Bài giảng phương pháp nghiên cứu tế bào tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 1SINH H Ọ C T Ế BÀO
Trang 2N Ộ I DUNG VÀ PHƯƠNG PH ÁP
NGHIÊN C Ứ U T Ế BÀO
M ụ c tiêu h ọ c t ậ p:
1. Nêu đượ c khái ni ệ m t ế bào.
2. Nêu đượ c các l ĩ nh v ự c nghiên c ứ u
c ủ a t ế bào.
3. Trình bày các phương pháp đượ c s ử
d ụ ng để nghiên c ứ u t ế bào.
Trang 31671 Malpighi và Grew nghiên c ứ u trên
các mô TV khác nhau ⇨ “t ế bào là các túi,
xoang đư ợ c gi ớ i h ạ n b ở i vách cellulose”
Malpighi
Malpighi published his findings in a book Anatomia Plantarum in 1671
Trang 4KHV x30 Mô bần thưc vật
Trang 6LƯ Ợ C S Ử T Ế BÀO H Ọ C
1839 h ọ c thuy ế t t ế bào: t ế bào là đơ đơ n n v ị
căn b ả n c ủ a sinh gi ớ i T ấ t c ả cơ th ể sinh
v ậ t t ừ đơ đơ n n bào đế n đ đ a a bào đề u có c ấ u t ạ o
là t ế bào
1841 ⇨ Phân bào vô nhi ễ m.
1858 ⇨ Phân bào nguyên nhi ễ m Virchov
“T ấ t c ả t ế bào đ ề u đư ợ c sinh ra t ừ t ế bào
có trư ớ c”
1862 ⇨ Louis Pasteur ch ứ ng minh “s ự
s ố ng không t ự ng ẫ u sinh”
Trang 7LƯ Ợ C S Ử T Ế BÀO H Ọ C
1870-1883 ⇨ Phân bào gi ả m nhi ễ m, s ự
t ạ o giao t ử , s ự th ụ tinh đư ợ c mô t ả là cơ
s ở t ế bào cho các qui lu ậ t di truy ề n c ủ a
Mendel (1865).
Cu ố i th ế k ỷ XIX’s ⇨ các bào quan l ầ n lư ợ t
đư ợ c phát hi ệ n, nhi ề u quá trình sinh lý
quan tr ọ ng đư ợ c NC.
Trang 8LƯ Ợ C S Ử T Ế BÀO H Ọ C
Gi ữ a th ế k ỷ XIX’s ⇨ KHV e- ra đ ờ i, NC t ế bào ở m ứ c siêu vi và phân t ử
T ế bào là đơ đơ n n v ị cơ b ả n v ề c ấ u trúc c ũ ng như chúc năng (sinh s ả n, sinh trư ở ng, v ậ n
độ ng, trao đổ i ch ấ t, các quá trình sinh
hoá) c ủ a cơ th ể s ố ng Nh ữ ng sinh v ậ t cơ
th ể ch ỉ có m ộ t t ế bào g ọ i là sinh v ậ t đơ đơ n n
bào Nh ữ ng sinh v ậ t cơ th ể g ồ m nhi ề u t ế bào t ậ p h ợ p l ạ i m ộ t cách có t ổ ch ứ c ch ặ t
ch ẽ g ọ i là sinh v ậ t đ đ a a bào.
Trang 10CÁC D Ạ NG S Ố NG
Các d ạ ng cơ th ể s ố ng t ồ n t ạ i trong sinh gi ớ i
đư ợ c phân nhóm như sau:
Sinh v ậ t chưa có c ấ u t ạ o t ế bào: virus, th ể
ă n
ă n khu ẩ n.
Sinh v ậ t có c ấ u t ạ o t ế bào:
-T ế bào prokaryot: Vi khu ẩ n, vi khu ẩ n lam.
- T ế bào eukaryot: độ ng v ậ t nguyên sinh,
n ấ m, TV, ĐV
Sinh v ậ t đơ đơ n n bào- Sinh v ậ t đ đ a a bào.
Trang 11CÁC D Ạ NG S Ố NG
Các d ạ ng cơ th ể s ố ng t ồ n t ạ i trong sinh gi ớ i
đư ợ c phân nhóm như sau:
Sinh v ậ t chưa có c ấ u t ạ o t ế bào: virus, th ể
ă n
ă n khu ẩ n.
Sinh v ậ t có c ấ u t ạ o t ế bào:
-T ế bào prokaryot: Vi khu ẩ n, vi khu ẩ n lam.
- T ế bào eukaryot: độ ng v ậ t nguyên sinh,
n ấ m, TV, ĐV
Sinh v ậ t đơ đơ n n bào- Sinh v ậ t đ đ a a bào.
Trang 13Các lĩnh vực nghiên cứu của
tế bào học
♣ Cấu tạo tế bào
♣ Sinh sản và sinh trưởng của tế bào
♣ Di truyền học tế bào
♣ Bệnh học tế bào
♣ Miễn dịch tế bào học
♣ Sinh lý tế bào
♣ Sinh hóa tế bào
Trang 14KÍCH THƯ Ớ C
Trang 15KÍCH THƯ Ớ C
kích thước vi sinh vật thường đo = micromet (1µµµm= 1/1000 mm hay
1/1000 000 m), virus = nanomet (1nn=1/1000 000 mm hay 1/1000 000 000 m)
Trang 16Phương pháp nghiên cứu tế bào
Kính hiển vi quang học
phầnTB
Trang 17♣ Cấu tạo của TB không bị biến đổi
Trang 18Phương pháp nghiên cứu tế bào
Quan sát TB đã định hình & nhuộm
hình
Trang 19Phương pháp nghiên cứu tế bào
Kính hiển vi điện tử
♣ các chùm tia sóng điện tử có bước
sóng ngắn
→ độ phóng đại tăng 50 – 100 lần lớn
hơn khv quang học, phân biệt đến Å.
♣ Hình ảnh thu được trong kính hiển vi
điện tử phụ thuộc chủ yếu vào độ
khuếch đại và sự hấp thu các điện tử
do tỷ trọng và độ dày khác nhau của các cấu trúc.
Trang 20H Ạ T PH Ấ N
Trang 21Phương pháp nghiên cứu tế bào
Kính hiển vi huỳnh quang
thương
Trang 22Phương pháp nghiên cứu tế bào
Trang 23Phương pháp nghiên cứu tế bào Phân đoạn các thành phần TB
Trang 24Tiến hành
Trang 25Phương pháp nghiên cứu tế bào Phân đoạn các thành phần TB
tử
Trang 26Phương pháp nghiên cứu tế bào Phân đoạn các thành phần TB
Trang 27Phương pháp nghiên cứu tế bào
Chromatography)
Trang 28Phương pháp nghiên cứu tế bào
Đánh dấu phân tử bằng đơn vị phóng
xạ và kháng thể
protein