46

……… ….………

.……… ………

Bài 6: ( 1 điểm) 6 dm + 17 dm = …….dm 60 phút =…… giờ 24 cm – 5 cm = … cm 80 l – 53 l = ………… l

Bài 7: (1 điểm )

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a Hình vẽ sau đây có bao nhiêu hình tứ giác

A Có 5 hình tứ giác

B Có 6 hình tứ giác

C Có 7 hình tứ giác

D Có 8 hình tứ giác

Trang 2

b Đồng hồ chỉ mấy giờ?

……… … ………

Bài 8: (2 điểm) a/ Bình cân nặng 34 kg, Minh nhẹ hơn Bình 9 kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải

………

………

………

b Thùng bé đựng 60 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 25 lít nước Hỏi thùng lớn đựng bao nhiêu lít nước? Bài giải

………

………

………

12 1 2

3 4 5 6

11 10 9 8 7

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN: TOÁN – KHỐI 2

Bài 1: Tính nhẩm ( 1 điểm)

Học sinh nhẩm đúng mỗi phép tính được (0,25điểm) 12 – 5 = 7 15 + 7 = 22 14 – 8 = 6 34 – 8 = 26

Bài 2: Đặt tính rồi tính( 2 điểm) Học sinh thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm 54 – 18 = 76 + 15 = 90 - 2 = 34 + 49 = 54 76 90 34

- + - +

18 15 2 49

36 91 88 83

Bài 3: Điền dấu +; – thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)

Học sinh điền đúng mỗi dấu được (0,25điểm)

37 + 16 = 53 18 – 14 + 8 = 12 9 + 7 - 9 = 7 94 - 25 = 69 Bài 4: ( 1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi số được (0,1 điểm) Viết các số: 52; 43; 76; 60; 80 a Theo thứ tự từ bé đến lớn: 43; 52; 60; 76; 80 b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 80; 76; 60; 52; 43 Bài 5: Tìm x ( 1 điểm ) Học sinh điền đúng mỗi phép tính được (0,5điểm) 9 + X = 58 75 – X = 46 X = 58 – 9 X = 75 – 46

Bài 6: ( 1 điểm )

Học sinh điền đúng mỗi phép tính được (0,25điểm)

6 dm + 17 dm = 23 dm 60 phút = 1 giờ

24 cm – 5 cm = 19 cm 80 l – 53 l = 27 l

Bài 7: (1 điểm )

Học sinh khoanh đúng mỗi ý được (0,5 điểm)

a.Ý đúng là B Có 6 hình tứ giác

b 2 giờ 30 phút

Bài 8: (2 điểm )

Bài giải

Trang 4

a/ Số kg Minh cân nặng là: ( 0,25đ)

34 – 9 = 25 (kg) ( 0,5đ)

Đáp số: 25 kg (0,25đ)

Bài giải

b/ Số lít nước thùng lớn đựng là: ( 0,25đ)

60 + 25 = 85 ( lít nước ) ( 0,5đ)

Đáp số: 85 lít nước ( 0,25đ)

Ngày đăng: 24/07/2015, 02:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w