1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chinh phục lý thuyết sinh học cực hay

42 2,1K 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 17,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nuelêôtit hiếm có thê dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.. Câu 5 [195138]: Khi các cá thể của một quân thê giao phối quan thé lưỡn

Trang 1

Moon.vn CHINH PHUC LY THUYET SINH HOC - DE 1 Céng luyén thi Dai hoc truc tuyén

Câu 1 [192192]: Xét 1 cap alen quy dinh hinh dang qua Alen B quy dinh qua tron co G = 30% va T = 414 nucleotide, alen b quy định quả khía có 2898 lién kết hidro Ở một loài lưỡng bội, do đột biến đã tạo ra các

thể ba, thể tứ bội Một cá thê lệch bội có kiểu gen BBb, cá thé trên được xuất hiện do cơ chế:

1 Loại giao tử bất thường BB thụ tỉnh với loại giao tử bình thường b

2 Loại giao tử bất thường Bb thụ tinh với loại giao tử bình thường B

3 Loại giao tử bất thường BBb thu tinh voi loại giao tử bất thường O

4 Do không phân li NST 6 ki sau 1, tao loai giao tur bat thường Bb hoặc khong phan li NST 6 ki sau 2 tao

loại giao tử bat thuong BB

9 XByy, 10 X°YY 11 X°O

Nếu xảy ra đột biến ở mẹ, do khéng phan li NST 6 ki sau của lần giảm phân I Có bao nhiêu loại hợp tử có

thể được tạo ra?

Câu 3 [192785]: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 Nuelêôtit hiếm có thê dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp

nuclêôtit

2 Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen cua quan thé

3 Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một sô cặp nuclôôtit

4 Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa

5 Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

6 Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T

Câu 4 [192069]: Có bao nhiêu nội dung sau đây đúng khi khi nói về đột biến gen?

1 Vì đột biến gen làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen nên chắc chắn sẽ làm thay đổi trình tự axit amin của chuỗi poolipeptit tương ứng

2 Đột biến gen, dạng đột biến trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể phát sinh đột biến

3 Đa số đột biến gen là có hại, vì nó là phá vỡ mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường

4 Không phải tất cả các đột biến gen đều được di truyền qua sinh sản hữu tính

5 Những đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtê¡n thì thường có hại cho thể đột biến

Câu 5 [195138]: Khi các cá thể của một quân thê giao phối (quan thé lưỡng bội) tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, cặp nhiễm sắc thể thường, sé 1 khong phan li trong giam phan I, giam phan II diễn ra bình thường Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiêu tô hợp về nhiễm sắc thê là:

Trang 2

Câu 6 [195159]: Cho các phát biểu sau:

1 Vùng điều hòa của gen nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc

2 Một codon có thê mã hóa cho một hoặc một số axit amin

3 Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép

4 ADN có thể có cấu trúc một mạch hoặc hai mạch

5 Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho cho tông hợp chuỗi polipeptit là metionin

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 7 [195171]: Khi nói về đặc điểm của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Có các nội dung sau:

1 Tính trạng thường để biểu hiện ở giới XX

2 Tỉ lệ phân li cua tính trạng không giống nhau ở 2 giới

3 Có hiện tượng di truyền chéo

4 Kết quả lai thuận, lai nghịch khác nhau

1 Nhân đôi ADN 2 Phiên mã

3 Phiên mã ngược 4 Thu tinh

5 Dich ma

Cau 9 [195234]: Cho cac nội dung sau:

(1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể là ARN

hoặc pdlypeptit

(2) Nếu gen bị đột biến có thể làm cho sản phẩm của gen là mARN không dịch mã được

(3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã là 5'UAA3°, 5”'UAG3' và 5'UGA3'

(4) Gen bị đột biến thì cơ thể thường bị ảnh hưởng nghiêm trọng về sức sống, sức sinh sản

1 ADN pôlimeraza tham gia nối các đoạn Okazaki đề thành một mạch hoàn chỉnh

2 ADN pôlimeraza di chuyên trên mạch khuôn theo chiều từ 3'—›5° và tổng hợp mạch mới theo chiều 5°—›3'

3 ADN pôlimeraza di chuyên trên mạch khuôn theo chiều từ 5'—› 3' đề tổng hợp mạch mạch mới theo

chiều 3’ 5’

4 ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn và tách các mạch đơn của ADN mẹ

5 ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một trong hai mạch đơn của ADN mẹ

Số nội dung đúng là:

Câu 11 [195241]: Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu nội dung sau đây đúng?

1 Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đến khớp với bộ ba kết thúc trên mARN

2 Sự kiện đầu tiên của địch mã là khi tARN có bộ ba đối mã là 3”AUGS” liên kết được với bộ ba khởi đầu

trên mARN

3.Ở giai đoạn kéo dài, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều từ 3' đến 5°

4 Hoạt động đầu tiên của giai đoạn tổng hợp chuỗi pilipeptit là tiêu phần nhỏ của riboxom tiếp xúc với phân tử mARN tại vị trí liền kề mã mở đầu

5 Quá trình tông hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là 3”UAX5' liên kết được với bộ ba mở đầu trên mARN

Trang 3

A.4 B 1

Câu 12 [195247]: Trong các nội dung sau day:

(1) Có kích thước lớn để lưu giữ được lượng lớn thông tin di truyền

(2) Dễ dàng bị đột biến trong điều kiện sinh lí bình thường của tế bào

(3) Có khả năng tự nhân đôi chính xác

(4) Có khả năng tích lũy các đột biến qua các thế hệ

Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về ADN?

Câu 13 [195251]: Khi nói về đột biến gen có các nội dung:

(1) Đột biến gen làm biến đôi cấu trúc của gen, có thê làm biến đổi mARN và prôtein tương ứng

(2) Đột biến gen làm xuất hiện alen mới

(3) Đa số đột biến gen khi biểu hiện là trung tính

(4) Đột biến gen thường biểu hiện ngay ra kiểu hình của sinh vật

(5) So với đột biến NST thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa

Số nội dung nói đúng là:

Câu 14 [195254]: Trong các phát biểu sau về nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 Thành phần của nhiễm sắc thê gồm ADN va prétéin histon

2 Mỗi nuclêôxôm gồm một đoạn ADN có 146 nuclêôtit quấn quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon

3 Nhiễm sắc thê bị đột biến thường gây hại cho sinh vật

4 Hình thái của nhiễm sắc thể là đặc trưng cho loài và không thay đổi trong quá trình phân bào

5 Lặp đoạn nhiễm sắc thể tạo điều kiện cho đột biến gen xay ra

6 Nhiễm sắc thẻ là vat chất di truyền ở cấp độ phân tử

Chọn câu trả lời đúng:

Câu 15 [195256]: Cho các thành phần sau:

(1) Các nuclêôtit A,T,G,X (2) ADN pôlimeraza

Câu 16 [195276]: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nuclêôtit hiếm có thê dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit

(2) Đột biến gen tao ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quân thê

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến mot cap nuclédtit

(4) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu thứ câp chủ yếu cho tiến hóa

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến không phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

(6) Hóa chất conxisin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T

Câu 17 [195278]: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thé:

(1) Có thể làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thẻ

(2) Có thể làm giảm số lượng nhiễm sắc thẻ trong tế bảo

(3) Có hai dạng là đột biến lệch bội và đột biến đa bội

(4) Thường có lợi cho thê đột biến

Số phát biêu có nội dung đúng là:

Trang 4

A.2 B 3

Câu 18 [195471]: Xét một Operon Lac ở Ecoli, khi môi trường không có lactôzơ nhưng enzim chuyên hoá

lactôzơ vẫn được tạo ra? Có một số giải thích về hiện tượng trên như sau:

1 Do vùng khởi động (P) bị bất hoạt nên enzim ARN pôlimeraza có thể bám vào đề khởi động quá trình phiên mã

2 Do gen điều hoà (R) bị đột biến nên không tạo được prôtêin ức chế

3 Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với prôtêin ức chế

4.Do gen cấu trúc (gen Z„ Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biêu hiện gen

Số giải thích đúng là

Câu 19 [195722]: Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:

1 Làm thay đối trình tự phân bố của các gen trên NST

2 Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST

3 Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết

4 Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thê không hoạt động hoặc tăng giảm mức độ hoạt động

5 Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thê đột biến

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 20 [55591]: Khi nói về gen cấu trúc có các nội dung sau:

1 Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axIt ammn (êxôn) là các đoạn không mã hoá với axit amin (intron)

2 Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (Intron)

3 Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

4 Mỗi gen mã hoá prôtê¡n điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Cau 21 [118831]: Ở một loài sinh vật lưỡng bội, xét hai cặp alen, cặp alen Aa năm trên cặp nhiễm sắc thé

số 3, cặp alen Bb nằm trên cặp nhiễm sắc thê số 5 Một tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBb thực hiện giảm

phân, cặp nhiễm sắc thể số 3 không phân li ở kì sau của giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể số 5 phân li bình

thường Những loại giao tử có thể tạo thành từ tế bào sinh trứng trên là:

Cau 22 [193181]: Hinh dưới mô tả một giao đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội Biết rằng

4 nhiễm sắc thê đơn trong mỗi nhóm có hình dạng và kích thước khác nhau

Trang 5

Dưới đây là các kết luận rút ra từ hình trên:

1 Bộ NST của loài là 2n = 4

2 Hình trên biêu diễn một giai đoạn của giảm phân II

3 Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân

4 Bộ nhiễm sắc thể của loài là 2n = 8

5 Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật

Có bao nhiêu kết luận có thể đúng?

Câu 23 [198894]: Cho các đặc điểm về quá trình nhân đôi ADN:

1.Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

2.ADN poolimeraza tổng hợp mạch theo chiều 5'-3'

3.Từ 1 ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống nhau và giống mẹ

4.Có sự tham gia của nhiều loại ADN poolimeraza giống nhau

5.Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử ADN

Số đặc điểm đúng khi nói về sự giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và thực vật là:

Câu 24 [198891]: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi của ADN ở E.Coli về:

1.Chiều tổng hợp - 2.Các enzim tham gia 3.Thành phần tham gia

4.Số lượng các đợn vị nhân đôi 5.Nguyên tắc nhân đôi

Số nội dung đúng là:

Câu 25 [197055]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?

1 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

2 Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã

3 Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyên theo chiều 5° — 3 đề tổng hợp mạch mới theo

(3) Tâm động bao giờ cũng năm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thé

(4) Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi

(5) Tuỳ theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau

Câu 27 [197073]: Khi nói về quá trình dịch mã, có phát biểu sau đây đúng?

(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtê¡n, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực

(2) Quá trình dịch mã có thê chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit (3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động

(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5” UUG 3” trên phân tử mARN

Cau 28 [197090]: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bố sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong câu trúc phân tử và quá trình:

1 Phân tử ADN mạch kép; 2 Phân tử tARN;

5 rARN

Trang 6

Số nội dung đúng là

Câu 29 [197121]: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về NST giới tính ở động vật?

(1) Nhiễm sắc thê giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục

(2) Nhiễm sắc thê giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính

(3) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thê đực

(4) Nhiễm sắc thê giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng

Câu 30 [197173]: Trong quả trình nhân đôi ADN, các enzim tham gia:

1 Enzim ADN polimeraza;

2 Enzim ligaza;

3 Enzim proteaza;

4 Các enzim tháo xoắn;

5 Enzim ARN polimeraza tông hợp đoạn mồi

Trình tự hoạt động của các enzim là

Trang 7

Moon.vn CHINH PHỤC LÝ THUYÉẾT SINH HỌC - ĐÈ 2

0ổng luyện thi Đại học trực tuyến

Câu 1 [192193]: Ở một loài thực vật Xét 1 cặp alen B và b quy định hình dạng quả Do đột biến đã tạo ra các thê

ba, thê tứ bội Loại cá thê tứ bội có kiểu gen BBbb được xuất hiện do sự chỉ phôi của cơ chế nào sau đây?

1 Tự đa bội

2 DỊ đa bội

3 Loại giao tử bất thường Bb gặp nhau qua thụ tỉnh

4 Loại giao tử bất thường BB thụ tỉnh với bb

5 Lai hữu tính giữa các cây tứ bội trong quân thẻ

Số phương án có thê đúng là:

Cau 2 [192789]: Co bao nhiéu phat biéu sau day dung, khi noi về đột biến cầu trúc nhiễm sắc thể?

1 Có thé làm thay đổi vị trí gen trên nhiễm sắc thé

2 Có thê làm giảm hoặc tăng số lượng nhiễm sắc thé trong tế bao

3 Có hai dạng là đột biến lệch bội và đột biến đa bội

4 Có thê có lợi cho thể đột biến

5 Tham gia vào cơ chế cách li trong quá trình hình thành loài

6 Không gây hậu quả nghiêm trọng như đột biến số lượng nhiễm sắc thể nên là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa

Câu 3 [195176]: Khi nói về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, có các nội dung sau:

1 Trong dịch mã, các codon trên mARN đều có các antieodon bổ sung của tARN

2 Các chuỗi polinueleotit đều được tổng hợp theo chiều 5'—›3'

3 Mỗi loại tARN có thể mang nhiều loại axit amin, nhưng trong mỗi lần thực hiện dịch mã thì mỗi tARN

chỉ mang được một axit amin

4 Trong quá trình nhân đôi của ADN có sự tham gia của enzim ADN polimeraza, ADN ligaza

5 Trong phiên mã, mạch khuôn (gốc) của gen là mạch có chiều 3'—›5'

Số nội dung đúng là:

Câu 4 [160536]: Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thé lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cap sỐ

3 và một nhiễm sắc thể của cặp sô 6 không phân li, các nhiễm sắc thể khác phân l¡ bình thường Kết quả của quá trình này có thê tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thê là:

Trang 8

Số loại đột biến có thể xảy ra là:

Câu 6 [74917]: Khi nói về điểm khác nhau giữa nhiễm sắc thê điển hình của sinh vật nhân thực khác với

NST điển hình của sinh vật nhân sơ có các nội dung:

Câu 7 [75751]: Tpng các nội dung sau đây có bao nhiêu nội dung đúng?

1 ADN kết hợp với prôtêin phihiston theo tỉ lệ tương đương tạo thành sợi cơ bản

2 Các sợi cơ bản xoắn lại tạo thành sợi nhiễm sắc

3 Gen(ADN) mang mã gốc quy định trình tự axit amin trong protéin

4 Enzim co vai tro quan trong trong qua trinh tong hop ADN

5 Protéin la cơ sở vật chất chủ yêu của sự sống

6 Enzim tham gia quá trình tổng hợp đoạn mồi trong Nhân đôi ADN

Có bao nhiêu mối quan hệ giữa prôtêin và ADN trong cơ chế di truyền:

Câu 8 [69197]: Khi nói về vai trò cấu trúc xoắn nhiều bậc của nhiễm sắc thẻ, có các nội dung sau:

1 Rút ngắn chiều dai,bao vé cau trac NST

2 Tạo điều kiện cho các gen nhân đôi và phiên mã

3 Thực hiện điều hòa hoạt động gen

4 Tạo điều kiện phát sinh các đột biến NST

Số nội dung đúng là:

Câu 9 [75739]: Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình có sự thê hiện vai trò của nguyên tắc

bô sung giữa các nucleotit2

1 Nhân đôi ADN 2 Hình thành mạch pôlinuclêôtit

Câu 10 [192132]: Xét cấu trúc NST số 3 của 4 dòng khác nhau về nguồn gốc địa lí:

Dòng 1: DCBEIHoGFK Dong 2: BCDEFGoHIK

Dong 3: BCDHoGFEIK Dòng 4: BCDEIHoGFK

Từ 4 dòng trên, người ta rút ra các kết luận về trình tự và dạng đột biến:

1 Từ dòng 3 sang dòng 2, thuộc dạng đột biến đảo đoạn EFGoH —› HoGEE

2 Từ dòng 2 sang dòng 4, thuộc dạng đột biến đảo đoạn FGHI — IHGE

3 Từ dòng 3 sang dòng 2 thuộc dạng đột biến đảo đoạn FGoH —> HoGF

4 Từ dòng 4 sang dòng I, thuộc dạng đột biến đảo đoạn BCD —› DCB

5 Từ dòng 2 sang dòng 1, thuộc dạng đột biến đảo đoạn DEF —› FED

Trang 9

Câu 11 [188879]: Cho các phát biểu sau:

1 Loài càng tiến hóa sẽ có tuổi thọ càng cao

2 Chu kì nguyên phân khi xảy ra một đợt nguyên phân từ đầu kì trung gian đến cuối kì cuối

3 Nguyên phân là cơ chế di truyền ở cấp tế bảo

4 Trong tiến hóa, loài nào có kích thước cơ thể càng lớn thì loài đó tiến hóa càng nhanh

5 Nhờ các yếu tố ngẫu nhiên nên vốn gen của quân thê ngày càng đa dạng hơn

6 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng, vì tác động của chọn lọc tự nhiên trực tiếp lên kiểu gen

là cho tần số kiểu gen và tần số alen bị thay đôi

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Cau 12 [134451]: Trong cac phat biéu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đột biến gen?

1 Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

2 Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế nhân đôi của ADN

3 Đột biến gen dạng đột biến giao tử có thể biểu hiện thành kiểu hình ở co thé phát sinh đột biến

4 Đột biến gen lặn sẽ được biêu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến đó

5 Đột biến gen dạng đột biến xoma không được di truyền cho đời sau và sẽ mắt đi khi cơ thé chết

6 Đột biến gen phát sinh trong giảm phân gọi là đột biến giao tử

Câu 13 [134868]: Đột biến gen phụ thuộc vào:

1 Liều lượng tác nhân đột biến 2 Cường độ tác nhân đột biến

3 Loại tác nhân đột biến 4 Cầu trúc của gen

Số nội dung đúng là:

Câu 14 [134890]: So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của

tiến hoá Sở dĩ như vậy là do:

1 Mặc dù đột biến gen xảy ra với tần số rất thấp, nhưng trong mỗi tế bảo số lượng gen là rất lớn Vì vậy, đột biến gen thường xuyên xảy ra

2 Các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào kiểu gen đo đó tần số của gen lan co hai khong thay đổi qua các thế hệ

3 Đột biến gen dạng đột biến trội thường được biểu hiện ngay ra kiểu hình, nên là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa

4 Đa số đột biến gen là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại các đột

1 Các gen trên các nhiễm sắc thê khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau

2 Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau

3 Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã băng nhau

4 Các gen trong cùng một cơ thể thì có số lần nhân đôi bằng nhau, nhưng so lần phiên mã thì khác nhau

5 Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau

Trang 10

Câu 16 [62207]: Khi nói về điều kiện nghiệm đúng của Định luật Hác đi -Van béc có các nội dung:

1 Quan thé có số lượng cá thé lớn,giao phối ngâu nhiên

2 Quân thể có nhiều kiểu øen,mỗi gen có nhiều alen tương ứng

3 Các kiểu gen có sức sống và độ hữu thụ như nhau:

4 Không có đột biến phát sinh hoặc nếu có thì tần số đột thuận băng tần số đột biến nghịch

5 Không có di - nhập gen giữa các quân thê

7 Bệnh ung thư máu

8 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm

Số bệnh và hội chứng do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thê thường gây ra là:

Câu 18 [147967]: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:

1 Bệnh phêninkêtfo niệu 2 Bệnh ung thư máu

3 Tật có túm lông ở vành tai 4 Hội chứng Đao

5 Hội chứng Tơcnơ 6 Bệnh máu khó đông

Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:

Câu 19 [41059]: Cho các thành tựu:

1 Tạo chủng vi khuẩn E coli sản xuất insulin của người

2 Tạo giống dau tam tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường

3 Tạo ra giông bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

4 Tạo ra giông dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

5 Tạo giông lúa chiêm chịu lạnh, chịu hạn

Có bao nhiêu thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:

Cau 20 [147467]: Cho các thành tựu:

1 Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người

2 Tạo giống lúa chiêm chịu lạnh bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn

3 Tạo ra giống lúa DR2 từ giỗng CR203 bằng phương pháp chọn dòng tế bào xoma có biến dị

4 Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Có bao nhiêu thành tựu có sử dụng công nghệ nuôi cấy mô invitro:

Câu 2I [148349]: Cho các thông tin sau:

1 Trong tế bào chất của một sô vi khuẩn không có plasmit

2 Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn

3.0 vung nhan cua vi khuẩn chỉ có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình

4 Vi khuẩn có thê sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng

Có bao nhiêu thông tin được dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quân thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quân thê sinh vật nhân thực lưỡng bội?

Trang 11

A.I B.2

Câu 22 [125129]: Cho các phát biểu sau:

1 Tinh trùng của loài chỉ thụ tỉnh được cho trứng của loài đó là cơ chế cách li sau hợp tử

2 Lai giữa các loài khác nhau thì con lai không có khả năng sinh sản

3 Lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài chủ yếu ở động vật

4 Hình thành loài bằng đột biến lớn chỉ gặp ở thực vật

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 23 [36821]: Với các cơ quan sau:

1 Cánh chuồn chuỗồn và cánh dơi

2 Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

3 chan dé dũi và chân chuột chũi

4 gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

5 ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật

6 mang cá và mang tôm

Có bao nhiêu quan tương tự trong các cơ quan trên?

Câu 24 [157041]: Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì:

1 Quy tụ mật độ cao có thành phần kiểu gen đa dạng và khép kín

2 Có kha nang cach li sinh sản và kiểu gen không bị biến đôi

3 Có tính toàn vẹn di truyền, có tính đặc trưng cao

4 Là đơn vị tồn tại, đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

5 Có khả năng trao đổi gen và biến đồi gen

Câu 25 [180032]: Các nhân tố làm phá vỡ cân bằng di truyền của quân thể giao phối là:

1 Quá trình đột biến 2 Quá trình di nhập gen

3 Quá trình giao phối tự do ngẫu nhiên 4 Quá trình chọn lọc tự nhiên

5 Quá trình tự phối 6 yếu tổ ngẫu nhiên

Số nội dung đúng là:

Câu 26 [189739]: Để giải thích lí do quần thê vi khuẩn có tốc độ hình thành đặc điểm thích nghi nhanh có

các nội dung sau:

1 Vi khuẩn các gen không tôn tại thành cặp alen

2 Vi khuan sinh san rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn

3 Ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến

đều biểu hiện ngay ở kiểu hình

4 Vị khuẩn có nhiều phương thức sống như kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng Nên khi môi trường sống

thay đổi chúng sẽ thay đổi phương thức sống của mình

Số nội dung nói đúng là:

Câu 27 [189744]: Cho các nhân tố sau:

1 Chọn lọc tự nhiên 2 Giao phối ngẫu nhiên

3 Giao phối không ngẫu nhiên 4 Các yếu tố ngẫu nhiên

Trang 12

P: 0,55AA + 0,35Aa + 0,10aa = 1 F,: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1

F): 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1 F3: 0,4AA + 0,2Aa + 0,4aa = 1

Fa: 0,35AA + 0,15Aa + 0,5aa = 1

Từ kết quả trên người ta rút ra các kết luận:

1 Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

2 Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dan

3 Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

4 Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

Số kết luận có thể đúng là:

Cau 30 [193185]: Mot quân thê người đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số người bị mắc một bệnh

di truyền đơn gen là 9% Phả hệ dưới đây cho thây một số thành viên (màu đen) bị một bệnh này Kiểu hình của người có đánh dấu ? là chưa biết

Có 4 kết luận rút ra từ sơ đồ phả hệ trên:

1 Cá thể III.9 chắc chắn không mang alen gây bệnh

2 Cá thê II.5 có thể không mang alen bệnh

3 Xác suất đề cá thể II.3 có kiểu gen dị hợp tử là 50%

4 Xác suất cá thé con III.(2) bị bệnh là 23%

Số kết luận có nội dung đúng là:

Trang 13

Moon.vn CHINH PHUC LY THUYET SINH HOC - DE 3 Céng luyén thi Dai hoc truc tuyén

Câu 1 [200856]: Có bao nhiêu phát biêu nào sau đây có nội đúng, khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế

bào nhân thực:

1 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzIm nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng

hợp từ một phân tử ADN mẹ

2 Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)

3 Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại

4 Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự hình thành và phá vỡ các liên kết hóa trị và liên kết hidro giữa các nucleotit

5 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

Số phát biêu có nội dung đúng là:

Câu 2 [200857]: Khi nói về hoạt động của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi có các nội dung:

1 enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyên trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' va tông hợp từng

1 Enzim ARN polimeraza 2 Enzim môi 3 Enzim restrictaza

4 Enzim ADN ligaza 5 Enzim ADN polimeraza

Số enzim cô ta quên không bổ sung vào có thể đúng là:

Câu 4 [200860]: Nhiệt độ nóng chảy của ADN là nhiệt độ để phá vỡ liên kết hidro và làm tách 2 mach don của phân tử Hai phân tử ADN có chiều dài bằng nhau nhưng phân tử ADN thứ nhất có tỉ lệ giữa nucleotit

loại A/G lớn hơn phân tử ADN thứ hai Có các kết luận được rút ra:

1 Nhiệt độ nóng chảy của phân tử ADN thứ nhất nhỏ hơn phân tử ADN thứ hai

2 Nhiệt độ nóng chảy của phân tử ADN thứ nhất bằng phân tử ADN thứ hai

3 Nhiệt độ nóng chảy của phân tử ADN không phụ thuộc vào tỉ lệ A/G

4 Nhiệt độ nóng chảy của phân tử ADN thứ nhất lớn hơn phân tử ADN thứ hai

Số kết luận có nội dung đúng là:

Câu 5 [200861]: Quá trình tự nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực có đặc điểm:

1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bảo

2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

3 Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn dé tong hop mach moi

4 Doan Okazaki duoc téng hop theo chiéu 5'3’

5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ

Số đặc điểm có nội dung đúng là

Trang 14

A.2 B.4

Câu 6 [200863]: Khi nói về điểm khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ có

các nội dung sau:

1 Mỗi mARN chứa thông tin để tông hợp một loại chuỗi polipeptit

2 Mỗi mARN sơ khai chứa thông tin để tổng hợp một số loại chuỗi polipeptit

3 Phiên mã ở sinh vật nhân thực có nhiều loại ARN polimeraza tham gia

Mỗi quá trình phiên mã tạo ra mARN, tARN, và rARN đều có ARN polimeraza riêng xúc tác

4 mARN sau khi tạo ra phải có quả trình cắt nối các đoạn exon, sau đó mới tham gia vào qua trình dịch mã

5 Có hai giai đoạn là tổng hợp mARN sơ khai và mARN trưởng thành

Số đặc điểm có nội dung đúng là:

Câu 7 [200865]: Khi nói về đặc điểm của quá trình dịch mã, có các nội dung sau:

1 Ở trên một phân tử mARN, các riboxom khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm

đọc đặc hiệu với một loại rIboxom

2 Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bố sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ ba đối mã

của tARN với bộ ba mã sao trên mARN

3 Các riboxom trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5' đến 3' từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp

Câu 8 [200866]: Trong các phát biểu ra về NST:

1 NST là câu trúc di truyền ở cấp độ tế bào, quan sát NST dưới kính hiền vi rõ nhất ở kì giữa của nguyên phân

2 NST điển hình bao gồm tâm động, đầu mút và trình tự khởi đầu phiên mã ADN

3 Ở sinh vật nhân sơ, NST chỉ chứa ADN mạch đơn, vòng và chưa có cấu trúc như ở tế bào nhân thực

4 Nucleoxom là đơn vị cơ sở cầu tạo NST

5 Nhiều loài động vật trong bộ NST không có NST giới tính

6 Đột biến NST bao gồm đột biến mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 9 [200867]: Cho các phát biểu sau:

1 Các loài đều có nhiều cặp NST thường và một cặp NST giới tính

2 NST của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở số lượng và hình thái mà chủ yếu ở các gen trên đó

3 Số lượng NST là đặc trưng , tuy nhiên số lượng NST nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hóa của loài

4 Ở vi khuân đã có cau trúc NST gần tương tự như ở tế bào nhân thực

5 NST có hình dạng, kích thước tương đối giống nhau ở các loài

6 Sự thu gọn cầu trúc không gian của NŠT thuận lợi cho su phan li, tổ hợp NST

7 Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền là chức năng của NST

8 Trén NST giới tính, chỉ có các gen quy định giới tính

Số phát biểu có nội dung đúng là

Câu 10 [200869]: Cho các phát biéu sau vé NST gidi tinh ở người:

1 Nhiễm sắc thể Y là NST duy nhất không tiến hành trao đôi chéo

2 Nhiễm sắc thể Xmang nhiều gen hơn nhiễm sắc thê Y

3 Nhiễm sắc thê Y có mang các gen quy định sự phát triển của giới tính

4 Hầu hết các gen trên NST X có liên quan đến sự phát triển giới tính

Số phát biểu có nội dung đúng là

Trang 15

A.0 B.3

Câu 11 [200870]: Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phân

hình thành giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể thường số 1 không phân li; ở một số tế bào sinh giao tử đực, cặp nhiễm sắc thê thường số 3 không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra bao nhiêu kiêu tổ hợp về

Câu 12 [200871]: Khi nói về đột biến gen có các nội dung:

1 Thường làm giảm sức sống giảm khả năng sinh sản hoặc gây chết đối với thê đột biến

2 Chỉ xảy ra ở vật chat di truyền trong nhân hoặc vùng nhân, không xảy ra với vật chất di truyền năm ở tế bảo chất

3 Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch

4 Làm thay đôi số lượng gen trên NST

5 Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN

6 Làm xuất hiện những alen trong quan thé mdi

Số nội dung nói đúng là:

Câu 13 [200872]: Một quân thể sinh vật có gen A bị đột biến thành alen a, gen b bị đột biến thành alen B,

gen D bị đột biến thành alen d

Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn và các đột biến đều là đột biến nghịch

Trong số các kiểu gen dưới đây, có bao nhiêu kiểu gen là của thê đột biến

1 Chuyển đoạn NST 2 Mắt cặp nucleotit

3 Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân 4 Thay cap nucleotit

Câu 15 [200874]: Cho các phát biểu sau:

1 Trong chọn giống, người ta ứng dụng dạng đột biến chuyên đoạn đề loại bỏ những gen không mong muốn

2 Đột biến gen thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến NST

3 Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến mất đoạn có vai trò quan trọng nhất

4 Dạng đột biến thay thế một cặp Nu ở bộ ba mã hóa axit amin cuối hầu như không làm thay đổi cấu trúc protein tong hop

Số phát biêu có nội dung đúng là:

Câu 16 [200875]: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi của ADN ở

E.Coli về:

1.Chiều tổng hợp 2.Các enzim tham gia 3.Khuôn mẫu tham gia

4.Số lượng các đợn vị nhân đôi _5.Nguyên tắc nhân đôi

Trang 16

Câu 17 [200876]: Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của một tế bào sinh dưỡng ở sinh vật nhân thực có các nhận xét sau:

1.Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau

2.Thường mang các gen phân mảnh và tổn tại theo cặp alen

3.Có độ dải và số lượng các loai nuleotit bằng nhau

Câu 18 [200877]: Cho các phát biểu sau:

1.mARN được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm

2.mARN có cấu tạo mạch thắng

3.Ở đầu 3' của phân tử mARN có một trình tự nucleotit đặc hiệu (không được dịch mã) năm gan codon mo

đầu đề ribôxôm nhận biết và gắn vào

4.Loại ARN trong cơ thể bền vững nhất là mARN

5.Tất cả các ADN dạng sợi kép, vi khuẩn và các sinh vật nhân thực đều có quá trình phiên mã

6.Ở sinh vật nhân thực, quá trình tổng hợp các loại ARN đều diễn ra trong nhân tế bảo, ở kì trung gian giữa

2 lần phân bào, lúc NST ở dạng dãn xoắn

7.tARN có chức năng kết hợp với protein tạo nên ribôxôm (nơi tổng hợp protein)

§.Phân tử mARN và tARN đều có cấu trúc mạch kép

Số phát biểu đúng là:

Câu 19 [200878]: Cho các phát biểu sau về sinh vật nhân thực:

1.Chiều dài mARN sơ khai tương ứng đúng bằng chiều dài gen mã hóa tương ứng

2.Phân tử ADN chỉ có 1 mạch làm khuôn, mạch còn lại là mạch mã hóa

3.Nhiều chuỗi polipeptit có thể được tong hợp từ một mARN trưởng thành duy nhất

4.Một chuỗi polipeptit có thể được tổng hợp bởi nhiều riboxom

Số phát biểu đúng là?

Câu 20 [200879]: Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật gồm:

1.Điều hòa phiên mã 2.Điều hòa đóng tháo xoắn nhiễm sắc thể

3.Điều hòa sau dịch mã 4.Điều hòa qua Operon 5.Điều hòa ở từng gen

Có bao nhiêu cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ?

Câu 21 [200880]: Cho các nhận định sau về NST giới tính ở người:

1.NST X không mang gen liên quan đến giới tinh

2.Trên vùng tương đồng của NST X và Y, gen không tổn tại thành cặp alen

3.Trên NST Y mang cả gen quy định giới tính và gen quy định tính trạng khác

4.NST Y cũng tiến hành trao đổi chéo tại vùng không tương đồng với NST X ở kì đầu giảm phân I

Số phát biểu đúng là:

Câu 22 [200881]: Cho các nhận định sau về NST giới tính của người:

1.NST Y có vai trò quyết định giới tính, NST X mang cả gen quy định giới tính và gen quy định các tính trạng bình thường của cơ thê

2 Sự biểu hiện tính trạng của các gen trên NST Y cũng giống sự biểu hiện tính trạng của các gen trong tỉ thể 3.Trong quá trình giảm phân I, vào kì đầu vẫn có thê trao đổi chéo giữa các gen thuộc vùng tương đồng của NST X và Y

4.Bình thường chỉ có một NST X hoạt động còn các NST X khác bị bất hoạt khi tế bào có 2 NST trở lên

Số phát biểu đúng là:

Trang 17

A.I B.2

Câu 23 [200882]: Cho các nhận định sau về vùng đầu mút của NST:

1.Vùng đầu mút của NST là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi

2.Vùng đầu mút của NST có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không thể dính vào nhau 3.Vùng đầu mút của NST là nơi liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyền về các cực của tế bào trong quá trình phân bào

4.Vùng đầu mut cua NST là vị trí duy nhất có khả năng xảy ra trao đôi chéo trong giảm phân I

1.Chuyén doan 2.Lap doan 3.Hoan vi gen

4.Đảo đoạn 5.Mất đoạn 6.Thay thế các cặp nucleotit

Câu 25 [200884]: Cho các phát biểu sau về đột biến gen

1.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

2.Đột biến gen làm thay đôi vị trí của gen trên NST

3 Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quan thể

4 Đột biến gen có thê gây lại nhưng cũng có thê vô hại hoặc có lợi cho thê đột biến

Số phát biểu đúng là:

Câu 26 [200885]: Ở một loài lưỡng bội, xét cặp alen D va d Alen D có số nucleotit loại A là 270; alen d

có số nucleotit loại A là 540 Người ta thấy có một tế bào có tổng số nucleotit loại T có trong alen D vad là

1080 Từ kết quả trên người ta rút ra các kết luận về kiểu gen của tế bảo trên:

1 Kiểu gen của tế bào có thể được tạo ra bằng hình thức nguyên phân

2 Kiểu gen của tế bào có thê được tạo ra bằng lai xa kết hợp với đa bội hóa

3 Kiểu gen của tế bào có thê được hình thành đo đột biến tự đa bội lẻ

4 Kiểu gen của tế bào có thê được hình thành do đột biến tự đa bội chăn

5 Kiểu gen của tế bào có thê được tạo ra do đột biến lệch bội

6 Kiểu gen của tế bào có thể được tạo ra do đột biến gen

Số kết luận có nội dung đúng là:

Câu 27 [200886]: Khi nói về vai trò của đột biến đối với tiến hóa, có các nội dung:

1 Đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới

2 Đột biến NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

3 Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì no gop phân hình thành loài mới

4 Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

5 Đột biến đa bội lẻ làm thể đột biến không có khả năng sinh sản, nên không có ý nghĩa cho tiến hóa

6 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Dạng đột biến đảo đoạn có ý nghĩa cho tiến hóa của hệ gen

7 Đột biến tự đa bội thường gặp nhiều ở động vật thuộc bậc phân loại thấp như giun, chân khớp, cá

Số nội dung đúng là:

Cau 28 [200887]: Cho cac phat biểu sau:

1 Đột biến chuyền đoạn giúp tạo giống mới mang nhiều tính trạng quý di truyền cùng nhau

2 Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc làm giảm sức sống

3 Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thể

4 Đột biến lặp đoạn giúp cho sự tiến hóa của hệ gen

5 Dạng đột biến tham gia vào cơ chế cách l¡ dẫn đến hình thành loài mới nhanh hơn là đột biến đảo đoạn

Trang 18

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 29 [200888]: Khi nói về đột biến ở người, có các nội dung sau:

1 Dạng đột biến lệch bội thường hay gặp ở cặp nhiễm sắc thé s6 1 hoặc số 2

2 So với đột biến gen, đột biến lệch bội về thường ít gây hại cho the dot bién

3 Đột biến lệch bội về NST thuong gay chết hoặc làm giảm sức sống

4 Đột biến đa bội cũng xuất hiện ở người

5 Đột biến đị bội về NST thường chỉ xảy ra ở các NST có số thứ tự gan voi NST gidi tinh

6 Ở người đột biến thường ít xảy ra hon, do con người đã làm biến đổi thiên nhiên ít nên tác nhân đột biến hơn

Số nội dung đúng là:

Câu 30 [200889]: Cho các loại đột biến sau đây: _

1 Đột biên mât đoạn NSŠT 2 Đột biên thê ba 3 Đột biên thê không

4 Đột biến lap doan NST 5 Đột bién chuyén doan tuong hỗ 6 Đột biến đảo đoạn NST

Số loại đột biến có thể làm thay đôi chiều dài phân tử ADN là:

Trang 19

Moon.vn CHINH PHỤC LÝ THUYÉT SINH HỌC - DE 4

0ổng luyện thi Đại học trực tuyến

Câu 1 [201079]: Khi nói về đột biến cấu trúc NST có các phát biểu sau:

1.Đột biến cầu trac NST luôn luôn biểu hiện hình thành kiểu hình ở cơ thể bị đột biến

2.Đột biến cấu trúc NST xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục, ở cả trong nhân tế bào và ngoài

nhân tế bảo

3.Sự trao đôi chéo không cân giữa 2 NST cùng cặp tương đồng dẫn đến hiện tượng lặp đoạn, mat doan NST

4.Đoạn NST bị mất có thê chứa tâm động hoặc không chứa tâm động

5.Đột biến chuyển đoạn NŠT được sử dụng dé xác định vị trí gen trên NST

6.Trong đột biến cấu trúc NST không có sự thay đổi số lượng NST trong bộ NST của loài

7.Tất cả các dạng đột biến cấu trúc NST đều là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 2 [201080]: Cho các phát biểu sau

1.Lam thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

2.Không làm thay đổi thành phần, số lượng gen trên NŠT

3.Làm xuất hiện các gen mới trong quần thể

4.Làm thay đổi chiều dài phân tử ADN

5.Làm xuất hiện các alen mới trong quân thẻ

6.xảy ra cả ở thực vật và động vật

Có bao nhiêu phát biểu nói về đặc điểm chung của thê đột biến đảo đoạn NST và đột biến lệch bội?

Câu 3 [201081]: Cho các phát biểu sau

1.Gen có nhiều loại như gen điều hòa, gen cấu trúc, trong đó các gen điều hòa là gen quy định các cơ quan

có chức năng điều hòa các hoạt động của cơ thể

2.Quá trình nhân đôi ADN tuân theo 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

3.Riboxom dịch chuyền trên mARN theo chiều 5'-3' có vai trò như giá đỡ phức hợp codon-acticodon 4.Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu là điều hòa phiên mã

5.Tác nhân hóa học như tỉa tử ngoại (UV) có thể làm cho hai bazo timin trên hai mạch của cùng I1 ADN

liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen

6.Nuleoxom gồm 8 phân tử histon và được một đoạn ADN cứ 146 nucleotit, quấn quanh 1 vòng

7.Sự tiếp hợp trao đôi chéo không cân giữa 2 NST khác nhau cặp tương đồng dẫn đến hiện tượng chuyền

đoạn tương hỗ

§.Dị đa bội là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST của nhiều loài khác nhau trong một tế bảo

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 4 [201082]: Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, có các phát biểu sau:

1.Tất cả các gen trên NST đều được phiên mã nhưng với số lần không bằng nhau

2.Sự phiên mã này chỉ xảy ra ở trong nhân tế bào

3.Không phải tất cả quá trình phiên mã đều trải qua giai đoạn hoàn thiện mARN

4.Quá trình phiên mã thường tạo ra nhiều loại mARN trưởng thành khác nhau từ một gen duy nhất

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Cau 5 [201083]: Cho cac phat biéu sau:

1.Một đột biến cấu trac NST cũng có thê dẫn đến ung thư

2.Một đột biến làm giảm sản phẩm của gen cũng có thê dẫn đến ung thư

3.Đột biến gen tiền ung thư thành gen ung thư có thể gây ra do các tác nhân vật lí, hóa học, sinh học

4.Một đột biến thay thế cap nucleotit dan dén su thay đôi của 1 axit amin có thể dẫn đến ung thư

Trang 20

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 6 [201084]: Cho các phát biểu sau:

1.Đột biến chuyền đoạn lớn thường gây chết và mắt khả năng sinh sản

2.Nếu đảo đoạn trong đột biến đảo đoạn NST rơi vào các gen quan trọng sẽ ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản của cá thể

3.Trong đột biến mất đoạn, đoạn đột biến nếu không chứa tâm động sẽ bị tiêu biến

4.Lặp đoạn có ý nghĩa đối với tiền hóa vì tạo ra các vật chất di truyền bé sung, nhờ đột biến và chọn lọc tự

nhiên có thể hình thành các gen mới

5.Cùng với đột biến chuyển đoạn, đột biến đảo đoạn cũng tham gia vào quá trình hình thành loài

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 7 [201085]: Cho các phát biểu sau:

1.Các loài sinh vật phản ứng khác nhau đối với nhiệt độ môi trường

2.Động vật hằng nhiệt có vùng phân bồ rộng hơn động vật biến nhiệt

3.Chỉ có động vật phản ứng với nhiệt độ môi trường còn thực vật thì không phản ứng

4.Động vật biến nhiệt có khả năng thay đổi nhiệt d6 co thé theo nhiệt độ môi trường nên có khả năng thích nghỉ hơn so với động vật hằng nhiệt

5.Nhiệt độ không ảnh hưởng đến lượng thức ăn và tốc độ tiêu hóa của sinh vật

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 8 [201086]: Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sinh vật, có các nội dung:

1.Biến đổi hình thái và sự phân bố

2.Tăng tốc độ các quá trình sinh lí

3.Ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp, hút nước và thoát nước của cây trồng

4.Ảnh hưởng đến hoạt động sống của sinh vật

Số nội dung nói đúng lả:

Câu 9 [201087]: khi nói về quan hệ giữa các cá thé trong quan thé, có các nội dung:

1.Quan hé canh tranh trong quan thé thuong gay hién tuong suy thoai dan dén diét vong

2.Khi mat độ vượt quá mức chịu dựng của môi trường các cá thê cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản 3.Sự phân công trách nhiệm của ong chúa, ong thợ, ong mật trong cùng một đàn ong biểu thị mỗi quan hệ

hỗ trợ cùng loài

4.Các cá thể trong quần thể có khả năng chống lại dịch bệnh khi sống theo nhóm

5.Khi điều kiện bất lợi nên cạnh tranh cùng loài có thể ảnh hưởng xấu đến sự tồn tại và phát triển của quần thê đó

Số nội dung nói đúng là:

Câu 10 [201088]: Khi nói về ý nghĩa cua su quan tu giúp sinh vật trong quân thể, có các nội dung:

1.Dé dàng săn môi và chống lại kẻ thù tốt hơn

2.Dễ bắt cặp trong mùa sinh sản

3.Khả năng chống chịu với các điều kiện bat lợi của thời tiết sẽ cao hơn

4.Có giới hạn sinh thái rộng hơn

Số nội dung nói đúng là:

Câu 11 [201089]: Cho các nguyên nhân sau đây:

1 Do việc tập trung của các nhiễm sắc thé trên mặt phẳng xích đạo ở kì giữa của quá trình giảm phân I

theo nhiều cách khác nhau

2 Do NST đứt gãy, đoạn này kết hợp với một đoạn NST khác

Trang 21

3 Sự tiếp hợp và trao đôi chéo không cân xảy ra ở kì đầu của giảm phân I giữa 2 cromatit khác nguồn gốc của cặp NST đồng dạng

4 Sự phân l¡ không bình thường của NST, xảy ra ở kì sau của quá trình phân bao

5 Sự phá hủy hoặc không xuất hiện thoi phân bào trong phân bào

Số nguyên nhân dẫn đến đột biến NST là:

Câu 12 [201090]: Cho các dạng đột biến sau:

1 Mất đoạn nhiễm sắc thể 2 Lặp đoạn nhiễm sắc thể

3 Đột biến gen 4 Đảo đoạn mang tâm động

5 Chuyên đoạn không tương hỗ 6 Chuyên đoạn trên một nhiễm sắc thể

Số dạng đột biến làm thay đôi hình thái NST?

Câu 13 [201091]: Khi nói về vai trò của đột biến mất đoạn NST có các nội dung:

1 Xác định được vị trí của gen trên NST để lập bản đỗ gen

2 Loại bỏ đi những gen có hại không mong muốn

3 Làm mất đi một số tinh trạng xấu không mong muốn

4 Giảm bớt cường độ biểu hiện của các gen xấu không mong muốn

Số nội dung đúng là:

Câu 14 [201092]: Cho các phát biểu sau:

1 Đột biến gen là những biến đối trong cấu trúc của gen, có thể liên quan đến một hoặc một số cặp

nucleotit

2 Trong các dạng đột biến gen, dang đột biến thay thế một cặp nucleotit thường ít gây hai cho thể đột biến nhất

3 Đột biến giao tử là đột biến NST phát sinh trong giảm phân hình thành giao tử

4 Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra trong nguyên phân của một tế bào sinh dưỡng

5 Đột biến gen trội là đột biến từ alen trội thành alen lặn

6 Đột biến NST là những biến đổi liên quan đến số lượng hoặc cấu trúc NST

7.Đột biến số lượng NST là đột biến làm thay đôi toàn bộ bộ nhiễm sắc thể

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 15 [201093]: Khi nói về các yếu tố có thể làm thay đổi giá trị thích nghi của một biến, có các nội dung:

1 Đột biến gen hay đột biến nhiễm sắc thẻ 2 Gen trong nhân hay ngoài nhân

3 Môi trường sông 4 Tính trội lặn của đột biến 5 Tổ hợp gen

6 Tần số đột biến 7 Dạng đột biến 8 Vị trí của đột biến

Số nội dung đúng là:

Câu 16 [201094]: Tế bào ban đầu có 3 cặp NST tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân Giả

sử một NST của cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân li Các tế bào con có thành phân NST là:

1 AaaBBbDd và aaDd 2 AAaDd và aBBbDd 3 AaBBbDd và aaDd

4 AAaDd va AaBBbDd 5 AAaaBBDd và AaBBbDd 6 AAaBDd và aBBbDd

7 AaBbDd va AAaBbbdd 8 AAaBBDd va abbDd

Số nội dung đúng là

Cau 17 [201095]: Cho các bệnh và hội chứng ở người:

1 Bệnh tiêu đường 2 Hồng cầu hình lưỡi liềm 3 Bạch tạng

4 Hội chúng Claiphento 5 Dính ngón tay số 2, 3 6 Máu khó đông

7 Hội chứng Tocno 8 Hội chứng Down 9 Bệnh mù màu

10.Bệnh phenylketo niệu

Ngày đăng: 14/07/2015, 03:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w