1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra cuối kỳ I Toán lớp 4

4 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai trăm mười sáu triệu, ba trăm hai mươi bốn nghìn, một trăm mười... Tính diện tích của mảnh vường đó.

Trang 1

Trường : ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Họ và tên: ……… MÔN: TOÁN – LỚP 4

Lớp :…

Thời gian: 60 phút.

Điểm Lời phê của GV GV coi thi:………

GV chấm thi:………

Bài 1: Viết vào chỗ trống: ( 1 điểm) Viết số Đọc số 104 399 340 ………

………

………

Hai trăm mười sáu triệu, ba trăm hai mươi bốn nghìn, một trăm mười Bài 2 : Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) a/ 257 869 + 18 026 b/ 451 650 – 32 241 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c/ 1352 x 27 d/ 10625 : 25 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3:Tính giá trị biểu thức: ( 1 điểm) a/ (145 x n) : m Với n = 2, m = 5

b/ 3240 : 12 + 1620 x 6

Bài 4: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 2 điểm)

a/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 15 dm210 cm2 = ……… cm2

Trang 2

A.132 B.133 C 123 D 143

c/ Số chia hết cho cả 2 và 3 là:

d/ Giá trị của biểu thức 25 x 15 + 75 x 15 :

Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)

a/ Số gồm bảy triệu, ba trăm nghìn, bốn trăm, hai chục và ba đơn vị Viết là: A.73423 B 7300423 C 730423 D 7300000423

b/ Giá trị của chữ số 3 trong số sau 236540 là:

c/ 208 dm2 + 102 dm2 = ………… cm2:

d/ Trong hình tam giác ABC góc nhọn là :

A.Góc đỉnh A và đỉnh B A B

B Góc đỉnh B và đỉnh C

C Góc đỉnh C và đỉnh A

C

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống: ( 0,5 điểm) a/ Số 121 chia hết cho 3 b/ Số 125 chia hết cho 5

Bài 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m, chiều dài hơn chiều rộng 4m Tính diện tích của mảnh vường đó ( 1,5 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 8: Một cửa hàng, ngày đầu bán được 15 m vải, ngày thứ hai bán được gấp đôi ngày đầu, ngày thứ ba bán được 12m vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải? ( 1 điểm) ………

………

………

………

………

………

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN 4 CHK I

Bài 1: Viết vào chỗ trống: ( 1 điểm)

104 399 340

216 324 110

Một trăm linh bốn triệu, ba trăm chín mươi chín nghìn, ba trăm bốn mươi

Hai trăm mười sáu triệu, ba trăm hai mươi bốn nghìn, một trăm mười

Bài 2 : Đặt tính rồi tính: ( đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm)

257 869 451 650 1325

+ - x

18 026 32 241 27

275 895 419 409 9275

2650

35775

10625 25

62 425 125 0

Bài 3:Tính giá trị biểu thức: ( tính đúng giá trị mỗi biểu thức được 0,5 điểm) a/ (145 x n) : m Với n = 2, m = 5 (145 x n) : m = (145 x 2) : 5 = 290 : 5 = 58

b/ 3240 : 12 + 1256 x 6

3240 : 12 + 1256 x 6 = 270 + 9720 = 9990

Bài 4: Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a/ B.1510 b/ B.133 c/ C 246 d/ A.1500

Bài 5: Khoanh đúng mỗi ý được 0,25 điểm

a/ B 7300423 b/ A.30000 c/ C 31000 d/ A.Góc đỉnh A và đỉnh B

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống: ( Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)

a/ Số 121 chia hết cho 2 S b/ Số 125 chia hết cho 5 Đ Bài 7: ( 1,5 điểm)

Bài giải Chiều rộng của mảnh vườn là: ( 0,25 điểm)

(24 – 4) : 2 = 10 (m) ( 0,25 điểm)

Chiều dài của mảnh vườn là: ( 0,25 điểm)

10 + 4 = 14 (m) ( 0,25 điểm)

Diên tích của mảnh vườn là: ( 0,25 điểm)

14 x 10 = 140 (m2) ( 0,25 điểm)

Đáp số: 140 m2

Trang 4

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là: ( 0,25 điểm)

15 x 2 = 30 (mét vải) ( 0,25 điểm)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mét vải là: ( 0,25 điểm) (15 + 30 + 12) : 3 = 19 (mét vải) ( 0,25 điểm)

Đáp số: 19 mét vải

Ngày đăng: 24/07/2015, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w