Tan ít trong nước , nặng hơn không khí ; B.. Hợp chất có chứa hai nguyên tố ; B.. Hợp chất có chứa nguyên tố Oxi C.. Hợp chất của Oxi với một nguyên tố khác ; D.. Hợp chất của Oxi với cá
Trang 1KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Đề số 1
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm):
-Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu khẳng định đúng trong các câu sau :(mỗi câu 0,5 đ)
Câu 1: Khí Oxi là một chất :
A Tan ít trong nước , nặng hơn không khí ; B Tan nhiều trong nước , nhẹ hơn không khí
C Tan nhiều trong nước,nặng hơn không khí ; D Tan ít trong nước ,nhẹ hơn không khí
Câu 2: Cho các PTHH sau :
a CaO + H2O Ca(OH)2 ; b 2HgO to 2Hg + O2
c 3Fe + 2O2 to Fe3O4 ; d Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
PƯ thế là PƯ :
A b ; B c ; C d
; D a
Câu 3: Oxit là :
A Hợp chất có chứa hai nguyên tố ; B Hợp chất có chứa nguyên tố Oxi
C Hợp chất của Oxi với một nguyên tố khác ; D Hợp chất của Oxi với các nguyên tố khác
Trang 2Câu 4: Trong các dãy sau , dãy nào chỉ gồm các oxit axit ?
A CO,CO2,FeO ; B P2O5,FeO,CaO ; C
CO2,CuO,SO3 ; D CO2,SO2,N2O5
Câu 6: Một Oxit của lưu huỳnh,trong đó lưu huỳnh chiếm 40%
về khối lượng.Oxit đó là :
A SO2 ; B SO ; C SO3
; D S2O4
Câu 7: Đốt cháy hết 1,2 g Cacbon trong không khí vừa đủ ,thu
được CO 2 Thể tích của không khí đã dùng là : A 1,12 lit ;
B 11,2 lit ; C 0,56 lit ; D 2,24 lit
( Biết rằng V không khí = 5VO2 )
Câu 8: Muốn phân biệt các dung dịch Axit, Muối ăn, Kiềm thì
phải dùng :
A Nước cất ; B Kim loại Bạc ; C Khí CO2
; D Quỳ tím
Câu 9: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm
nào sau đây ?
A Na,CuO,SO3 ; B Na, P2O5,SO3 ; C
K,CaO,Al2O3 ; D SO2,CuO,CO2
PHÂN II: TỰ LUẬN(4 điểm)
Câu 1 : (1,5 đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a/ Na + O2 Na2O ; b/ Na2O + NaOH
-Lập PTHH của các PƯ trên -Gọi tên các sản phẩm tạo thành
Trang 3Câu 2 :( 2,5 đ ) Đốt cháy hết 3,1 gam Phôt pho đỏ trong lọ khí
Oxi vừa đủ
a/ Lập PTHH của PƯ trên và tính khối lượng sản phẩm tạo
thành
b/ Thể tích khí Oxi ở trên có thể tác dụng được hết bao nhiêu
lit khí Hiđro (ở ĐKTC)
PHÒNG GD-ĐT HUYỆN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Đề số 2
I/ Trắc nghiệm : (4đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời mà em
cho là đúng
1/ Oxit là một hợp chất của oxi với:
A/ Một nguyên tố phi kim B/
Một nguyên tố kim loại
C/ Một nguyên tố hóa học khác
D/các nguyên tố hóa học khác
2/ Dung dịch là hỗn hợp:
A/ Chất rắn trong chất lỏng B/Đồng
nhất chất rắn và dung môi
C/Đồng nhất của dung môi và chất tan D/Đồng
nhất của các chất rắn,lỏng ,khí trong dung môi
Trang 43/ Một Oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108.Công thức hóa học của Oxit đó là:
A/ NO B/ NO2 C/
N2O3 D/ N2O5
4/ Có các chất sau đây:SO3 , P2O5 ,CuO , SiO2 ,Fe2O3
,CO2 Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất đều là oxit axit ?
A/ SO3 , P2O5 ,SiO2 ,CO2 B/ SO3 ,
P2O5 , Fe2O3 ,CO2
C/ SO3 , P2O5 , SiO2 ,Fe2O3 D/ SO3 ,
P2O5 ,CuO ,CO2
II/Tự luận: (6điểm)
1/Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho nước lần lược tác dụng với Na ,CaO, P2O5 Trong các phản ứng trên ,phản ứng nào thuộc loại phản ứng thế ?Giải thích ? (2điểm)
2/ Viết công thức hóa học của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính phân tử khối của các hợp chất đó
(1điểm)
a/ Pb (II) và NO3 b/ Ca và PO4 c/
Fe (III) và Cl d/ Ag và SO4
3/(3điểm)Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axitclohiddric.Phản ứng hóa học xảy ra theo sơ
đồ sau:
Al + HCl AlCl3 + H2 ↑
a/Lập phương trìnhhóa học của phản ứng trên
Trang 5b/Tính thể tích hiddro thu được ở đktc.
c/Tính khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản
ứng
(Cho Al=27 , Cl=35,5(Pb = 207 ; Fe = 56 ;Ca = 40 ;P = 31; N =
14;Ag = 108; S = 32; Cl = 35,5)
PHÒNG GD-ĐT HUYỆN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Đề số 3
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn vào A,B,C hay D mà em cho là đúng nhất.
1/Các nguyên liệu dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
là:
A/ P 2 O 5 , Fe 3 O 4 B/ H 2 O, CaCO 3 C/ KMnO 4 ,
CaCO 3 D/KMnO 4 , KClO 3
4/Các chất cho trong dãy đều là oxit
Trang 6A/SO 2 , CaO, H 3 PO 4 , SO 3 B/CaO, Na 2 O, P 2 O 5 , K 2 O
C/NaOH, HCl, P 2 O 5 , SO 3 D/CaCO 3 , CO 2 , Al 2 O 3 , K 2 O 5/Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước:
A/Đều tăng B/Đều giảm C/Phần lớn
là giảm D/ Phần lớn là tăng
6/Có thể dùng quì tím để phân biệt được các dung dịch
A/NaOH, Ca(OH) 2 B/NaOH, HCl, ZnCl 2
C/HCl, H 2 SO 4 , Ca(OH) 2 D/ZnCl 2 , NaCl, HCl
7/Tính nồng độ phần trăm của 450ml nước có hòa tan
50gCuCl 2 Kết quả sẽ là:
A/ 10% B/ 20% C/ 11% D/ 15% 8/Đốt cháy hoàn toàn 32g lưu huỳnh thì thể tích(đktc) của khí oxi cần dùng là:
A/12 lít B/22,4 lít C/11,2 lít D/33,6 lít
II/ TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
2/LậpPTHH của các phản ứng có sơ đồ sau đây và xác định chúng thuộc loại phản ứng nào ? (2đ) a/Sắt(III) oxit + Hiđrô t0 Sắt + Nước
b/Kali clorat t0 Kali clorua + Khí oxi
3/(2,5).Cho 6,5g kẽm vào bình đựng dung dịch chứa 19,6g axit sunfuric loãng (H 2 SO 4 ).
Trang 7a/Viết phương trình hóa học
b/Tính thể tích khí hiđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?
c/Sau phản ứng chất nào còn dư? Khối lượng dư là bao nhiêu?
Trang 8
PHÒNG GD-ĐT HUYỆN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Đề số 4
I/ Phần trắc nghiệm: (6đ) Em hãy khoanh tròn vào đầu
câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 2: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít
khí oxi ở (đktc) là A) 40,8g B) 31,6g C) 25,7g
D) 19,6g Câu 4:Dung dịch là hỗn hợp
A/ Chất rắn trong chất lỏng B/ Chất khí
trong chất lỏng
B Đồng nhất chất rắn và dung môi D/ Đồng
nhất của dung môi và chất tan Câu 5:Cho các Oxit sau đây: Na2O, K2O, SO3, CuO, P2O5,
SiO2
Dãy các Oxit nào hoà tan được trong nước
A/ Na2O, CuO, SO3, P2O5 B/ Na2O,
K2O, SO3, P2O5 C/ SiO2, Na2O, K2O, SO3 C/ K2O,
CuO, SiO2, SO3
Trang 9Câu 6: Hòa tan 15g muối ăn vào 105g nước Nồng độ %
của dung dịch muối ăn là:
A/ 15%, B/ 12,5%, C/ 14,3%, D/
12%
Câu 7: Công thức hoá học của muối
Canxidihidrophotphat là
A/ Ca(H2PO4)2, B/ CaH2PO4, C/
Ca(HPO4)2 , D/Ca2HPO4
Câu 8:Nhận xét nào sau đây là đúng:
A/ Dung dịch Axit làm quì tím hoá đỏ B/
Dung dịch Bazơ làm quí hoá xanh
C/ Dung dịch Muối làm quì tím hoá đỏ D/ A và
B đúng
II/ Phần tự luận ( 6 đ )
Câu1 ( 1,5đ) :Lập phương trình hoá học các phản ứng có
sơ đồ sau đây:
a/ Dinitơ pentaoxit + Nước Axit Nitơric
b/ Sắt (III) Oxit + Hidro Sắt + Nước
Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học
gì?
Câu 2: ( 2,5 đ) Cho 2,3g Na tác dụng với 97,8g nước
a/ Tính thể tích khí Hidro sinh ra (ở dkc)?
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành sau
phản ứng? (Cho: C=12, O= 16, Na=23, H=1)
Trang 10Câu 3: ( 2 đ) Từ glucôzơ ( C6H12O6) và nước cất , hãy
trình bày cách pha chế 200g
Dung dịch glucôzơ 2%