1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 số đề thi thử thpt quốc gia môn vật lý with keys

98 377 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ của vật giảm dần khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra phía biên.. Trong mỗi chu kỳ dao động thì thời gian tốc độ của vật giảm dần bằng một nửa chu kỳ dao động.. Biên độ dao đ

Trang 1

B Gia tốc đồng pha với li độ

C Gia tốc trễ pha p/2 so với vận tốc

D Cả ba đáp án trên đều sai.

Câu 2 (1 i m)để

Tìm k t lu n sai khi nói v dao ế ậ ề độ đ ềng i u hoà c a m t ch t i m trên m t o n th ng nào ó.ủ ộ ấ đ ể ộ đ ạ ẳ đ

A Tốc độ của vật giảm dần khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra phía biên.

B Lực hồi phục (hợp lực tác dụng vào vật) có độ lớn tăng dần khi tốc độ của vật giảm dần.

C Trong mỗi chu kỳ dao động thì thời gian tốc độ của vật giảm dần bằng một nửa chu kỳ dao động.

D Trong một chu kỳ dao động có 2 lần động năng bằng một nửa cơ năng dao động.

Câu 3 (1 i m)để

M t ch t i m dao ộ ấ đ ể độ đ ềng i u hoà d c tr c Ox quanh VTCB O v i biên ọ ụ ớ độ A và chu kì T Trong kho ngả

th i gian T/4 quãng ờ đường l n nh t mà ch t i m có th i ớ ấ ấ đ ể ể đ được là:

Ch t i m chuy n ấ đ ể ể động trên đường th ng Ox Phẳ ương trình chuy n ể động c a ch t i mủ ấ đ ể

chi u âm c a tr c to ề ủ ụ ạ độ thì đến th i i mờ đ ể s sau ó v t s :đ ậ ẽ

A Đến vị trí biên

B Qua vị trí cân bằng.

Trang 2

ph i ng i vào gh r i cho chi c gh dao ả ồ ế ồ ế ế động, dùng đồng h b m giây ồ ấ để đ o chu k dao ỳ độ đng ó Chu kỳ

Treo m t v t m vào ộ ậ đầ ủu c a m t chi c lò xo thì v t m dao ộ ế ậ động v i chu k 4 s C t lò xo thành hai ph nớ ỳ ắ ầ

b ng nhau r i ghép chúng song song v i nhau sau ó m i treo v t m Chu k dao ằ ồ ớ đ ớ ậ ỳ động c a v t m là:ủ ậ

A 1 s

Trang 3

B 2 s

C 8 s

D s.

Câu 8 (1 i m)để

Ngo i l c tu n hoàn có t n s f tác d ng vào m t h dao ạ ự ầ ầ ố ụ ộ ệ động có t n s riêng fầ ố 0 (f < f0) Phát bi u nào sauể

A Tần số dao động của hệ có giá trị nằm trong khoảng từ f đến f0.

B Chu kỳ dao động của hệ nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng

C Biên độ dao động của hệ chỉ phụ thuộc vào tần số f, không phụ thuộc biên độ của ngoại lực.

D Với cùng biên độ của ngoại lực và f1 < f2 < f0 thì khi f = f1 biên độ dao động của hệ sẽ nhỏ hơn khi f = f2.

C Tăng lên khi g tăng theo tỉ lệ lớn hơn tỉ lệ giảm nhiệt độ và ngược lại.

D Giảm đi khi g tăng theo tỉ lệ lớn hơn tỉ lệ giảm nhiệt độ và ngược lại.

Câu 10 (1 i m)để

M t v t ch u ộ ậ ị đồng th i hai tác nhân kích thích dao ờ động v i các dao ớ động riêng ph n mà hai tác d ng yầ ụ ấ

h p mà v t này th c hi n là dao ợ ậ ự ệ động:

A điều hoà với biên độ bằng 7 cm

B điều hoà với biên độ bằng 7,73 cm

B điều hoà với biên độ bằng 4,36 cm.

D không điều hoà.

Trang 4

Kh ng nh nào sau ây là ch c ch n úng?ẳ đị đ ắ ắ đ

A Biên độ dao động của điểm M và N bằng nhau

B Điểm M và N dao động đồng pha.

C Điểm N dang di chuyển với tốc độ khác không

D Cả ba kết luận trên đều chắc chắn đúng.

Câu 14 (1 i m)để

S i dây AB có chi u dài 90 cm trong hình dợ ề ướ đ đi ây ang có sóng d ng v i t n s b ng 120 Hz.ừ ớ ầ ố ằ

K t lu n nào sau ây úng?ế ậ đ đ

A Bước sóng: = 30 cm.

Trang 5

B Vận tốc truyền sóng: v = 36 m/s.

C Khi thay đổi tần số rung và giữ nguyên lực căng dây thì tần số nhỏ nhất có thể tạo sóng dừng trên này là 20 Hz.

D Cả ba kết luận trên đều đúng.

Câu 15 (1 i m)để

Dùng m t máy phát tín hi u hình sin có t n s c t n s c a âm thanh và thay ộ ệ ầ ố ỡ ầ ố ủ đổ đượ ầ ối c t n s (Máy phát

âm t n - MPAT) phát tín hi u ra m t chi c loa Gi nguyên công su t phát và t ng d n t n s c a âmầ ệ ộ ế ữ ấ ă ầ ầ ố ủthanh mà máy phát ra t t n s 50 Hz ừ ầ ố đến kho ng 20 kHz C m giác nghe c a tai chúng ta (nh ng ngả ả ủ ữ ườ ibình thường) s th y âm:ẽ ấ

A Điểm M và N nằm trên hai gợn lồi liên tiếp

B Điểm M và N nằm trên hai gợn lõm liên tiếp.

C Điểm M nằm trên gợn lồi, N nằm trên gợn lõm.

D Điểm M nằm trên gợn lõm, N nằm trên gợn lồi.

Câu 17 (1 i m)để

M t èn neon s ộ đ ẽ đượ ậc b t sáng n u hi u i n th trên hai ế ệ đ ệ ế đầ đu èn có độ ớ ớ l n l n h n hay b ng 141V Khiơ ằ

có bao nhiêu ph n tr m th i gian èn phát sáng?ầ ă ờ đ

Trang 6

M t m ch i n không phân nhánh RLC ộ ạ đ ệ được m c vào m t hi u i n th xoay chi u ắ ộ ệ đ ệ ế ề v iớ

không đổi nh ngư thay i đổ được Công su t tiêu th c a m ch i n s có cùng giá tr là P nào ó n uấ ụ ủ ạ đ ệ ẽ ị đ ế

M t m ch i n xoay chi u không phân nhánh g m m t cu n dây có h s t c m L, i n tr thu n R vàộ ạ đ ệ ề ồ ộ ộ ệ ố ự ả đ ệ ở ầ

m t t i n C có i n dung thay ộ ụ đ ệ đ ệ đổ đượ Đặi c t vào hai đầu m ch m t hi u i n th xoay chi u xác nhạ ộ ệ đ ệ ế ề đị (v i Uớ 0 và không đổi) K t lu n nào sau âyế ậ đ sai v hi n t ng thu ề ệ ượ được khi thay đổi C?

A Giá trị cực đại của hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C đạt được nhỏ hơn hoặc bằng giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế trên hai đầu mạch

điện.

B Đến giá trị mà hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại thì mạch điện có tính dung kháng.

C Với giá trị của C làm cho công suất tiêu thụ trên cuộn dây đạt cực đại thì dòng điện trong mạch sẽ cùng pha so với hiệu điện thế trên hai

đầu mạch điện.

Trang 7

D Khi xảy ra cộng hưởng thì hiệu điện thế trên tụ điện sẽ vuông pha so với hiệu điện thế trên hai đầu mạch điện.

Câu 22 (1 i m)để

M ch i n AB là m ch i n xoay chi u g m ba ph n t L-R-C m c n i ti p theo th t ó Cu n c mạ đ ệ ạ đ ệ ề ồ ầ ử ắ ố ế ứ ự đ ộ ả thu n c m L n i gi a hai i m A-M, i n tr R n i gi a hai i m M-N, t i n C n i gi a hai i m N vàầ ả ố ữ đ ể đ ệ ở ố ữ đ ể ụ đ ệ ố ữ đ ể

B Tìm k t lu nế ậ không ch c ch n úng trong các k t lu n sau:ắ ắ đ ế ậ

A uAN sớm pha so với uMB.

B uMN sớm pha so với uNB.

C uAM sớm pha so với uAN.

D uAN vuông pha so với uMB khi mạch là cộng hưởng

i u nào sau ây là

A Không thể thay đổi chiều quay của động cơ chỉ bằng việc đảo vị trí ba pha đưa vào ba cuộn dây trên Stato

B Việc đưa đồng thời ba pha của dòng điện xoay chiều ba pha vào ba cuộn dây trên Stato là để tạo ra từ trường quay với tần số quay bằng

tần số của dòng điện xoay chiều đưa vào

C Động cơ hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện tượng cảm ứng điện từ

Trang 8

D Vận tốc góc khi đã ổn định của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay

Câu 26 (1 i m)để

15 vòng/s trong m t t trộ ừ ường đều T thông c c ừ ự đại qua m i m t vòng dây c a khung khi khung quay làỗ ộ ủ

2 mWb Su t i n ấ đ ệ động hi u d ng xu t hi n trên hai ệ ụ ấ ệ đầu khung dây b ng:ằ

K t lu n nào sau ây sai khi nói ế ậ đ đế đặ đ ển c i m c a sóng i n t :ủ đ ệ ừ

A Là một sóng ngang với cả hai thành phần điện trường và từ trường, đồng thời hai thành phần điện trường và từ trường biến thiên đồng pha

Trang 9

D Có tần số không thay đổi khi truyền từ không khí vào trong nước

Câu 30 (1 i m)để

A Có các đường sức là các đường cong khép kín.

B Sinh công không phụ thuộc đường đi mà chỉ phụ thuộc điểm đầu điểm cuối

C Xuất hiện khi có một điện tích dao động điều hoà.

D Phải tồn tại đồng thời với một từ trường biến thiên.

Câu 31 (1 i m)để

Trong m t chi c radio t ch , ngộ ế ự ế ười ta ã m c m t m ch dao đ ắ ộ ạ độ đểng thu được sóng FM (có t n sầ ố

người ch t o li n có nhu c u nghe sang ài phát thanh phát d i sóng ng n khác Ngế ạ ề ầ đ ở ả ắ ười này dùng thêm

m t t i n xoay có i n dung bi n thiên t 1,98 nF ộ ụ đ ệ đ ệ ế ừ đến 7,98 nF ghép vào v i t i n s n có c a m ch r iớ ụ đ ệ ẵ ủ ạ ồ

H i giá tr i n dung Cỏ ị đ ệ 0 c a t s n có ủ ụ ẵ để thu được sóng l0 và giá tr c a lị ủ 0 b ng bao nhiêu?ằ

10 mH Do có i n tr trên dây n i và cu n c m v i giá tr t ng c ng b ng r = 0,2 W nên dao đ ệ ở ố ộ ả ớ ị ổ ộ ằ độ đ ệ ừ ng i n t

c a m ch là t t d n ủ ạ ắ ầ Để duy trì dao động c a m ch v i biên ủ ạ ớ độ ủ c a hi u i n th không ệ đ ệ ế đổ ằi b ng U0 = 0,4

V thì người ta ph i c p n ng lả ấ ă ượng cho m ch v i công su t trung bình P b ng bao nhiêu? Bi t r ng i nạ ớ ấ ằ ế ằ đ ệ

tr r không làm thay ở đổ đi áng k ể đế ầ ốn t n s dao động c a m ch.ủ ạ

A

B

C

D

Trang 10

Câu 33 (1 i m)để

Tìm k t lu n úng?ế ậ đ

A Những màng bong bóng xà phòng có màu sắc sặc sỡ thể hiện một hiện tượng chính là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định, không bị lệch đường và không bị tán sắc khi đi qua lăng kín

C Tổng hợp bảy màu sắc đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím ta được ánh sáng trắng

D Khi đi qua cùng một lăng kính, góc lệch cực tiểu của tia sáng vàng lớn hơn góc lệch cực tiểu của tia sáng đỏ.

Câu 34 (1 i m)để

Hi n tệ ượng gì x y ra v i t n s và bả ớ ầ ố ước sóng c a sóng i n t i t không khí vào trong th y tinh?ủ đ ệ ừ đ ừ ủ

A Tần số giảm và bước sóng tăng.

B Tần số tăng và bước sóng giảm.

C Tần số không đổi và bước sóng tăng

D Tần số không đổi và bước sóng giảm

Câu 35 (1 i m)để

Hai khe Y-Âng cách nhau 0,5 mm được chi u sáng b i m t b c x ế ở ộ ứ ạ đơ ắ ướn s c b c sóng Trên màn đặ tcách hai khe trên 1 m thu được m t h vân giao thoa ộ ệ đố ứi x ng V trí c a hai vân t i th 3 hai phía c aị ủ ố ứ ở ủ vân trung tâm cách nhau m t kho ng b ng 7,0mm Màu s c và bộ ả ằ ắ ước sóng tương ng c a b c x ứ ủ ứ ạ đơ ắ n s cnày là:

A có ống chuẩn trực đóng vai trò làm ống hướng ánh sáng vuông góc với mặt lăng kính.

B có lăng kính đóng vai trò làm bộ phận giao thoa ánh sáng tạo ra các màu sắc khác nhau.

C có vai trò phân tích các thành phần cấu tạo của một nguồn sáng.

D dùng để nhận biết các thành phần màu của một chùm sáng chiếu đến

Câu 37 (1 i m)để

Tìm nh n nh úng v quang ph c a các lo i ngu n sángậ đị đ ề ổ ủ ạ ồ

A Không thể dùng quang phổ liên tục để nhận biết được thành phần cấu tạo nhưng có thể thu nhận được nhiệt độ của nguồn sáng

Trang 11

B Phép phân tích quang phổ vạch phát xạ của nguồn sáng không chỉ giúp ta chỉ ra các thành phần cấu tạo của nguồn sáng mà còn có thể

nhận biết được thành phần phần trăm của các chất trong nguồn.

C Nếu ta chồng quang phổ vạch phát xạ của một đám hơi nóng sáng với quang phổ vạch hấp thụ của đám hơi đó thì ta có thể thu được một

dải quang phổ liên tục hoàn hảo.

D Cả ba kết luận trên đều đúng

Câu 38 (1 i m)để

Câu nào dướ đi ây là phát bi u phù h p v i tính ch t lể ợ ớ ấ ượng t c a ánh sáng?ử ủ

A Bất kỳ chùm sáng nào cũng có thể gây ra hiện tượng quang điện, miễn là nó có cường độ đủ lớn.

B Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng kích thích.

C Với ánh sáng có , cường độ dòng quang điện bão hòa tỷ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.

D Với chùm sáng có cường độ càng lớn thì ta cần một hiệu điện thế hãm càng lớn.

Câu 39 (1 i m)để

Câu nào dướ đi ây không phù h p v i m u nguyên t c a Bo?ợ ớ ẫ ử ủ

A Khi các điện tử chuyển động trên quỹ đạo quanh hạt nhân, chúng bức xạ ra photon có tần số bằng tần số quay của điện tử.

B Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng.

C Nguyên tử chỉ có thể phát xạ ra những lượng tử năng lượng riêng biệt và có giá trị nhất định.

D Nguyên tử có thể phát xạ ra bức xạ nào có thể hấp thụ được chính bức xạ ấy.

Câu 40 (1 i m)để

Chi u ánh sáng có bế ước sóng 0,3 m vào cat t c a m t t bào quang i n μ ố ủ ộ ế đ ệ Để dòng quang i n tri t tiêu,đ ệ ệ

ph i ả đặt m t hi u i n th hãm 1,4 V Tìm gi i h n quang i n c a kim lo i Cho h = 6,625.10ộ ệ đ ệ ế ớ ạ đ ệ ủ ạ -34 Js và c = 3.108 m/s

Chi u ánh sáng có bế ước sóng 0,3 m vào m t t m kim lo i μ ộ ấ ạ đặt cô l p, có công thoát i n t b ng 2,74 eV.ậ đ ệ ử ằ

H i t m kim lo i tích i n ỏ ấ ạ đ ệ đế đ ện i n th b ng bao nhiêu? Cho h = 6,625.10ế ằ -34 Js và c = 3.108 m/s

A 1,7 V

B 1,4 V

Trang 12

C 2,5 V

D 3,1 V

Câu 42 (1 i m)để

Gi s m t nguyên t nào ó ch có ba m c n ng lả ử ộ ử đ ỉ ứ ă ượng là -0.85 eV, -1,50 eV và -3,40 eV Tìm bước sóng

c a nh ng b c x có th ủ ữ ứ ạ ể được phát ra t nguyên t nàyừ ử

Câu nào dướ đi ây là úng, khi nói v h t nhân nguyên t ?đ ề ạ ử

A Hạt nhân rất bền vững, vì các nuclon được liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn.

B Hạt nhân rất bền vững, vì các nuclon được liên kết với nhau bằng lực tĩnh điện.

C Hạt nhân rất bền vững, vì các nuclon được liên kết với nhau bằng lực hạt nhân.

D Cả ba nhận định trên.

Câu 44 (1 i m)để

Th c ch t c a s phóng xự ấ ủ ự ạ là:

A Sự biến đổi một một proton thành một nơtron cộng với một electron và một nơtrino.

B Sự chuyển từ trạng thái kích thích có năng lượng cao xuống trạng thái có năng lượng thấp hơn.

C Sự biến đổi một một nơtron thành một proton cộng với một electron và một nơtrino.

D Sự biến đổi một một nơtron thành một proton cộng với một electron và một photon gamma (γ).

Câu 45 (1 i m)để

Tính n ng lă ượng liên k t riêng c a h t nhân Cho bi t kh i lế ủ ạ ế ố ượng c a các h t proton, n tron, h t nhânủ ạ ơ ạ

Trang 13

MeV Tính n ng lă ượng t a ra trong m t phân rã.ỏ ộ

Bi t h t b n ra theo hế ạ α ắ ướng vuông góc v i hớ ướng chuy n ể động c a h t nhânủ ạ Cho kh i lố ượng c aủ các nguyên t Po, Pb, h t và electron tử ạ α ương ng: mứ Po = 209,98286u, mPb = 205,97446u, mα = 4,0015u,

Trong m t thí nghi m nghiên c u m t m ch i n xoay chi u g m hai ph n t X và Y m c n i ti p nhauộ ệ ứ ộ ạ đ ệ ề ồ ầ ử ắ ố ế

người dùng m t thi t b ộ ế ị để ể hi n th ị đồ ị ự ụ th s ph thu c các hi u i n th uộ ệ đ ệ ế X trên ph n t X và hi u i nầ ử ệ đ ệ

th uế Y trên ph n t Y theo th i gian Hình nh sau là nh ch p t màn hình hi n th c a thi t b ó.ầ ử ờ ả ả ụ ừ ể ị ủ ế ị đ

Nh n xét nào sau ây v s l ch pha gi a uậ đ ề ự ệ ữ và u là h p lý nh t?ợ ấ

Trang 14

A uX sớm pha so với uY.

B uX trễ pha so với uY.

C uX sớm pha so với uY

D uX trễ pha so với uY

Câu 50 (1 i m)để

Trong m t thí nghi m v chu k dao ộ ệ ề ỳ động c a con l c ủ ắ đơn, m t h c sinh th c hi n 5 l n o và ộ ọ ự ệ ầ đ được các

k t qu tế ả ương ng: 1,12s; 1,26s; 1,20s; 1,26s; 1,16s K t qu c a phép o chu k vi t nh th nào là h pứ ế ả ủ đ ỳ ế ư ế ợ

Trang 15

M t m ch dao ộ ạ động LC ang th c hi n dao đ ự ệ độ đ ệ ừ ựng i n t t do i n áp hi u d ng gi a hai b n c a tĐ ệ ệ ụ ữ ả ủ ụ

Trang 16

Biên độ ủ đ ệ c a i n áp gi a hai b n t và c a cữ ả ụ ủ ường độ dòng i n qua t l nđ ệ ụ ầ

Trang 17

Câu 7 (1 i m)để

Trong các nh n nh sau ây, nh n nh nào làậ đị đ ậ đị sai ?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

B Dao động duy trì là dao động có biên độ không đổi và có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ.

C Khi có cộng hưởng dao động thì tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ dao động.

D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 8 (1 i m)để

Cho m ch i n AB g m i n tr thu n R, cu n thu n c m L và t C n i ti p v i nhau theo th t trên vàạ đ ệ ồ đ ệ ở ầ ộ ầ ả ụ ố ế ớ ứ ự

CR2 < 2L Đặt vào hai đầ đ ạu o n m ch m t i n áp xoay chi u có bi u th c u = Uạ ộ đ ệ ề ể ứ cos( t) , trong ó Uđkhông đổ bi n thiên i u ch nh giá tr c ai, ế Đ ề ỉ ị ủ i n áp hi u d ng gi a hai b n t t c c i Khiđể đ ệ ệ ụ ữ ả ụ đạ ự đạ

Trang 18

Cho proton có động n ng Wă đ = 1,46 MeV b n vào h t nhânắ ạ đứng yên sinh ra hai h tạ có cùng ngđộ

MeV/c2 Góc h p b i các véct v n t c c a hai h tợ ở ơ ậ ố ủ ạ sau ph n ng b ng bao nhiêu ?ả ứ ằ

931MeV/c2, NA = 6,022.1023 Tính n ng lă ượng to ra khi t ng h p ả ổ ợ được m t mol h t nhân U238 ?ộ ạ

Hai ngu n sóng k t h p A, B trên m t thoáng ch t l ng dao ồ ế ợ ặ ấ ỏ động theo phươ ng

li độ ủ c a M là 3 mm thì li độ ủ c a N t i th i i m ó là?ạ ờ đ ể đ

A 3 mm

B -3 mm

Trang 19

C mm

Câu 14 (1 i m)để

M t máy phát i n xoay chi u có i n tr trong không áng k M ch ngoài là t i n n i ti p v i ampeộ đ ệ ề đ ệ ở đ ể ạ ụ đ ệ ố ế ớ

k nhi t có i n tr không áng k Khi rôto quay ế ệ đ ệ ở đ ể đề ớ ố độu v i t c n (vòng/ phút) thì ampe k ch Khi t ngế ỉ ă

t c ố độ quay c a rôto lên g p ba l n thì ampe k ch :ủ ấ ầ ế ỉ

Chât iêm dao ông iêu hoa trên tru c Ox Th i gian ng n nhâ t đđ đ ơ ă đ ể ậ đ ư đ v t i hêt n a chiêu da i quy ao la 0,1

s Chon gô c toa ô vi tri cân b ng Kh i qua vi tri cân b ng chât iêm co tôc ô 62,8 cm/s Tôc ô cuađ ơ ăă đđ đchât iêm ta i li ô 3 cm co gia tri gân b ngđđ ă

Trang 20

B 0,486

C 0,625

D 0,781

Câu 18 (1 i m)để

Chi u b c x có t n s fế ứ ạ ầ ố 1 vào qu c u kim lo i ả ầ ạ đặt cô l p thì x y ra hi n tậ ả ệ ượng quang i n v i i n thđ ệ ớ đ ệ ế

thoát c a kim lo i Chi u ti p b c x có t n s fủ ạ ế ế ứ ạ ầ ố 2 = f1 + f vào qu c u ó thì i n th c c ả ầ đ đ ệ ế ự đạ ủi c a qu c u làả ầ5V1 H i n u chi u riêng b c x có t n s f vào qu c u trên ( ang trung hòa v i n) thì i n th c c ỏ ế ế ứ ạ ầ ố ả ầ đ ề đ ệ đ ệ ế ự đạ i

A Tổng động năng của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt nhân sau phản ứng.

B Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn các hạt nhân tham gia trước phản ứng.

C Tổng năng lượng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.

D Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng.

Câu 20 (1 i m)để

M t ch t i m dao ộ ấ đ ể độ đ ềng i u hòa không ma sát Khi v a qua kh i v trí cân b ng m t o n S ừ ỏ ị ằ ộ đ ạ động n ngă

c a ch t i m là 1,8J i ti p m t o n S n a thì ủ ấ đ ể Đ ế ộ đ ạ ữ động n ng ch còn 1,5J và n u i thêm o n S n a (A >ă ỉ ế đ đ ạ ữ3S) thì động n ng bây gi làă ờ

th i i m t = 1/300s cờ đ ể ường độ trong m ch ạ đạt giá trị

A Cực đại.

B Cực tiểu.

C Bằng không.

Trang 21

D 1/2 giá trị cực đại.

Câu 22 (1 i m)để

Ch n câuọ sai: Khi truy n t không khí vào nề ừ ước thì

A bước sóng của sóng âm và của ánh sáng đều giảm.

B tần số và chu kỳ của sóng âm và sóng ánh sáng đều không đổi.

C tốc độ của sóng âm tăng còn tốc độ của ánh sáng thì giảm.

D sóng âm và ánh sáng đều bị phản xạ tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

Câu 23 (1 i m)để

Dòng i n xoay chi u có t n s gócđ ệ ề ầ ố qua o n m ch g m m t i n tr thu n R, m t cu n dây thu n c mđ ạ ạ ồ ộ đ ệ ở ầ ộ ộ ầ ả

Trang 22

t i n áp

t c m thay ự ả đổ đượi c Khi L = L1 thì i n áp gi a hai đ ệ ữ đầu cu n c m ộ ả đạt giá tr c c ị ự đại và i n áp hai đ ệ đầ u

o n m ch s m pha h n dòng i n trong m ch là

Giá trị g n giá tr nào nh t sau ây ?ầ ị ấ đ

k t riêng c a h tế ủ ạ , h t X và h tạ ạ l n lầ ượt là 7,15 MeV, 7,72 MeV và 7,65 MeV L y kh i lấ ố ượng các

Phát bi u nào sau ây làể đ sai khi nói v sóng i n t ?ề đ ệ ừ

A Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

B Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

C Sóng điện từ là sóng ngang.

D Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

Câu 29 (1 i m)để

Sóng d ng trên m t s i dây có biên ừ ộ ợ độ ở ụ b ng là 5 cm Gi a hai i m M, N có biên ữ đ ể độ 2,5 cm cách nhau

20 cm các i m luôn dao đ ể động v i biên ớ độ ỏ ơ nh h n 2,5 cm Tìm bước sóng

Trang 23

H t nhân càng b n v ng khi cóạ ề ữ

A Số nuclôn càng nhỏ.

B Số nuclôn càng lớn

C Năng lượng liên kết càng lớn

D Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

0,6 m, người ta o đ được kho ng cách ng n nh t gi a vân sáng b c 3 và vân t i th 6 b ng 3,0mm Bi tả ắ ấ ữ ậ ố ứ ằ ế

Trang 24

Cho o n m ch g m t i n m c n i ti p v i m t cu n dây, i n áp gi a hai đ ạ ạ ồ ụ đ ệ ắ ố ế ớ ộ ộ đ ệ ữ đầu cu n dây l ch pha m tộ ệ ộ

góc so v i cớ ường độ dòng i n và l ch pha m t gócđ ệ ệ ộ so v i i n áp hai ớ đ ệ đầ đ ạu o n m ch Bi t i n ápạ ế đ ệ

hi u d ng hai ệ ụ đầ đ ạu o n m ch b ng 100V, khi ó i n áp hi u d ng trên t i n và trên cu n dây l n lạ ằ đ đ ệ ệ ụ ụ đ ệ ộ ầ ượ tlà:

M t v t th c hi n ộ ậ ự ệ đồng th i hai dao ờ độ đ ềng i u hoà cùng phương, cùng t n s có phầ ố ương trình l n lầ ượ t

M t ngu n âm P phát ra âm ộ ồ đẳng hướng Hai i m A, B n m cùng trên m t phđ ể ằ ộ ương truy n sóng có m cề ứ

vuông cân A Xác nh m c cở đị ứ ường độ âm t i M?ạ

Trang 25

Trong thí nghi m giao thoa qua khe Young Các khe Sệ 1, S2được chi u sáng b i ngu n S Bi t kho ngế ở ồ ế ả

M ch dao ạ động LC ang th c hi n dao đ ự ệ độ đ ệ ừ ựng i n t t do v i chu k T T i th i i m nào ó dòng i nớ ỳ ạ ờ đ ể đ đ ệ

trong m ch có cạ ường độ (mA) và ang t ng, sau ó kho ng th i gianđ ă đ ả ờ thì i n tích trên b n t cóđ ệ ả ụ

l n

Trang 26

A Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy

C Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

D Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại

Câu 43 (1 i m)để

Hãy ch n câuọ úngđ Trong hi n tệ ượng quang – phát quang, s h p th hoàn toàn m t phôtôn s ự ấ ụ ộ ẽ đư đếa n

A Sự giải phóng một electron tự do

B Sự giải phóng một electron liên kết.

C Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống.

D Sự phát ra một phôtôn khác.

Câu 44 (1 i m)để

A 2 bức xạ cho vân sáng và 3 bức xạ cho vân tối

B 3 bức xạ cho vân sáng và 4 bức xạ cho vân tối

C 3 bức xạ cho vân sáng và 2 bức xạ cho vân tối

Trang 27

D 4 bức xạ cho vân sáng và 3 bức xạ cho vân tối

Câu 45 (1 i m)để

N u n i hai ế ố đầ đ ạu o n m ch g m cu n c m thu n L m c n i ti p v i i n tr thu n R = 2ạ ồ ộ ả ầ ắ ố ế ớ đ ệ ở ầ vào hai c cự

c a ngu n i n m t chi u có su t i n ủ ồ đ ệ ộ ề ấ đ ệ động không đổi và i n tr trong rđ ệ ở = 1 thì trong m ch có dòngạ

Khi i n tích trên t i n đ ệ ụ đ ệ đạt giá tr c c ị ự đại, ng t t i n kh i ngu n r i n i t i n v i cu n c m thu n Lắ ụ đ ệ ỏ ồ ồ ố ụ đ ệ ớ ộ ả ầ

Trong các d ng c tiêu th i n nh qu t, t l nh, ụ ụ ụ đ ệ ư ạ ủ ạ động c , ngơ ười ta ph i nâng cao h s công su t nh mả ệ ố ấ ằ

A Tăng công suất toả nhiệt

B Giảm công suất tiêu thụ

C Tăng cường độ dòng điện

D Giảm cường độ dòng điện

Câu 47 (1 i m)để

Quang ph liên t cổ ụ

A Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

B Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 48 (1 i m)để

l ch pha

m t i m dao ộ đ ể động cùng pha v i M V n t c truy n sóng làớ ậ ố ề

A 4 m/s

B 2 m/s

Trang 28

C 7,2 m/s

D 3,6 m/s

Câu 49 (1 i m)để

Nh n nh nào sau âyậ đị đ sai ?

A Trong dao động tắt dần, nếu lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

B Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

D Trong dao động tắt dần, năng lượng của dao động giảm dần theo thời gian

Câu 50 (1 i m)để

M t sóng c lan truy n trên s i dây v i chu kì T, biên ộ ơ ề ợ ớ độ A th i i m tỞ ờ đ ể 0 , ly độ các ph n t t i B và Cầ ử ạ

tương ng là -24 mm và +24 mm; các ph n t t i trung i m D c a BC ang v trí cân b ng th iứ ầ ử ạ đ ể ủ đ ở ị ằ Ở ờ

Trang 29

G i U là hi u i n th hi u d ng hai ọ ệ đ ệ ế ệ ụ ở đầ đ ạu o n m ch; i, Iạ 0, I l n lầ ượt là giá tr t c th i, giá tr c c ị ứ ờ ị ự đại vàgiá tr hi u d ng c a cị ệ ụ ủ ường độ dòng i n trong m ch H th c liên l c nào sau âyđ ệ ạ ệ ứ ạ đ úngđ ?

Câu 3 (1 i m)để

M t ch t i m ang dao ộ ấ đ ể đ độ đ ềng i u hòa trên m t o n dây th ng xung quanh v trí cân b ng O G i M, Nộ đ ạ ẳ ị ằ ọ

là hai i m trên đ ể đường th ng cùng cách ẳ đều O, cho bi t trong quá trình dao ế động c sauứ nh ng kho ngữ ả

th i gian Dt (s) thì ch t i m l i i qua các i m M, O, N và t c ờ ấ đ ể ạ đ đ ể ố độ ủ c a nó lúc i qua các i m M, N làđ đ ể20p cm/s, t c ố độ ự đạ ủ c c i c a ch t i m làấ đ ể

Trang 30

B bản chất của môi trường.

C mật độ vật chất của môi trường

D nhiệt độ của môi trường truyền sóng.

Câu 6 (1 i m)để

Dao động duy trì là dao động t t d n mà ngắ ầ ười ta ãđ

A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số bất kỳ vào vật dao động.

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

Câu 7 (1 i m)để

Trong ph n ng này, n ng lả ứ ă ượng

A thu vào là 3,4524 MeV

B thu vào là 2,4219 MeV

C toả ra là 2,4219 MeV

Trang 31

D toả ra là 3,4524 MeV

Câu 8 (1 i m)để

V t n ng có kh i lậ ặ ố ượng m th c hi n dao ự ệ độ đ ềng i u hòa v i phớ ương trình x1 = A1cos( t +)cm thì c n ngω ơ ă

là W1, khi th c hi n dao ự ệ độ đ ềng i u hòa v i phớ ương trình x2 = A2cos( t )cm thì c n ng là Wω ơ ă 2 = 4W1 Khi

v t th c hi n dao ậ ự ệ động t ng h p c a hai dao ổ ợ ủ động trên thì c n ng là W H th c úng là:ơ ă ệ ứ đ

Trang 32

Câu 12 (1 i m)để

Hi n tệ ượng nào dướ đi ây là hi n tệ ượng quang i n ngoài ?đ ệ

A Êlectron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ánh sáng thích hợp chiếu tới.

B Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi cho dòng điện có cường độ lớn chạy qua.

C Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

D Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi nguyên tử của kim loại đó va chạm với một nguyên tử khác.

Câu 13 (1 i m)để

Cho bi t kh i lế ố ượng m t nguyên t Ra i() là m(Ra) = 226,0254u, c a h t eleectron là mộ ử đ ủ ạ e = 0,00055u Bán

M t ngộ ườ ấi l y búa gõ m nh vào m t ạ ộ đầ ủ ốu c a ng kim lo i b ng thép có chi u dài L Ngạ ằ ề ười khác ở đầ u

m t kho ng th i gian là 1 giây Bi t v n t c truy n âm trong kim lo i và trong không khí l n lộ ả ờ ế ậ ố ề ạ ầ ượt là

Trang 33

A Độ cao của âm và âm sắc

B Độ cao của âm và cường độ âm

C.Độ to của âm và cường độ âm

D Độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm

Câu 17 (1 i m)để

Chi u m t tia ánh sáng tr ng h p i t không khí vào m t b nế ộ ắ ẹ đ ừ ộ ể ướ ộc r ng dưới góc t i i= 60 ớ độ Chi u sâuề

nước trong b là h=1m Tìm ể độ ộ r ng c a chùm màu s c chi u lên áy b Bi t chi t su t c a nủ ắ ế đ ể ế ế ấ ủ ướ đố ớ c i v itia đỏ và tia tím l n lầ ượt là:nd=1,33 ,nt=1,43

S1S2 m t lộ ượng thì t i ó là vân sáng b c k và b c 3k N u t ng kho ng cách Sạ đ ậ ậ ế ă ả 1S2 thêm thì t i M làạ

Tìm phát bi uể sai khi nói v sóng i n tề đ ệ ừ

A Tại một điểm trên phương truyền sóng, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn luôn vuông góc với nhau và vuông góc

với phương truyền sóng.

B Tại một điểm trên phương truyền sóng, ba vectơ E,B,v tạo với nhau thành một tam diện thuận.

Trang 34

C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c ( với c là tốc độ ánh sáng trong chân không)

D Sóng điện từ lan truyền được trong các điện môi với tốc độ truyền sóng trong các môi trường đó là như nhau.

Câu 20 (1 i m)để

Cho o n m ch xoay chi u RLC m c n i ti p Khi đ ạ ạ ề ắ ố ế đặt vào hai đầu m ch m t hi u i n th xoay chi u nạ ộ ệ đ ệ ế ề ổ

nh có t n s f

A độ lệch pha giữa u và i thay đổi.

B công suất tiêu thụ điện trung bình trên mạch không đổi.

C hệ số công suất của mạch thay đổi.

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở không đổi.

Câu 21 (1 i m)để

Hãy ch n phát bi u úng trong s nh ng phát bi u sau.ọ ể đ ố ữ ể

A Dao động của con lắc lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là sự tự dao động.

B Dao động tự do là dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

C Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất mà vị trí của vật được lặp lại như cũ.

D Chu kì riêng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng.

Câu 22 (1 i m)để

M ch dao ạ động LC ở đầu vào c a m t máy thu vô tuy n i n Khi i n dung c a t i n là C=40nF thìủ ộ ế đ ệ đ ệ ủ ụ đ ệ

m ch thu ạ được sóng i n t có bđ ệ ừ ước sóng 20m Người ta m c thêm t i n C' v i t i n C ắ ụ đ ệ ớ ụ đ ệ để thu sóng

có bước sóng 30m Khi ó cách m c và giá tr c a C' đ ắ ị ủ là:

A C' mắc nối tiếp với C;C'=20nF

B C' mắc song song với C; C'=50nF

C C'mắc nối tiếp với C;C'=50nF

D C' mắc song song với C; C'=20nF

Câu 23 (1 i m)để

M t m ch g m cu n dây thu n c m có c m kháng b ng 10ộ ạ ồ ộ ầ ả ả ằ m c n i ti p v i t i n có i nắ ố ế ớ ụ đ ệ đ ệ

hi u i n th c a hai ệ đ ệ ế ủ đầ đ ạu o n m ch là:ạ

Trang 35

Câu 24 (1 i m)để

A Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song

B Lăng kính có tác dụng làm tán sắc chùm sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu tới

C.Máy quang phổ là thiết bị dùng để phân tích chùm sáng đơn sắc thành những thành phần đơn sắc khác nhau

D Buồng tối cho phép thu được các vạch quang phổ trên một nền tối

Trang 36

hi u d ng trong m ch nh n giá tr nào trong các giá tr sau?ệ ụ ạ ậ ị ị

A I=

C I=1A

Câu 28 (1 i m)để

M ch dao ạ động LC ang dao đ động t do v i chu kì T Th i gian ng n nh t k t lúc n ng lự ớ ờ ắ ấ ể ừ ă ượ từ ng

trường b ng 3 l n n ng lằ ầ ă ượng i n trđ ệ ường đến lúc n ng lă ượng i n trđ ệ ường b ng 3 l n n ng lằ ầ ă ượng từ

l n nh t t vân sáng b c 2 ớ ấ ừ ậ đến vân t i th 4 là 6,875mm Bố ứ ước sóng c a ánh sáng ủ đơ ắn s c trong thí

Trang 37

Câu 30 (1 i m)để

Th c hi n thí nghi m Y-âng v giao thoa v i ánh sáng ự ệ ệ ề ớ đơ ắn s c màu lam ta quan sát đượ ệc h vân giao thoatrên màn N u thay ánh sáng ế đơ ắn s c màu lam b ng ánh sáng ằ đơ ắn s c màu vàng và các i u ki n khác c ađ ề ệ ủ thí nghi m ệ được gi nguyên thìữ

A khoảng vân không thay đổi

B khoảng vân giảm xuống

C vị trí vân trung tâm thay đổi

D khoảng vân tăng lên

Câu 31 (1 i m)để

Cho m ch i n xoay chi u RLC m c n i ti p, R là bi n tr , cu n dây thu n c m ạ đ ệ ề ắ ố ế ế ở ộ ầ ả Đặt vào hai đầ đ ạ u o n

hai giá tr R=R1=45ị ho c R=R1=80ặ thì m ch tiêu th cùng công su t H s công su t c a o nạ ụ ấ ệ ố ấ ủ đ ạ

T i i m S trên m t nạ đ ể ặ ước yên t nh có ngu n dao ĩ ồ độ đ ềng i u hoà theo phương th ng ẳ đứng v i t n sớ ầ ố f Khi

th ng i qua S luôn dao ẳ đ động ngược pha nhau Bi t t c ế ố độ truy n sóng trên m t nề ặ ước là 80cm/s và t n sầ ố

c a ngu n dao ủ ồ động thay đổi trong kho ng t 48Hz ả ừ đến 64Hz T n s dao ầ ố động c a ngu n làủ ồ

Trang 38

M t ch t i m dao ộ ấ đ ể độ đ ềng i u hòa trên o n đ ạ đường PQ = 20 cm, th i gian v t i t P ờ ậ đ ừ đến Q là 0,5 s G iọ

O, E, F l n lầ ượt là trung i m c a PQ, OP và OQ T c đ ể ủ ố độ trung bình c a ch t i m trên o n EF b ng baoủ ấ đ ể đ ạ ằnhiêu ?

M t máy bi n th có cu n s c p v i 1000 vòng dây ộ ế ế ộ ơ ấ ớ được m c vào m ng i n xoay chi u có i n áp hi uắ ạ đ ệ ề đ ệ ệ

d ng 220V Khi óụ đ i n áp hi u d ng hai u cu n th c p h là 484V B qua hao phí c a máy Sđ ệ ệ ụ đầ ộ ứ ấ để ở ỏ ủ ố vòng dây cu n th c p làộ ứ ấ

H t proton có ạ động n ng Kă P = 6MeV b n phá h t nhânắ ạ đứng yên t o thành h tạ ạ và h t nhân X H tạ ạ

kh i lố ượng c a các h t nhân b ng s kh i Hãy tính ủ ạ ằ ố ố động n ng c a h t nhân X ?ă ủ ạ

A.6MeV

Trang 39

M t ngu n sáng phát ra ánh sáng ộ ồ đơ ắn s c có bước sóng 0,6 m chi u vào m t ph ng ch a hai khe h pế ặ ẳ ứ ẹ

có t n s dòng i n 50Hz T i th i i m t, hi u i n th t c th i hai ầ ố đ ệ ạ ờ đ ể ệ đ ệ ế ứ ờ đầu cu n dây và haiộ

Trang 40

Hai t m kim lo i A, B hình tròn ấ ạ đượ đặ ầc t g n nhau, đố ệi di n và cách i n nhau A đ ệ đượ ố ớ ực n i v i c c âm và

ta chi u chùm b c x ế ứ ạ đơ ắn s c công su t 4,9mW mà m i photon có n ng lấ ỗ ă ượ 9,8.10ng -19 J vào m t trongặ

c a t m A này Bi t r ng c 100 photon chi u vào A thì có 1 e quang i n b b t ra M t s e này chuy nủ ấ ế ằ ứ ế đ ệ ị ứ ộ ố ể

Các m c n ng lứ ă ượng c a nguyên t hi rô tr ng thái d ng ủ ử đ ở ạ ừ được xác nh b ng côngđị ằ

thích và có bán kính qu ỹ đạ ừo d ng t ng lên 9 l n Tính bă ầ ước sóng c a b c x có n ng lủ ứ ạ ă ượng l n nh t?ớ ấ

n i ti p Khi i n áp t c th i gi a hai ố ế đ ệ ứ ờ ữ đầu cu n c m b ng 100V và ang gi m khi ó i n áp t c th i gi aộ ả ằ đ ả đ đ ệ ứ ờ ữ

Ngày đăng: 14/07/2015, 03:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w