- Do sự xuất hiện của nhiều công cụ, vũ khí bằng đồng -> sản xuất phát triển khá cao 1đ - Cuối thế kỉ VIII - đầu thế kỉ VII TCN đã hình thành những bộ lạc lớn ở đồng bằng Bắc Bộ và Bắc T
Trang 1Đề cơng ôn tập
Môn : Lịch sử Lớp 6 – Học kì I
Phần một : Câu hỏi
Câu 1 Các quốc gia cổ đại phơng Đông đợc hình thành trong những điều kiện nào?
Câu 2 Cho biết điểm khác nhau giữa ngời tinh khôn và ngời nguyên thuỷ?
Câu 3 Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nớc Văn Lang? Em có nhận xét gì về tổ chức này?
Câu 4 Ngời Hi Lạp và Rô Ma có những đống góp gì về văn hoá?
Câu 5 Kể tên các quốc gia cổ đại mà em đã đợc học?
Câu 6 Điểm lại những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của c dân Văn Lang?
Câu 7 Đất nớc thời Âu Lạc có gì thay đổi?
Câu 8 Nhà nớc Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào?
Phần hai : Một số bài tập trắc nghiệm
I Dạng bài trắc nghiệm lựa chọn ý đúng nhất : (Mỗi ý đúng đ ợc 0,25 điểm) Câu 1
a/ Vạn Lí Trờng Thành là thành tựu của:
A Trung Quốc B Ai Cập C ấn Độ D Lỡng Hà
b/ Công cụ lao động chủ yếu của ngời nguyên thuỷ đợc làm bằng:
A Tre, gỗ B Đá C Xơng, sừng D Kim loại
c/ Ngời đứng đầu một bộ lạc thời nhà nớc Âu Lạc là:
A Lạc Long Quân B Lạc hầu C Lạc tớng D Già làng
d/ Các yếu tố tạo nên sự tiến bộ trong đời sống vật chất của ngời nguyên thuỷ
trên đất nớc ta là:
A Biết trồng trọt và chăn nuôi B Biết săn thú và săn bắn
C Biết chế tạo công cụ nhiều loại và biết làm đồ gốm D Cả 3 yếu tố trên
Câu 2.
a/ Trong 4 nghề dới đây nghề nào là nghề chính của c dân Văn Lang - Âu Lạc?
A Trồng lúa nớc B Buôn bán C Săn bắn thú rừng D Đánh cá
b/ Câu nói: Dân ta phải biết sử ta“Dân ta phải biết sử ta
Cho tờng gốc tích nớc nhà Việt Nam ”
Là của:
A An Dơng Vơng B Bác Hồ C Ngô Quyền D Hùng Vơng
c/ Thành tựu văn hoá tiêu biểu thời Văn Lang là:
A Thành Cổ Loa B Lỡi cày đồng C Trống đồng D Thạp đồng
d/ Xã hội cổ đại phơng Đông gồm các tầng lớp:
A Quý tộc B Nông dân C Nô lệ D Cả 3 ý trên
Câu 3.
a/ Ngời tinh khôn sống theo bầy, nhóm nhỏ, gồm vài chục gia đình có họ hàng gần gũi với nhau: Đó là tổ chức:
A Bộ lạc B Liên minh C Chiềng chạ D Thị tộc
b/ ở Hi Lạp và Rô Ma cổ đại có tồn tại chế độ chiếm hữu nô lệ, bao gồm 2 giai cấp cơ bản:
A T sản và Vô sản B Chủ nô và nô lệ
C Địa chủ và nông nô D Lãnh chúa và nô tì
c/ Dấu tích của ngời tối cổ đợc tìm thấy trên đất nớc ta ở:
A Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai, Núi Đọ B Mái đá Ngờm, Sơn Vi
C Hoà Bình - Bắc Sơn - Quỳnh Văn D Bắc Sơn, Quỳnh Văn, Hạ Long d/ Thuật luyện kim đợc phát minh nhờ sự phát triển của nghề gốm là công lao của ngời:
A Sơn vi, Lai Châu B Phùng Nguyên, Hoa Lộc
C Hoà Bình, Hạ Long D Bắc Sơn, Hạ long
Trang 2II Dạng trắc nghiệm điền lựa chọn những từ đó cho sẵn vào chỗ chấm (…………) để thành một đoạn hoàn chỉnh cú nghĩa.
Câu 1 Cho các từ: Bạch Hạc, Hùng V“Dân ta phải biết sử ta ơng, lạc hầu, lạc tớng, Quan Lang,
Mị Nơng, Văn Lang”
(1)lên ngôi, đặt tên nớc là (2) Đóng đô ở (3) Đặt tớng văn là (4), tớng võ là (5) Con trai vua là (6), con gái vua là (7)
Câu 2 Hãy điền vào chỗ chấm ( ) thời gian ra đời và tên của các quốc gia cổ đại phơng Đông và phơng Tây.
a/ Vào khoảng (1)những nền quốc gia cổ đại phơng
Đông đầu tiên đã hình thành, đó là: (2)
b/ Vào khoảng (3)đã hình thành hai quốc gia cổ đại phơng Tây, đó là: (4)
Câu 3 Cho từ: “Trống đồng, vui vẻ, yờn ổn, gió gạo, bắn sỳng, lễ hội, nhảy mỳa”
“Sau những ngày lao động mệt nhọc, người dõn Văn Lang thường tổ chức
……….(1), vui chơi Một số hỡnh ảnh về lễ hội đó được ghi lại trờn mặt
………(2) Trai gỏi ăn mặc đẹp, nhảy mỳa, hỏt ca trong tiếng trống, tiếng khốn, tiếng chiờng nỏo nức, rộn ràng Họ thường tổ chức đua thuyền,
……… (3) Trong ngày hội thường vang lờn tiếng trống đồng để thể hiện điều mong muốn được “mưa thuận, giú hũa”, mựa màng tươi tốt, sinh đẻ nhiều, làm ăn……… (4)”.
III D ng tr c nghi m n i cỏc s ki n c t A v i cỏc s ki n c t B th nh ệm nối cỏc sự kiện ở cột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ối cỏc sự kiện ở cột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ự kiện ở cột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ệm nối cỏc sự kiện ở cột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ở cột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ới cỏc sự kiện ở cột B thành ự kiện ở cột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ệm nối cỏc sự kiện ở cột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ở cột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ột A với cỏc sự kiện ở cột B thành ành
m t cõu ỳng nh t.ột A với cỏc sự kiện ở cột B thành đỳng nhất ất
1 Người tối cổ sinh sống sớm
nhất trờn trỏi đất cỏch đõy
khoảng
a đầu thiờn niờn kỉ I TCN 1- > .
2 Trờn đất nước ta đó hỡnh thành
những nền văn húa phỏt triển cao
như ểc Eo, Sa Huỳnh, Đụng Sơn
vào khoảng thời gian
b từ cuối thiờn niờn kỉ IV đến đầu thiờn niờn kỉ III TCN. 2 ->
3 Một số di chỉ Phựng Nguyờn,
Hoa Lộc, Lung Leng cú niờn đại
cỏch đõy
c 3-2 vạn năm trước đõy 3 ->
4 Cỏc quốc gia Ai Cập, Lưỡng
Hà, Ấn Độ, Trung Quốc cổ đại
được hỡnh thành sớm nhất vào
thời gian
d 3- 4 triệu năm 4 ->
5.Cỏc bỏn đảo Ban Căng và
Italia, đó hỡnh thành 2 quốc gia
Hi lạp và Rụ ma vào khoảng
e từ thế kỉ VIII đến thế kỉ I TCN. 5 ->
6 Cuộc khởi nghĩa do X
pỏc-ta-cut lónh đạo nụ lệ ở Rụ ma đấu
tranh làm cho chủ nụ phải kinh
hoàng nổ ra vào thời gian
g 4000 – 3500 năm 6 ->
7 Người tối cổ chuyển thành
Người tinh khụn trờn đất nước ta
vào khoảng
h cỏc năm 73 – 71 TCN 7 ->
Trang 3****************** Hết ********************
Đáp án - đề cơng
Môn : Lịch sử - Lớp 6
Phần I : Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Điền vào chỗ chấm ( ) nh sau:
1 Hùng Vơng
2 Văn Lang
3 Bạch Hạc
4 Lạc hầu
5 Lạc tớng
6 Quan Lang
7 Mị Nơng
Câu 2 (1 điểm) Điền vào chỗ chấm ( ) nh sau:
1 Cuối thiên niên kỉ IV TCN
2 Ai Cập – Lỡng Hà
3 Đầu thiên niên kỉ I TCN
4 Hi Lạp và Rô Ma
Câu 3 (1 điểm) Điền vào chỗ chấm ( ) nh sau:
1 Lễ hội
2 Trống đồng
3 Bắn súng
4 Yên ổn
Phần II : Tự luận (8 điểm)
Câu 5 (3 điểm) Tên các quốc gia cổ đại mà em đã đợc học:
1 Ai Cập
2 Lỡng Hà
3 ấn Độ
4 Trung Quốc
5 Hy Lạp
6 Rô-Ma
Câu 6 (5 điểm) Những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của c dân
Văn Lang:
-
ở : + Nhà sàn, mái cong hình thuyền hay mái tròn hình mui thuyền, làm bằng tre, gỗ, nứa, lá, có cầu thang (1 đ)
+ ở thành làng, chạ (0,5 đ)
- ăn: Cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, cá thịt Dùng mâm, môi, bát, biết dùng muối, mắm và gia vị (1 đ)
- Mặc: + Nam: Đóng khố mình trần, đi chân đất (0,5 đ)
+ Nữ: Mặc váy, áo xẻ giữa, có yếm che ngực, tóc có nhiều kiểu, đeo đồ,
đeo trang sức vào ngày lễ tết (1 đ)
- Tín ng ỡng : + Thờ cúng tổ tiên: Ngời chết đợc chôn cất cẩn thận (0,5 đ)
+ Thờ cúng các lực lợng tự nhiên nh sông, núi, sấm, sét, mặt trời, mặt trăng (0,5đ)
Câu 7 (3 điểm)
Đất nớc thời Âu Lạc có thay đổi:
* Trong nông nghiệp: (1đ)
- Lỡi cày đồng đợc dùng phổ biến
- Lúa gạo, rau, củ, đậu, hoa quả nhiều hơn
- Chăn nuôi gia súc, đánh cá đều phát triển
* Trong thủ công nghiệp có nhiều tiến bộ: (1đ)
- Làm đồ gốm, dệt vải, làm trang sức
* Nghề luyện kim phát triển: (1đ)
- Giáo mác, mũi tên đồng, rìu đồng, cuốc sắt, rìu sắt đợc đa vào sản xuất
Câu 8 (5 điểm)
Nhà nớc Văn Lang ra đời trong các hoàn cảnh:
Trang 4- Do sự xuất hiện của nhiều công cụ, vũ khí bằng đồng -> sản xuất phát triển khá cao (1đ)
- Cuối thế kỉ VIII - đầu thế kỉ VII TCN đã hình thành những bộ lạc lớn ở đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ (1đ)
- Xã hội có sự phân hoá giàu – nghèo (1đ)
- Chống lũ lụt, bảo vệ mùa màng, cuộc sống (1đ)
- Xung đột giữa các bộ lạc, đấu tranh chống giặc ngoại xâm (1đ)
-> Nhà nớc Văn Lang ra đời.
**********Hết***********
Bài 24.
Câu 1/ Trình bày tóm lợc cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ở Đà
Nẵng và 3 tỉnh miền Đông Nam Kì ?
Bài 25.
Câu 2/ Tình hình Việt Nam trớc khi Pháp đánh chiếm Bắc Kì ?
Câu 3/ Trình bày nguyên nhân, diễn biến, kết quả thực dân Pháp đánh chiếm
Bắc Kì lần thứ 1 ( 1873 ) ?
Bài 26.
Câu 4/ Trình bày tóm lợc nguyên nhân, diễn biến giai đoạn 1 của phong trào
Cần Vơng ( 1885 - 1888)?
Bài 27.
Câu 5/ So sánh sự giống nhau, khác nhau của phong trào Cần Vơng và phong
trào tự vệ vũ trang kháng Pháp của quần chúng nhân dân ( về mục đích, lãnh
đạo, hình thức đấu tranh, địa bàn hoạt động, thời gian tồn tại )?
Bài 28.
Câu 6/ Tình hình Việt Nam cuối thế kỉ XIX có gì đáng chú ý về kinh tế, chính
trị, xã hội ?
Bài 29.
Câu 7/ Trình bày những nét chính về chơng trình khai thác lần 1 của thực dân
Pháp ở Việt Nam ( về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội ) ?
Bài 30.
Câu 8/ Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa phong trào yêu nớc đầu
thế kỉ XX và cuối thế kỉ XIX?
Câu 9/ Hoạt động của Đông Kinh Nghĩa Thục và ảnh hởng của nó đối với phong
trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở nớc ta ?
-Hết
-Phần hai : Đáp án
Câu 1/
Trang 5a/ Tại Đà Nẵng.
- Nhiều toán nghĩa binh đã kết hợp quân đội triều đình đánh Pháp
b/ Tại Gia Định và 3 tỉnh miền Đông Nam Kì.
- Phong trào kháng chiến càng sôi nổi hơn
- Điển hình là khởi nghĩa của Nguyễn Trung Trực, Trơng Định
- Cuộc khởi nghĩa đã làm cho địch thất điên bát đảo
- 1862 gần nh tổng khởi nghĩa toàn miền
- Quần chúng tôn ông là Bình Tây Đại Nguyên Soái
Câu 2/
- Sau khi chiếm 3 tỉnh miền Đông Nam Kì Pháp thành lập bộ máy cai trị làm cơ
sở chiếm nốt 3 tỉnh miền Tây Nam Kì và CamPuChia
- Xây dựng bộ máy cai trị, đẩy mạnh bóc lột tô thuế, cớp ruộng đất, mở trờng
đào tạo tay sai
- Triều đình Nguyễn tiếp tục chính sách đối nội và đối ngoại lỗi thời, vơ vét tiền của của dân, kinh tế sa sút, binh lực suy yếu, tiếp tục thơng lợng với Pháp, mâu thuẫn xã hội sâu sắc
Câu 3/
*Nguyên nhân.
- Pháp muốn bành chớng thế lực nhảy vào Tây Nam Trung Quốc
- Pháp đem quân ra Bắc để giải quyết vụ Đuy-Duy
* Diễn biến.
- Sáng 20-11-1873 Pháp đánh thành Hà Nội
- Tra 20-11-1873 thành Hà Nội thất thủ
- Thực dân Pháp mở rộng xâm lợc Bắc Kì Cha đầy 1 tháng chúng - nhà Nguyễn từng bớc để đất nớc rơi vào tay giặc
Câu 4/
a/ Nguyên nhân.
- Vụ biến kinh thành thất bại
- Hàm Nghi hạ chiếu Cần Vơng
- Một phong trào kháng Pháp lan rộng, gọi là phong trào Cần Vơng
b/ Diễn biến: Chia làm 2 giai đoạn
* Giai đoạn 1: 1885 - 1888.
- Khởi nghĩa nổ ra khắp Bắc, Trung Kì ( từ Thanh Hoá đến Bình Định ) Điển
hình nh Mai Xuân Thởng, Nguyễn Xuân Ôn, Lê Trung Đình
- Phong trào đợc đông đảo quần chúng ủng hộ
* Kết quả.
- Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện (1886)
- Vua Hàm Nghi bị bắt và bị đầy sang An-Gie-ri
Câu 5/
+ Giống: - Mục đích: Giải phóng dân tộc
- Hình thức: Khởi nghĩa vũ trang
+ Khác
Loại hình
phong trào Mục tiêu Lãnh đạo Địa bàn Thời gian
Cần Vơng Khôi phục chế
độ PK Văn Thân sĩphu yêu nớc ơng nhất địnhMột địa ph- 1885 - 1895 Phong trào tự
vệ vũ trang
của q/chúng
Đánh giặc giành lại cơm
no áo ấm
Nông dân, tù trởng miền núi
Hoạt động rộng nhiều tỉnh
Cuối thế kỉ 19
đến đầu thế kỉ 20
Câu 6/
- Chính trị: Nhà Nguyễn thực hiện chính sách nội trị, ngoại giao lạc hậu, bộ
máy chính quyền từ trung ơng đến địa phơng mục ruỗng
- Kinh tế: Nông nghiệp, thủ công nghiệp đình trệ, tài chính kiệt quệ.
- Xã hội: Nhân dân đói khổ, mâu thuẫn dân tộc và giai cấp gay gắt.
- Khởi nghĩa nông dân đã nổ ra ở nhiều nơi
Trang 6+ 1862 k/n Cai tổng vàng, Nông Hùng Thạc.
+ 1862 - 1865 k/n của Tạ Văn Phụng
+ 1866 k/n kinh thành ( Huế )
Câu 7/
- Năm 1897 thành lập liên băng Đông Dơng gồm 5 xứ do toàn quyền Đông
D-ơng đứng đầu ( ngời Pháp )
- Việt Nam bị chia ra làm 3 xứ:
Bắc Kì - Bảo hộ
Trung Kì - Nửa bảo hộ
Nam Kì - Thuộc địa
- Bộ máy chính quyền từ trung ơng xuống đến cơ sở do ngời Pháp chi phối
* Cấp xứ và tỉnh ngời Pháp trực tiếp nắm giữ
* Từ phủ, huyện xuống thôn, xã, ngời Việt đảm nhiệm dới sự chỉ đạo của ngời Pháp.
* Nông nghiệp
- Đẩy mạnh cớp đoạt ruộng đất
- Phơng pháp bóc lột phát canh thu tô để thu lợi nhuận tối đa
* Công nghiệp
- Tập trung khai thác mỏ than, kim loại
- Sản xuất xi măng, gạch, ngói, điện, nớc
* Giao thông vận tải
- Tăng cờng xây dựng hệ thống đờng giao thông
* Th ơng nghiệp
- Độc chiếm thị trờng
- Đánh thuế nặng vào các mặt hàng, đặc biệt là muối, rợu, thuốc phiện
- Vẫn duy trì văn hoá giáo dục phong kiến, sau đó có thêm môn tiếng Pháp
- Hệ thống giáo dục chia làm 3 bậc :
+ Âu học
+ Tiểu học
+ Trung học
- Mục đích của chính sách này là nô dịch và ngu dân
Câu 8/
- Giống nhau về mục đích: Giải phóng dân tộc.
- Khác nhau:
* Mục tiêu
- Phong trào Cần Vơng cuối thế kỷ 19, thiết lập lại chế độ phong kiến
- Phong trào tự vệ vũ trang kháng Pháp của quần chúng cuối thế kỉ 19: đòi cơm
no, áo ấm, ruộng đất, độc lập dân tộc
- Phong trào đầu thế kỷ 20: Sau khi cách mạng thành công, các sĩ phu tiến bộ muốn đa nớc nhà tiến lên con đờng t bản chủ nghĩa
* Hình thức đấu tranh
- Phong trào cuối thế kỷ 19: khởi nghĩa vũ trang
- Phong trào đầu thế kỷ 20: hình thức rất phong phú: vũ trang bạo động, cải cách Duy Tân, mở trờng dạy học theo lối mới , tổ chức ra đoàn học sinh xuất dơng cầu viện, phong trào đấu tranh của binh lính
Câu 9/
* Hoàn cảnh thành lập
- Đầu thế kỷ 20, ở Bắc Kỳ có cuộc vận động cải cách văn hoá xã hội theo lối t sản
- T3 - 1907 Đông Kinh Nghĩa Thục thành lập tại Hà Nội
* Ch ơng trình
- Địa lý, Lịch sử, Khoa học thờng thức
- Tổ chức bình văn
Trang 7- Xuất bản báo trí bồi dỡng lòng yêu nớc, truyền bá trí thức mới và nếp sống mới
* Hoạt động
- Lúc đầu hoạt động chủ yếu ở Hà Nội
- Sau lan rộng ra các tỉnh Bắc Kỳ, lôi cuốn hàng ngàn ngời tham gia
* Tác dụng
- Tuy chỉ tồn tại trong vòng 9 tháng, nhng nó có tác dụng to lớn đối với cách mạng Việt Nam
- Thức tỉnh lòng yêu nớc
- Bớc đầu tấn công hệ t tởng phong kiến
- Mở đờng cho sự phát triển của hệ t tởng mới, t tởng t sản ở Việt Nam
-Hết -Phòng giáo dục và đào tạo Cẩm Giàng
Trờng THCS Tân Trờng
-Đề kiểm tra học kì II
Năm học : 2008 - 2009 Môn : Lịch sử 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài
Câu 1 ( 2 điểm )
Tình hình Việt Nam cuối thế kỉ XIX có gì đáng chú ý về kinh tế, chính
trị, xã hội ?
Câu 2 ( 3 điểm )
Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa phong trào yêu nớc đầu
thế kỉ XX và cuối thế kỉ XIX?
Câu 3 ( 5 điểm )
Hoạt động của Đông Kinh Nghĩa Thục và ảnh hởng của nó đối với
phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở nớc ta ?
- Hết
Trang 8-Đáp án – biểu điểm
Đề kiểm tra học kì II ( 2008 – 2009 )
Môn : Lịch sử 8
Câu 1 (2đ)
- Chính trị: Nhà Nguyễn thực hiện chính sách nội trị, ngoại giao lạc hậu, bộ
máy chính quyền từ trung ơng đến địa phơng mục ruỗng (0,5đ)
- Kinh tế: Nông nghiệp, thủ công nghiệp đình trệ, tài chính kiệt quệ (0,5đ)
- Xã hội: Nhân dân đói khổ, mâu thuẫn dân tộc và giai cấp gay gắt (0,5đ)
- Khởi nghĩa nông dân đã nổ ra ở nhiều nơi (0,5đ)
+ 1862 k/n Cai tổng vàng, Nông Hùng Thạc
+ 1862 - 1865 k/n của Tạ Văn Phụng
+ 1866 k/n kinh thành ( Huế )
Câu 2 (3đ)
- Giống nhau về mục đích: Giải phóng dân tộc (1đ)
- Khác nhau:
*Mục tiêu (1đ)
- Phong trào Cần Vơng cuối thế kỷ 19, thiết lập lại chế độ phong kiến
- Phong trào tự vệ vũ trang kháng Pháp của quần chúng cuối thế kỉ 19: đòi cơm
no, áo ấm, ruộng đất, độc lập dân tộc
- Phong trào đầu thế kỷ 20: Sau khi cách mạng thành công, các sĩ phu tiến bộ muốn đa nớc nhà tiến lên con đờng t bản chủ nghĩa
* Hình thức đấu tranh (1đ)
- Phong trào cuối thế kỷ 19: khởi nghĩa vũ trang
- Phong trào đầu thế kỷ 20: hình thức rất phong phú: vũ trang bạo động, cải cách Duy Tân, mở trờng dạy học theo lối mới, tổ chức ra đoàn học sinh xuất dơng cầu viện, phong trào đấu tranh của binh lính
Câu 3 (5đ)
* Hoàn cảnh thành lập ( 1đ)
- Đầu thế kỷ 20, ở Bắc Kỳ có cuộc vận động cải cách văn hoá xã hội theo lối t sản
- T3 - 1907 Đông Kinh Nghĩa Thục thành lập tại Hà Nội
* Ch ơng trình (1đ)
- Địa lý, Lịch sử, Khoa học thờng thức
- Tổ chức bình văn
- Xuất bản báo trí bồi dỡng lòng yêu nớc, truyền bá trí thức mới và nếp sống mới.
* Hoạt động (1đ)
- Lúc đầu hoạt động chủ yếu ở Hà Nội
- Sau lan rộng ra các tỉnh Bắc Kỳ, lôi cuốn hàng ngàn ngời tham gia
* Tác dụng (2đ)
- Tuy chỉ tồn tại trong vòng 9 tháng, nhng nó có tác dụng to lớn đối với cách mạng Việt Nam
- Thức tỉnh lòng yêu nớc
- Bớc đầu tấn công hệ t tởng phong kiến
- Mở đờng cho sự phát triển của hệ t tởng mới, t tởng t sản ở Việt Nam
**********************
Phòng giáo dục và đào tạo Cẩm Giàng
Trờng THCS Tân Trờng
-Đề kiểm tra học kì II
Năm học : 2008 - 2009
Trang 9Môn : Lịch sử 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài
Câu 2/ Trình bày nguyên nhân, diễn biến, kết quả thực dân Pháp đánh
chiếm Bắc Kì lần thứ 1 (1873) ?
Câu 3/ Trình bày những nét chính về chơng trình khai thác lần 1 của thực
dân Pháp ở Việt Nam ( về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội ) ?
-Hết -Đáp án – biểu điểm
Đề kiểm tra học kì II ( 2008 – 2009 )
Môn : Lịch sử 8 Câu 1 (2đ)
- Sau khi chiếm 3 tỉnh miền Đông Nam Kì Pháp thành lập bộ máy cai trị làm cơ
sở chiếm nốt 3 tỉnh miền Tây Nam Kì và CamPuChia
- Xây dựng bộ máy cai trị, đẩy mạnh bóc lột tô thuế, cớp ruộng đất, mở trờng
đào tạo tay sai
- Triều đình Nguyễn tiếp tục chính sách đối nội và đối ngoại lỗi thời, vơ vét tiền của của dân, kinh tế sa sút, binh lực suy yếu, tiếp tục thơng lợng với Pháp, mâu thuẫn xã hội sâu sắc
Câu 2 (2đ)
*Nguyên nhân
- Pháp muốn bành chớng thế lực nhảy vào Tây Nam Trung Quốc
- Pháp đem quân ra Bắc để giải quyết vụ Đuy-Duy
* Diễn biến.
- Sáng 20-11-1873 Pháp đánh thành Hà Nội
- Tra 20-11-1873 thành Hà Nội thất thủ
- Thực dân Pháp mở rộng xâm lợc Bắc Kì Cha đầy 1 tháng chúng - nhà Nguyễn từng bớc để đất nớc rơi vào tay giặc
Câu 3 (6đ)
- Năm 1897 thành lập liên băng Đông Dơng gồm 5 xứ do toàn quyền Đông
D-ơng đứng đầu ( ngời Pháp )
Trang 10- Việt Nam bị chia ra làm 3 xứ:
Bắc Kì - Bảo hộ ; Trung Kì - Nửa bảo hộ ; Nam Kì - Thuộc địa
- Bộ máy chính quyền từ trung ơng xuống đến cơ sở do ngời Pháp chi phối
* Cấp xứ và tỉnh ngời Pháp trực tiếp nắm giữ
* Từ phủ, huyện xuống thôn, xã, ngời Việt đảm nhiệm dới sự chỉ đạo của ngời Pháp.
* Nông nghiệp
- Đẩy mạnh cớp đoạt ruộng đất
- Phơng pháp bóc lột phát canh thu tô để thu lợi nhuận tối đa
* Công nghiệp
- Tập trung khai thác mỏ than, kim loại
- Sản xuất xi măng, gạch, ngói, điện, nớc
* Giao thông vận tải
- Tăng cờng xây dựng hệ thống đờng giao thông
* Th ơng nghiệp
- Độc chiếm thị trờng
- Đánh thuế nặng vào các mặt hàng, đặc biệt là muối, rợu, thuốc phiện
- Vẫn duy trì văn hoá giáo dục phong kiến, sau đó có thêm môn tiếng Pháp
- Hệ thống giáo dục chia làm 3 bậc : + Âu học
+ Tiểu học
+ Trung học
- Mục đích của chính sách này là nô dịch và ngu dân