Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.. Tìm từ có phần trọng âm khác so với các từ còn lại III.. Tìm từ khác loại trong mỗi dòng sau IV.. Chọn phương án đúng hoàn t
Trang 1UNIT 1: GREETINGS
I Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.
II Tìm từ có phần trọng âm khác so với các từ còn lại
III Tìm từ khác loại trong mỗi dòng sau
IV Chọn phương án đúng hoàn thành các câu sau.
16 My name Ba
17 , I’m Nga
18 –“How ?” –“I’m fine”
19 –“ , Hai” –“Hi, Nga”
20 –“How you?” –“I’m twelve years old.”
21 Hello, Miss Hang This Mai
22 –“ are you?” –“I’m fine thank you”
23 Hi! name is Linda
24 –“Good mrning, Mr Brown.” –“ Miss Lan.”
25 –“How is your teacher?” –“She’s not fine, .”
26 –“Hello.” –“ ”
27 My name _ Nam
28 How _?
Trang 229 –“ ” –“I’m twelve”
30 Two + Ten is _
31 –“Good bye” –“ ”
32 This Lan and This Ba
33 –“What is name?” –“My name is Ba”
34 –“How are you?” –“ _”
35 are ten years old
V Đọc kỹ bài hội thoại sau sau đó chọn các phương án đúng để hoàn thành chỗ trống.
A Children: Good morning Miss Lien.
VI Mỗi câu sau đây có 1 lỗi sai hãy tìm và sửa lại cho đúng.
46 –“How old you are?” –“I’m eleven years old”
A B C D
47 I’m fine, thanks you And you?
A B C D
48 Hi, my name is Mai What’s you name?
A B C D
49 This is Miss Hoa and This are Miss Nhung
A B C D
Trang 350 My name is Loan and this it Lan.
A B C D
VII Chọn cách viết đúng nhất từ các từ cho sẵn bằng cách khoanh tròn đáp án A, B, C, D.
51 This / be / teacher.
52 Nga / be / twelve / years old.
53 We / be / fifteen / year / old.
54 How / old / your / teacher?
55 How / Miss Chi / today?
VIII Chọn cách trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau đây.
56 –“Good afternoon Mr Nam?” –“ _”
57 –“Good night Thy.” –“ _”
58 –“How are you” –“ _”
59 –“How old are you?” –“ _”
60 Hi, Lan This is Minh.