NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG: CHẾ ĐỘ MÁY PHÁT – SỨC ĐIỆN ĐỘNG PHẦN ỨNG.. NGUYÊN LÝ HO ẠT ĐỘNG TRƯỜNG HỢP MÁY PHÁT ĐIỆN DC Giả sử máy điện có 2p = 2 cực và dây quấn trên rotor xem tương đương vớ
Trang 29.1 CẤU TẠO MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU (DC)
ĐẶC ĐIỂM ROTOR
9.2 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG:
CHẾ ĐỘ MÁY PHÁT – SỨC ĐIỆN ĐỘNG PHẦN ỨNG CHẾ ĐỘ ĐỘNG CƠ – SỨC PHẢN ĐIỆN PHẦN ỨNG
9.3 PHÂN LOẠI VÀ MẠCH TƯƠNG ĐƯƠNG MÁY ĐIỆN DC:
TRƯỜNG HỢP MÁY PHÁT ĐIỆN DC
TRƯỜNG HỢP ĐỘNG CƠ DC.
9.4 HIỆU SUẤT VÀ GIẢN ĐỒ NĂNG LƯỢNG:
TRƯỜNG HỢP MÁY PHÁT ĐIỆN DC.
TRƯỜNG HỢP ĐỘNG CƠ DC.
9.5 CÁC ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ DC:
ĐẶC TÍNH TỐC ĐỘ.
ĐẶC TÍNH CƠ
Trang 3Tạo thành áp DC khi được quay bởi động
cơ sơ cấp (lúc hoạt động theo chế độ máy phát ).
Tạo ra cơ năng khi được cấp dòng DC qua dây quấn (lúc hoạt động theo chế độ động cơ).
Thành phần phụ tạo liên lạc giữa phần ứng với
Trang 4STATOR (PHẦN CẢM)
ROTOR
(PHẦN ỨNG)
Trang 5STATOR (PHẦN CẢM)
CỰC TỪ NAM CHÂM
VĨNH CỬU
Trang 6STATOR (PHẦN CẢM)
CỰC TỪ QUẤN DÂY
Trang 88
Trang 9ROTOR (PHẦN ỨNG)
ĐANG THI CÔNG QUẤN DÂY
Trang 10ROTOR (PHẦN ỨNG)
ĐÃ QUẤN DÂY HOÀN TẤT
Trang 12Ổ CHỔI THAN
Trang 13Ổ CHỔI THAN
Trang 14CỔ GÓP VÀ CHỔI THAN
Trang 16KẾT CẤU CỦA MÁY ĐIỆN DC
Trang 17ĐẶC ĐIỂM CỦA ROTOR
Trang 18PHƯƠNG PHÁP QUẤN DÂY ROTOR MÁY ĐIỆN DC
Trang 19Dây quấn rotor luôn tạo thành hệ kín .
Số nhánh song song của dây quấn rotor là 2 hay bội số của 2
Trang 209.2 NGUYÊN LÝ HO ẠT ĐỘNG
TRƯỜNG HỢP MÁY PHÁT ĐIỆN DC
Giả sử máy điện có 2p = 2 cực và dây quấn trên rotor xem tương đương với một khung dây
VÀ SINH RA TỪ THÔNG KT
CÁC THANH DẪN TRÊN PHẦN ỨNG CHUYỂN ĐỘNG VÀ CẮT ĐƯỜNG SỨC TỪ TRƯỜNG KÍCH THÍCH
HÌNH THÀNH SỨC ĐIỆN ĐỘNG TRÊN PHẦN ỨNG
Trang 22SỨC ĐIỆN ĐỘNG PHẦN ỨNG CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN DC
Sức điện động sinh ra trên một thanh dẫn phần ứng.
Trang 23Quan hệ giữa sức điện động e với từ thông kích thích qua một cực từ.
D :Diện tích xung quanh của hình trụ rotor Với máy điện có 2p cực , diện tích xung quanh là diện tích của 2p cực từ
Gọi A là diện tích 1 cực từ ta có kết quả sau:
Trang 24Sức điện động sinh ra trên một nhánh cũng chính
là sức điện động sinh ra giữa hai đầu phần ứng.
Trang 25VÀ SINH RA TỪ THÔNG KT
CÁC THANH DẪN TRÊN PHẦN ỨNG MANG DÒNG I Ư VÀ ĐẶT TRONG TỪ
HÌNH THÀNH LỰC ĐIỆN TỪ LÀM QUAY ROTOR
Trang 2626
Trang 27ROTOR QUAY MANG THEO CÁC THANH DẪN VỚI VẬN TỐC DÀI LÀ v
THANH DẪN DI CHUYỂN CẮT ĐƯỜNG SỨC TỪ TRƯỜNG PHẦN CẢM
CÁC THANH DẪN TRÊN PHẦN ỨNG HÌNH THÀNH SỨC PHẢN ĐIỆN E
Trang 289.3 PHÂN LOẠI MÁY ĐIỆN DC - MẠCH TƯƠNG ĐƯƠNG :
Máy điện DC được phân loại tùy thuộc vào :
Phương thức kết nối phần cảm với phần ứng Phương thức cấp nguồn cho phần cảm
KÍCH THÍCH ĐỘC LẬP KÍCH THÍCH SONG SONG KÍCH THÍCH NỐI TIẾP KÍCH THÍCH HỔN HỢP
MÁY
ĐIỆN
DC
Trang 30MÁY PHÁT ĐIỆN DC KÍCH THÍCH SONG SONG:
Các phương trình cân bằng áp :
U R R I
m E
Trang 31ĐỘNG CƠ DC KÍCH THÍCH ĐỘC LẬP:
Các phương trình cân bằng áp :
U R R I
m E
Trang 32ĐỘNG CƠ DC KÍCH THÍCH SONG SONG (ĐỘNG CƠ SHUNT):
Các phương trình cân bằng áp :
kt f kt
U R R I
m E
Trang 339.4 HIỆU SUẤT VÀ GIẢN ĐỒ PHÂN BỐ NĂNG LƯỢNG:
Muốn xác định giản đồ năng lượng của máy điện DC chỉ cần nhân 2 vế của phương trình cân bằng áp phần ứng cho dòng ứng I ư
Đây là phương pháp để chuyển đổi phương trình cân bằng áp sang phương trình cân bằng công suất Từ đó suy ra giản đồ năng lượng.
Trong đề mục này chỉ khảo sát tiêu biểu cho trường hợp máy phát DC kích từ song song và động cơ DC kích từ song song.
Trang 389.5 ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ DC KÍCH TỪ SONG SONG:
Muốn xác định Đặc tính Tốc Độ của động cơ
DC ta áp dụng phương pháp khử sức phản điện E
trong phương trình cân bằng áp phần ứng.
Đặc tính tốc độ là đường biểu diễn hay đồ thị
mô tả quan hệ giữa tốc độ quay theo dòng qua phần ứng n = f (I ư )
Các đặc tính của động cơ DC gồm:
Đặc tính tốc độ.
Đặc tính Momen điện từ theo dòng ứng.
Đặc tính cơ.
Trang 40
ĐIỂM
MỞ MÁY ĐIỂM ĐỊNH MỨC
ĐIỂM KHÔNG TẢI
LÝ TƯƠNG
ĐẶC TÍNH TỐC ĐỘ
Trang 41dt 2 mq Thep
P P P
MOMEN ĐIỆN TỪ – MOMEN CƠ RA
Từ giản đồ phân bố năng lượng, ta có:
Trang 429,55
P n
Trang 43m E
m E
Đặc Tính Cơ là đồ thị hay đường biểu diễn mô tả
quan hệ giữa tốc độ quay theo momen điện từ
Trang 44ĐIỂM KHÔNG TẢI
LÝ TƯƠNG
ĐẶC TÍNH CƠ