1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 môn Toán lớp 4_3

5 1,5K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số nào sau đây là phân số tối giản?. Câu 6: 1 điểm Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: Trong hình bình hành ABCD có: A B aA. Chiều dài hơn chiều rộng là 50 m.. Tính diện tích của thửa

Trang 1

Trường: ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Lớp: MÔN: TOÁN- KHỐI 4

Họ và tên : Năm học 2012-2013

Thời gian: 60 phút

Người coi………

Người chấm:………

Câu 1: (1 điểm) Viết vào chổ chấm: Viết phân số Đọc phân số 21 58 ………

………

………

………

Tám mươi bảy phần một trăm Câu 2: (2 điểm) Tính: a 6 5 + 2 1 … ………

b 27 21 - 9 2 ………

c 2 1 x 7 5 … ………

d 7 9 : 2 3 …….………

Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: a ( 6 5 + 2 1 ) : 3 2 ………

.………

………

………

b 5 4 x 6 1 + 2 1 ………

.………

Trang 2

………

Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 21 9 =

3 là:

A 9 B 21 C 7 D 3 b Phân số nào sau đây bé hơn 1 ? A 7 8 B 8 9 C. 8 8 D 9 8 c Phân số nào sau đây bằng phân số 9 5 ? A 18 15 B 36 20 C 63 30 D 20 12 d Phân số nào sau đây là phân số tối giản? A 3 2 B 6 3 C 18 15 D 4 2 Câu 5: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a 32 tấn 5 tạ = ……… tạ c 6 000 000 m2 = km2 b 42m2 8 dm2 = ……… dm2 d 420 giây = ……….phút Câu 6: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: Trong hình bình hành ABCD có: A B a Cạnh AB bằng cạnh: ………

b Cạnh AD bằng cạnh: ………

c Cạnh AB song song với cạnh: ………

d Cạnh AD song song với cạnh: ……… D C Câu 7: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 340 m Chiều dài hơn chiều rộng là 50 m Tính diện tích của thửa ruộng Bài giải. ………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

Câu 8: (1 điểm) Một mâm bánh có 20 cái Hỏi 4 3 số bánh trong mâm là bao nhiêu cái bánh ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn Toán – Khối 4 Năm học: 2012 – 2013.

Câu 1: (1 điểm) HS viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

21

58 Năm mươi tám phần hai mươi mốt

100

87 Tám mươi bảy phần một trăm

Câu 2: ( 2điểm) HS tính đúng mỗi ý được 0, 5 điểm

a

6

5

+

2

1

=

12

10

+

12

6

=

12

16

=

3

4

(0,5 điểm)

b

27

21

-

9

2

=

9

7

-

9

2

=

9

5

(0,5 điểm)

c

2

1

x

7

5

=

14

5

(0,5 điểm)

d

7

9

:

2

3

=

7

9

x

3

2

=

21

18

=

7

6

(0,5 điểm) Câu 3: (1 điểm ) HS tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a (

6

5

+

2

1

) :

3 2

=

12

16

:

3

2

=

12

16

x

2

3

=

24

48

= 2 (0,5 điểm)

b

5

4

x

6

1

+

2 1

=

30

4

+

2

1

=

60

38

=

30

19

(0,5 điểm)

Câu 4: (1 điểm) HS khoanh đúng mỗi ý được 0,25 điểm:

a) C 7 (0,25 điểm) b) D

9

8

(0,25 điểm) c) B

36

20

(0,25 điểm) d) A

3

2

(0,25 điểm) Câu 5: ( 1điểm) Học sinh viết đúng mỗi ý được 0,25 điểm:

a 32 tấn 5 tạ = 325 tạ (0,25 điểm) c 6 000 000 m2 = 6 km2 (0,25 điểm)

b 42m2 8 dm2 = 4 208 dm2 (0,25 điểm) d 420 giây = 7 phút (0,25 điểm) Câu 6: (1 điểm ) HS viết đúng mỗi ý được 0,25 điểm:

Trang 5

a Cạnh AB bằng cạnh: CD (0,25 điểm)

b Cạnh AD bằng cạnh: BC (0,25 điểm)

c Cạnh AB song song với cạnh: CD (0,25 điểm)

d Cạnh AD song song với cạnh: BC (0,25 điểm)

Câu 7: (2 điểm)

Bài giải:

Chiều dài hình thửa ruộng là: (0,25 điểm) (340 + 50) : 2 = 195 (m) (0,25 điểm) Chiều rộng hình thửa ruộng là: (0,25 điểm)

195 – 50 = 145 (m) (0,25 điểm) Diện tích hình thửa ruộng là: (0,25 điểm)

195 x 145 = 28275 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 28275 (m2) (0,25 điểm)

Câu 8: (1 điểm)

Bài giải

4

3

số bánh trong mâm là: (0,25 điểm)

20 x

4

3

= 15 ( cái bánh) (0,5 điểm) Đáp số: 15 cái bánh (0,25 điểm)

Ngày đăng: 24/07/2015, 02:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w