Số loại giao tử tối đa được tạo là Câu 5: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do các gen trội không alen tương tác cộng gộp với nhau quy định.. Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN 1 NĂM 2015
MÔN SINH HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Ở người, alen A quy định tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng; alen B quy định
mắt đen trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt nâu Gen quy định nhóm máu có 3 alen IA, IB, Io, trong đó alen IA, IB trội hoàn toàn so với alen Io; alen IA, IB quan hệ đồng trội Biết ba gen này nằm trên ba cặp nhiễm sắc thể khác nhau Phép lai (P): bố có nhóm máu B, mắt đen, tóc thẳng với mẹ có nhóm máu A, mắt nâu, tóc quăn sinh con đầu lòng có nhóm máu O, mắt nâu, tóc thẳng Xác suất để lần sinh thứ hai sinh được một đứa
con có nhóm máu B, mắt nâu, tóc thẳng là
Câu 2: Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự phân bố của sinh vật, những loài hẹp nhiệt thường sống ở
A vùng ôn đới B vùng nhiệt đới C các vùng cực D trên đỉnh núi cao
Câu 3: Ở một loài thực vật, cho lai giữa cây hoa đỏ với cây hoa trắng F1 thu được 100% cây hoa hồng Cho
F 1 lai phân tích, F a thu được tỉ lệ phân li kiểu hình 50% cây hoa hồng : 50% cây hoa trắng Cho các cây F a tạp giao với nhau, ở F2 thu được tỉ lệ kiểu hình 56,25% cây hoa trắng : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa đỏ Nhận định nào sau đây đúng?
A Kiểu gen của F2 phân li theo tỉ lệ (1 : 2 : 1)2
B F2 có 16 tổ hợp nên F a dị hợp tử hai cặp gen
C Có hiện tượng tương tác giữa hai gen không alen
D Tính trạng màu sắc hoa do một gen quy định
Câu 4: Ở một loài sinh sản hữu tính, một cá thể đực mang kiểu gen Ab
ab
De
dE Quá trình giảm phân một số tế
bào xẩy ra hoán vị gen và cặp nhiễm sắc thể mang các gen De
dE không phân li ở giảm phân II Số loại giao tử
tối đa được tạo là
Câu 5: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do các gen trội không alen tương tác cộng gộp với nhau quy định
Cho lai cây cao nhất với cây thấp nhất thu được các cây F 1 Cho các cây F 1 tự thụ phấn, F 2 có 9 kiểu hình Trong các kiểu hình ở F 2 , kiểu hình thấp nhất cao 70 cm; kiểu hình cao 90 cm chiếm tỉ lệ nhiều nhất Ở F 2 thu được:
(1) Cây cao nhất có chiều cao 100 cm
(2) Cây mang 2 alen trội có chiều cao 80 cm
(3) Cây có chiều cao 90 cm chiếm tỉ lệ 27,34%
(4) F 2 có 27 kiểu gen
Phương án trả lời đúng là:
A (2), (3) B (2), (4) C (1), (4) D (1), (3)
Câu 6: Hai loài sóc bắt ở rừng rậm và đưa về sở thú Người ta cảm thấy an toàn khi đưa chúng vào chung
một chuồng, bởi vì chúng không giao phối với nhau trong tự nhiên Nhưng ngay sau đó họ phát hiện hai loài này giao phối với nhau và sinh ra con lai có sức sống kém Người chăm sóc chúng kiểm tra lại tư liệu và phát hiện ra chúng cùng sống trong một khu rừng nhưng một loài chỉ hoạt động ban ngày, còn loài kia chỉ hoạt động ban đêm Trong tự nhiên, chúng không giao phối với nhau là do
A cách li địa lí B cách li sinh thái C cách li di truyền D cách li sinh sản
Câu 7: Một quần thể ở thế hệ xuất phát có cấu trúc di truyền là 0,64AA : 0,36Aa Qua một thế hệ ngẫu phối,
theo lí thuyết ở đời con số cá thể có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ là
Câu 8: Khi nói về quá trình diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã có thành phần loài đa dạng nhất, số lượng cá
thể của mỗi loài cân bằng với sức chứa môi trường
B Một trong những nguyên nhân bên trong gây nên diễn thế sinh thái là sự hoạt động quá mạnh của loài
ưu thế
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 2C Diễn thế nguyên sinh thường khởi đầu bằng những quần xã sinh vật dị dưỡng như nấm, địa y
D Kết thúc diễn thế thứ sinh thường hình thành nên quần xã tương đối ổn định
Câu 9: Cho các phép lai sau:
Hậu quả của hiện tượng này tạo ra
A thể khảm B thể không nhiễm C thể lệch bội D thể tứ bội
Câu 12: Mật độ cá thể trong quần thể là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể, vì mật độ cá thể ảnh hưởng tới
(1) mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường
(2) kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể
(3) mức tử vong của quần thể
(4) kích thước quần thể
(5) mức sinh sản của quần thể
Số phương án trả lời đúng là
Câu 13: “Năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có
số lượng loài hạn chế” là những đặc điểm của
A hệ sinh thái biển B hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
C hệ sinh thái thành phố D hệ sinh thái nông nghiệp
Câu 14: Để giải thích trong tự nhiên các thể song nhị bội thường trở thành loài mới, điều nào sau đây là hợp
lí nhất?
A Thể song nhị bội là các cá thể có bộ nhiễm sắc thể bao gồm hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài
khác nhau
B Thể song nhị bội có thể nhân lên theo con đường sinh sản vô tính, vì vậy có thể hình thành loài mới
C Lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài khá phổ biến ở thực vật
D Thể song nhị bội có bộ nhiễm sắc thể khác với bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ nên khi giao phối
trở lại các dạng bố mẹ thì cho con lai bất thụ
Câu 15: Một quần thể của một loài động vật, xét một locut gen có hai alen A và a Ở thế hệ xuất phát (P):
Giới đực có 860 cá thể, trong đó có 301 cá thể có kiểu gen AA; 129 cá thể có kiểu gen aa Các cá thể đực này giao phối ngẫu nhiên với các cá thể cái trong quần thể Khi quần thể đạt tới trạng thái cân bằng thì thành phần kiểu gen trong quần thể là 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa Biết rằng, tỉ lệ đực cái trong quần thể là 1 : 1 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về quần thể trên?
A Quần thể đạt tới trạng thái cân bằng ở thế hệ F1
B Ở thế hệ (P), tần số alen a ở giới cái chiếm tỉ lệ 20%
C Ở F1 số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 9%
D Ở F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 46%
Câu 16: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt gồm hai alen nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc
thể X Alen quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng Cho các ruồi giấm F 1 giao phối
4n
2n www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 3ngẫu nhiên với nhau, F 2 phân li theo tỉ lệ 2 ruồi giấm cái mắt đỏ : 1 ruồi giấm đực mắt đỏ : 1 ruồi giấm đực mắt trắng Cho các ruồi giấm F 2 giao phối ngẫu nhiên với nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F 3 là
A 13 ruồi mắt đỏ : 3 ruồi mắt trắng B 3 ruồi mắt đỏ : 13 ruồi mắt trắng
C 9 ruồi mắt đỏ : 7 ruồi mắt trắng D 5 ruồi mắt đỏ : 3 ruồi mắt trắng
Câu 17: Cho giao phối giữa gà trống chân cao, lông xám với gà mái có cùng kiểu hình, tỉ lệ phân li kiểu hình
ở F 1 như sau:
- Ở giới đực: 75% con chân cao, lông xám : 25% con chân cao, lông vàng
- Ở giới cái: 30% con chân cao, lông xám : 7,5% con chân thấp, lông xám : 42,5% con chân thấp, lông vàng : 20% con chân cao, lông vàng
Biết rằng không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?
A Mỗi cặp gen quy định một tính trạng, có hoán vị gen với tần số 20%
B Mỗi cặp gen quy định một tính trạng trong đó một cặp gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C Có 4 kiểu gen quy định gà mái chân cao, lông vàng
D Ở F1 , gà trống chân cao, lông xám có kiểu gen thuần chủng chiếm tỉ lệ 20%
Câu 18: Cho lai ruồi giấm đực cánh dài, có lông đuôi với ruồi giấm cái cánh ngắn, không có lông đuôi F1 thu được 100% ruồi cánh dài, có lông đuôi Cho các cá thể ruồi F 1 giao phối với nhau, kiểu hình F 2 phân li theo tỉ lệ 56,25% ruồi cánh dài, có lông đuôi : 18,75% ruồi cánh dài, không có lông đuôi : 18,75% ruồi cánh ngắn, có lông đuôi : 6,25% ruồi cánh ngắn, không có lông đuôi Biết mỗi tính trạng do một gen quy định; ruồi không có lông đuôi toàn ruồi cái Ở F 2 , ruồi cái cánh dài, có lông đuôi chiếm tỉ lệ là
Câu 19: Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề trong một chuỗi thức ăn, khoảng
90% năng lượng bị mất đi do:
(1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường
(2) Một phần năng lượng bị tiêu hao do hoạt động hô hấp của sinh vật
(3) Một phần năng lượng sinh vật không sử dụng được
(4) Một phần năng lượng bị mất qua chất thải
(5) Một phần năng lượng bị mất do các bộ phận bị rơi rụng
(6) Một phần năng lượng bị mất do sinh vật ở mắt xích phía trước không tiêu thụ hết các sinh vật ở mắt xích phía sau
Có bao nhiêu phương án trả lời đúng?
Câu 20: Kiểu phân bố có ý nghĩa “làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể” có đặc điểm
A các cá thể sống thành bầy đàn
B thường gặp khi điều kiện môi trường sống phân bố không đồng đều
C có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D là kiểu phân bố phổ biến nhất
Câu 21: Những dạng đột biến nào được sử dụng làm căn cứ để lập bản đồ gen?
A Đột biến lệch bội, đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể
B Đột biến lệch bội, đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Đột biến mất đoạn, đột biến lặp đoạn
D Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể, đột biến lệch bội
Câu 22: Điểm giống nhau giữa chu trình cacbon, chu trình nitơ và chu trình nước là
A sự luân chuyển vật chất phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố hữu sinh
B động lực của sự vận chuyển các chất là do nhu cầu nội tại trong quần xã sinh vật
C trong chu trình, các chất được vận chuyển dưới dạng hợp chất
D sự tuần hoàn các chất đảm bảo duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
Câu 23: Gen D bị đột biến thành alen d có chiều dài giảm 10,2A0 và ít hơn 8 liên kết hiđrô so với alen D Khi cặp alen Dd nhân đôi liên tiếp ba lần thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho alen d giảm so với alen D là
A A = T = 16; G = X = 8 B A = T = 7; G = X = 14
C A = T = 14; G = X = 7 D A = T = 8; G = X = 16
Câu 24: Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Vi sinh vật cố định nitơ sống cộng sinh trong rễ cây họ đậu hoạt động trong điều kiện kị khí
B Trong chu trình nitơ thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôn và muối nitrat
C Vi khuẩn phản nitrat hóa chuyển đạm amôn trong đất thành nitơ không khí làm đất bị mất đạm
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 4Câu 25: Trong cùng một vĩ độ, sự sắp xếp các khu sinh học theo sự tăng dần của lượng mưa là
A Savan Hoang mạc, sa mạc Rừng mưa nhiệt đới
B Rừng rụng lá ôn đới Thảo nguyên Rừng Địa Trung Hải
C Rừng mưa nhiệt đới Savan Hoang mạc, sa mạc
D Rừng Địa Trung Hải Thảo nguyên Rừng rụng lá ôn đới
Câu 26: Một quần thể thực vật giao phấn có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA : 0,5Aa :
0,25aa Biết giá trị thích nghi tương ứng của các kiểu gen ở thế hệ (P) là AA: 100%; Aa: 80%; aa: 50% Sau một thế hệ giao phấn, không có sự tác động của các nhân tố tiến hóa thì
A tần số kiểu gen dị hợp chiếm 48,7% B tần số alen A chiếm 52,5%
C tần số kiểu gen aa chiếm 16,2% D tần số kiểu gen đồng hợp chiếm 48,4%
Câu 27: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập quy định Trong
kiểu gen, khi có mặt đồng thời hai gen A và B cho kiểu hình hoa màu đỏ; khi chỉ có mặt một trong hai gen A hoặc B cho hoa màu hồng; không có mặt cả hai gen A và B cho hoa màu trắng Cho lai hai cây có kiểu hình khác nhau, có bao nhiêu phép lai thu được kiểu hình ở đời con có 50% cây hoa màu hồng?
(1) AaBb aabb (2) Aabb aaBb (3) AaBb Aabb (4) AABb aaBb
(5) AAbb AaBb (6) aaBB AaBb (7) AABb AAbb (8) AAbb aaBb
Câu 28: Bộ ba đối mã của ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu là
A 3'UAX5' B 5'UAX3' C 5'AUG3' D 5'XUA3'
Câu 29: Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?
A Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp
B Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên có thể di truyền được
C Mức phản ứng là hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường
khác nhau
D Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen người ta phải tạo ra các cá thể sinh vật có cùng một kiểu
gen
Câu 30: Trong một bể cá, hai loài cá cùng dùng một loài động vật nổi làm thức ăn nên có sự cạnh tranh gay
gắt Một loài ưa sống nơi thoáng đãng, một loài thích sống dựa vào các vật thể trôi nổi trong nước Sự thay đổi môi trường sống nào sau đây sẽ giảm sự cạnh tranh giữa hai loài?
A Lọc nước để giảm mức độ ô nhiễm môi trường
B Cho vào bể cá một ít rong
C Tăng lượng ôxi cho bể cá
D Tăng diện tích bể cá
Câu 31: Khi nói về hoạt động của opêron Lac phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong một opêron Lac, các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau
B Đường lactôzơ làm bất hoạt prôtêin ức chế bằng cách một số phân tử đường bám vào prôtêin ức chế
làm cho cấu trúc không gian của prôtêin ức chế bị thay đổi
C Gen điều hòa và các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi bằng nhau
D Trong một opêron Lac, các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi và phiên mã khác nhau
Câu 32: Ở một loài thực vật, trong kiểu gen có mặt đồng thời hai gen A và B quy định quả dài; khi có mặt
gen A hoặc B cho quả tròn; khi không có mặt cả hai gen A và B cho quả dẹt Cho cây quả dài F 1 tự thụ phấn,
F 2 thu được 3 kiểu hình gồm cây quả dài, quả tròn, quả dẹt Cho cây F 1 lai phân tích thu được F a Cho các cây quả tròn F a tạp giao với nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A 9 quả dài : 6 quả tròn : 1 quả dẹt B 1 quả dài : 5 quả tròn : 2 quả dẹt
C 1 quả dài : 10 quả tròn : 1 quả dẹt D 1 quả dài : 2 quả tròn : 1 quả dẹt
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến nhiễm sắc thể thường làm mất cân bằng hệ gen, do đó ít có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa
B Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa vì nó góp phần hình thành nên loài mới
C Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
D Khi điều kiện sống thay đổi làm xuất hiện các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nhờ đó sinh vật thích
nghi với môi trường
Câu 34: Cho các biện pháp:
(1) Lai giữa các dòng khác nhau
(2) Tự thụ phấn liên tục
(3) Lai giữa các thứ thuộc cùng một loài ở các vùng địa lí khác nhau
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 5(4) Lai giữa các nòi trong cùng khu vực địa lí
(5) Lai giữa các cá thể có quan hệ cùng huyết thống với nhau
Để khắc phục hiện tượng thoái hóa giống có thể dùng biện pháp
A (2), (3) B (1), (2) C (4), (5) D (1), (3)
Câu 35: Các phát biểu về chuyển hóa vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái:
(1) Chuỗi thức ăn thường có ít nhất 5 bậc dinh dưỡng
(2) Độ dài của chuỗi thức ăn bị giới hạn bởi sự mất mát năng lượng
(3) Phần lớn sản phẩm của hệ sinh thái trên cạn được sử dụng bởi nhóm sinh vật ăn phế liệu
(4) Năng lượng sơ cấp thô là phần còn lại của năng lượng được đồng hóa sau hô hấp
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 36: Một cặp gen dị hợp có chiều dài bằng nhau và bằng 5100A0 nằm trên cặp nhiễm sắc thể thường Gen trội A có 1200 ađênin, gen lặn a có 1350 ađênin Khi giảm phân cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen trên không phân li ở giảm phân I Số lượng từng loại nuclêôtit trong các giao tử bất thường là
Câu 38: Trong các phương pháp tạo giống mới không thể thiếu bước
A lai giữa các cá thể mang biến dị khác nhau
B tiêm gen cần chuyển vào hợp tử
C cho sinh sản để nhân lên thành giống mới
D chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đề ra
Câu 39: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hóa vì:
A Cách li địa lí là cách li sinh sản, nên các cá thể của các quần thể ít có cơ hội giao phối với nhau do đó
hình thành loài mới
B Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản
C Cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo
ra bởi các nhân tố tiến hóa
D Cách li địa lí là nguyên nhân làm phát sinh các đột biến theo các hướng khác nhau
Câu 40: Những phương pháp mà người ta đã áp dụng để tạo ra nguồn biến dị trong quá trình chọn lọc giống là
A lai giống và gây đột biến B gây đột biến và kĩ thuật chuyển gen
C cấy truyền phôi và gây đột biến D lai giống và nuôi cấy mô
Câu 41: Một quần thể thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so
với alen a quy định thân thấp Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình cây thân thấp chiếm tỉ lệ 25% Sau một thế
hệ ngẫu phối, không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân cao chiếm tỉ lệ 84% Nếu cho các cây thân cao ở thế hệ (P) tự thụ phấn bắt buộc thì xác suất xuất hiện kiểu hình thân thấp là
Câu 42: Nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A Chọn lọc tự nhiên B Di - nhập gen
C Giao phối không ngẫu nhiên D Đột biến gen
Câu 43: Trong bảng mã di truyền axit amin mêtiônin và triptôphan được mã hóa bởi bộ ba
A 3'GUA5'; 3'GGU5' B 5'AGU3'; 5'UGG3' C 3'AUG5'; 3'UGG5' D 5'UAA3'; 5'AUG3'
Câu 44: Cho sơ đồ phả hệ sau:
Trang 6Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng, không xẩy ra đột biến ở các cá thể trong phả hệ, người đàn ông số 5 và số 10 trong phả hệ không mang alen bệnh
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Bệnh do gen lặn nằm trên nằm trênnhiễm sắc thể thường
B Bệnh do gen lặn nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể X và Y
C Bệnh do gen nằm trong ti thể
D Bệnh do gen trội nằm trênnhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y
Câu 45: Cho các nhận xét sau:
(1) Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương tự
(2) Động lực của chọn lọc tự nhiên là đấu tranh sinh tồn
(3) Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa theo hướng đồng quy
(4) Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen, thành phần kiểu gen của quần thể
(5) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian ngắn hơn tiến hóa lớn
(6) Bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng trực tiếp chứng minh nguồn gốc của sinh giới
Có bao nhiêu nhận xét không đúng?
Câu 46: Trong quá trình phát sinh phát triển sự sống trên trái đất, thực vật có mạch lên cạn ở
A kỉ Cacbon B kỉ Phấn trắng C kỉ Silua D kỉ Jura
Câu 47: Cho các bệnh di truyền sau:
(1) Bệnh mù màu
(2) Bệnh bạch tạng
(3) Bệnh máu khó đông
(4) Bệnh phêninkêtô niệu
(5) Bệnh hồng cầu lưỡi liềm
Những bệnh biểu hiện chủ yếu ở nam, ít gặp ở nữ là:
A (1), (2) B (1), (3) C (4), (5) D (3), (5)
Câu 48: Khẳng định nào sau đây chính xác?
A Trên một nhiễm sắc thể, các gen nằm càng xa nhau thì tần số hoán vị gen càng bé
B Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn bội của loài
C Một gen trong tế bào chất có thể có nhiều hơn hai alen
D Tương tác gen là sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành kiểu hình Câu 49: Ở loài cá kiếm, alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng; alen B quy
định vây đuôi dài trội hoàn toàn so với alen b quy định vây đuôi ngắn Trong một thí nghiệm, một học sinh đem lai một cá thể cá kiếm dị hợp tử hai cặp gen với một cá thể cùng loài có kiểu gen đồng hợp lặn Tỉ lệ phân li kiểu hình thu được ở F 1 là 1 : 1 : 1 : 1 Học sinh này đã rút ra một số kết luận để giải thích kết quả trên Kết luận nào sau đây là chính xác nhất?
A Hai gen trên có thể cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể hoặc nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau
B Hai gen trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau
C Hai gen trên phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
D Hai gen trên có thể cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
Câu 50: Một nhóm gen liên kết có trình tự phân bố các gen ABCDEGHKI Xuất hiện một đột biến cấu trúc
làm cho nhóm gen liên kết này bị thay đổi thành ABEDCGHKI, hậu quả của dạng đột biến này là
A làm giảm số lượng gen, làm mất cân bằng hệ gen nên thường gây chết cho thể đột biến
B làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể dẫn đến mất cân bằng hệ gen nên có thể gây hại cho thể
đột biến
C làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể, do đó có thể làm thay đổi sự hoạt động của gen
D làm thay đổi nhóm gen liên kết, vì vậy thể đột biến thường mất khả năng sinh sản
-
- HẾT - www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 8www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE Môn: SINH HỌC; Khối B (LẦN I)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 7 trang)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì
A. nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới
B. cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản
C. cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể
D. điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới
Câu 2: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy
định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây,
có bao nhiêu phép lai có thể cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 thân cao, quả vàng : 2 thân cao, quả đỏ : 1
thân thấp, quả đỏ?
(1) AaBB x AaBB (2) AB
ab
x AbaB , hoán vị gen một bên với tần số 20%
(3) AaBb x AABb (4) AB
ab
x AB ab , hoán vị gen một bên với tần số 50%
Câu 3: Một loài thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn
toàn so với alen a quy định hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này cho hoa hồng Quần thể nào sau đây
của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. Quần thể gồm toàn cây hoa trắng
B. Quần thể gồm toàn cây hoa hồng
C. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa hồng
D. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng
Câu 4: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô ở
thực vật?
(1) Giúp tiết kiệm được diện tích nhân giống
(2) Tạo được nhiều biến dị tổ hợp
(3) Có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn
(4) Có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
Câu 5: Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Làm thay đổi số lượng gen xảy ra trong cùng một cặp nhiễm sắc thể
B. Làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
C. Có thể xảy ra ở nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính
D. Làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác
Mã đề thi : 169
Trang 9www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Câu 6: Ở một loài thực vật, cho cây thuần chủng hoa vàng giao phấn với cây thuần chủng hoa trắng (P)
thu được F 1 gồm toàn cây hoa trắng Cho F 1 tự thụ phấn thu được F 2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 9 cây hoa trắng : 6 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng Cho cây F 1 giao phấn với cây hoa vàng, biết rằng không xảy
ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con của phép lai này là
A. 1 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa vàng
B. 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa vàng
C. 2 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
D. 1 cây hoa trắng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
Câu 7: Quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng Hacdi – Vanbec?
A. 77,44% AA : 21,12% Aa : 1,44% aa
B. 49% AA : 47% Aa : 4% aa
C. 36% AA : 39% Aa : 25% aa
D. 27,5625% AA : 58,375% Aa : 14,0625% aa
Câu 8: Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Hội chứng tiếng mèo kêu, bệnh mù màu
B. Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu
C. Bệnh máu khó đông, hội chứng Tơcnơ
D. Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao
Câu 9: Kiểu gen của P là AB
ab
x AB ab Biết mỗi gen qui định một tính trạng Các gen A và B là trội hoàn toàn Khoảng cách trên bản đồ di truyền của hai locut gen A và B là 8 cM Tỉ lệ kiểu hình (A-B-)
được mong đợi ở thế hệ F 1 là bao nhiêu?
Câu 10: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, qua đó làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể
C. Di – nhập gen là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy
ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên
D. Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen mà chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 11: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do
một cặp gen khác quy định Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thuần chủng (P), thu được F 1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho các cây F 1 tự thụ phấn, thu
được F 2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả tròn chiếm tỉ lệ 50,64% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng với phép lai trên?
(1) F 2 có 10 loại kiểu gen
(2) F 2 có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn (3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen khác với kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 64,72%
(4) F 1 xảy ra hoán vị gen với tần số 8%
(5) Ở F 2 , số cá thể có kiểu hình thân thấp, quả tròn chiếm tỉ lệ 24,84%
A. (1), (2) và (3) B. (1), (2) và (4) C. (1), (2) và (5) D. (2), (3) và (5)
Câu 12: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Nuclêôtit hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit
(4) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
(6) Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T
Trang 10www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Câu 13: Cho cây (P) lá nguyên, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm: 56,25% cây lá nguyên, hoa đỏ; 18,75% cây lá nguyên, hoa hồng; 18,75% cây lá xẻ, hoa hồng; 6,25% cây lá xẻ, hoa trắng Biết tính trạng về dạng lá do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không
có hoán vị gen và không xảy ra đột biến Nếu cho cây (P) giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng dị hợp
tử thì tỉ lệ cây lá nguyên, hoa hồng ở đời con là
Câu 14: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
(1) Làm thay đổi vị trí gen trên nhiễm sắc thể
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
(3) Có hai dạng là đột biến lệch bội và đột biến đa bội
(4) Có thể có lợi cho thể đột biến
Câu 15: Ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Gen ngoài nhân có thể bị đột biến
B. Gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào
C. Gen ngoài nhân luôn tồn tại thành từng cặp alen
D Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ
Câu 16: Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính
X có hai alen: alen A quy định lông vằn, trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen Cho gà trống lông vằn mang kiểu gen dị hợp tử giao phối với gà mái lông vằn thu được F1; cho F1 giao phối với nhau, thu được F 2 Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, dự đoán nào sau đây phù hợp với kết quả ở F 2 ?
A. Tất cả các gà lông đen đều là gà trống
B. Gà trống lông đen có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông đen
C. Gà lông vằn và gà lông đen có tỉ lệ tương ứng là 13 : 3
D. Gà trống lông vằn có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông đen
Câu 17: Theo quan niệm của Đacuyn, tác động của chọn lọc tự nhiên là
A. tích lũy các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
B. tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho bản thân sinh vật
C. tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho con người
D. đào thải các cá thể mang kiểu gen qui định kiểu hình kém thích nghi, tích lũy các cá thể mang
kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi, khả năng sinh sản tốt
Câu 18: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBbDE
de
x ♀ AaBbDe
dE Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Cả hai bên
đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử thừa nhiễm sắc thể?
Câu 19: Để tạo giống cây trồng có ưu thế lai cao, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. Lai giữa các dòng thuần chủng kiểu gen khác nhau
B. Công nghệ gen
C. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá
D. Lai tế bào xôma khác loài
Câu 20: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai
alen Nếu đột biến lệch bội xảy ra, tính theo lí thuyết, các thể một thuộc loài này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?
Câu 21: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do
A. sự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài
B. chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo những hướng khác nhau
C. chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong điều kiện như nhau
D. chúng thực hiện các chức năng giống nhau
Trang 11www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Câu 22: Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có thể có ở một quần thể sinh vật?
(1) Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật
(2) Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài
(3) Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau
(4) Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau
(5) Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau
(6) Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như sông, núi, eo biển,…
A. ABXD, AbXD, aBXd, abXd hoặc ABXd, AbXd, aBXD, abXD
B. ABXD, AbXD, aBXd, abXd hoặc ABXd, AbXD, aBXd, abXD
C. ABXD, AbXd, aBXD, abXd hoặc ABXd, AbXd, aBXD, abXD
D. ABXD, AbXd, aBXD, abXd hoặc ABXd, AbXD, aBXd, abXD
Câu 24: Trong các nhân tố sau đây, có bao nhiêu nhân tố có thể làm thay đổi tần số kiểu gen của quần
thể?
(1) Đột biến (2) Giao phối không ngẫu nhiên
(3) Giao phối ngẫu nhiên (4) Chọn lọc tự nhiên
(5) Di – nhập gen (6) Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 25: Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét 2
gen, mỗi gen đều có hai alen, nằm trên một nhiễm sắc thể thường Cho giao phấn giữa hai cây thuần chủng khác nhau về kiểu gen nhưng đều có kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn (P), thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, kết luận nào sau không đây đúng?
A. F 1 dị hợp tử về hai cặp gen đang xét
B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình
C. F 2 có số loại kiểu gen khác với số loại kiểu hình
D. F 2 có tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội chiếm 50%
Câu 26: Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza có vai trò
A. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN
B. tháo xoắn phân tử ADN
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN
D. tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN và lắp ráp các nuclêôtit tự
do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?
A. Nhiễm sắc thể giới tính có ở tế bào sinh duỡng và tế bào sinh dục
B. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính
C. Ở gà, gà mái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY
D. Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng
Câu 28: Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào cho sang tế bào nhận là vì
A. nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không vào được tế bào nhận
B. nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên và phân li
đồng đều về các tế bào con khi tế bào phân chia
C. nếu không có thể truyền thì khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào nhận
D. nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận
Trang 12www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Câu 29: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 7 : 7 : 1 : 1?
A. AB
ab
x ab
ab , tần số hoán vị gen bằng 40%.
B. Ab
aB
x ab
ab , tần số hoán vị gen bằng 25%.
C. AB
ab
x abab , tần số hoán vị gen bằng 20%.
D. Ab
aB
x abab , tần số hoán vị gen bằng 12,5%.
Câu 30: Điều nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa gen và tính trạng?
A. Sự biểu hiện của gen không chịu sự chi phối của môi trường bên trong cũng như môi trường bên ngoài cơ thể
B. Gen là một trình tự nuclêôtit cụ thể quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit
C. Từng chuỗi pôlipeptit riêng biệt hoặc kết hợp với nhau tạo nên một phân tử prôtêin
D. Các prôtêin qui định đặc điểm của tế bào, tế bào lại quy định đặc điểm của các mô và sau đó là
cơ quan Các cơ quan lại quy định đặc điểm hình thái, sinh lí của cơ thể
Câu 31: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một
Câu 32: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A. làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với ở quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội
B. thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể
C. tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi
tần số alen của quần thể
D. chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội
Câu 33: Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới đực là 0,2BB :
0,6Bb : 0,2bb; ở giới cái là 0,3BB : 0,4Bb : 0,3bb Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân
tố tiến hóa Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F 1
A. có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ lớn hơn kiểu gen đồng hợp tử lặn
B. đạt trạng thái cân bằng di truyền
C. có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ nhỏ hơn kiểu gen đồng hợp tử lặn
D. có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 48%
Câu 34: Cơ sở tế bào học của hiện tương hoán vị gen là
A. sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân
B. sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng trong kỳ đầu của giảm phân I
C. tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể kép trong kỳ giữa và kỳ sau của giảm phân I
D. trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kỳ đầu của giảm phân I
Trang 13www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Câu 35: Ở người, khả năng nhận biết mùi vị của chất hóa học phenyltiocarbamide do alen trội A nằm
trên nhiễm sắc thể thường qui định, không có khả năng này là do alen a quy định Trong một quần thể người được xem là cân bằng di truyền, có tới 91% dân số có khả năng nhận biết mùi vị của chất hóa học phenyltiocarbamide, số còn lại thì không
Trong quần thể nêu trên, một người đàn ông có khả năng nhận biết được mùi vị chất phenyltiocarbamide lấy người vợ không có quan hệ họ hàng với anh ta và cũng có khả năng nhận biết chất hóa học trên Tính theo lí thuyết, xác suất cặp vợ chồng này sinh con trai đầu lòng không có khả
năng nhận biết chất phenyltiocarbamide là bao nhiêu?
Câu 36: Khi nói về sự phân bố cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sự phân bố cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong khu vực phân bố
B. Kiểu phân bố theo nhóm rất phổ biến, gặp trong môi trường không đồng nhất, các cá thể sống tụ họp với nhau
C. Các cây thông trong rừng thông thuộc dạng phân bố theo nhóm
D. Kiểu phân bố ngẫu nhiên rất ít gặp, xuất hiện trong môi trường sống đồng nhất, các cá thể trong quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt
Câu 37: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến Cho phép lai:
♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao nhiêu loại kiểu hình?
A. 24 kiểu gen và 8 kiểu hình
B. 27 kiểu gen và 16 kiểu hình
C. 24 kiểu gen và 16 kiểu hình
D. 16 kiểu gen và 8 kiểu hình
Câu 38: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n có thể xem là một
loài mới vì
A. giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ
B. có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng nhiễm sắc thể
C. không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n
D. có các đặc điểm thích nghi hình thái như kích thước cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n
Câu 39: Xét một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội có hàm lượng ADN nhân là y Tế bào này đang
thực hiện quá trình giảm phân, hàm lượng ADN trong tất cả các tế bào đang ở kì sau của giảm phân II
là
Câu 40: Theo quan niệm hiện đại, vai trò của giao phối ngẫu nhiên là:
(1) Tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
(2) Giúp phát tán đột biến trong quần thể
(3) Tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
(4) Trung hòa bớt tính có hại của đột biến trong quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen của quần thể dẫn đến hình thành loài mới
(4) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
Câu 42: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân thấp Ở thế hệ xuất phát (P) có cấu trúc di tuyền: 0,5 AA + 0,4 Aa + 0,1 aa = 1 Khi (P) tự thụ
phấn liên tiếp qua ba thế hệ, theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở F 3 , cây mang kiểu gen dị hợp
tử chiếm tỉ lệ
Trang 14www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Câu 43: Ở cây đậu ngọt, các gen quy định dạng hạt phấn và màu hoa cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc
thể thường Hoa màu tím là trội so với hoa màu đỏ; hạt phấn dài là trội so với hạt phấn tròn Nếu một cây dị hợp tử về hai tính trạng này lai với một cây đồng hợp tử trội về dạng hạt phấn và đồng đồng hợp
tử lặn về màu hoa thì kiểu hình ở F1 sẽ cho
A. tất cả các cây có hạt phấn dài và một nửa có hoa tím
B. tất cả các cây có hoa tím và một nửa có hạt phấn tròn
C. tất cả các cây có hạt phấn tròn và một nửa có hoa tím
D. kết quả phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 44: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tiến hóa nhỏ sẽ không thể xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền
B. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
C. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, kết quả
là hình thành các nhóm phân loại trên loài
D. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở động vật
Câu 45: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu
dục; alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn Cho quả bầu dục, chín sớm giao phấn với cây quả tròn, chín sớm (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó số cây quả tròn, chín sớm chiếm tỉ lệ 29,75% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cây quả tròn, chín muộn chiếm tỉ lệ
Câu 46: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
A. cấu trúc tuổi của quần thể
B. kiểu phân bố cá thể của quần thể
C. sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể
D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
Câu 47: Alen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Khi cặp gen Aa
tự nhân đôi nhân đôi hai lần, môi trường nội bào đã cung cấp 1089 nuclêôtit loại ađênin và 1611 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với alen A là
A. mất một cặp G - X
B. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
C. mất một cặp A - T
D. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
Câu 48: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây diễn ra trong giai đoạn
tiến hóa tiền sinh học?
A. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ)
B. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic
C. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản
D. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
Câu 49: Ở người, bệnh P do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có alen
tương ứng trên Y, alen trội quy định không bị bệnh Một người phụ nữ có em trai bị bệnh P lấy một người chồng có anh trai bị bệnh P Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh P của cặp vợ chồng này là
Câu 50: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại,
A. cùng một kiểu gen không thể cho ra nhiều kiểu hình khác nhau
B. đột biến và biến dị tổ hợp là nguyên liệu của quá trình tiến hoá
C. sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số alen và thành phần kiểu gen thường xảy ra đối với những quần thể có kích thước lớn
D. cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể trong quá trình hình thành loài mới
-HẾT -
Trang 15TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ
KHỐI CHUYÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Trong quá trình giảm phân của ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDE
de đều xảy ra hoán
vị thì trường hợp nào sau đây không xảy ra?
A 8 loại với tỉ lệ: 2:2:2:2:1:1:1:1 B 8 loại với tỉ lệ 3:3:3:3:1:1:1:1
Câu 2: Cho một số phát biểu sau về các gen trong operon Lac ở E coli:
(1) Mỗi gen mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit khác nhau
(2) Mỗi gen đều có một vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc
(3) Các gen đều có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau
(4) Sự nhân đôi, phiên mã và dịch mã của các gen đều diễn ra trong tế bào chất
(5) Mỗi gen đều tạo ra 1 phân tử mARN riêng biệt
Số phát biểu đúng là:
Câu 3: Ở một loài thực vật, hai cặp alen A, a và B, b tương tác bổ trợ với nhau quy định hình dạng quả theo tỷ lệ: 9 dẹt: 6 tròn: 1 dài; alen D quy định màu đỏ trội hoàn toàn so với d quy định màu trắng Các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau Có bao nhiêu phép lai cho tỷ lệ cây hoa
D, khi trong kiểu gen không có D thì cho kiểu hình hoa trắng Cho cây có kiểu hình quả tròn, hoa
đỏ (P) tự thụ phấn thu được F1 có tỉ lệ các loại kiểu hình như sau: 37,5% cây quả tròn, hoa đỏ: 25% cây quả tròn, hoa trắng: 18,75% cây quả dài, hoa đỏ: 12,5% cây quả tròn, hoa vàng: 6,25% cây quả dài, hoa vàng Cho biết không xảy ra đột biến và cấu trúc NST ở hai giới không thay đổi trong giảm phân Kiểu gen của cây P là:
Câu 6: Trong nghề nuôi cá, để thu được năng suất tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì
biện pháp nào sau đây là phù hợp?
A Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn
B Nuôi nhiều loài cá với mật độ cao nhằm tiết kiệm diện tích nuôi trồng
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com
Trang 16C Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn.
D Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau
Câu 7: Ở một loài, tính trạng màu lông tuân theo qui ước sau: A-B-: màu đỏ; A-bb: màu tím; aaB- : màu vàng; aabb: màu trắng Một gen lặn thứ ba khi tồn tại ở trạng thái đồng hợp (dd) gây chết tất cả các cá thể đồng hợp tử về màu tím, nhưng không ảnh hưởng đến các kiểu gen khác, gen trội hoàn toàn D không biểu hiện kiểu hình và không ảnh hưởng đến sức sống cá thể Cho hai
cá thể đều dị hợp tử về mỗi gen đem lai với nhau thu được F1 Kết luận nào sau đây đúng về khi nói về các cá thể có kiểu hình màu tím ở đời F1?
A Có 3 kiểu gen chiếm tỉ lệ 2/11 B Có 6 kiểu gen qui định màu tím
C Có 2 kiểu gen dị hợp hai cặp gen D Có 2 kiểu gen đồng hợp
Câu 8: Đột biến chuyển đoạn tương hỗ
A thường ít ảnh hưởng đến sức sống của thể đột biến nên có thể được ứng dụng để chuyển gen
từ người sang vi khuẩn
B có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến và làm thay đổi quy luật di truyền chi phối tính trạng
C xảy ra do sự trao đổi đoạn không cân giữa hai crômatit khác nguồn gốc trong cùng cặp NST kép tương đồng
D chỉ làm thay đổi thành phần các gen trong nhóm gen liên kết mà không làm thay đổi hình dạng NST
Câu 9: Trong phép lai một cặp tính trạng tương phản (P), cần phải có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau để F2 có sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn?
(1) Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST
(2) Tính trạng trội phải hoàn toàn
(3) Số lượng cá thể thu được ở đời lai phải lớn
(4) Quá trình giảm phân xảy ra bình thường
(5) Mỗi gen qui định một tính trạng
B tạo ra một số lượng lớn các con bò đực và cái trong thời gian ngắn
C tạo ra một số lượng lớn các con bò mang các biến dị di truyền khác nhau để cung cấp cho quá trình chọn giống
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com
Trang 17D tạo ra một số lượng lớn các con bò có mức phản ứng giống nhau trong một thời gian ngắn.
Câu 11: Đối với loài ngẫu phối, một alen lặn gây hại nằm trên NST thường có thể bị đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể dưới tác động của nhân tố nào sau đây?
A Đột biến gen trội B Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 12: Ở chuột, khi lai giữa một cặp bố mẹ đều thuần chủng và mang kiểu gen khác nhau, người
ta thu được F1 đồng loạt lông xoăn, tai dài Cho F1 giao phối với nhau, ở F2 xuất hiện kết quả như sau:
Chuột cái: 108 con lông xoăn, tai dài; 84 con lông thẳng, tai dài
Chuột đực: 55 con lông xoăn, tai dài; 53 con lông xoăn, tai ngắn; 43 con lông thẳng, tai ngắn:
41 con lông thẳng, tai dài
Biết tính trạng kích thước tai do 1 cặp gen qui định Nếu cho các chuột đực và cái có kiểu hình lông xoăn, tai dài ở F2 ngẫu phối thì tỉ lệ chuột cái đồng hợp lặn về tất cả các cặp gen thu được ở
đời con là bao nhiêu?
Câu 13: Dạng đột biến nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng mà lại tạo điều kiện cho đột biến gen tạo thêm các gen mới cho quá trình tiến hóa?
A Đột biến gen trội thành gen lặn B Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Đột biến gen lặn thành gen trội D Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể
Câu 14: Quan hệ con mồi – vật ăn thịt và quan hệ vật chủ – vật kí sinh có đặc điểm chung là
A Mắt xích phía sau có số lượng nhiều hơn mắt xích phía trước
B Mắt xích phía sau giết chết mắt xích phía trước để làm thức ăn
C Mắt xích phía sau có tổng năng lượng tích lũy lớn hơn mắt xích phía trước
D Mắt xích phía sau có tổng sinh khối nhỏ hơn mắt xích phía trước
Câu 15: Ở một loài, khi cơ thể đực giảm phân bình thường và có 1 cặp NST có trao đổi chéo tại
một điểm có thể tạo ra tối đa 64 loại giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST Khi quan sát quá trình phân bào của một tế bào có bộ NST lưỡng bội bình thường (tế bào A) của loài này dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên dưới
Biết rằng tế bào A chỉ thực hiện một lần nhân đôi NST duy nhất Có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng?
(1) Tế bào A đang thực hiện quá trình nguyên phân
(2) Tế bào A có thể sinh ra các tế bào con thiếu hoặc thừa nhiễm sắc thể
(3) Đột biến được biểu hiện ra kiểu hình dưới dạng thể khảm
(4) Đột biến này chỉ được di truyền qua sinh sản vô tính (5) Tế bào A có thể là tế bào của 1 loài thực vật nhưng không có màng xenlulôzơ
Câu 16: Ở một loài thú, tính trạng màu mắt do một gen quy định Khi cho con đực mắt đỏ giao phối với con cái mắt đỏ, F1 thu được tỉ lệ 75% mắt đỏ: 25% mắt trắng, trong đó tất cả các cá thể mắt trắng đều là cái Nếu cho các cá thể mắt đỏ F1 giao phối tự do với nhau thì tỉ lệ con cái mắt
đỏ thu được ở đời lai là bao nhiêu?
Câu 17: Ở một loài thực vật, màu hoa được hình thành theo sơ đồ sau:
Các alen trội A và B qui định sự tổng hợp enzim A và enzim B tương ứng có hoạt tính, các alen lặn qui định việc tổng hợp các sản phẩm mất hoạt tính Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1chỉ thu được hai loại kiểu hình, trong đó hoa đỏ chiếm tỉ lệ 59% Trong số các cây hoa trắng ở F
Tiền chất A Tiền sắc tố B Màu đỏ
Enzim A Enzim B
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com
Trang 18thì tỉ lệ hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm 21,95% Tính theo lý thuyết, tỉ lệ hoa trắng thuần chủng thu được ở F1 là bao nhiêu?
Câu 18: Ở ngô, tính trạng bắp dài do alen A qui định là trội hoàn toàn so với tính trạng bắp ngắn
do alen a qui định, tính trạng thân cao do alen B qui định là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp do alen b qui định Thực hiện một phép lai P: ♀AaBb x ♂aabb Nhận xét nào sau đây là
không đúng?
A Nếu hợp tử có kiểu gen AaBb thì kiểu gen của nội nhũ là AAaBBb
B Trong số bắp thu được từ phép lai, tỉ lệ bắp dài là 50%
C Tỉ lệ cây thân cao thu được ở F1 là 50%
D Nếu cho F1 ngẫu phối, tỉ lệ của kiểu gen đồng hợp lặn thu được ở F2 là 81/256
Câu 19: Một nhà nghiên cứu tiến hành thụ phấn giữa hạt phấn của một loài thực vật A (2n = 14) với noãn của một loài thực vật B (2n = 14) nhưng không thu được hợp tử Nhưng trong một thí nghiệm tiến hành ghép một cành ghép của loài A lên gốc của loài B thì nhà nghiên cứu bất ngờ phát hiện thấy tại vùng tiếp giáp giữa cành ghép và gốc ghép phát sinh ra một chồi mới có kích thước lớn bất thường Chồi này sau đó được cho ra rễ và đem trồng thì phát triển thành một cây
C Khi làm tiêu bản và quan sát tế bào sinh dưỡng của cây C thấy có 14 cặp NST tương đồng có hình thái khác nhau
Từ các thí nghiệm trên, một số nhận xét được rút ra như sau:
(1) Thí nghiệm của nhà nghiên cứu trên không thành công là do cơ chế cách li sau hợp tử (2) Cây C là một loài mới
(3) Cây C là kết quả của sự lai xa và đa bội hóa
(4) Cây C mang đầy đủ các đặc tính của hai loài A và B
(5) Cây C không thể được nhân giống bằng phương pháp lai hữu tính
Số nhận xét chính xác là:
Câu 20: Khi khảo sát sự di truyền của hai cặp tính trạng hình dạng và vị quả ở một loài, người ta
P tự thụ phấn thu được F1 có sự phân li kiểu hình theo số liệu: 4591 cây quả dẹt, vị ngọt: 2158 cây quả dẹt, vị chua: 3691 cây quả tròn, vị ngọt: 812 cây quả tròn, vị chua: 719 cây quả dài, vị ngọt: 30 cây quả dài, vị chua Biết tính trạng vị quả do 1 cặp gen qui định Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ cây cho quả tròn, vị ngọt là bao nhiêu??
Câu 21: Đặc điểm về cấu tạo cơ thể xuất hiện sau cùng và chỉ có ở nhánh tiến hóa của loài người
mà không có ở nhánh tiến hóa hình thành nên các loài khác là:
A Chi năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón khác
ở F1 là:
Câu 23: Đặc điểm chỉ có ở các yếu tố ngẫu nhiên mà không có ở chọn lọc tự nhiên là:
A Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
B Có thể làm biến đổi mạnh tần số alen của quần thể
C Có thể tác động liên tục qua nhiều thế hệ
D Có thể làm biến đổi vô hướng tần số alen của quần thể
Câu 24: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là không đúng?
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com
Trang 19A Đột biến gen có thể phát sinh ngay cả khi trong môi trường không có tác nhân đột biến
B Đột biến gen tạo ra các lôcut gen mới, làm tăng tính đa dạng di truyền cho loài
C Các đột biến gen gây chết vẫn có thể được truyền lại cho đời sau
D Đột biến gen trội vẫn có thể không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể bị đột biến
Câu 25: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 1 cặp gen qui định Cho lai giữa cây hoa đỏ với cây hoa trắng F1 thu được 100% cây hoa đỏ Cho cây hoa đỏ ở đời F1 lai với cây hoa trắng P thu được Fa Cho các cây Fa tạp giao với nhau, ở F2 thu được tỉ lệ kiểu hình 56,25% cây hoa trắng: 43,75% cây hoa đỏ Tính xác suất để chọn được 4 cây hoa đỏ ở F2 mà khi cho các cây này
tự thụ phấn thì tỉ lệ hạt mọc thành cây hoa trắng chiếm 6,25%
Câu 26: Ở một loài (2n = 6), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường xét hai cặp gen dị hợp, mỗi gen gồm 2 alen; trên cặp NST giới tính xét một gen có 3 alen thuộc vùng tương đồng Các con đực (XY) bị đột biến thể một trong quần thể có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen nếu giả sử các thể một này đều không ảnh hưởng đến sức sống?
Câu 27: Ở cà chua, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng Thực hiện một phép lai (P) giữa 2 cây lưỡng bội quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thu được F1 Dùng conxixin để xử lý các hạt F1, sau đó gieo các hạt này thành cây F1 Khi cho hai cây F1 giao
phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu hình nào sau đây không thể xuất hiện nếu quá trình tạo giao tử diễn ra
bình thường và cây tứ bội chỉ có thể cho giao tử lưỡng bội?
A 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 28: Một đột biến gen lặn làm mất màu lục lạp đã xảy ra số tế bào lá của một loại cây quý Nếu sau đó người ta chỉ chọn phần lá xanh đem nuôi cấy để tạo mô sẹo và mô này được tách ra thành nhiều phần để nuôi cấy tạo các cây con Cho các phát biểu sau đây về tính trạng màu lá của các cây con tạo ra:
(1) Tất cả cây con đều mang số lượng gen đột biến như nhau
(2) Tất cả cây con tạo ra đều có sức sống như nhau
(3) Tất cả các cây con đều có kiểu hình đồng nhất
(4) Tất cả các cây con đều có kiểu gen giống mẹ
Số phát biểu đúng là:
Câu 29: Ở một loài thú, có 3 gen không alen phân li độc lập, tác động qua lại cùng quy định màu sắc lông, mỗi gen đều có 2 alen (A, a; B, b; D, d) Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 3 alen trội A, B, D cho lông xám; các kiểu gen còn lại đều cho lông trắng Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông trắng, đời con thu được 25% số cá thể lông xám Số phép lai có thể xảy ra là:
Câu 30: Phát biểu nào sau đây về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ là chính xác?
A Một mARN có thể được dịch mã thành các chuỗi pôlipeptit có cấu trúc hoàn toàn khác nhau
B Một gen có thể mã hóa cho nhiều phân tử ARN có cấu trúc hoàn toàn khác nhau
C Trên một mARN chỉ có thể có một mã mở đầu và một mã kết thúc
D Một gen có thể mã hóa cho nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc hoàn toàn khác nhau
Câu 31: Bằng phương pháp phân tích hóa sinh dịch ối người ta có thể phát hiện sớm bệnh, tật di truyền nào sau đây ở thai nhi?
Câu 32: Cho các phát biểu sau đây về sự nhân đôi ADN trong một tế bào của một loài thực vật: (1) ADN chỉ nhân đôi một lần tại pha S của chu kỳ tế bào
(2) Trên mỗi chạc chữ Y, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com
Trang 20(3) ARN pôlimeraza có chức năng xúc tác hình thành mạch ADN mới theo chiều 5’ – 3’ (4) Xét trên một đơn vị tái bản, sự tháo xoắn luôn diễn ra theo hai hướng ngược nhau
(5) Sự tổng hợp đoạn mồi có bản chất là ARN có sử dụng Ađênin của môi trường để bổ sung với Uraxin của mạch khuôn
Số phát biểu đúng là:
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về giao phối không ngẫu nhiên?
A Giao phối không ngẫu nhiên làm giảm tần số alen lặn có hại trong quần thể
B Giao phối không ngẫu nhiên có thể không làm thay đổi thành phần kiểu gen của một quần thể
C Giao phối không ngẫu nhiên có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
D Các hiện tượng tự phối, giao phối gần và giao phối có chọn lọc được xếp vào giao phối không ngẫu nhiên
Câu 34: Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về ổ sinh thái?
A Các loài cùng sống trong một khu vực thường có ổ sinh thái trùng nhau
B Ổ sinh thái của loài càng rộng thì khả năng thích nghi của loài càng kém
C Ổ sinh thái chính là tổ hợp các giới hạn sinh thái của loài về tất cả các nhân tố sinh thái
D Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì ổ sinh thái của mỗi loài càng bị được mở rộng
Câu 35: Có bao nhiêu đặc điểm trong các đặc điểm sau chỉ có ở thể đột biến đảo đoạn NST mà
không có ở thể đột biến chuyển đoạn tương hỗ?
(1) Không làm thay đổi hàm lượng ADN trong tế bào của thể đột biến
(2) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
(3) Thường ít ảnh hưởng đến sức sống của thể đột biến
(4) Không làm thay đổi hình thái NST
(5) Không làm thay đổi thành phần gen trên NST
Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?
A Ở quần thể vi khuẩn, chọn lọc chống lại alen trội diễn ra nhanh và triệt để hơn chọn lọc
chống alen lặn
B Áp lực của chọn lọc tự nhiên phụ thuộc vào khả năng phát sinh và tích lũy các đột biến của loài
C Chọn lọc tự nhiên không thể làm xuất hiện một đặc điểm mới trong quần thể sinh vật
D Chọn lọc tự nhiên không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên quần thể vì quần thể
là đơn vị tiến hóa cơ sở
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A Năng lượng có thể được chuyển đổi từ dạng này sang dạng khác
B Năng lượng được sử dụng liên tục và tạo thành chu trình trong hệ sinh thái
C Năng lượng được vận chuyển thành dòng trong hệ sinh thái, mức độ tiêu hao ngày càng ít dần qua các bậc dinh dưỡng
D Hiệu suất chuyển hóa năng lượng ở chuỗi thức ăn trên cạn cao hơn chuỗi thức ăn dưới nước
Câu 38: Cho các sự kiện sau về quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái đất:
(1) Sinh vật nhân thực cổ nhất đã xuất hiện ở đại Nguyên sinh
(2) Loài thực vật đầu tiên đã xuất hiện tại kỉ Silua
(3) Cây hạt trần, thú và chim đã phát sinh tại kỉ Triat
(4) Côn trùng và lưỡng cư đã xuất hiện tại cùng một kỉ ở đại Cổ sinh
Các sự kiện đúng là:
Câu 39: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể không có ý nghĩa nào sau đây?
A Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com
Trang 21B Tăng cường dinh dưỡng và khả năng chống chịu của cá thể.
C Giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống trong môi trường
D Giúp duy trì mật độ của quần thể phù hợp với sức chứa của môi trường
Câu 40: Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
A sự cạnh tranh giữa các cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
B khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể giảm
C sự dư thừa thức ăn sẽ làm cho quần thể nhanh chóng khôi phục lại kích thước tối đa
D sự giao phối gần thường xuyên diễn ra làm tăng tần số các alen lặn có hại
Câu 41: Có 5 tế bào (2n) của một loài cùng tiến hành nguyên phân 6 lần Ở kỳ giữa của lần nguyên phân thứ 4 có 2 tế bào không hình thành được thoi vô sắc Ở các tế bào khác và trong những lần nguyên phân khác, thoi vô sắc vẫn hình thành bình thường Sau khi kết thúc 6 lần nguyên phân đó, tỉ lệ tế bào bị đột biến trong tổng số tế bào được tạo ra là bao nhiêu?
Câu 42: Ứng dụng quan trọng nhất của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là
A chủ động xây dựng được kế hoạch bảo vệ và khai thác tài nguyên
B hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật
C dự đoán được các quần xã đã tồn tại trước đó và các quần xã sẽ thay thế trong tương lai
D di nhập được các giống cây trồng, vật nuôi quý từ nơi khác về địa phương
Câu 43: Xét 1 quần thể người ở trạng thái cân bằng, trong đó tỉ lệ người bị thuận tay trái (aa) là 16%, một gen lặn khác (m) nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X qui định bệnh
P Tần số xuất hiện bệnh ở người nữ là 1/100 Xác suất để một cặp vợ chồng thuận tay phải và không bị bệnh P sinh ra một đứa con gái thuận tay trái và không mang alen gây bệnh P là bao nhiêu? Biết rằng các tính trạng đều có quan hệ trội lặn hoàn toàn
Câu 44: Trong các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, đặc điểm nào sau đây có ở cả enzim ARN – pôlimeraza và enzim ADN – pôlimeraza?
(1) Có khả năng tháo xoắn phân tử ADN
(2) Có khả năng tổng hợp mạch pôlinuclêôtit mới theo chiều 5’ – 3’ mà không cần đoạn mồi (3) Có khả năng tách hai mạch của ADN mẹ
(4) Có khả năng hoạt động trên cả hai mạch của phân tử ADN
(5) Có khả năng lắp ráp các nuclêôtit của mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit của mạch ADN khuôn
Phương án đúng là:
Câu 45: Phát biểu nào sau đây về độ đa dạng của quần xã là không đúng?
A Độ đa dạng của quần xã càng cao thì lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp
B Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, quần xã xuất hiện sau thường có độ đa dạng cao hơn quần xã xuất hiện trước
C Độ đa dạng trong quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái trong quần xã càng mạnh
D Độ đa dạng của quần xã càng cao thì số lượng cá thể của quần xã càng giảm
Câu 46: Trên cùng một vĩ độ, sự phân bố của các khu sinh học theo sự giảm dần về mức độ khô hạn trong trường hợp nào dưới đây là đúng?
A Hoang mạc → Savan → Rừng Địa Trung Hải
B Rừng Địa Trung Hải → Thảo nguyên → Rừng rụng lá ôn đới
C Thảo nguyên → Rừng Địa Trung Hải → Rừng mưa nhiệt đới
D Savan→ Hoang mạc → Rừng mưa nhiệt đới
Câu 47: Hoạt động nào sau đây không phải nguyên nhân trực tiếp làm tăng hàm lượng khí CO2
hiện nay trong khí quyển?
A Hiện tượng chặt phá rừng bừa bãi
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com
Trang 22C Sự phát triển của các phương tiện giao thông vận tải.
D Hiện tượng phun trào của núi lửa
Câu 48: Cho lai giữa hai ruồi giấm có kiểu gen như sau: AB De m
gen A và gen B là 20cM, giữa gen D và e là 30cM Tỉ lệ của giao tử De
ABX thu được có thể là: (1) 100%, (2) 50%, (3) 25%, (4) 0%, (5) 14% Phương án đúng là:
Câu 50: Cho sơ đồ phả hệ sau:
Biết rằng hai cặp gen qui định hai tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gen liên kết; bệnh hói đầu do alen trội H nằm trên NST thường qui định, kiểu gen dị hợp Hh biểu hiện hói
đầu ở người nam và không hói đầu ở người nữ Cặp vợ chồng III10 và III11 sinh được một người con gái không bị bệnh P và không hói đầu, xác suất để người con gái này có kiểu gen dị hợp về
cả hai tính trạng là bao nhiêu?
-
- HẾT - www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com
Trang 23KHỐI chuyªn THPT MÔN SINH HỌC
Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án
Trang 24ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỢI III NĂM 2015 MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh……….
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1 Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây:
1 Đưa thêm gen lạ vào hệ gen
2 Thay thế nhân tế bào
3 Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
4 Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng
5 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Phương án đúng là:
Câu 2 Bạn nhận được một phần tử axit nucleic mà bạn nghĩ là mạch đơn ADN Nhưng bạn không
chắc.Bạn phân tích thành phần nucleotit của phân tử đó Thành phần nucleotit nào sau sau đây khẳngđịnh dự đoán của bạn là đúng?
A.Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Uraxin 29%
B.Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Timin 29%
C.Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Traxin38%
D.Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Uraxin 38%
Câu 3 Câu nào dưới đây mô tả về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi là đúng?
A.Quần thể của con mồi tăng trưởng theo đồ thị chữ J còn quần thể vật dữ tăng trưởng theo hình chữ S
B.Vật ăn thịt luôn có kích thước hớn hơn con mồi nhưng số lượng luôn ít hơn số lượng con mồi
C.Vật ăn thịt luôn có kích thước nhỏ hơn con mồi nhưng số lượng luôn ít hơn số lượng con mồi
D.Vật ăn thịt luôn ăn các con mồi già yếu và do vậy giúp con mồi ngày càng có nhiều con khỏe mạnhhơn
Câu 4 Năm 2004, các nhà khoa học đã phát hiện ra hóa thạch của loài người lùn nhỏ bé H.floresiensis
tồn tại cách đây khoảng 1800 năm trên hòn đảo của Indonexia.Loài người này chỉ cao khoảng 1m vàđược cho là phát sinh từ loài?
Câu 5 Xét tổ hợp lai phân ghen AbDd; nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ % các loài giao tử hoán
aB
vị của tổ hợp gen này là:
A.ABD = Abd = aBD = 4,5% B.ABD = Abd = aBD = abd = 9,0%
C.ABD = ABd = abd = 4,5% D.ABD = ABd = abD = abd = 9,0%
Câu 6.Ở một loài thực vật, gen A – trội hoàn toàn quy định màu hoa đỏ; gen lặn a – hoa trắng Biết
rằng hạt phấn ( n + 1) của cây thể ba (2n + 1) không tham gia thụ tinh Phép lai nào sau đây tạo ra kếttủa ở đời sau có các cây (3n + 1) toàn ra hoa đỏ?
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 25A.♀(2n + 1) AAa x ♂ (4n) Aaaa B.♀ (2n +1) Aaa x ♂ (4n) Aaaa
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 26C. ♂(2n + 1) Aaa x ♀ (4n) AAaa D.♂ (2n + 1) Aaa x ♀ (4n) AAAA
Câu 7 F1 có kiểu gen AB DE
ab de ; các gen tác động riêng rẽ ,trội hoàn toàn, xảy ra trao đổi chéo ở haigiới Cho F1x F1 Số kiểu gen ở F2là:
Câu 8 Phân tử mARN của virut khảm thuốc lá có 70%U và 30% X Tỉ lệ các bộ ba mã sao chứa 2U
và 1X trên mARN là:
Câu 9 Trong các phép lai khác dòng dưới đây, ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở đời con của phép lai nào?
A.AAbbDDEE x aaBBDDee B.AAbbDDee x aaBBddEE
C.AAbbddee x AAbbDDEE D.AABBDDee x AAbbddee
Câu 10.Tại sao gen đột biến lặn trên NST X của người lại dễ được phát hiện hơn so với gen đột biến
nằm trên NST thường?
A.Vì phần lớn các gen trên NST X không có alen tương ứng trên Y
B.Vì tần số đột biến gen trên NST X thường cao hơn so với trên NST Y
C.Vì gen đột biến trên NST X thường là gen trội
D.Vì chỉ có một trong hai NST X của giới nữ hoạt động
Câu 11 Mèo man-xo có kiểu hình cụt đuôi Kiểu hình này do 1 alen gây chết ở trạng thái đồng hợp tử
quy định Giả sử có 1 quần thể mèo trên mới được hình thành trên một hòn đảo với tần số alen trongquần thể xuất phát (thế hệ 0) là 0,2 Tần số alen này qua 5 thế hệ là bao nhiêu?
Câu 12 Các bằng chứng hóa thạch cho thấy, quá trình tiến hóa hình thành nên các loài trong chi Homo
diễn ra theo trình tự đúng là:
A.Homo habilis → Homo erectus → Homo sapiens
B.Homo habilis → Homo neanderthalensis → Homoeretus → Homo sapiens
C.Homo erectus → Homohabilis → Homo sapiens
D.Homo habilis → Homo erectus → Homo neanderthalensis → Homo sapiens
Câu 13 Một enzm sẽ chắc chắn mất hết chức năng sinh học khi gen quy định cấu trúc enzim xảy ra
đột biến thay thế ở bộ ba
A.5/– TTA – 3/ B.5/– XAA – 3/ C.5/– XAT – 3/ D.5/– TAX – 3/
Câu 14 Ở một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa trắng thuần chủng lai với cây thân thấp, hoa đỏ
thuần chủng, F1thu được toàn cây thân cao, hoa đỏ Cho F1tự thụ phấn; ở F2thu được 4 kiểu hìnhtrong đó kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 24% Biết mỗi gen quy định một tính trạng và gennằm trên nhiễm sắc thể thường Mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong giảm phân ở tế bào sinh hạtphấn và tế bào sinh noãn giống nhau đồng thời không có đột biến phát sinh Tỉ lệ kiểu hình thân câycao hoa đỏ là:
Câu 15 Menden nghiên cứu quy luật di truyền của 12 tính trạng khác nhau ở đậu Hà Lan Ông đã chắc
chắn về sự phân ly độc lập của 7 trong số 12 tính trạng đó Vậy ta rút ra được điều gì?
A.Cây đậu Hà Lan có thể có tối đa 7 cặp nhiễm sắc thể
B.Cây đậu Hà Lan có ít nhất 7 cặp nhiễm sắc thể
C.Cây đậu Hà Lan có chính xác 7cặp nhiễm sắc thể
D.Cây đậu Hà Lan có số nhiễm sắc thể đơn bội giữa 7 và 12
Câu 16 Hệ sinh thái được coi là một hệ thống mở vì
A.số lượng cá thể sinh vật trong mỗi hệ sinh thái thường xuyên biến động
B.quần thể trong hệ sinh thái có khả năng tự cân bằng, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố sinh thái
C.Các hệ sinh thái đều bị con người tác động làm biến đổi thường xuyên
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 27D. Luôn có sự trao đổi chất và năng lượng giữa các sinh vật trong quần xã và giữa quần xã với môitrường
Câu 17 Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết dể các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy các đột biến
mới theo hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen
A.cách li cơ học B.cách li trước hợp tử C.cách li địa lý D.cách li sau hợp tử
Câu 18 Gen B dài 5100A trong đó nu loại A bằng 2/3 nu loại khác Đột biến xảy ra làm gen B trởthành gen b; số liên kết hidro của gen b là 3902 Khi gen đột biến này tái bản liên tiếp 3 lần thì môitrường nội bào cung cấp số nu loại Timin là:
Câu 19 Một cặp NST tương đồng quy ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảmphân II thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 20 Bệnh tật nào sau đây không thuộc bệnh di truyền?
A.Bệnh Pheninketo niệu, bệnh bạch tạng, bệnh máu khó đông
B.Bệnh ung thư, bệnh mù màu, khảm ở cây thuốc lá
C. Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao, hội chứng Tơcno
D.Bênh ung thư máu; bệnh hồng cầu lưỡi liềm, hội chứng Đao
Câu 21 Động vật đẳng nhiệt (hằng nhiệt) sống ở vùng lạnh có:
A.các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ởvùng nhiệt đới
B.các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ởvùng nhiệt đới
C. Các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tựsống ở vùng nhiệt đới
D. Các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài sống tương tự sống ởvùng nhiệt đới
Câu 22 Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính trong giảm phân 1.
Đời con của họ có thể có bao nhiêu phần trăm sống sót bị đột biến thể ba (2n + 1) trên tổng số sống sót
Câu 23 Chó biển phía bắc bị dịch bệnh và chết đi rất nhiều, điều đó đã làm giảm biến dị trong quần
thể Thiếu đi biến dị ở quần thể chó biển phía Bắc là ví dụ của
A.chọn lọc nhân đạo B.ảnh hưởng người sáng lập
Câu 24 Ở đột biến của một loài, khi tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần đã tạo ra số tế bào
con có tổng cộng 144NST Thể đột biến này thuộc dạng?
A.thể ba hoặc thể bốn B.thể bốn hoặc thể không
C.Thể một hoặc thể ba D.thể không hoặc thể một
Câu 25 Ưu điểm của phương pháp lai tế bào là:
A. Tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khác xa nhau mà bằng cách tạo ra giốngthông thường không thể thực hiện được
B.Tạo ra được những thể khảm mang đặc tính giữa thực vật và động vật
C.Tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau
D.Tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc tính của những loàirất khác nhau thậm chí giữa động vật và thực vật
Câu 26 Nguyên tắc để xác định một đoạn trình tự nucleotit có mã hóa cho một chuỗi polypeptit là:
A. Bắt đầu đọc từ bộ ba TAX theo từng bộ ba liên tục từ đầu 5/đến 3/xuất hiện liên tục các bộ ba mãhóa cho axit amin và sau cùng là bộ ba ATT
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 28B.Trên trình tự nucleotit đó ở đầu 3/có ba nucleotit kế tiếp là TAX và ở đầu 5/ có ba nucleotit kế tiếp
là ATX
C. Trên trình tự nucleotit đã cho có bộ ba mở đầu là TAX ở đầu 5/và đầu 3/ có ba nucleotit kế tiếp làATX
D. Bắt đầu đọc từ bộ ba TAX theo từng bộ ba liên tục từ đầu 3/đến 5/ mà xuất hiện liên tục các bộ ba
mã hóa cho các axit amin và sau cùng là bộ ba ATX
Câu 27 Ở người nhóm máu A, B, O do các gen IA; IB; Ioquy định Gen IAquy định nhóm máu A đồngtrội với gen IBquy định nhóm máu B, vì vậy kiểu gen IAIBquy định nhóm máu AB, gen lặn I0quy địnhnhóm máu O Trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, người ta xuất hiện 1% người
có nhóm máu O và 28% người nhóm máu AB.Tỉ lệ người có nhóm máu A và B của quần thể đó lầnlượt là:
Câu 28 Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen: 0,2AA: 0,8Aa Qua một số thế hệ tự thụ phấnthì lệ kiểu gen đồng hợp lặn trong quần thể là 0,35 Số thế hệ tự thụ phấn của quần thể là:
Câu 29 Ở ruồi giấm; 2n = 8 Một nhóm tế bào sinh tinh mang đột biến cấu trúc ở hai NST thuộc 2 cặp
tương đồng: số 2 và số 4 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo.Tính theo lý thuyết, tổng tỉ lệ các loại giao tử có thể mang NST đột biến trong tổng số giao tử là:
Câu 30 Tại sao tần số đột biến ở từng gen rất thấp nhưng đột biến gen lại thường xuyên xuất hiện
trong quần thể giao phối?
A.Vì gen có cấu trúc kém bền vững
B.Vì NST thường bắt cặp và trao đổi chéo trong giảm phân
C.Vì số lượng gen trong tế bào rất lớn
D.Vì vốn gen trong quần thể rất lớn
Câu 31 Bệnh Bạch tạng là không phổ biến ở Mỹ nhưng lại ảnh hưởng tới 1/200 ở người Hopi Ấn Độ
nhóm người này theo đạo và chỉ kết hôn với những người cùng đạo Nhân tố tạo nên tỷ lệ người mangbệnh cao là:
A.Giao phối không ngẫu nhiên B.di nhập cư
Câu 32 Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?
Câu 33 Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Kết quả của tiến hòa nhỏ sẽ dấn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài
B.Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thànhphần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới
C. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách lisinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tácđộng của các nhân tố tiến hóa
Câu 34.Sự phân li của bộ nhiễm sắc thể 2 n trong phân bào ở đỉnh sinh trưởng của một cành cây có thể
tạo nên:
A.cành tứ bội trên cây lưỡng bội B.cành đa bội lệch
Câu 35 Đột biến gen……
A. Phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữutính
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 29B.Phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơthể
C.Thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống
D.Phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính
Câu 36 Sự cạnh tranh khác loài sẽ làm…
A.Một loài biến mất B.tăng sự trùng hợp ổ sinh thaí
C.Giảm sự trùng lặp ổ sinh thái D.Hai loài cùng biến mất
Câu 37 Ở cà chua gen A quy định thân cao; a: thân thấp; B: quả tròn; b: quả bầu dục Hai cặp gen nàycùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau về 2 cặp tínhtrạng tương phản được F1toàn cà chua thân cao, quả tròn Cho F1giao phấn ở F2 thu được kết quả nhưsau: 295 thân cao, quả tròn; 79 thân cao, quả bầu dục; 81 thân thấp, quả tròn, 45 thân thấp, quả bầudục.Hãy xác định tần số hoán vị gen Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử giống nhau
Câu 38 Trong sự hình thành các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất KHÔNG có sự tham gia của
những nguồn năng lượng nào sau đây?
A.Tia tử ngoại, bức xạ nhiệt của mặt trời
B.Hoạt động của núi lửa, sự phân rã nguyên tố phóng xạ
C.Tia tử ngoại, năng lượng sinh học
D.Sự phóng điện trong khí quyển, bức xạ mặt trời
Câu 39 Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:
1- Sự hình thành liên kết peptiet giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất
2 – Hạt bé của riboxom gắn với mARN tại mã mở đầu
3 – tARN có anticodon là 3/UAX 5/rời khỏi riboxom
4 – Hạt lớn của riboxom gắn với hạt bé
5 – Phức hợp [fMet – tARN] đi vào vị trí mã mở đầu
6 – Phức hợp [aa2 – tARN] đi vào riboxom
7 – Metionin tách rời khỏi chuỗi polipeptit
8 – Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2
9 – Phức hợp [aa1 – tARN] đi vào riboxom
A.2 – 4 – 5 – 1 – 3 – 6 – 7 – 8 B.2 – 5 – 4 – 9 – 1 – 3 – 6 – 8 – 7
C.2 – 5 – 1 – 4 – 6 – 3 – 7 – 8 D.2 – 4 – 1 – 5 – 3 – 6 – 8 – 7
Câu 40 Ở một quần thể ngẫu phối, xét hai gen: Gen thứ nhất có 4 alen thuộc đoạn không tương đồng
của nhiễm sắc thể giới tính X; gen thứ hai có 6 alen thuộc nhiễm sắc thể thường Trong trường hợpkhông xảy ra đột biến; số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể nàylà:
Câu 41 Cho các khâu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
2 Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
4 Xử lý plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một enzim cắt giới hạn
5 Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp
6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trình tự các bước trong kỹ thuật di truyền là:
A.2,4,1,3,5,6 B.2,4, 1, 5, 3,6 C.2,4,1,3,6,5 D.1,2,3,4,5,6
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 30Câu 42 Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai
♀ABDd
ab
x ♂Abdd, loại kiểu hình A – B – D có tỷ lệ 27% Cho biết ở hai giới có hoán vị gen với tầnaB
số như nhau Nếu cho cơ thể kiểu gen ABDd
ab lai phân tích, theo lí thuyết loại kiểu hình A – B – D - ởđời con chiếm tỉ lệ:
Câu 43 Trong một hệ sinh thái trên đất liền, bậc dinh dưỡng nào có tổng sinh khối cao nhất?
A.Động vật ăn thực vật B.Sinh vật tiêu thụ bậc 2
C.Sinh vật tiêu thụ bậc 1 D.Sinh vật sản xuất
Câu 44.Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau:
Xác xuất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
Nữ bị bệnh M Nam bị bệnh M
Câu 45 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi
trường có lactozo và khi môi tường không có lactozo?
A.Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế
B.Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phần tử mARN tương ứng
C.Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế
D.ARN poliemeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
Câu 46 Ở một loài thực vật; alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng;
alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả bầu dục, các gen nằm trên NSTthường Cặp bố mẹ đem lai đều có kiểu gen Ab
aB hoán vị gen xảy ra ở hai bên với tần số như nhau Kếtquả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình quả vàng, bầu dục ở đời con
Câu 47 Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và phân ly độc lập với nhau; gen trội hoàn
toàn lấn át gen lặn Ở đời con của phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd; tỉ lệ kiểu hình mang tính trạngtrội là:
Câu 48 Khi nói về quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không
đúng?
A.Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B.Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường
C.Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
D.Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen
Câu 49 Câu nào sau đây giải thích vì sao vi khuẩn kí sinh tiến hóa nhanh hơn vật chủ của nó
A vi khuẩn có thời gian thế hệ ngắn
B ở vi khuẩn, alen đột biến khó biểu hiện thành kiểu hình do tồn tại ở trạng thái dị hợp
C vi khuẩn sinh sản hữu tính
D vi khuẩn thiếu ADN
www.DeThiThuDaiHoc.com - Đề Thi Thử Đại Học
Trang 31Câu 50 Một gen lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể do:
A.di – nhập gen B.yếu tố ngẫu nhiên C.đột biến ngược D.CLTN
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 32www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015 Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học Thời gian: 60 phút
Mã đề : 136
Câu 1. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán
vị gen ở cả bố và mẹ Theo lí thuyết, phép lai P BD A a BD a
bd × bD cho đời con có số loại kiểu gen và kiểu hình tối đa là: A. 24 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình B. 28 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình
C. 32 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D. 28 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
Câu 2. Để phát triển một nền kinh tế - xã hội bền vững, chiến lược phát triển bền vững cần tập trung vào các giải pháp nào sau đây? (1) Giảm đến mức thấp nhất sự khánh kiệt tài nguyên không tái sinh
(2) Phá rừng làm nương rẫy, canh tác theo lối chuyên canh và độc canh
(3) Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh (đất, nước, sinh vật,…)
(4) Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục về bảo vệ môi trường
(5) Tăng cường sử dụng các loại phân bón hoá học, thuốc trừ sâu hóa học,…trong sản xuất nông nghiệp
A (1), (2), (5) B. (2), (3), (5) C. (1), (3), (4) D (2), (4), (5)
Câu 3. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học? A. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic
B. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản
C. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
D. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
Câu 4. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước sạch ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?
A. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên B Chặt phá rừng đầu nguồn, đốt rừng làm nương rẫy
C. Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong sản xuất nông nghiệp
D. Không xả rác, chất thải và chất độc hại ra môi trường
Câu 5. Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là
A. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T B. mất một cặp A-T
C. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X D. mất một cặp G-X
Câu 6. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?
(1)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục (2)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính (3)Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực (4)Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng: A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 7. Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:
A. sinh cảnh B. môi trường C. ổ sinh thái D. sinh quyển
Câu 9. Tập hợp các cá thể cùng loài cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định vào 1 thời điểm nhất định được gọi là: A. hệ sinh thái B. quần xã C. sinh quyển D. quần thể
Câu 10. Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M
Trang 33www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Biết rằng cỏc cỏ thể trong phả hệ khụng xảy ra đột biến Xỏc suất để người III 2 mang gen bệnh là bao nhiờu:
Cõu 11. Võy cỏ mập, võy cỏ ngư long và võy cỏ voi là vớ dụ về bằng chứng
A. cơ quan thoỏi húa B. cơ quan tương đồng C. phụi sinh học D. cơ quan tương tự
Cõu 12. Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, Guanin dạng hiếm gặp bắt đụi với nucleụtit bỡnh thường nào dưới đõy cú thể gõy nờn đột biết gen? A. 5 - BU B Xitụzin C. Timin D. Ađờmin
Cõu 13. Trung bỡnh cộng tuổi của cỏc cỏ thể trong quần thể được gọi là:
A. tuổi thọ B. tuổi sinh lớ C. tuổi sinh thỏi D. tuổi quần thể
Cõu 14. Nếu một chuỗi polypeptit đợc tổng hợp từ trình tự mARN dới đây, thì số axit amin của nó sẽ là bao nhiêu? Khụng tớnh axit amin mở đầu 5' - XGAUGUUXXAAGUGAUGXAUAAAGAGUAGXXG -3'
A. 10 B. 7 C.9 D. 8
Cõu 15. Ba gen E, D, G nằm trờn 3 cặp nhiễm sắc thể thường tương đồng khỏc nhau Trong đú gen E cú 3 alen, gen D
cú 4 alen, gen G cú 5 alen Tớnh số kiểu gen cú gen dị hợp tối đa cú thể cú trong quần thể ?
Cõu 16 Trong cỏc phương phỏp tạo giống sau đõy, cú bao nhiờu phương phỏp cú thể tạo ra giống mới mang nguồn
gen của hai loài sinh vật khỏc nhau? (1) Tạo giống thuần dựa trờn nguồn biến dị tổ hợp (2) Nuụi cấy hạt phấn (3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nờn giống lai khỏc loài (4) Tạo giống nhờ cụng nghệ gen
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Cõu 17. Bệnh u xơ nang và bệnh bạch tạng ở người đều do 2 gen lặn nằm trờn 2 cặp nhiễm sắc thể thường khỏc nhau quy định Một cặp vợ chồng đều dị hợp gen về cả 2 tớnh trạng này.Xỏc suất họ sinh 2 đứa con mà 1 đứa bị 1 trong 2 bệnh này, cũn 1 đứa bị cả 2 bệnh này là bao nhiờu? A. 3/64 B. 3/8 C. 1/4 D. 1/8
Cõu 18. Giả sử quần thể khụng chịu tỏc động của cỏc nhõn tố tiến hoỏ cũng như khụng xảy ra sự xuất cư và nhập cư Gọi b là mức sinh sản, d là mức tử vong của quần thể Kớch thước quần thể chắc chắn sẽ tăng khi
A b = d ≠ 0 B. b > d C b < d D b = d = 0
Cõu 19 Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyờn chủ yếu của quỏ trỡnh tiến húa là
A. đột biến gen B. biến dị cỏ thể C. đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Cõu 20. Cho cỏc thụng tin sau: (1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn khụng cú plasmit (2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn (3) Ở vựng nhõn của vi khuẩn chỉ cú một phõn tử ADN mạch kộp, cú dạng vũng nờn hầu hết cỏc đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hỡnh (4) Vi khuẩn cú thể sống kớ sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng
Những thụng tin được dựng làm căn cứ để giải thớch sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhõn thực lưỡng bội là:
A. (2), (4) B. (2), (3) C. (3), (4) D. (1), (4)
Cõu 21. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tụm → Cỏ rụ → Chim búi cỏ Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Cõu 22. Cho cỏc thụng tin sau đõy :
(1) mARN sau phiờn mó được trực tiếp dựng làm khuụn để tổng hợp prụtờin
(2) Khi ribụxụm tiếp xỳc với mó kết thỳc trờn mARN thỡ quỏ trỡnh dịch mó hoàn tất
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pụlipeptit vừa tổng hợp
(4) mARN sau phiờn mó được cắt bỏ intron, nối cỏc ờxụn lại với nhau thành mARN trưởng thành
Cỏc thụng tin về sự phiờn mó và dịch mó đỳng với cả tế bào nhõn thực và tế bào nhõn sơ là:
A. (2) và (3) B. (1) và (4) C. (2) và (4) D. (3) và (4)
Cõu 23. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh ung thư mỏu là
A. 45 B. 23 C. 47 D. 46
Cõu 24. Điểm đỏng chỳ ý nhất trong đại trung sinh là:
A. Phỏt triển ưu thế của cõy hạt trần và bũ sỏt B. Phỏt triển ưu thế của cõy hạt trần, chim và thỳ
C. Phỏt triển ưu thế của cõy hạt kớn, sõu bọ, chim và thỳ D. Chinh phục đất liền của thực vật và động vật
Cõu 25. Cú 2 tế bào sinh tinh của một cỏ thể cú kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phõn hỡnh thành cỏc tinh trựng biết quỏ trỡnh giảm phõn diễn ra bỡnh thường khụng xảy ra hoỏn vị gen và khụng xảy ra đột biến nhiễm sắc thể Tớnh theo lýý thuyết số loại tinh trựng tối đa cú thể tạo ra là bao nhiờu: A. 6 B. 16 C. 4 D. 8
Cõu 26. Cỏc nhõn tố nào sau đõy vừa làm thay đổi tần số alen vừa cú thể làm phong phỳ vốn gen của quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiờn và cỏc yếu tố ngẫu nhiờn B. Giao phối ngẫu nhiờn và cỏc cơ chế cỏch li
C. Chọn lọc tự nhiờn và giao phối khụng ngẫu nhiờn D. Đột biến và di - nhập gen
Cõu 27 Tạo giống cõy trồng bằng cụng nghệ tế bào khụng gồm phương phỏp
A. cấy truyền phụi B. nuụi cấy hạt phấn, lai xụma
C. nuụi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mụ sẹo D. chọn dũng tế bào xụma cú biến dị
Cõu 28. Ở thế hệ thứ nhất của một quần thể giao phối, tần số của alen A ở cỏ thể đực là 0,9 Qua ngẫu phối, thế hệ thứ 2 của quần thể cú cấu trỳc di truyền là: P2: 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1
Trang 34www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Nếu không có đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên xảy ra trong quần thể thì cấu trúc di truyền của quần thể ở thế
hệ thứ nhất (P 1 ) sẽ như thế nào?
A. 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1 B. 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa = 1
C. 0,0625 AA + 0,375 Aa + 0,5625 aa = 1 D. 0, 81AA + 0,18 Aa + 0,01 aa = 1
Câu 29 Điều không đúng về di truyền qua tế bào chất là
A. vật chất di truyền và tế bào chất được chia đều cho các tế bào con
B. các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền nhiễm sắc thể
C. kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ và vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của giao tử cái
D. tính trạng do gen trong tế bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc khác
Câu 30. Cá chép sống được trong khoảng nhiệt độ từ 20C →440C và chúng sinh trưởng tốt nhất trong khoảng nhiệt độ
từ 170C→370C Nhận xét nào sau đây không đúng:
A. khoảng nhiệt độ từ 170C→370C là khoảng thuận lợi về nhiệt độ của cá chép
B. khoảng nhiệt độ từ 20C→170C và 370C→440C là các khoảng chống chịu về nhiệt độ của cá chép
C. khoảng nhiệt độ từ 20C →440C là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá chép
D. khoảng nhiệt độ từ 170C→370C là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá chép
Câu 31. Một cây ngô có lá bị rách thành nhiều mảnh và có hạt phấn tròn lai với cây ngô có lá bình thường và hạt phấn có góc cạnh, người ta thu được 100 % cây F 1 có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh Cho cây F 1 tự thụ phấn, hãy cho biết xác suất cây có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh ở F 2 là bao nhiêu? Biết rằng hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau: A. 31,25% B. 75% C. 43,75% D. 56,25%
Câu 32. Bộ ba đối mã (anti côđon) của tARN vận chuyển axit amin metiônin là
A. 5'AUG3' B. 3'XAU5' C. 5'XAU3' D. 3'AUG5'
Câu 33. Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab
aB đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số là
32 % Tính theo lý thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b là: A. 360 B. 320 C. 680 D. 640
Câu 34. Gen A quy định cây cao; a quy định cây thấp Thế hệ ban đầu của một quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu gen 1
Aa : 1 aa Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ ngẫu phối F n :
A. 9 cao : 7 thấp B. 3 cao : 13 thấp C. 15 cao : 1 thấp D. 7 cao : 9 thấp
Câu 35 Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một
cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F 1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F 1 tự thụ phấn, thu được F 2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?
(1) F 2 có 9 loại kiểu gen; (2) F 2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn; (3)Ở F 2 , số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F 1 chiếm tỉ lệ 50%; (4) F 1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 36 Ở loài đậu thơm, sự có mặt của 2 gen trội A và B trong cùng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, các tổ hợp gen
khác chỉ có 1 trong 2 loại gen trội trên, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa trắng.Tính trạng màu hoa
là kết quả của hiện tượng
A. tác động át chế B. tác động cộng gộp C. tác động bổ trợ D. trội không hoàn toàn
Câu 37 Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân,
đuôi và mõm có lông đen Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen Từ kết quả thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết quả đúng trong các kết luận sau đây?
(1)Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng
(2)Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông
có màu đen
(3)Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
(4)Khi buộc cục nước đá vào lưng có lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 38 Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh
dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen
D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể
Trang 35www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai AB D d AB D
ab ab cho F1 có kiểu hình thân xám, cánh cụt,
mắt đỏ chiếm tỉ lệ 3,75% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F 1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là
Câu 39. Từ một phôi bò có kiểu gen Aabb, bằng qui trình cấy truyền phôi đã tạo ra 10 con bò Những con bò này có
A. kiểu hình hoàn toàn khác nhau B. mức phản ứng giống nhau
C. giới tính giống hoặc khác nhau D. khả năng giao phối với nhau
Câu 40. Số lượng chuột ngày nay tăng lên nhanh chóng do các loại thiên địch của chuột( rắn, mèo, cú mèo ) giảm Mối quan hệ giữa cú mèo với chuột là:
A. Cộng sinh B. Hợp tác C. Sinh vật này ăn sinh vật khác D. Hội sinh
Câu 41. Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể
C. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến
Câu 43. Dạng đột biến tạo ra quả dưa hấu ngọt, không hạt là:
Câu 44. Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen A,a ; cặp NST số 3 chứa cặp gen B,b Nếu một số tế bào, cặp NST số 1 không phân ly trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân ly bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân
sẽ tạo ra các loại giao tử đột biến có thành phần các gen
A. Aab, aab, b, Ab, ab B. Aabb, aabb, Ab, ab C. AAb, aab, Ab, ab, b D. AAb, aab, b
Câu 45. Cho các biện pháp: liệu pháp gen(1); tư vấn sàng lọc trước khi sinh(2); tạo môi trường trong sạch(3); sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để bảo vệ mùa mang(4); sử dụng hóa chất để bảo quản thực phẩm(5); Sử dụng "bột dục" để ninh xương(6) Số biện pháp giúp bảo vệ vốn gen loài người là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 46. Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoại (2) Tạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa
(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β- carôten trong hạt (4) Tạo giống dưa hấu đa bội
(5) Tạo giống lúa lai HYT 100 với dòng mẹ (A) là IR 58025A và dòng bố (R) là R100, HYT 100 có năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn, do Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển lúa Việt Nam lai chọn tạo
(6) Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng (7) Tạo chủng vi khuẩnE coli sản xuất insulin của người (8) Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen
(9) Tạo giống bông kháng sâu hại
Số thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 47. Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh
B. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
C. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh
D.Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
Câu 48. Theo kết quả của các nhà khảo cổ học đã ủng hộ giả thuyết loài người xuất hiện đầu tiên ở:
A. châu á B. châu phi C. châu âu D. châu mỹ
Câu 49. Một đoạn phân tử ADN mang thông tin quy định một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN được gọi là:
A. axit nuclêic B. mã di truyền C. gen D. prôtêin
Câu 50 Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau
đây? A. lai tế bào xôma khác loài B. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
C. Công nghệ gen D. Lai khác dòng
Trang 36www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015 Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học Thời gian: 60 phút
Trang 37www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học TRƯỜNG THPT SÔNG LÔ
Họ, tên thí sinh: Số báo danh :
Câu 1: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.Cho
cây quả đỏ giao phấn với cây quả đỏ, thu được F1 gồm 602 cây quả đỏ và 199 cây quả vàng Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây quả đỏ so với tổng số cây ở F1 là
Câu 2: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen
nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A B Thêm một cặp nuclêôtit
C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X D Mất một cặp nuclêôtit
Câu 3: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân
không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Khi tiến hành phép lai P:
AB
ab Dd×AB
ab Dd, số cá thể có kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 49,5% trong tổng số cá
thể thu được ở F1 Tính theo lí thuyết, số cá thể F1 có kiểu hình lặn về hai trong ba tính trạng trên chiếm tỉ
lệ
Câu 4: Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?
A Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
B ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
C Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau
D Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào
Câu 5: Trong một tế bào, xét 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp gen
Bb phân li độc lập với 2 cặp gen còn lại Kiểu gen của tế bào được viết là
Câu 6: Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có
thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất Môi trường nhân tạo đó gồm
A N2 , NH 3 , H 2 và hơi nước B CH4 , NH 3 , H 2 và hơi nước
C CH4, CO2, H2 và hơi nước D CH4, CO, H2 và hơi nước
Câu 7: Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến chứa 150 uraxin, 301 guanin, 449 ađênin,
và 600 xytôzin Biết rằng trước khi chưa bị đột biến, gen dài 0,51 micrômét và có A/G = 2/3 Dạng đột biến ở gen nói trên là
A Thêm một cặp G – X B Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A – T
C Mất một cặp A – T D Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X Câu 8: Đột biến gen có những tính chất là
A riêng rẽ, không xác định, chỉ di truyền nếu xảy ra trong giảm phân
B riêng rẽ, không xác đinh, di truyền, đa số có hại, ít có lợi
C phổ biến trong loài, di truyền, có lợi hoặc có hại
D biến đổi cấu trúc prôtêin làm prôtêin biến đổi
Trang 38www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học Câu 9: Ở một loài lúa, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy định hạt
chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 4000 cây, trong đó có 160 cây có kiểu hình hạt tròn, chín muộn Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và cái xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở đời con là
Câu 10: Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình chọn giống
B tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình tiến hoá
C tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn
D tạo ra những biến đổi về kiểu hình mà không có sự thay đổi về kiểu gen
Câu 11: Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để nghiên cứu các quy luật di truyền ở người khi
không thể tiến hành các phép lai theo ý muốn?
A Phương pháp nghiên cứu phả hệ
B Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
C Phương pháp nghiên cứu tế bào kết hợp với nghiên cứu trẻ đồng sinh
D Phương pháp nghiên cứu tế bào
Câu 12: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mầm trên đất bị nhiễm mặn, alen
a quy định hạt không có khả năng này Từ một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền thu
được tổng số 10000 hạt Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 6400 hạt
nảy mầm Trong số các hạt nảy mầm, tỉ lệ hạt có kiểu gen đồng hợp tính theo lí thuyết là
Câu 13: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có ch iều 3' → 5' (3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A (1) → (4) → (3) → (2) B (2) → (1) → (3) → (4)
C (1) → (2) → (3) → (4) D (2) → (3) → (1) → (4)
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất?
A Quá trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hoá
học và nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
B Các chất hữu cơ phức tạp đầu tiên xuất hiện trong đại dương nguyên thuỷ tạo thành các keo
hữu cơ, các keo này có khả năng trao đổi chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên
C Quá trình phát sinh sự sống (tiến hoá của sự sống) trên Trái Đất gồm các giai đoạn : tiến
hoá, hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học
D Sự sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành trong khí quyển nguyên thuỷ, từ chất hữu
cơ phức tạp
Câu 15: Những tế bào mang bộ NST lệch bội (dị bội) nào sau đây được hình thành trong nguyên phân?
A 2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; 2n – 2 B 2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; n – 2
C 2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; n + 2 D 2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; n + 1
Câu 16: Gen I và II lần lượt có 2, 3 alen Các gen phân li độc lập Biết gen I ở trên nhiễm sắc thể thường
và gen II trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không tương đồng với Y Số kiểu gen tối đa có thể trong quần thể
là
Câu 17: Ở đậu thơm, sự có mặt của 2 gen trội A, B trong cùng kiểu gen qui định màu hoa đỏ, các tổ hợp
gen khác chỉ có 1 trong 2 loại gen trội trên, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa màu trắng Cho biết các gen phân li độc lập trong quá trình di truyền Khi lai 2 giống đậu hoa trắng thuần chủng, F1 thu được toàn hoa màu đỏ Cho F1 giao phấn với hoa trắng thu được F2 phân tính theo tỉ lệ 37.5% đỏ: 62,5% trắng Kiểu gen hoa trắng đem lai với F1 là
A Aabb hoặc aaBb B AaBB hoặc AABb
C Aabb hoặc AaBB D aaBb hoặc AABb
Trang 39www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học Câu 18: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen là A và B tương tác với
nhau quy định Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình quả tròn, khi chỉ có một loại gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình quả dẹt Tính trạng chiều cao cây do một gen gồm hai alen là D và d quy định, trong đó gen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × aabbDd cho đời con có kiểu hình thân cao, quả tròn chiếm tỉ lệ
Câu 19: Trường hợp đột biến gen nào gây hậu quả lớn nhất?
A Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa
B Mất cặp nuclêôtit sau bộ ba mở đầu
C Mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc
D Thêm 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc
Câu 20: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B
quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứngtrên Y Phép lai : AB
Câu 21: Một số đặc điểm không được xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người là
A sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống
B các cơ quan thoái hóa (ruột thừa, nếp thịt nhỏ ở khóe mắt)
C sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống
D chữ viết và tư duy trừu tượng
Câu 22: Cho một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,2AABb : 0,2 AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb Nếu
quần thể trên giao phối tự do thì tỷ lệ cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp trội sau 1 thế hệ là
Câu 23: Cho sơ đồ phả hệ sau:
nam bình thường nam bị bệnh
nữ bình thường
nữ bị bệnh
Bệnh di truyền ở người được mô tả trong sơ đồ phả hệ trên do một trong hai alen của một gen quy
định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ
thứ III trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên là
Câu 24: Một phân tử ADN đang trong quá trình nhân đôi, nếu có một phân tử acridin chèn vào mạch
khuôn thì sẽ phát sinh đột biến dạng
A thay thế cặp A-T bằng cặp G-X B thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
C mất một cặp nuclêôtit D thêm một cặp nuclêôtit
Trang 40www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học Câu 25: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho
biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được
ở F1 là:
A 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa B 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa
C 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa D 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
Câu 26: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2
ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô so với gen ban đầu Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải
cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần là
A A= T=1432 ; G =X=956 B A= T=1074 ; G=X=717
C A= T =1080 ; G = X=720 D A= T =1440 ; G =X =960
Câu 27: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 3 cặp gen PLĐL, tác động cộng gộp quy định Sự có mặt
mỗi alen trội trong tổ hợp gen làm tăng chiều cao cây lên 5cm Cây thấp nhất có chiều cao = 150cm Cho cây có 3 cặp gen dị hợp tự thụ Khả năng có được một cây có chiều cao 165cm là
Câu 28: Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy định
lông trắng Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 con, trong đó có 20 con lông trắng Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể này là
Câu 29: Hai tế bào có kiểu gen ABDdEe
ab khi giảm phân bình thường, có trao đổi chéo thực tế cho tối đa
bao nhiêu loại tinh trùng?
Câu 30: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của đột biến?
A Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé
B Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ
C Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng
D Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng
Câu 31: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương pháp
A tự thụ phấn B lai khác thứ
C lai khác dòng đơn D lai khác dòng kép
Câu 32: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho giao phấn
giữa hai cây cà chua tứ bội đều có kiểu gen AAaa Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường,
tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A 3 quả đỏ : 1 quả vàng B 100% quả đỏ
C 35 quả đỏ : 1 quả vàng D 11 quả đỏ : 1 quả vàng
Câu 33: Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại
B Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
C Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính
D Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính
Câu 34: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
B Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
C Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
D Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
Câu 35: Điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là
A về khả năng phiên mã của gen
B về chức năng của Prôtêin do gen tổng hợp
C về vị trí phân bố của gen
D về cấu trúc gen
Câu 36: Nói về bằng chứng phôi sinh học (phôi sinh học so sánh), phát biển nào sau đây là đúng?
A Phôi sinh học so sánh chỉ nghiên cứu những đặc điểm khác nhau trong quá trình phát triển