Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L khụng đổi và tụ điện cú điện dung C thay đổi được.. Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy
Trang 1Trung tâm luyện thi Hồng Đức – THầy Chu Văn Biên Chơng IV Dao động và sóng điện từ
I Mạch dao động Dao động điện từ
1 đại cơng về dao động điện từ
Câu 1 Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào sau đây?
A Hiện tợng cảm ứng điện từ C Hiện tợng cộng hởng điện
Câu 2 Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây:
A Tần số rất lớn B Chu kỳ rất lớn C Cờng độ rất lớn D Năng lợng rất lớn Câu 3 Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng Nếu gọi I0 dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 nh thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong những kết quả sau đây:
A U0 =I0 L/πC B U0 = LI0 /C C U0 = I0C/L D U 0 =I 0 L / C
Câu 4 Cụng thức tớnh năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
A W Q2/ ( ) 2 C
0
0
= C W I2/ ( ) 2 C
0
0
= Câu 5 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tớch cực đại trờn tụ điện là Q0 và cường độ dũng điện cực đại trong mạch là I0 thỡ chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A T = 2πQ0/I0 B T = 2πQ0I0 C T = 2πI0/Q0 D T = 2πLC
Câu 6 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tớch của tụ điện biến thiờn điều hoà với chu kỳ T Năng lượng điện trường ở tụ điện
A biến thiờn điều hoà với chu kỳ T B biến thiờn điều hoà với chu kỳ 2T
C khụng biến thiờn điều hoà theo thời gian D biến thiờn điều hoà với chu kỳ T/2
Câu 7 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L khụng đổi và tụ điện
cú điện dung C thay đổi được Biết điện trở của dõy dẫn là khụng đỏng kể và trong mạch cú dao động điện từ riờng Khi điện dung cú giỏ trị C1 thỡ tần số dao động riờng của mạch là f1 Khi điện dung cú giỏ trị C2 = 4C1 thỡ tần số dao động điện từ riờng trong mạch là
A f2 = 2f1 B f2 = 4f1 C f2 = f1/4 D f2 = f1/2
Câu 8 Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về năng lượng của mạch dao động điện từ LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể?
A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cựng biến thiờn tuần hoàn theo một tần số chung
C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm
D Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
Câu 9 Tần số gúc của dao động điện từ tự do trong mạch LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể được xỏc định bởi biểu thức
A ω = 2π/√(LC) B ω = 1/π√(LC) C ω = 1/√(LC) D ω = 1/√(2πLC)
Câu 10 Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L Biết dõy dẫn cú điện trở thuần khụng đỏng kể và trong mạch cú dao động điện từ riờng Gọi Q0, U0 lần lượt là điện tớch cực đại và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, Io là cường độ dũng điện cực đại trong mạch Biểu thức nào sau đõy khụng phải là biểu thức tớnh năng lượng điện từ trong mạch?
A
2
0
2
CU
2 0
2
Q W L
2 0
2
LI
2 0
2
Q W C
= Câu 11 Trong mạch dao động LC cú điện trở thuần bằng khụng thỡ
A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiờn với chu kỡ bằng chu kỡ dao động riờng của mạch
B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiờn với chu kỡ bằng chu kỡ dao động riờng của mạch
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiờn với chu kỡ bằng nửa chu kỡ dao động riờng của mạch
Trang 2Trung tâm luyện thi Hồng Đức – THầy Chu Văn Biên
D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiờn với chu kỡ bằng nửa chu kỡ dao động riờng của mạch
Câu 12 Một mạch dao động điện từ LC, cú điện trở thuần khụng đỏng kể Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiờn điều hũa theo thời gian với tần số f Phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Năng lượng điện từ biến thiờn tuần hoàn với tần số f
B Năng lượng điện trường biến thiờn tuần hoàn với tần số 2f
C Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại
D Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại
2 Xác định tần số chu kì
Câu 13 Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đụi khi:
A Điện dung tụ tăng gấp đụi B Điờn dung giảm cũn 1 nửa
C Độ tự cảm của cuộn dõy tăng gấp đụi D chu kỡ giảm một nửa
Câu 14 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4 (àF) và một cuộn dây có độ tự cảm L = 0 , 9 ( mH ) Xác định tần số dao động
Câu 15 Cho một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 5 (àF) và một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L 50 = ( mH ) Xác định tần số dao động điện từ trong mạch
3 cho tần số chu kì xác định LC
Câu 16 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4 (àF) Biết tần số dao động
2653 Hz Xác định độ tự cảm
Câu 17 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4 (àF) Biết tần số góc 100 (rad/s) Xác định độ tự cảm
4 Dòng điện và hiệu điện thế
Câu 18 Cho một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 5 (àF) và một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm 50 (mH) Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 (V) Tìm giá trị cờng độ dòng điện khi hiệu điện thế trên tụ có giá trị 4 (V)
Câu 19 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 50 (mH) và tụ có điện dung 5 (àF) Hiệu điện thế cực đại trên tụ 12 (V) Tính giá trị hiệu điện thế hai bản tụ khi độ lớn c ờng cờng độ dòng là 0,04√5 (A)
5 Năng lợng
Câu 20 Cho một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 5 (àF) và một cuộn dây thuần cảm Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 (V) Xác định năng lợng dao động
Câu 21 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 20 (mH) và tụ có điện dung 3 (àF) Tính năng lợng dao động của mạch biết giá trị hiệu điện thế hai bản tụ là 4√2 (V) khi cờng cờng
độ dòng là 0,04 A
6 Năng lợng điện, năng lợng từ trờng
Câu 22 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4 (àF) và một cuộn dây có độ tự cảm 0,9 (mH) Bỏ qua điện trở thuần của mạch Cho biết điện lợng cực đại trên tụ là 2 (àC) Xác định năng l-ợng từ trờng khi điện tích trên tụ là 1 (àC)
Hạt thóc trong bát cơm tôi ăn là hạt sạn, nhng là hạt vàng trong thúng thóc mẹ tôi 2
Trang 3Trung tâm luyện thi Hồng Đức – THầy Chu Văn Biên Câu 23 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 50 (mH) và tụ có điện dung 5 (àF) Hiệu điện thế cực đại trên tụ 12 (V) Xác định năng lợng dao động điện từ trong mạch
Câu 24 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 50 (mH) và tụ có điện dung 5 (àF) Hiệu điện thế cực đại trên tụ 12 (V) Tính năng lợng từ trờng tại thời điểm hiệu điện thế hai bản tụ
là 8 (V)
Câu 25 Cờng độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tởng là i = 0,08sin2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm là 50 (mH) Xác định năng lợng điện tr ờng tại thời điểm t = π/12000 (s)
7 Cho biểu thức
Câu 26 Mạch dao động lý tởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L Dòng
điện trong mạch biến thiên theo phơng trình: i = 0,02sin8000t (A) Xác định năng lợng dao động điện từ trong mạch
A 1 H, 365 àJ B 0,625 H, 125 àJ C 0,6 H, 385 àJ D 0,8 H, 395 àJ
Câu 27 Mạch dao động lý tởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L Dòng
điện trong mạch biến thiên theo phơng trình: i = 0,02sin8000t (A) Tính năng lợng điện trờng vào thời điểm t =
π/48000 (s)
Câu 28 Cờng độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tởng là i = 0,08sin2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm là 50 (mH) Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cờng độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng
8 Nạp điện cho tụ
Câu 29 Mạch dao động LC lí tởng đợc cung cấp một năng lợng 4 (àJ) từ nguồn điện một chiều có suất
điện động 8 (V) Xác định điện dung của tụ điện
Câu 30 Mạch dao động LC lí tởng đợc cung cấp một năng lợng 4 (àJ) từ nguồn điện một chiều có suất
điện động 8 (V) Biết tần số góc của mạch dao động 4000 (rad/s) Xác định độ tự cảm của cuộn dây
Câu 31 Mạch dao động lý tởng LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm 0,125 (H) Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động E cung cấp cho mạch một năng lợng 25 (àJ) thì dòng điện tức thời trong mạch là i = I0sin4000t (A) Xác định E
9 khoảng thời gian Tụ phóng điện
Câu 32 Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng Khoảng thời gian hai lần liên tiếp năng lợng điện trờng trong tụ bằng năng lợng từ trờng trong cuộn dây là:
Câu 33 Xét mạch dao động lí tởng LC Thời gian từ lúc năng lợng điện trờng cực đại đến lúc năng lợng
từ trờng cực đại là
Câu 34 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 mH và tụ có điện dung 0,1/π (àF) Tính khoảng thời gian từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại U0 đến lúc hiệu điện thế trên tụ + U0/2
Câu 35 Mạch dao động lý tởng gồm tụ điện có điện dung và cuộn dây có độ tự cảm L Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 6 (V) cung cấp cho mạch một năng lợng 5 (àJ) thì cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất 1 (às) dòng điện tức thời trong mạch triệt tiêu Xác định L
Trang 4Trung tâm luyện thi Hồng Đức – THầy Chu Văn Biên
A 3/π2 (àH) B 2,6/π2 (àH) C 1,6/π2 (àH) D 3,6/π2 (àH)
Câu 36 Trong mạch dao động tụ điện đợc cấp một năng lợng 1 (àJ) từ nguồn điện một chiều có suất
điện động 4 V Cứ sau những khoảng thời gian nh nhau 1 (às) thì năng lợng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau Xác định độ tự cảm của cuộn dây
A 35/π2 (àH) B 34/π2 (àH) C 30/π2 (àH) D 32/π2 (àH)
Câu 37 Trong mạch dao động (xem hình bên) bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1, C2
giống nhau đợc cấp một năng lợng 1 (àJ) từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4
(V) Chuyển khoá K từ vị trí 1 sang vị trí 2 Cứ sau những khoảng thời gian nh nhau 1
(às) thì năng lợng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau Xác định cờng độ dòng
điện cực đại trong cuộn dây
A 0 , 787 ( ) A B 0 , 786 ( ) A C 0 , 784 ( ) A D 0 , 785 ( ) A
Câu 38 Mạch dao động LC lí tởng, cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động biến thiên theo
ph-ơng trình: i = 0,04sinωt (A) Xác địnhC Biết cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất 0,25 (às) thì năng lợng
điện trờng và năng lợng từ trờng bằng nhau bằng 0,8/π (àJ)
A 25/π (pF) B 100/π (pF) C 120/π (pF) D 125/π (pF)
10 viết biểu thức
Câu 39 Cho mạch điện nh hình vẽ Suất điện động của nguồn điện 1,5 (V), tụ
điện có điện dung 500 (pF), cuộn dây có độ tự cảm 2 (mH), điện trở thuần của mạch
bằng không Tại thời điểm t = 0, khoá K chuyển từ (1) sang (2) Thiết lập biểu thức
dòng điện trong mạch vào thời gian
A i = 7 , 5 10−4sin ( 106t + π ) ( ) A B i = 7 , 5 10−4sin ( ) 106t ( ) A
C i = 2 , 5 10−4sin ( ) 106t ( ) A D cả A và B
Câu 40 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện 8 (pF) và một cuộn
cảm 0,2 (mH) Bỏ qua điện trở thuần của mạch Năng lợng dao động của mạch là 0,25 (àJ) Viết biểu thức dòng trong mạch, biết tại thời điểm ban đầu dòng có giá trị cực đại
A i = 0 , 05 sin ( 25 106t ) ( ) A B i = 0 , 15 sin ( 25 106t + π / 2 ) ( ) A
C i = 0 , 05 sin ( 5 106t + π / 2 ) ( ) A D i = 0 , 05 sin ( 25 106t + π / 2 ) ( ) A
II Mạch dao động có các tụ ghép, có điện trở thuần
1 Mạch ghép
Câu 41 Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L Nếu thay tụ điện bởi các tụ C1, C2, C1 nối tiếp C2 và C1 song song C2 thì chu kì dao động riêng của mạch lần lợt là T1, T2, Tnt = 4,8 (às), Tss = 10 (às) Hãy xác định T1 biết T1 > T2
Câu 42 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L Bỏ qua điện trở thuần
của mạch Nếu thay C bởi hai tụ C1, C2 (C1 > C2) mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch là 12,5 (MHz), còn nếu thay bởi hai tụ đó mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là 6 (MHz) Xác định tần
số dao động riêng của mạch khi thay C bởi C1
2 Công suất cần cung cấp cho mạch để bù vào phần hao phí do toả nhiệt
Câu 43 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 28 (àH) và tụ điện có điện dung
3000 (pF) Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5 (V) Nếu mạch có điện trở thuần 1 Ω, để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu?
Câu 44 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 (àH) và tụ điện có điện dung 2000 (pF) Điện tích cực đại trên tụ là 5 (àC) Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 (Ω), để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu?
III điện từ trờng
Hạt thóc trong bát cơm tôi ăn là hạt sạn, nhng là hạt vàng trong thúng thóc mẹ tôi 4
Trang 5Trung tâm luyện thi Hồng Đức – THầy Chu Văn Biên Câu 45 Khi moọt ủieọn trửụứng bieỏn thieõn theo thụứi gian thỡ sinh ra
A Moọt ủieọn trửụứng B Moọt tửứ trửụứng xoaựy C Moọt doứng ủieọn D moọt tửứ trửụứng theỏ Câu 46 Khi moọt tửứ trửụứng bieỏn thieõn theo thụứi gian thỡ sinh ra
A ủieọn trửụứng xoaựy B tửứ trửụứng xoaựy C Moọt doứng ủieọn D moọt tửứ trửụứng theỏ Câu 47 Điều nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa điện trờng và từ trờng ?
A Khi từ trờng biến thiên làm xuất hiện điện trờng biến thiên
B Điện trờng biến thiên làm xuất hiện từ trờng biến thiên
C Từ trờng biến thiên càng nhanh làm điện trờng sinh ra có tần số càng lớn
D Điện trờng của điện tích đứng yên có đờng sức là đờng cong kín
Câu 48 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng ?
A Khi một từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy
B Điện trờng xoáy là điện trờng mà đờng sức là những đờng cong hở
C Khi một điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy
D Từ trờng xoáy là từ trờng mà đờng cảm ứng từ bao quanh các đờng sức điện trờng
Câu 49 Chọn phơng án sai khi nói về điện từ trờng
A Tơng tác điện từ lan truyền trong không gian với một vận tốc hữu hạn
B Điện trờng và từ trờng có thể chuyển hoá lẫn nhau
C Điện từ trờng là một dạng của vật chất, tồn tại khách quan
D Điện trờng tĩnh và từ trờng tĩnh không phải là những trờng hợp riêng của trờng điện từ
Câu 50 Xét hai mệnh đề sau đây:
(I) Nam châm vĩnh cửu đặt cạnh điện tích điểm đứng yên thì điện tích sẽ chuyển động
(II) Điện tích điểm chuyển động lại gần kim nam châm đứng yên thì nam châm sẽ quay
A Mệnh đề (I) đúng, mệnh đề (II) đúng C Mệnh đề (I) sai, mệnh đề (II) đúng
B Mệnh đề (I) đúng, mệnh đề (II) sai D Mệnh đề (I) sai, mệnh đề (II) sai
IV sóng điện từ
Câu 51 Taùi moọt ủieồm baỏt kyứ treõn phửụng truyeàn cuỷa soựng ủieọn tửứ, neỏu cho moọt ủinh oỏc tieỏn theo chieàu veựctụ vaọn toỏc thỡ chieàu quay cuỷa noự tửứ veựctụ
A cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng ủeỏn veựctụ caỷm ửựng tửứ
B caỷm ửựng tửứ ủeỏn veựctụ cửụứng ủoọ tửứ trửụứng
C cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng ủeỏn veựctụ caỷm ửựng tửứ neỏu soựng coự taàn soỏ lụựn
D caỷm ửựng tửứ ủeỏn veựctụ cửụứng ủoọ tửứ trửụứng neỏu soựng coự taàn soỏ nho
Câu 52 Nhaọn xeựt naứo veà soựng ủieọn tửứ laứ sai?
A Soựng ủieọn tửứ coự theồ taùo ra soựng dửứng
B Soựng ủieọn tửứ khoõng caàn phaỷi dửùa vaứo sửù bieỏn daùng cuỷa moõi trửụứng ủaứn hoài naứo caỷ
C Bieõn ủoọ soựng caứng lụựn thỡ naờng lửụùng soựng caứng lụựn
D khi lan truyeàn trong chaõn khoõng vaọn toỏc lan truyeàn phuù thuoọc vaứo taàn soỏ
Câu 53 Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện trờng biến thiên Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự tơng quan giữa vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ
A biến thiên tuần hoàn với cùng tần số B các véctơ cùng phơng
C biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau π/2 D các véctơ ngợc hớng
Câu 54 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến?
A Sóng dài đợc dùng để thông tin dới nớc B Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày
C Sóng ngắn có năng lợng nhỏ hơn sóng dài D Sóng cực ngắn phản xạ mạnh khi gặp tầng điện li Câu 55 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về việc sử dụng các loại sóng vô tuyến:
A Sóng dài có năng lợng thấp và ít bị nớc hấp thụ
B Sóng trung phản xạ trên tầng điện ly vào ban đêm
C Sóng cực ngắn bị phản xạ trên tầng điện ly
D Sóng dài và cực dài, sóng trung, sóng ngắn đợc ứng dụng thông tin trên mặt đất
Câu 56 Trong thông tin liên liên lạc dới nớc ngời ta thờng sử dụng
A sóng dài và cực dài B sóng trung vì nó bị nớc hấp thụ ít
C sóng ngắn vì nó phản xạ tốt trên mặt nớc C sóng cực ngắn vì nó có năng lợng lớn
Trang 6Trung tâm luyện thi Hồng Đức – THầy Chu Văn Biên Câu 57 Súng nào sau đõy được dựng trong thiờn văn vụ tuyến?
Câu 58 Nhaọn xeựt naứo veà soựng ủieọn tửứ laứ sai?
A ẹieọn tớch dao ủoọng bửực xaù soựng ủieọn tửứ C Taàn soỏ soựng ủieọn tửứ baống taàn soỏ f ủieọn tớch dao ủoọng
B Soựng ủieọn tửứ laứ soựng doùc D Naờng lửụùng soựng ủieọn tửứ tổ leọ vụựi luừy thửứa 4 cuỷa f
1 ứng dụng sóng điện từ Đo khoảNG CáCH
Câu 59 Từ Trái Đất, một ăngten phát ra những sóng cực ngắn đến Mặt Trăng Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 2,56 (s) Hãy tính khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng Biết vận tốc của sóng điện từ trong không khí bằng 3.108 (m/s)
Câu 60 Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía rađa Thời gian
từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120 (às) Hãy tính khoảng cách từ máy bay đến
ăngten rađa ở thời điểm sóng điện từ phản xạ từ máy bay Biết vận tốc của sóng điện từ trong không khí 3.108 (m/s)
2 ứng dụng sóng điện từ Đo vận tốc rada
Câu 61 Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một vật đang chuyển động về phía rađa Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 80 (às) Sau 2 phút đo lần thứ hai, thời gian
từ lúc phát đến đến lúc nhận nhận lần này là 76 (às) Tính vận tốc trung bình của vật Biết vận tốc của sóng
điện từ trong không khí bằng 3.108 (m/s)
Câu 62 Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía rađa Thời gian
từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120 (às) Ăngten quay với vận tốc 0,5 (vòng/s) ở
vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hớng của máy bay ăngten lại phát sóng điện từ Thời gian từ lúc phát
đến đến lúc nhận nhận lần này là 117 (às) Tính vận tốc trung bình của máy bay Biết vận tốc của sóng điện từ trong không khí bằng 3.108 (m/s)
Câu 63 Một máy bay do thám đang bay về mục tiêu và phát sóng điện từ về phía mục tiêu sau khi gặp mục tiêu sóng phản xạ trở lại máy bay Ngời ta đo khoảng thời gian từ lúc phát đến lúc nhận đợc sóng phản xạ
là 60 (às) Sau đó 2 (s) ngời ta lại phát sóng thì thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lúc này là 58 (às) Xác định vận tốc trung bình của máy bay
V Sự phát và thu sóng điện từ
Câu 64 Chọn phơng án sai khi nói về bổ sung năng lợng cho mạch.
A Sau mỗi chu kỳ, mạch đợc bổ sung đúng lúc một năng lợng lớn hơn hoặc bằng năng lợng đã tiêu hao
B Để bổ sung năng lợng ngời ta sử dụng máy phát dao động điều hoà
C Máy phát dao động điều hoà dùng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ cao tần
D Dùng nguồn điện không đổi cung cấp năng lợng cho mạch thông qua trandito.
Câu 65 Chọn phơng án đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động của máy phát dao động điều hoà dùng Trandito Khi dòng IC tăng thì L’ tạo ra một hiệu điện thế sao cho điện thế
A tại Bazơ cao hơn điện thế tại Emitơ C tại Bazơ cao hơn điện thế tại Côlectơ
B tại Bazơ thấp hơn điện thế tại Emitơ D tại Emitơ cao hơn điện thế tại Côlectơ
Câu 66 Điều nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc nhận năng lợng của máy phát dao động điều hoà dùng tranzito?
A Mạch LC nhận năng lợng trực tiếp từ dòng bazơ B Mạch LC nhận năng lợng trực tiếp từ dòng êmitơ
C Mạch LC thu năng lợng trực tiếp từ dòng côlêctơ D Cả A, B và C đều đúng
Câu 67 Chọn phơng án sai khi nói về nguyên tắc phát sóng vô tuyến
A Phối hợp một máy phát dao động với một ăngten
B Cuộn cảm L của mạch dao động truyền vào cuộn cảm LA của ăngten một từ trờng
dao động cùng tần số f
C Từ trờng này làm phát sinh một suất điện động cảm ứng theo phơng của ăngten
D ăngten phát ra sóng điện từ với các tần số f, 2f, 3f
Câu 68 Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?
Hạt thóc trong bát cơm tôi ăn là hạt sạn, nhng là hạt vàng trong thúng thóc mẹ tôi 6
Trang 7Trung tâm luyện thi Hồng Đức – THầy Chu Văn Biên
A Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy dao động điều hoà với một ăng ten
B Để thu sóng điện từ cần dùng một ăng ten
C Nhờ có ăng ten mà ta có thể chọn lọc đợc sóng cần thu
D Không thể có một thiết bị vừa thu và phát sóng điện từ
Câu 69 Tụ điện C1 trong mạch thu sóng vô tuyến khác tụ điện C2 trong mạch phát sóng vô tuyến là
A Điện dung C1 lớn hơn C2 B Điện dung C1 nhỏ hơn C2
C Điện dung C1 không đổi còn C2 thay đổi D Điện dung C1 thay đổi còn C2 không đổi
Kiểu 2: Bớc sóng mạch thu đợc
Câu 70 Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 1/π2 (àH) Mạch dao động trên có thể bắt đợc sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
Câu 71 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung 0,1 (nF) và cuộn cảm
có độ tự cảm 30 (àH) Mạch dao động trên có thể bắt đợc sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
Câu 72 Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm 2,5/π (àH) và một có điện dung thay đổi từ 10/π (pF) đến 160/π (pF) Mạch trên có thể bắt đợc sóng điện từ có bớc sóng nằm trong khoảng nào?
A 2 m ≤λ≤ 12 m B 3 m ≤λ≤ 12 m C 2 m ≤λ≤ 15 m D 3 m ≤λ≤ 15 m
Kiểu 3: Điều chỉnh mạch thu sóng
Câu 73 Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 4/(9π2) (pF) và cuộn cảm có độ
tự cảm biến thiên Để có thể bắt đợc sóng điện từ có bớc sóng 100 (m) thì độ tự cảm cuộn dây bằng bao nhiêu?
Câu 74 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm 2 (àH), tụ có điện dung thay đổi Để máy thu thanh chỉ có thể thu đợc các sóng điện từ có bớc sóng từ 57 (m) đến 753 (m) thì điện dung biến thiên trong khoảng nào? Cho vận tốc ánh sáng trong không khí 3.108 (m/s)
A 400 pF đến 0,08 àF B 450 pF đến 0,09 àF C 450 pF đến 0,08 àF D 400 pF đến 0,09 àF Kiểu 4: tụ xoay
Câu 75 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 1/(108π2) (mF) và một tụ xoay Tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay C = α + 30 (pF) Để thu đợc sóng điện từ có bớc sóng 15 (m) thì góc xoay bằng bao nhiêu?
Câu 76 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 1/(108π2) (mF) và một tụ xoay Tính điện dung của tụ để thu đợc sóng điện từ có bớc sóng 20 (m)
Kiểu 5: mạch thu sóng có ghép thêm tụ xoay
Câu 77 Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 1/π2 (àH) Để có thể bắt đợc sóng điện từ có bớc sóng từ 12 (m) đến 18 (m) thì cần phải ghép thêm một tụ
điện có điện dung biến thiên Điện dung biến thiên trong khoảng nào?
A 0,3 nF ≤ C ≤ 0,8 nF B 0,4 nF ≤ C ≤ 0,8 nF C 0,3 nF ≤ C ≤ 0,9 nF D 0,4 nF ≤ C ≤ 0,9 nF Câu 78 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung 2000 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 8,8 (àH) Để có thể bắt đợc dải sóng ngắn có bớc sóng từ 10 (m) đến 50 (m) thì cần phải ghép thêm một tụ điện có điện dung biến thiên Điện dung biến thiên trong khoảng nào?
A 3,2 pF ≤ C ≤ 83 pF B 0,4 nF ≤ C ≤ 0,8 nF C 0,3 nF ≤ C ≤ 0,9 nF D 0,4 nF ≤ C ≤ 0,9 nF Kiểu 6: Xác định đặc trng L0C0
Câu 79 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ C Tụ C có điện dung thay đổi từ 10 (nF) đến 170 (nF) Nhờ vậy mạch thu có thể thu đợc các sóng có bớc sóng từ λ đến 3λ Xác định C0
Câu 80 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ xoay C Tụ xoay có điện dung thay đổi từ 10 (pF) đến 250 (pF) Nhờ vậy mạch thu có thể thu đợc các sóng có bớc sóng từ 10 (m) đến 30 (m) Xác định độ tự cảm L
Trang 8Trung tâm luyện thi Hồng Đức – THầy Chu Văn Biên Câu 81 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc nối tiếp với một tụ xoay C Tụ xoay có điện dung thay đổi từ 1/23 (pF) đến 0,5 (pF) Nhờ vậy mạch thu có thể thu đợc các sóng có bớc sóng từ 0,12 (m) đến 0,3 (m) Xác định độ tự cảm L
A 2/π2 (àH) B 1,5/π2 (àH) C 1/π2 (àH) D 1/π (àH)
Kiểu 7: tụ xoay mạch có điện trở thuần
Câu 82 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay Giả sử khi thu
đ-ợc sóng điện từ có bớc sóng 15 (m) mà suất điện động hiệu dụng trong cuộn dây là 1 (àV) thì tần số góc và dòng điện cực đại chạy trong mạch là bao nhiêu? Biết điện trở thuần của mạch là 0,01 (mΩ)
A 2π.107 (rad/s); 0,1 A B 4.107 (rad/s); 0,3 A C 107 (rad/s); 0,2 A D 4π.107 (rad/s); 0,1 A Câu 83 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 2,5 (àH) và một tụ xoay Sau khi bắt đợc sóng điện từ có bớc sóng 21,5 (m) thì tần số góc và điện dung tụ bằng bao nhiêu?
A 2.107 (rad/s); 4,2 (pF) B 4.107 (rad/s); 42 (pF) C 107 (rad/s); 5,2 (pF) D 8,8.107 (rad/s); 52 (pF) Câu 84 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 2,5 (àH) và một tụ xoay Điện trở thuần của mạch là 1,3 (mΩ) Sau khi bắt đợc sóng điện từ có bớc sóng 21,5 (m) thì xoay nhanh
tụ để suất điện động không đổi nhng cường độ hiệu dụng dòng điện thì giảm xuống 1000 (lần) Hỏi điện dung
tụ thay đổi bao nhiêu?
Hạt thóc trong bát cơm tôi ăn là hạt sạn, nhng là hạt vàng trong thúng thóc mẹ tôi 8