1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU VỀ SM-RSM ISSUE 2.0

82 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỨC NĂNG CỦA SMCĩ khả năng kết nối các cuộc gọi trong nội module và kết nối cuộc gọi liên module thơng qua AM/CM Ch c n ng chuy n m ch ức năng chuyển mạch độc lập ăng chuyển mạch độc l

Trang 2

Ph ân phối NOD & HW

Course Content Arrangement

Functional Structure;Control Structure; Network Structure;

Trang 3

CHỨC NĂNG

& CÁC LOẠI SM

Trang 4

CHỨC NĂNG CỦA SM

Cĩ khả năng kết nối các cuộc gọi trong nội module

và kết nối cuộc gọi liên module thơng qua AM/CM

Ch c n ng chuy n m ch ức năng chuyển mạch độc lập ăng chuyển mạch độc lập ển mạch độc lập ạch độc lập độc lập ập c l p

SM là các node lõi của hệ thống chuyển mạch, có khả năng cung cấp nhiều dịch vụ.

Trang 5

PHÂN LOẠI

Theo giao di ện của SM:

User Switching Module ( USM ) Trunk Switching Module ( TSM ) User & Trunk Switching Module ( UTM )

Module đầu xa của tổng đài C&C08

Remote Switching Module (RSM) Remote Suscriber Access( RSA)

Trang 6

SM BAM

(A) Multi-Module Switching Center (B) Single Module Switching Center

Trang 7

Các cấu hình điển hình

Cấu Hình Khác Nhau Của Các Loại SM

Trang 9

CÁC FRAME CỦA SM

CÁC FRAME CỦA SM

Main control frame(MCB):

User frame (or: ASL frame):

DT frame(DTB)

RSA interface frame

Frame của Bam và clock chỉ cần khi t ổng đài là loại Sin gle-Module

Trang 10

SM cĩ thể cĩ tối đa 8 rack tổng cộng là 48 frame

Số frame được đánh duy nhất trong module từ 0~47

CÁC FRAME CỦA SM

CÁC FRAME CỦA SM

Trang 11

Rack chính và rack phụ

• Rack chính: chứa frame điều khiển mỗi SM chỉ có m

ột frame điều khiển do đó chỉ có một rack chính.

• Rack phụ: các rack còn lại cạnh rack chính.

• Rack phụ chỉ chứa các frame thuê bao hoặc frame R SA

Trang 12

Cấu hình đầy đủ của USM

Main rack Subsidiary Subsidiary Subsidiary

Trang 13

• 22 ASL frames (11 ASL32 frames)

• Dung lượng tối đa:6688ASL/3344DSL

• Mỗi frame cĩ: 304 (hoặc 608) ASL/152DSL

• Nếu cĩ frame RSA thì frame RSA sẽ thay thế cho fra

me thuê bao ASL

CẤU HÌNH ĐẦY ĐỦ CỦA USM

Trang 14

CẤU HÌNH ĐẦY ĐỦ CỦA

TSM

Empty DTB DTB MCB MCB

2 DT frame s Một frame cĩ (16DTF) Cịn frame khác cĩ cấu hình chỉ một nửa(8 DTF)

24 DTF boards

60 DT cho mỗi board

T ổng dung lượng : 1440DT

Trang 15

DTB ASL ASL Empty

Main rack Subsidiary rack Subsidiary rack Subsidiary rack

16 ASL (or 8 ASL32) frames

1 DT frame£ ¨8 DTF board£ ©

Total capacity: 4864ASL/480DT

CẤU HÌNH ĐẦY ĐỦ CỦA UTM

Trang 16

CAÁU HÌNH ÑÔN TSM

DT DT Clock Main Control

Main Control

BAM

2 DT frames

32 DTF boards Total capacity: 1920 DT

Standard configuration:

Trang 17

CAÁU HÌNH ÑÔN UTM

Main rack Subsidiary rack Subsidiary rack Subsidiary rack

18 ASL (or 9 ASL32) frames

1 DT frame (8 DTF board)

Total capacity: 5472ASL/480DT

Trang 18

Cấu trúc phần cứng

Frame & Board

C ấu trúc tổng quan

Ph ân phối NOD & HW

Thi ết lập switch và tiến trì

Cấu trúc phần cứng

Frame & Board

C ấu trúc tổng quan

Ph ân phối NOD & HW

Thi ết lập switch và tiến trì

Course Content Arrangement

Functional Structure;Control Structure; Network Structure;

Trang 19

MAIN CONTROL FRAME

MAIN CONTROL FRAME

N O D

N O D

N O D

N O D

E M A

M P U

B N

B N

M E M

M F C

M F C

M F C

M F C

A L M

P W C P

N O D

N O D

N O D

S I G

S I G

M P U

E T

E T

M E M

M F C

M F C

L A P M C 2

L A P M C 2

O P T

O P T

T C I

P W C

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Trang 20

Main Control Frame

PWC secondary power supply

Board MEM memory board MPU main processing unit MFCmulti-frequency control board

EMA emergency auto-switch over board LAPM C2 module communication board

NOD main node board OPT optical interface board

SIG digital signal tone board ALM alarming board

Trang 21

I nput: £ 48V DC Output: +5V/20A DC

4 PWC boards Each can power the two frames.

Major Function:

secondary power supply

 CHỨC NĂNG CHÍNH: NGUỒN THỨ CẤP

 ĐIỆN ÁP VÀO: 48V DC

 ĐIỆN ÁP RA:+5V/20A DC

 4 BOARD PWC CUNG CẤP NGUỒN CHO 2 FRAME

Trang 22

 KHI MỞ NGUỒN THÌ MẶC ĐỊNH LÀ CARD MPU

A SẼ Ở TRẠNG THÁI ACTIVE, CARD MPUB Ở TR ẠNG THÁI STANDBY

MPU boards

Trang 23

 MCF - main control frame

 ĐIỀU KHIỂN MẠCH THUÊ BAO VÀ TRUNK KẾ T HÔNG QUA NOD

Trang 24

 ĐIỀU KHIỂN VIỆC GỬI TÍN HIỆU TỪ CARD SIG : ĐIỀU KHIỂ

N VIỆC GỬI CÁC ÂM HIỆU, ÂM THÔNG BÁO THOẠI TỪ CAR

D SIG TÙY THEO TRẠNG THÁI CỦA THUÊ BAO.

 ĐIỀU KHIỂN VIỆC TRUYỀN NHẬN CÁC TÍN HIỆU BÁO HIỆU DẠNG MFC TỪ CARD MFC

 ĐIỀU KHIỂN CARD BNET ĐỂ KẾT NỐI CUỘC GỌI

CHỨC NĂNG MPU

Trang 26

CÁC ĐƯỜNG LOAD PROGRAM VÀ DATA CHO SM

Trang 27

CÁC SWITCH TRÊN CARD MPU

Trang 29

Availability of Programs/Data

Flash

Memory DRAM

2 3

Available indicates loading DRAM with program/data stored in Flash Memory.

Trang 30

Flash

Memory DRAM

2 3

Unavailable indicates loading from BAM, i.e fetch program/data stored in BAM.

Availability of Programs/Data

Trang 31

LOADING PATH PHẢI ĐƯỢC KHAI BÁO

BẰNG PHẦN MỀM

Loading Path

Trang 33

in the DRAM to the Flash Memory

Trang 34

S2: The 4-digit Switch on the MPU board

SW2-4 Reserved

SW2-3 Working mode of the optical fiber link. ON indicates loadsharing mode;OFF indicates

active/standby mode.

SW2-2 Loading mode selection

SW2-1 Loading mode selection

Trang 35

The combination of SW2-1, SW2-2 and SW1-1

Reserved ON

OFF

SM is connected to the switching system through LAPMC2 and OPT, with program and data loaded through AMCM (in multi-module office)

OFF ON

RSM loading (AMCM+RSM) (SMⅡ : ET16/IDT/LAPMC2) ON

ON

RSM loading (AMCM+RSM) (SMⅡ : ET16/iDT/MC2) OFF

The programs/data of the SM single module office are loaded through the HDLC link (in stand-alone office).

OFF ON

Reserved ON

OFF

SM is connected to the switching system through MC2 and OPT, and its programs/data are loaded via the AM (in multi-module office)

OFF OFF

OFF

Loading mode SW2-1

SW2-2 SW1-1

Trang 36

EMA ( EMERGENCY AUTOMATIC SWITCHOVER BOARD)

 ĐIỀU KHIỂN VIỆC TRUYỀN THÔNG, BACK UP DỮ LIỆU GIỮA HAI CARD MPU

 CHỌN CARD MPU ACTIVE

 ĐIỀU KHIỂN VIỆC CHUYỂN TRẠNG THÁI PMU (A

CT STB)

 KHI BẬT NGUỒN, EMA CHỌN MẶC ĐỊNH MPUA L

À ACTIVE

Trang 37

NOD ( COMMUNICATION NODE BOARD )

 ĐẢM NHẬN VIỆC TRUYỀN THÔNG GIỮA MPU VỚ

I FRAME THUÊ BAO VÀ FRAME TRUNG KẾ

 MỖI SM/RSM CÓ TỐI ĐA 11 CARD NOD

 MỖI CARD NOD CUNG CẤP 4 MAIN NOD

 MỖI MAIN NOD BAO GỒM 1 MAILBOX, 1 CPU VÀ

1 PORT NỐI TIẾP

Trang 38

 Main node & MPU: truyền thông với nhau qua mailbox

 Main node & subnodes: truyền thông với nhau thông qua port nối ti

ếp trong chế độ broadcast

 Node chuyển các lệnh từ MPU đến các subnode, vởi gửi các report của subnode đến MPU

Trang 39

NODE: the Communication Bridge

ASL

DRV

DT MPU

NODE

Trang 40

SIG ( digital signal tone board )

• 2 CARD SIG HOẠT ĐỘ

NG THEO CHẾ ĐỘ ACTI VE/STANDBY

• CUNG CẤP NHIỀU L OẠI ÂM HIỆU KHÁC NHAU

• CUNG CẤP 64 KÊNH TRUYỀN CÁC ÂM HIE

ÄU, ÂM THÔNG BÁO

BAO GỒM: CÁC

TONE KẾT NỐI N

HƯ :DIAL TONE,

TONE BẬN,… VÀ

CÁC ÂM THÔNG

BÁO NHƯ: BÁO G

IỜ, BÁO SỐ ĐIỆN

THOẠI, BÁO SỐ

KHÔNG CÓ THẬ

T,….

Trang 41

BNETINTRA-MODULE SWITCHING NETWORK BOAR

D )

 2 BNET HOẠT ĐỘNG THEO CHẾ ĐỘ ACTIVE/STANDB

Y

 LÀ MẠNG CHUYỂN MẠCH TRUNG TÂM:

 64 HW ĐƯỢC DÙNG CHO NỘI BỘ TRONG SM/RSM

 64 HW CUNG CẤP CHO CÁC FRAME THUÊ BAO VÀ FRAME TRUNG

KẾ

 DUNG LƯỢNG 4K×4K, CUNG CẤP 128HW

 CUNG CẤP TÍN HIỆU CLOCK CHO FRAME THUÊ BAO

VÀ FRAME TRUNG KẾ

 HỔ TRỢ DỊCH VỤ ĐÀM THOẠI HỘI NGHỊ LẾN ĐẾN 64

THÀNH VIÊN

Trang 43

MFC (Slots)

MFC (multi-frequency control board)

TRUYỀN VÀ NHẬN CÁC TÍN HIỆU BÁO HIỆU DẠ

NG MFC TRONG BÁO HIỆU R2

HỖ TRỢ 16 HOẶC 32 KÊNH BÁO HIỆU R2

Trang 44

MFC (Slots)

LAP (protocol processing board)

XỬ LÝ GIAO THỨC Ở LỚP DATA LINK

LAP: có thể là LPN7, LPV5, LPHI or LPRA tùy vào sof tware

Trang 45

MFC (Slots)

LAPN7:CCSNO7 cung cấp 4 link báo hiệu số 7 LAPV5: cung cấp 8 link cho giao tiếp dạng V5

LAPRSA: cung cấp 32 link RSA để đấu nối với R

SA, RSP,RIM, HNET LPRA: cung cấp 16 link HDLC cho luồng trung kế kết nối với PBX

Trang 46

LAPMC2 ( MODULE COMMUNICATION BOARD )

 2 LAPMC2 hoạt động theo chế độ chia tải

 Xử lý thông tin báo hiệu giữa SM/RSM và AM/CM

 Cung cấp link 2Mbit/s HDLC

Trang 47

TƯƠNG QUAN GIỮA LAPMC2 VÀ CCM

Trang 48

ALMALARM BOARD

Alarm information In single module office,

ALM can be used to

Used to connect the

alarm box

•KẾT NỐI BỘ ALARM BOX

•TẬP TRUNG CẢNH BÁO VÀ XỬ LÝ CẢNH BÁO

•KẾT NỐI FRAME CLOCK TRONG CẤU HÌNH ĐƠN

Trang 49

ASL Frame

PWX Secondary

power supply

board

ASL

Analog subscriber line

board

DRV Dual tone number receiver

& drive board

TSS

ASL testing boards

Trang 50

ASL Frame

P W X

T S S

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

D R V

D R V

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

A S L

1

0

Trang 51

ASL Frame PWX

 Điện áp vào: -48V DC

 Điện áp ra: +5V/10A DC; -5V/5A DC;

 AC 75V/400mA ( dòng chuông 25Hz )

 Cung cấp dòng chuông cho thuê bao analog

 2 PWX

Trang 52

ASL Frame ASL (ASL32)

 Cung cấp 16 hoặc 32 port thuê bao

 Thực hiện chức năng BORSCHT

 Cung cấp dòng chuông, xung test, xung đảo cực,…

 Nhận tín hiệu quay số dạng pulse

Trang 53

ASL Frame ASL Slot

DSL CENTREX attendant console interface board

DSL

Digital subscriber lineboard

analog subscriber lineboard

Trang 55

ASL Frame DRV (DRV32)

 Có16 hoặc 32 bộ nhận DTMF

 Nhận số quay dạng DTMF

 Driving HW signals, serial port signals, and clock si

gnals for a half frame

Trang 56

CPU

NET ASL

driving driving

DRV

subscriber line

Trang 57

ASL Frame TSS(ASL testing board)

 CÓ THỂ GẮN TRONG FRAME THUÊ BAO HO

ẶC FRAME TRUNG KẾ

 TEST ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO ANALOG

 THÔNG THƯỜNG MỖI FRAME THUÊ BAO ĐỀ

U CÓ MỘT CARD TEST

Trang 58

FRAME TRUNG KEÁ DT

D

T F

D

T F

S

E T

D

T F

D

T F

D

T F

D

T F

D

T F

D

T F

D

T F

D

T F

S

E T

D

T F

D

T F

D

T F

D

T F

D

R V

D

R V

D

R V

D

R V

P

W C

Trang 59

CÁC LOẠI CARD TRONG FRAME DT

DRV DTMF number receive and drive board

SET

Wiring trough

Trang 60

FRAME TRUNG KẾ - CARD DTF

 Cung cấp trung kế PCM

 Mỗi card trung kế DTF cung cấp 2 luồng PCM, 60 kênh trung kế

 Một frame trung kế cấu hình đủ gồm: 16 card DTF, 960 DT

 Hỗ trợ nhiều loại trung kế khác nhau

Trang 61

 DT R2 MFC

 TUP CCS7 & Tele LPN7

 ISUP -CCS7 & ISDN LPN7

Trang 62

 KẾT NỐI FRAME TRUNG KẾ VỚI FRAME ĐIỀU KHIỂN THÔN

G QUA NOD VÀ HW

 XỬ LÝ TÍN HIỆU NOD VÀ HW TỪ FRAME ĐIỀU KHIỂN

 MỖI FRAME CÓ 2 SET, MỖI SET PHÂN PHỐI NOD VÀ HW CH

O NỮA FRAME

 KHÔNG CÓ CARD GẮN VÀO VỊ TRÍ NÀY

FRAME TRUNG KẾ - SET

Trang 63

Cấu trúc phần cứng

Frame & Bo ard

Cấu trúc tổng quan

Ph ân phối NOD & HW

Thi ết lập switch và tiến trì

nh load

Cấu trúc phần cứng

Frame & Bo ard

Ph ân phối NOD & HW

Thi ết lập switch và tiến trì

nh load

Course Content Arrangement

Functional Structure;Control Structure; Network Structure;

Trang 64

3 KHỐI CHỨC NĂNG CHÍNH

Intra-module switching network

in AM/CM

Network control

& clock

Trang 65

CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN VÀ TRUYỀN THÔNG

NHÓM CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN:

 MPU, EMA,NOD,SIG

NHÓM CHỨC NĂNG TRUYỀN THÔNG

 OPT, LAPMC2, ALM, MFC, LAP, DTR, MEM

Trang 66

CHỨC NĂNG MẠNG CHUYỂN MẠCH

MẠNG CHUYỂN MẠCH CHÍNH: CARD BNET

Trang 67

GIAO TIẾP THUÊ BAO:

 ASL (ASL32) , DSL, AVM, DRV

GIAO TIẾP TRUNG KẾ:

 DTF

CÁC ĐƠN VỊ LÀM CHỨC NĂNG GIAO TIẾP

Trang 68

CAÁU TRUÙC ÑIEÀU KHIEÅN

CUÛA SM

Trang 69

O P T

B N E T

M E M

L A P

M F C

S I G

A L M BUS

Inter-module communication Inter-office

communications

To alarm box

or clock shelf

To LCD attendant

Trang 70

CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN

Level 1: MPU(A&B), EMA ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM Level 2: CÁC CARD Ở MCF SLOT LIÊN LẠC TRỰC TIẾP VỚI MPU QUA MAILBOX

Level 3: CÁC THÀNH PHẦN LIÊN LẠC VỚI MPU THÔNG QUA NOD

Trang 71

XỬ LÝ BÁO HIỆU

for the Intra-module call:

ASL—DRV—NOD—MPU—NOD—DRV—ASL ASL—DRV—NOD—MPU—NOD—DT

for the Inter-module call:

ASL—DRV—NOD—MPU—LAPMC2—BNET—OPT

—fiber—OBC—QSI—CCM—QSI—OBC—fiber—— OPT—BNET—LAPMC2—MPU—NOD—DRV—ASL

Trang 72

BNETA 4K¡ Á 4K single

T network

128 HWs

0~47,76~91 48,71 49 50,51

53~60 52

61,62

63,75 68 64,65 66,67 69,70 92,93 94,95

ASL/trunk (64)

SIG (2) ALM/TCI (1)

MC2 to OPT(2)

OPT to MC2(2)

DCP centralized maintenance(2) MCP background loading(2)

Trang 73

 2HW CHO MỘT FRAME THUÊ BAO (VỚI FRAM E

ASL32 THÌ CÓ THỂ LÀ 2, 4 HOẶC 8 HW)

 2HW CHO MỘT FRAME TRUNG KẾ

N

PHÂN PHỐI HW TRONG SM

Trang 74

PHAÂN PHOÁI HW TRONG FRAME ASL

A S L 0~9

A S L 10~18

BNET A

BNET B TSS

DTMF 16(32) DTMF 16(32)

Trang 75

 ASL—DRV—BNET—DRV —ASL

 ASL—DRV—BNET—DT

ĐƯỜNG ĐI CỦA TÍN HIỆU THOẠI

Trang 76

 ASL——DRV——BNET——OPT——fiber

—(OBC——QSI——CNET——QSI——OBC)— fiber—OPT——BNET——DRV——ASL

 ASL——DRV——BNET——OPT——fiber

——(OBC——QSI——CNET——QSI——OBC)

—— fiber—OPT——BNET——DT

ĐƯỜNG ĐI CỦA TÍN HIỆU THOẠI

Trang 77

Cấu trúc phần cứng

Frame & Bo ard

C ấu trúc tổng quan

Phân phối NOD & HW

Thi ết lập switch và tiến trì

nh load

Cấu trúc phần cứng

Frame & Bo ard

C ấu trúc tổng quan

Thi ết lập switch và tiến trì

nh load

Course Content Arrangement

Functional Structure;Control Structure; Network Structure;

Trang 78

PHAÂN PHOÁI

HW & NOD

Trang 80

PHAÂN PHOÁI MAIN NODE

44 for

interface

frames

One DTF : 1 main node

One user frame

1 main node for half of a frame, and 2 for a frame The 2 nodes work in coadjutant mode, from two neighboring NOD board

Trang 81

1 DTF occupies 2

HWs

Ngày đăng: 09/07/2015, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w