ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY PHƯƠNG PHÁP GIÀI ĐẠI SỐ 12
Trang 11 Đinh nghĩa:
Hàm số f đồng biến trên K (x1, x2 K, x1 < x2 f(x1) < f(x2)
Hàm số f nghịch biến trên K (x1, x2 K, x1 < x2 f(x1) > f(x2)
2 Điều kiện cần:
Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu f đồng biến trên khoảng I thì f(x) 0, x I
b) Nếu f nghịch biến trên khoảng I thì f(x) 0, x I
3 Điều kiện đủ:
Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu f (x) 0, x I (f(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm) thì f đồng biến trên I
b) Nếu f (x) 0, x I (f(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm) thì f nghịch biến trên I c) Nếu f(x) = 0, x I thì f không đổi trên I
Chú ý: Nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f phải liên tục trên đó
VẤN ĐỀ 1: Xét chiều biến thiên của hàm số
Để xét chiều biến thiên của hàm số y = f(x), ta thực hiện các bước như sau:
– Tìm tập xác định của hàm số
– Tính y Tìm các điểm mà tại đó y = 0 hoặc y không tồn tại (gọi là các điểm tới hạn) – Lập bảng xét dấu y (bảng biến thiên) Từ đó kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Bài 1 Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
14
x y x
11
VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Trang 2VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến
trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định)
Cho hàm số y f x m( , ), m là tham số, có tập xác định D
Hàm số f đồng biến trên D y 0, x D
Hàm số f nghịch biến trên D y 0, x D
Từ đó suy ra điều kiện của m
00
00
Nếu < 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a
Nếu = 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a (trừ x =
2
b a
5) Để hàm số yax3bx2cx d có độ dài khoảng đồng biến (nghịch biến) (x 1 ; x 2 ) bằng d thì
ta thực hiện các bước sau:
Tính y
Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến và nghịch biến:
00
Biến đổi x1x2 d thành (x1x2)24x x1 2 d2 (2)
Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m
Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm
Trang 3a) y 5xcot(x1) b) ycosx x c) ysinxcosx2 2x
Bài 3 Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên tập xác định (hoặc từng khoảng xác định) của nó:
Bài 4 Tìm m để hàm số:
a) yx33x2mx m nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1
y x m x m x đồng biến trên một khoảng có độ dài bằng 4
Bài 5 Tìm m để hàm số:
y m x m x đồng biến trên khoảng (1; +)
b) yx33(2m1)x2(12m5)x2 đồng biến trên khoảng (2; +)
x m
4( 2)
VẤN ĐỀ 3: Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức
Để chứng minh bất đẳng thức ta thực hiện các bước sau:
Chuyển bất đẳng thức về dạng f(x) > 0 (hoặc <, , ) Xét hàm số y = f(x) trên tập xác định do đề bài chỉ định
Xét dấu f (x) Suy ra hàm số đồng biến hay nghịch biến
Dựa vào định nghĩa sự đồng biến, nghịch biến để kết luận
Chú ý:
1) Trong trường hợp ta chưa xét được dấu của f (x) thì ta đặt h(x) = f (x) và quay lại tiếp tục xét dấu h (x) … cho đến khi nào xét dấu được thì thôi
2) Nếu bất đẳng thức có hai biến thì ta đưa bất đẳng thức về dạng: f(a) < f(b)
Xét tính đơn điệu của hàm số f(x) trong khoảng (a; b)
Trang 4Bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
VẤN ĐỀ 4: Chứng minh phương trình có nghiệm duy nhất
Để chứng minh phương trình f(x) = g(x) (*) có nghiệm duy nhất, ta thực hiện các bước sau:
Chọn được nghiệm x 0 của phương trình
Xét các hàm số y = f(x) (C 1 ) và y = g(x) (C 2 ) Ta cần chứng minh một hàm số đồng biến và một hàm số nghịch biến Khi đó (C 1 ) và (C 2 ) giao nhau tại một điểm duy nhất có hoành độ x 0 Đó chính là nghiệm duy nhất của phương trình (*)
Chú ý: Nếu một trong hai hàm số là hàm hằng y = C thì kết luận trên vẫn đúng
Bài 1 Giải các phương trình sau:
c) x x 5 x7 x16 14 d) x2153x 2 x28
I Khái niệm cực trị của hàm số
Giả sử hàm số f xác định trên tập D (D R) và x0 D
a) x0 – điểm cực đại của f nếu tồn tại khoảng (a; b) D và x0 (a; b) sao cho
f(x) < f(x0), với x (a; b) \ {x0}
Khi đó f(x0) đgl giá trị cực đại (cực đại) của f
b) x0 – điểm cực tiểu của f nếu tồn tại khoảng (a; b) D và x0 (a; b) sao cho
f(x) > f(x0), với x (a; b) \ {x0}
Khi đó f(x0) đgl giá trị cực tiểu (cực tiểu) của f
c) Nếu x0 là điểm cực trị của f thì điểm (x0; f(x0)) đgl điểm cực trị của đồ thị hàm số f
II Điều kiện cần để hàm số có cực trị
Nếu hàm số f có đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tại điểm đó thì f (x0) = 0
Chú ý: Hàm số f chỉ có thể đạt cực trị tại những điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có
đạo hàm
III Điểu kiện đủ để hàm số có cực trị
1 Định lí 1: Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng (a; b) chứa điểm x0 và có đạo hàm trên (a; b)\{x0}
a) Nếu f (x) đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x0 thì f đạt cực tiểu tại x0
II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Trang 5b) Nếu f (x) đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x0 thì f đạt cực đại tại x0
2 Định lí 2: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a; b) chứa điểm x0, f (x0) = 0 và có đạo hàm cấp hai khác 0 tại điểm x0
a) Nếu f (x0) < 0 thì f đạt cực đại tại x0
b) Nếu f (x0) > 0 thì f đạt cực tiểu tại x0
VẤN ĐỀ 1: Tìm cực trị của hàm số
Qui tắc 1: Dùng định lí 1
Tìm f (x)
Tìm các điểm x i (i = 1, 2, …) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm
Xét dấu f (x) Nếu f (x) đổi dấu khi x đi qua x i thì hàm số đạt cực trị tại x i
Qui tắc 2: Dùng định lí 2
Tính f (x)
Giải phương trình f (x) = 0 tìm các nghiệm x i (i = 1, 2, …)
Tính f (x) và f (x i ) (i = 1, 2, …)
Nếu f (x i ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x i
Nếu f (x i ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x i
Bài 1 Tìm cực trị của các hàm số sau:
c) ye x4ex
d) yx25x 5 2 lnx e) yx4sin2x f) yxln(1x2)
VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị
1 Nếu hàm số y = f(x) đạt cực trị tại điểm x 0 thì f (x 0 ) = 0 hoặc tại x 0 không có đạo hàm
2 Để hàm số y = f(x) đạt cực trị tại điểm x 0 thì f (x) đổi dấu khi x đi qua x 0
Trang 6 Khi đó nếu x 0 là điểm cực trị thì ta có thể tính giá trị cực trị y(x 0 ) bằng hai cách:
0
( )( )
Bài 2 Tìm m để hàm số:
a) y(m2)x33x2mx5 có cực đại, cực tiểu
b) y x33(m1)x2(2m23m2)x m m ( 1) có cực đại, cực tiểu
c) yx33mx2(m21)x2 đạt cực đại tại x = 2
d) y mx42(m2)x2m5 có một cực đại 1
có một giá trị cực đại bằng 0
Bài 3 Tìm m để các hàm số sau không có cực trị:
Bài 4 Tìm a, b, c, d để hàm số:
a) yax3bx2cx d đạt cực tiểu bằng 0 tại x = 0 và đạt cực đại bằng 4
27 tại x =
13
b) yax4bx2c có đồ thị đi qua gốc toạ độ O và đạt cực trị bằng –9 tại x = 3
Trang 7đạt cực đại bằng 5 tại x = 1
Bài 5 Tìm m để hàm số :
a) yx32(m1)x2(m24m1)x2(m21) đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 sao cho:
y mx m x m x đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 sao cho: x12x2 1
Bài 6 Tìm m để đồ thị hàm số :
a) y x3mx24 có hai điểm cực trị là A, B và
Bài 7 Tìm m để đồ thị hàm số :
a) y2x3mx212x13 có hai điểm cực trị cách đều trục tung
b) yx33mx24m3 có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất
c) yx33mx24m3 có các điểm cực đại, cực tiểu ở về một phía đối với đường thẳng (d):
3x2y 8 0
VẤN ĐỀ 3: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
1) Hàm số bậc ba y f x( )ax3bx2cx d
Chia f(x) cho f (x) ta được: f(x) = Q(x).f (x) + Ax + B
Khi đó, giả sử (x 1 ; y 1 ), (x 2 ; y 2 ) là các điểm cực trị thì:
( )( )
Các điểm (x 1 ; y 1 ), (x 2 ; y 2 ) nằm trên đường thẳng y = Ax + B
2) Hàm số phân thức
2
( )( )
P x y
Q x
Giả sử hàm số có cực đại và cực tiểu thì phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
Trang 8Bài 3 Tìm m để hàm số:
a) y2x33(m1)x26(m2)x1 có đường thẳng đi qua hai điểm cực trị song song với đường thẳng y = –4x + 1
b) y2x33(m1)x26 (1 2 )m m x có các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị nằm trên đường thẳng y = –4x
c) yx3mx27x3 có đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu vuông góc với đường thẳng y = 3x – 7
d) y x33x2m x m2 có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng
( ) ,min ( )
max ( ) ( ), min ( ) ( )
a b f x f a a b f x f b
VẤN ĐỀ 1: Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách lập bảng biến thiên
Cách 1: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng
III GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Trang 9 Tính f (x)
Xét dấu f (x) và lập bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên để kết luận
Cách 2: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]
11
11
x x y
x y
Điểm U x 0; (f x0) đgl điểm uốn của đồ thị hàm số y = f(x) nếu tồn tại một khoảng (a; b)
chứa điểm x0 sao cho trên một trong hai khoảng (a; x0) và (x0; b) tiếp tuyến của đồ thị tại điểm U nằm phía trên đồ thị còn trên khoảng kia tiếp tuyến nằm phía dưới đồ thị
2 Tính chất:
IV ĐIỂM UỐN CỦA ĐỒ THỊ
Trang 10 Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trên một khoảng chứa điểm x0, f(x0) = 0 và f(x) đổi dấu khi x đi qua x0 thì U x 0; (f x0) là một điểm uốn của đồ thị hàm số
Đồ thị của hàm số bậc ba yax3bx2cx d (a 0) luôn có một điểm uốn và đó là tâm đối xứng của đồ thị
Bài 1 Tìm điểm uốn của đồ thị các hàm số sau:
11
y x
x y x
2 31
y x
2 2
2 51
31
y x
Bài 5 Tìm m, n để đồ thị của các hàm số:
a) yx42x36x2mx2m1 có hai điểm uốn thẳng hàng với điểm A(1; –2)
Đường thẳng yy0 đgl đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x( ) nếu ít nhất
V ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ
Trang 11một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
là hàm số phân thức hữu tỷ
Nếu Q(x) = 0 có nghiệm x0 thì đồ thị có tiệm cận đứng xx0
Nếu bậc(P(x)) bậc(Q(x)) thì đồ thị có tiệm cận ngang
Nếu bậc(P(x)) = bậc(Q(x)) + 1 thì đồ thị có tiệm cận xiên
b) Để xác định các hệ số a, b trong phương trình của tiệm cận xiên, ta có thể áp dụng các
công thức sau:
( )lim ; lim ( )
x y
x y
4 51
y x
11
y x
41
y x
2
x y
x y
Trang 12Bài 6 Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kì trên đồ thị của các hàm số đến hai tiệm cận bằng một hằng số:
1 Các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
Tìm tập xác định của hàm số
Xét sự biến thiên của hàm số:
+ Tính y
+ Tìm các điểm tại đó đạo hàm y bằng 0 hoặc không xác định
+ Tìm các giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và tìm tiệm cận (nếu có)
+ Lập bảng biến thiên ghi rõ dấu của đạo hàm, chiều biến thiên, cực trị của hàm số
Vẽ đồ thị của hàm số:
+ Tìm điểm uốn của đồ thị (đối với hàm số bậc ba và hàm số trùng phương)
– Tính y
– Tìm các điểm tại đó y = 0 và xét dấu y
+ Vẽ các đường tiệm cận (nếu có) của đồ thị
+ Xác định một số điểm đặc biệt của đồ thị như giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ (trong trường hợp đồ thị không cắt các trục toạ độ hoặc việc tìm toạ độ giao điểm phức tạp thì có thể bỏ qua) Có thể tìm thêm một số điểm thuộc đồ thị để có thể vẽ chính xác hơn + Nhận xét về đồ thị: Chỉ ra trục đối xứng, tâm đối xứng (nếu có) của đồ thị
2 Hàm số bậc ba yax3bx2cx d a ( 0):
Tập xác định D = R
Đồ thị luôn có một điểm uốn và nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
Các dạng đồ thị:
Trang 13y’ = 0 vô nghiệm
’ = b2 – 3ac < 0
3 Hàm số trùng phương yax4bx2c a( 0):
Tập xác định D = R
Đồ thị luôn nhận trục tung làm trục đối xứng
Các dạng đồ thị:
4 Hàm số nhất biến y ax b (c 0,ad bc 0)
Các dạng đồ thị:
Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:
Trang 14
1 SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ
1 Cho hai đồ thị (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x) Để tìm hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) ta giải phương trình: f(x) = g(x) (*) (gọi là phương trình hoành độ giao điểm)
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của hai đồ thị
2 Đồ thị hàm số bậc ba yax3bx2cx d a ( 0) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Phương trình ax3bx2cx d 0 có 3 nghiệm phân biệt
Hàm số yax3bx2cx d có cực đại, cực tiểu và y CĐ.y CT 0
Bài 3 Tìm toạ độ giao điểm của các đồ thị của các hàm số sau:
x y x
VII MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN
ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
Trang 15g)
1313
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 6 Tìm m để đồ thị các hàm số:
a) yx33x2mx2 ;m y x 2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
b) ymx33mx2(1 2 ) m x1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
c) y(x1)(x2mx m 23) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
d) yx32x22x2m1; y2x2 x 2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
e) yx32x2m x2 3 ;m y2x21 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
Bài 7 Tìm m để đồ thị các hàm số:
a) yx42x21; ym cắt nhau tại bốn điểm phân biệt
b) yx4m m( 1)x2m3 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
c) yx4(2m3)x2m23m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
Bài 8 Tìm m để đồ thị của các hàm số:
Bài 9 Tìm m để đồ thị của các hàm số:
a) yx33mx26mx8 cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ lập thành một cấp số cộng b) yx33x29x1; y4x m cắt nhau tại ba điểm A, B, C với B là trung điểm của đoạn
AC
c) yx4(2m4)x2m2 cắt trục hoành tại bốn điểm có hoành độ lập thành một cấp số
Trang 162 BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
Cơ sở của phương pháp: Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)
Số nghiệm của phương trình (1) = Số giao điểm của (C 1 ): y = f(x) và (C 2 ): y = g(x)
Nghiệm của phương trình (1) là hoành độ giao điểm của (C 1 ): y = f(x) và (C 2 ): y = g(x)
Để biện luận số nghiệm của phương trình F(x, m) = 0 (*) bằng đồ thị ta biến đổi (*) về một trong các dạng sau:
Dạng 1: F(x, m) = 0 f(x) = m (1)
Khi đó (1) có thể xem là phương trình hoành độ
giao điểm của hai đường:
(C): y = f(x) d: y = m
d là đường thẳng cùng phương với trục hoành
Dựa vào đồ thị (C) ta biện luận số giao điểm
của (C) và d Từ đó suy ra số nghiệm của (1)
Dạng 2: F(x, m) = 0 f(x) = g(m) (2)
Thực hiện tương tự như trên, có thể đặt g(m) = k
Biện luận theo k, sau đó biện luận theo m
Dạng 3: F(x, m) = 0 f(x) = kx + m (3)
(k: không đổi) Khi đó (3) có thể xem là phương trình hoành độ
giao điểm của hai đường:
(C): y = f(x) d: y = kx + m
Vì d có hệ số góc k không đổi nên d cùng phương
với đường thẳng y = kx và cắt trục tung tại điểm A(0; m)
Viết phương trình các tiếp tuyến d1, d2, … của (C)
có hệ số góc k
Dựa vào các tung độ gốc m, b1, b2, … của d, d1, d2, …
để biện luận
Dạng 4: F(x, m) = 0 f(x) = m(x – x0) + y0 (4)
Khi đó (4) có thể xem là phương trình
hoành độ giao điểm của hai đường:
(C): y = f(x) d: y = m(x – x0) + y0
d quay quanh điểm cố định M0(x0; y0)
Viết phương trình các tiếp tuyến d1, d2, …
của (C) đi qua M0
Cho d quay quanh điểm M0 để biện luận
y = kx
c
m (C)
Trang 17Chú ý:
Nếu F(x, m) = 0 có nghiệm thoả điều kiện: x thì ta chỉ vẽ đồ thị (C): y = f(x) với
x
Nếu có đặt ẩn số phụ thì ta tìm điều kiện của ẩn số phụ, sau đó biện luận theo m
VẤN ĐỀ 1: Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị
Để biện luận số nghiệm của phương trình F(x, m) = 0 (*) ta biến đổi (*) về một trong các dạng như trên, trong đó lưu ý y = f(x) là hàm số đã khảo sát và vẽ đồ thị
Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng x3y0
c) Dùng đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình:
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng x2y0
c) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(0; 1)
c) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2
(1m x) (1m x) 1 0
VẤN ĐỀ 2: Biện luận số nghiệm của phương trình bậc ba bằng đồ thị
Cơ sở của phương pháp: Xét phương trình bậc ba: ax3bx2cx d 0(a 0) (1)
Gọi (C) là đồ thị của hàm số bậc ba: y f x( )ax3bx2cx d
Số nghiệm của (1) = Số giao điểm của (C) với trục hoành
Dạng 1: Biện luận số nghiệm của phương trình bậc 3
Trường hợp 1: (1) chỉ có 1 nghiệm (C) và Ox có 1 điểm chung
Trang 18 Trường hợp 2: (1) có đúng 2 nghiệm (C) tiếp xúc với Ox
( 2) 0
Dạng 2: Phương trình bậc ba có 3 nghiệm cùng dấu
Trường hợp 1: (1) có 3 nghiệm dương phân biệt
(C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương
Trường hợp 2: (1) có 3 nghiệm có âm phân biệt
(C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ âm
Trang 19Bài 6 Tìm m để các phương trình sau chỉ có 1 nghiệm:
3 SỰ TIẾP XÚC CỦA HAI ĐƯỜNG TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG CONG
1 Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm M0x0; (f x0)
Khi đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M0x0; (f x0) là:
y – y0 = f (x0).(x – x0) (y0 = f(x0))
2 Điều kiện cần và đủ để hai đường (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x) tiếp xúc nhau là hệ phương trình sau có nghiệm:
( ) ( )'( ) '( )
Trang 20Bài toán 1: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y =f(x) tại điểm M0x y0; 0:
Nếu cho x 0 thì tìm y 0 = f(x 0 )
Nếu cho y 0 thì tìm x 0 là nghiệm của phương trình f(x) = y 0
Tính y = f (x) Suy ra y(x 0 ) = f (x 0 )
Phương trình tiếp tuyến là: y – y 0 = f (x 0 ).(x – x 0 )
Bài toán 2: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y =f(x), biết có hệ số góc k cho trước
Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm
Gọi M(x 0 ; y 0 ) là tiếp điểm Tính f (x 0 )
có hệ số góc k f (x 0 ) = k (1)
Giải phương trình (1), tìm được x 0 và tính y 0 = f(x 0 ) Từ đó viết phương trình của
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc
Phương trình đường thẳng có dạng: y = kx + m
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
( )'( )
Giải hệ (*), tìm được m Từ đó viết phương trình của
Chú ý: Hệ số góc k của tiếp tuyến có thể được cho gián tiếp như sau:
+ tạo với chiều dương trục hoành góc thì k = tan
+ song song với đường thẳng d: y = ax + b thì k = a
+ vuông góc với đường thẳng d: y = ax + b (a 0) thì k = 1
Bài toán 3: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x), biết đi qua điểm A x( A;y A)
Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm
Gọi M(x 0 ; y 0 ) là tiếp điểm Khi đó: y 0 = f(x 0 ), y 0 = f (x 0 )
Phương trình tiếp tuyến tại M: y – y 0 = f (x 0 ).(x – x 0 )
đi qua A x( A;y A)nên: y A – y 0 = f (x 0 ).(x A – x 0 ) (2)
Giải phương trình (2), tìm được x 0 Từ đó viết phương trình của
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc
Phương trình đường thẳng đi qua A x( A;y A)và có hệ số góc k: y – y A = k(x – x A )
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
( ) ( )'( )
Giải hệ (*), tìm được x (suy ra k) Từ đó viết phương trình tiếp tuyến
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra:
a) (C):y3x3x27x1 tại A(0; 1) b) (C):yx42x21 tại B(1; 0)
2 3
x y
Trang 21c) (C): 1
2
x y
x
tại các giao điểm của (C) với trục hoành, trục tung
d) (C):y2x 2x21 tại các giao điểm của (C) với trục hoành, trục tung
e) (C): yx33x1 tại điểm uốn của (C)
f) (C): 1 4 2 2 9
y x x tại các giao điểm của (C) với trục hoành
Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường được chỉ ra: a) (C):y2x33x29x4 và d: y7x4
c) (C):yx3 1 m x( 1) tại điểm C có xC = 0 và S = 8
Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết có hệ số góc k được chỉ ra:
a) (C):y2x33x25; k = 12 b) (C): 2 1
2
x y x
; k = –3 c) (C):
Trang 22Bài 10 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tạo với đường thẳng d một góc :
; tại điểm B có xB = 4 và d: x – 12y + 1 = 0
Bài 12 Tìm m để tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra song song với đường thẳng d cho trước: a) (C):
tại điểm A có yA = 0 và d: yx10
Bài 13 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết đi qua điểm được chỉ ra:
; F(2; 3)
VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hai đường tiếp xúc
1 Điều kiện cần và đủ để hai đường (C 1 ): y = f(x) và (C 2 ): y = g(x) tiếp xúc nhau là hệ phương trình sau có nghiệm:
(C 1 ) và (C 2 ) tiếp xúc nhau phương trình ax2bx c px q có nghiệm kép
Bài 3 Tìm m để hai đường (C1), (C2) tiếp xúc nhau:
Trang 231 Gọi : y = ax + b là tiếp tuyến chung của (C 1 ) và (C 2 )
u là hoành độ tiếp điểm của và (C 1 ), v là hoành độ tiếp điểm của và (C 2 )
tiếp xúc với (C 1 ) và (C 2 ) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
Thế a từ (2) vào (1) b = (u) (6)
Thế (2), (5), (6) vào (3) v a u b Từ đó viết phương trình của
2 Nếu (C 1 ) và (C 2 ) tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ x 0 thì một tiếp tuyến chung của (C 1 ) và (C 2 ) cũng là tiếp tuyến của (C 1 ) (và (C 2 )) tại điểm đó
Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị:
a) (C1) :yx25x6; (C2) :y x25x11
b) (C1) :yx25x6; (C2) :y x2 x 14
c) (C1) :yx25x6; (C2) :yx33x10
VẤN ĐỀ 4: Tìm những điểm trên đồ thị (C): y = f(x) sao cho tại đó
tiếp tuyến của (C) song song hoặc vuông góc với một đường thẳng d cho trước
Gọi M(x 0 ; y 0 ) (C) là tiếp tuyến của (C) tại M Tính f (x 0 )
Giải phương trình (1) hoặc (2) tìm được x 0 Từ đó tìm được M(x 0 ; y 0 ) (C)
Bài 1 Tìm các điểm trên đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng d cho trước:
Trang 24VẤN ĐỀ 5: Tìm những điểm trên đường thẳng d mà từ đó có thể vẽ được
1, 2, 3, … tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x)
Giả sử d: ax + by +c = 0 M(x M ; y M ) d
Phương trình đường thẳng qua M có hệ số góc k: y = k(x – x M ) + y M
tiếp xúc với (C) khi hệ sau có nghiệm:
Thế k từ (2) vào (1) ta được: f(x) = (x – x M ).f (x) + y M (3)
Số tiếp tuyến của (C) vẽ từ M = Số nghiệm x của (3)
Bài 1 Tìm các điểm trên đồ thị (C) mà từ đó vẽ được đúng một tiếp tuyến với (C):
c) ( ) :C y x33x2; d là trục hoành d) ( ) :C yx312x12; d: y = –4
e) ( ) :C yx4x22; d là trục tung e) ( ) :C y x42x21; d là trục tung
Bài 6 Từ điểm A có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với (C):
a) ( ) :C yx39x217x2; A(–2; 5) b) ( ) : 1 3 2 2 3 4; 4 4;
Trang 25c) ( ) :C y2x33x25; (1; 4)A
Bài 7 Từ một điểm bất kì trên đường thẳng d có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với (C): a) ( ) :C yx36x29x1; d: x = 2 b) ( ) :C yx33x; d: x = 2
VẤN ĐỀ 6: Tìm những điểm mà từ đó có thể vẽ được
2 tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x) và 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Gọi M(x M ; y M )
Phương trình đường thẳng qua M có hệ số góc k: y = k(x – x M ) + y M
tiếp xúc với (C) khi hệ sau có nghiệm:
Thế k từ (2) vào (1) ta được: f(x) = (x – x M ).f (x) + y M (3)
Qua M vẽ được 2 tiếp tuyến với (C) (3) có 2 nghiệm phân biệt x 1 , x 2
Hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau f (x 1 ).f (x 2 ) = –1
Xem (1) là phương trình theo ẩn m
Tuỳ theo số nghiệm của (1) ta suy ra số đồ thị của họ (Cm) đi qua M
Nếu (1) nghiệm đúng với mọi m thì mọi đồ thị của họ (Cm) đều đi qua M
Trang 26Khi đó, M được gọi là điểm cố định của họ (Cm)
Nếu (1) có n nghiệm phân biệt thì có n đồ thị của họ (Cm) đi qua M
Nếu (1) vô nghiệm thì không có đồ thị nào của họ (Cm) đi qua M
VẤN ĐỀ 1: Tìm điểm cố định của họ đồ thị (C m): y = f(x, m) Cách 1:
Gọi M(x 0 ; y 0 ) là điểm cố định (nếu có) của họ (C m )
A B C
Giải hệ (2a) hoặc (2b) ta tìm được toạ độ (x 0 ; y 0 ) của điểm cố định
Chú ý: Các hệ (2a), (2b) là các hệ phương trình có 2 ẩn x 0 , y 0
Giải (3) tìm được x 0 Thay x 0 vào (1) tìm được y 0 Từ đósuy ra được các điểm cố định
Bài 1 Tìm các điểm cố định của họ đồ thị (Cm) có phương trình sau:
VẤN ĐỀ 2: Tìm điểm mà không có đồ thị nào của họ đồ thị (C m): y = f(x, m) đi qua
Gọi M(x 0 ; y 0 ) là điểm mà không có đồ thị nào của họ (C m ) đi qua
M(x 0 ; y 0 ) (C m ), m y 0 = f(x 0 , m) vô nghiệm m (1)
Biến đổi (1) về một trong các dạng sau:
Dạng 1: (1) Am + B = 0 vô nghiệm m 0
0
A B
Trang 27 Dạng 2: (1) Am2Bm C 0vô nghiệm m
2
000
4 0
C A
Chú ý: Kết quả là một tập hợp điểm
Những điểm nằm trên tiệm cận đứng cố định của hàm hữu tỷ là những điểm đồ thị không
x m
i)
Bài 2 Tìm các điểm thuộc (L) mà không có đồ thị nào của họ (Cm) đi qua:
a) (Cm): ymx3m x2 24mx4m26; (L) là trục hoành
Số nghiệm của (2a) hoặc (2b) theo m = Số (C m ) đi qua M
Bài 1 Tìm các điểm trong mặt phẳng sao cho có đúng k đồ thị của họ (Cm) đi qua:
Trang 28b) (Cm): yx3(m21)x24m; (L): x = 2; k = 2
c) (Cm): yx3(m21)x24m; (L): x = 2; k = 3
5 TẬP HỢP ĐIỂM
Bài toán: Tìm tập hợp các điểm M(x; y) thoả tính chất
Nhận xét: Tìm tập hợp điểm M trong mặt phẳng toạ độ là tìm phương trình của tập hợp điểm đó
Dạng 1: Tìm toạ độ của điểm M
1) Tìm điều kiện (nếu có) của tham số m để tồn tại điểm M
2) Tính toạ độ điểm M theo tham số m
Có các trường hợp xảy ra:
Khử tham số m giữa x và y, ta có một hệ thức giữa x, y độc lập với m có dạng:
Khi đó điểm M nằm trên đường thẳng y = b
3) Giới hạn quĩ tích: Dựa vào điều kiện (nếu có) của m (ở bước 1), ta tìm được điều kiện của
x hoặc y để tồn tại điểm M(x; y) Đó là giới hạn của quĩ tích
4) Kết luận: Tập hợp các điểm M có phương trình F(x, y) = 0 (hoặc x = a, hoặc y = b) với điều kiện của x hoặc y (ở bước 3)
Dạng 2: Trong trường hợp ta không thể tính được toạ độ của điểm M theo tham số m mà chỉ thiết
lập được một hệ thức chứa toạ độ của M thì ta tìm cách khử tham số m trong hệ thức để tìm được hệ thức dạng F(x, y) = 0
Chú ý: Nếu bài toán chỉ hỏi : Điểm M chạy trên đường nào thì ta chỉ tìm phương trình
F(x, y) = 0 mà không cần tìm giới hạn của quĩ tích
Bài 1 Tìm tập hợp các điểm đặc biệt của họ đồ thị đã cho
a) (Pm): y2x2(m2)x2m4 Tìm tập hợp các đỉnh của (Pm)
b) (Cm): yx33mx22x3m1 Tìm tập hợp các điểm uốn của (Cm)
c) (Cm): y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 Tìm tập hợp các điểm cực đại của (Cm)
Tìm tập hợp các tâm đối xứng của (Hm)
Bài 2 Cho (C) và (C) Tìm tập hợp trung điểm của đoạn thẳng
1) Tìm m để (C) và (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B
2) Tìm tập hợp các trung điểm I của đoạn thẳng AB
a) (C): yx33x2mx1 và (C’): yx32x27
b) (C): yx2mx3 và (C): ymx2
Trang 29c) (C): 1
1
x y
x
và (C): 2x y m 0
Bài 3 Cho (C) và (C).Tìm tập hợp các điểm
1) Tìm m để (C) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, C (trong đó xC không đổi)
2) Tìm tập hợp các trung điểm I của đoạn thẳng AB
a) (C): yx33x2 và (C): ymx
b) (C): yx32(m1)x2(m21)x m 2 và (C): y 3mx m
c) (C): yx36x29x và (C): ymx
d) (C): y(x2)(x1)2 và (C) là đường thẳng đi qua C(–2; 0) và có hệ số góc m
Bài 4 Cho (C) Tìm tập hợp các điểm từ đó có thể vẽ được hai tiếp tuyến của (C) vuông góc với nhau
6 HÀM SỐ CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Bài toán: Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) với f(x) có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Cách 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
Xét dấu biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Chia miền xác định thành nhiều khoảng, trong mỗi khoảng ta bỏ dấu giá trị tuyệt đối
Vẽ đồ thị hàm số tương ứng trong các khoảng của miền xác định
Cách 2: Thực hiện các phép biến đổi đồ thị
Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y f x( )
Đồ thị (C) của hàm số y f x( ) có thể được suy từ đồ thị (C) của hàm số y = f(x) như
sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ở phía trên trục hoành
+ Lấy đối xứng phần đồ thị của (C) ở phía dưới trục hoành qua trục hoành
+ Đồ thị (C) là hợp của hai phần trên
Dạng 2: Vẽ đồ thị của hàm số y f x
Đồ thị (C) của hàm số y f x có thể được suy từ đồ thị (C) của hàm số y = f(x) như
sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ở bên phải trục tung, bỏ phần bên trái trục tung
+ Lấy đối xứng phần bên phải trục tung qua trục tung
+ Đồ thị (C) là hợp của hai phần trên
Trang 30Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) Từ đó suy ra đồ thị C) Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình (1):
7 ĐIỂM ĐẶC BIỆT TRÊN ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
VẤN ĐỀ 1: Tìm điểm trên đồ thị (C): y = f(x) có toạ độ nguyên
Tìm các điểm trên đồ thị hàm số hữu tỉ ( )
( )
P x y
Thử lại các giá trị tìm được và kết luận
Bài 1 Tìm các điểm trên đồ thị (C) của hàm số có toạ độ nguyên:
Cơ sở của phương pháp: A, B đối xứng nhau qua d d là trung trực của đoạn AB
Phương trình đường thẳng vuông góc với d: y = ax = b có dạng:
Trang 31 Tìm điều kiện của m để cắt (C) tại 2 điểm
phân biệt A, B Khi đó x A , x B là các nghiệm của (1)
Tìm toạ độ trung điểm I của AB
Từ điều kiện: A, B đối xứng qua d I d, ta tìm
VẤN ĐỀ 3: Tìm cặp điểm trên đồ thị (C): y = f(x) đối xứng qua điểm I(a; b)
Cơ sở của phương pháp: A, B đối xứng nhau qua I I là trung điểm của AB
Phương trình đường thẳng d qua I(a; b),
có hệ số góc k có dạng: yk x a( ) b
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:
f(x) = ( k x a ) b (1)
Tìm điều kiện để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
A, B khi đó x A , x B là 2 nghiệm của (1)
Từ điều kiện: A, B đối xứng qua I I là trung điểm của AB, ta tìm được k x A , x B
Trang 32Bài 1 Tìm trên đồ thị (C) của hàm số hai điểm đối xứng nhau qua điểm I:
1) Khoảng cách giữa hai điểm A, B: AB = (x B x A)2(y By A)2
2) Khoảng cách từ điểm M(x 0 ; y 0 ) đến đường thẳng : ax + by + c = 0:
Trang 33Bài 7 Cho hypebol (H) Tìm hai điểm A, B thuộc hai nhánh khác nhau của (H) sao cho độ dài
AB là nhỏ nhất
Bài 1 Cho hàm số: y x3ax24, a là tham số
a) Khảo sát và vẽ đồ thị với a = 3
b) Tìm các giá trị của tham số a để phương trình sau có nghiệm duy nhất:
ĐS: b) a < 3
Bài 2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y x36x29x1
b) Từ một điểm bất kỳ trên đường thẳng x = 2 ta kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới đồ thị của hàm số?
ĐS: b) một tiếp tuyến
Bài 3 Cho hàm số: y x33x (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
VIII ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ
Trang 34b) Chứng minh rằng m khi thay đổi, đường thẳng d cho bởi phương trình: ym x( 1) 2 luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại một điểm A cố định Hãy xác định các giá trị của m để đường thẳng
d cắt đồ thị hàm số (1) tại 3 điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C vuông góc với nhau
3
A m
Bài 4 Cho hàm số: y x45x24 (1)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị (C) của hàm số tại 4 điểm phân biệt
c) Tìm m sao cho đồ thị (C) của hàm số chắn trên đường thẳng y = m ba đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
b) Viết phương trình tiếp tuyến đi qua 0; 3
2
A
tiếp xúc với (C)
c) Xác định m để hàm số (1) có cực tiểu mà không có cực đại
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Với giá trị nào của a, đường thẳng y = ax + 3 không cắt đồ thị (H)?
c) Qua điểm M(2 ; 3) viết phương trình tiếp với đồ thị (H)
ĐS: b) (2 ; 0), (0 ; 2)
Bài 8 Cho hàm số: y x33mx23(1m2)m2m2 (1) (m là tham số)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b) Tìm k để phương trình x33x2k33k20 có 3 nghiệm phân biệt
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
ĐS: b) 1 k 3;k0; k 2; c) y 2x m 2m
Bài 9 Cho hàm số: y mx4(m29)x210 (1) (m là tham số)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị
Trang 35a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m = –1
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) và hai trục tọa độ
c) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y = x
3
Bài 11 Cho hàm số: y x33x2m (1) (m là tham số)
a) Tìm m để hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2
ĐS: a) m > 0
Bài 12 Cho hàm số: 1 3 2 2 3 (1)
3
y x x x có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng là tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất.
3
y x k
Bài 13 Cho hàm số: y x33mx29x1 (1) (với m là tham số)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
b) Tìm m để điểm uốn của đồ thị hàm số (1) thuộc đường thẳng y = x + 1.
ĐS: b) m = 0 hay m = 2 hay m = –2
1 Định nghĩa luỹ thừa
a 1
),
2 Tính chất của luỹ thừa
Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
a b
a ab a
a a
a
a a
I LUỸ THỪA
Trang 36Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
Căn bậc n của a là số b sao cho b n a
Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n an b
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n an b
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n a
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
4 Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là: CA(1r)N
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau::
Trang 37a b c bc
1
a a
Trang 38 Với a > 0, a 1, b > 0 ta có: loga b a b
Logarit thập phân: lgblogblog10b
Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnbloge b (với lim 1 1 2,718281
Trang 39+ Nếu a > 1 thì loga bloga cbc
+ Nếu 0 < a < 1 thì loga bloga cb c
3 Các qui tắc tính logarit
4 Đổi cơ số
Với a, b, c > 0 và a, b 1, ta có:
log log
log
a b
a
c c
r) log8log (log 16) log4 2 2log (log 64)3 4
Bài 2 Cho a > 0, a 1 Chứng minh: log (a a1)loga1(a2)
Bài 3 So sánh các cặp số sau:
a) log 4 và log3 41
1 log
Trang 40e) Chứng minh: log 150 2 log 29013 17
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho log 14 a2 Tính log 3249 theo a
b) Cho log 3 a15 Tính log 1525 theo a
c) Cho lg3 0,477 Tính lg 9000 ; lg 0,000027 ;
81
1log 100
d) Cho log 27 a Tính 1
2
log 28 theo a
Bài 5 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho log 7 a25 ; log 5 b2 Tính 3 5
49log
8 theo a, b
b) Cho log 3 a30 ; log 5 b30 Tính log 135030 theo a, b
c) Cho log 7 a14 ; log 5 b14 Tính log 2835 theo a, b
d) Cho log 3 a2 ; log 5 b3 ; log 2 c7 Tính log14063 theo a, b, c
Bài 6 Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết các biểu thức đã cho có nghĩa):
log N log N log N log N
, với các số a, b, c lập thành một cấp số nhân
III HÀM SỐ LUỸ THỪA HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT