1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Kiểm tra cuối kỳ 2 Toán lớp 2

3 478 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hình tứ giác có trong hình là... Số hình tam giác có trong hình là : A... Số hình tứ giác có trong hình là B.. Số hình tam giác có trong hình là : A.

Trang 1

Trường……… ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Lớp……… Môn :Toán Khối 2

Họ và tên……… Năm học :2011- 2012

Điểm Lời phê của giáo viên

Người coi KT……… Người chấm KT………

Bài 1: Điền số còn thiếu vào ô trống (1 điểm )

Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm )

286 + 152 599 – 40 25 + 75 100 -28

………… ………… ………… ………

………… ………… ………… ………

………… ………… ………… ………

Bài 3: (3 điểm )

Câu 1: 1 điểm

a Số liền trước của 900 là ………

b Số liền sau của 596 là ………

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 diểm )

247 + 152 > 398 ; 6 x 3 < 24: 3 ; 5 x 0 = 2 x 2 ; 30km : 3 = 10 km

Câu 3: Viết các số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (1 điểm )

580 = ……… + ……… + …………

699 = ……… + ……… + …………

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống (1 điểm )

9 giờ tối hay là……… giờ

Thứ bảy tuần này là ngày 10 tháng 4 Thứ bảy tuần sau là ngày ……… tháng 4

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm )

A Số hình tứ giác có trong hình là

Trang 2

A 3 B 4 C 5

B Số hình tam giác có trong hình là :

A 2 B 3 C 4

Bài 6 : Có 35 lít nước đựng trong 5 thùng như nhau Hỏi mỗi thùng đựng được bao nhiêu lít

nước ? (1 điểm )

Bài giải

………

………

………

Bài 7: Tính chu vi hình tứ giác PQRS Biết độ dài của các cạnh như sau: PQ = 4dm; QR = 5

dm; SR = 6 dm; SP = 3 dm.(1 điểm )

Bài giải

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN Môn: Toán : Năm học 2011 -2012 Bài 1: (1 điểm) : Mỗi ý đúng được 0,1 điểm

327 328 329 330 331 332 333 334

759 760 761 762 763 764 765 766 767 768

Bài 2: (2 điểm ): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

246 599 25 100

+ 152 - 40 + 75 - 28

398 559 100 72

Bài 3: Số (3 điểm )

Câu 1: 1 điểm : Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

a Số liền trước của 900 là 899

b Số liền sau của 596 là 597

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 diểm )

247 + 152 > 398 Đ ; 6 x 3 < 24: 3 S ; 5 x 0 = 2 x 2 S ; 30km : 3 = 10 km

Câu 3: Viết các số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (1 điểm )

580 = 500 + 80 + 0

699 = 600+ 90 + 9

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống (1 điểm )

9 giờ tối hay là 21 giờ

Thứ bảy tuần này là ngày 10 tháng 4 Thứ bảy tuần sau là ngày 17 tháng 4

Bài 5: (1 điểm ) : Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

A Số hình tứ giác có trong hình là

B 4

B Số hình tam giác có trong hình là :

A 2

Bài 6 : (1 điểm ) Bài giải

Số lít nước mỗi thùng là: 0,25 điểm

35 : 5 = 7 (lít ) 0,5 điểm ĐS: 7 lít nước 0, 25 điểm

Bài 7: ( 1 điểm)

Bài giải

Chu vi hình tứ giác PQRS là: 0,25 điểm

4 + 5 + 6 + 3 = 18 (dm) 0,5 điểm ĐS: 18 dm 0, 25 điểm

Ngày đăng: 24/07/2015, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w