Sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần độ tan trong nước?. Hãy cho biết trong phân tử X, có bao nhiêu liên kết σ và bao nhiêu liên kết πA. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng
Trang 1Đại cương hữu cơ (3)
Câu 1 Sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần độ tan trong nước?
A C4H10 < C3H5(OH)3 < C4H9OH < C4H8(OH)2 B C4H10 < C4H9OH < C3H5(OH)3 < C4H8(OH)2
C C4H10 < C3H5(OH)3 < C4H8(OH)2 < C4H9OH D C4H10 < C4H9OH < C4H8(OH)2 < C3H5(OH)3
Câu 2 Chất X có công thức cấu tạo sau : CH2=C(CH3)-C≡C-CH2-Cl Hãy cho biết trong phân tử X, có bao nhiêu liên kết σ và bao nhiêu liên kết π ?
A 12 lk σ và 4 lk π B 12 lk σ và 3 lk π C 13 lk σ và 3 lk π D 8 lk σ và 3 lk π Câu 3 Cho các nguyên tử và nhóm nguyên tử sau: -Cl; -CH3; -COOH ; -NO2 và -CH2-CH3 Có bao nhiêu nhóm nguyên tử khi thay thế nguyên tử H trong nhóm CH3- của axit axetic sẽ làm tăng tính axit của axit axetic?
Câu 4 Cho các axit sau: CH3CH2COOH (I) ; CH2=CH-COOH (II) và CH≡C-COOH (III) Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về tính axit của các chất?
A (II) < (III) < (I) B (I) < (II) < (III) C (III) < (II) < (I) D (I) < (III) < (II) Câu 5 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất sau:
A butan < propanol-1< metyl fomiat < axit axetic B metyl fomiat < butan < propanol-1 < axit axetic
C butan < metyl fomiat < propanol-1 < axit axetic D butan < metyl fomiat < axit axetic < propanol-1 Câu 6 Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hiđro với chính nó ?
Câu 7 Cho các chất sau: CH3COOH (I); CH3CH2OH (II) ; CH3-NH-CH3 (III) ; CH3-O-CH3 (IV) và (CH3)3N (V) Chất nào có thể tự tạo liên kết hiđro liên phân tử với chính nó?
A (I) (II) (III) B (I) (III) (IV) C (I) (II) (V) D (I) (IV) (V) Câu 8 Sự sắp xếp nào sau đây đóng với chiều tăng dần nhiệt độ sôi ?
A propan < anđehit axetic < rượu etylic < axit fomic B anđehit axetic < propan < axit fomic < rượu
etylic
C anđehit axetic < propan < rượu etylic < axit fomic D propan < anđehit axetic < axit fomic < rượu
etylic
Câu 9 Trong phân tử xicloankan CnH2n, có bao nhiêu liên kết σ ?
Câu 10 Trong phân tử benzen, các nguyên tử cacbon đã sử dụng bao nhiêu electron để tạo liên kết với nhau?
Câu 11 Hãy cho biết công thức chung CnH2n-2 có thể ứng với bao nhiêu dãy đồng đẳng mạch hở?
Câu 12 Hãy cho biết chất nào sau đây không có khả năng tạo liên kết hiđro với H2O ?
Câu 13 Chất X có công thức phân tử là C40H76 Hiđro hóa hoàn toàn X thu được hợp chất Y no có công thức phân
tử là C40H80 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu liên kết π
Câu 14 Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit của các chất sau:
A CH3COOH< CH3CH2COOH < F-CH2COOH < Cl-CH2COOH
B CH3COOH < CH3CH2COOH < Cl-CH2COOH < F-CH2COOH
C CH3CH2COOH < CH3COOH < F-CH2COOH < Cl-CH2COOH
D CH3CH2COOH < CH3COOH < Cl-CH2COOH < F-CH2COOH
Câu 15 Antraxen có công thức cấu tạo (hình bên) Hãy cho biết Antraxen có bao nhiêu liên kết π?
Câu 16 Một hiđrocacbon có chứa 3 liên kết π và 1 vòng Hãy cho biết công thức chung của dãy đồng đẳng chứa
hiđrocacbon đó:
Câu 17 Hợp chất X có công thức phân tử là C10H8 Hiđro hóa hoàn toàn X thu được hợp chất Y no có công thức phân tử là C10H18 Hãy cho biết số liên kết π có trong phân tử X
Câu 18 Hãy cho biết axit acrylic (CH2=CH-COOH) có bao nhiêu liên kết π?
Câu 19 Cho X có CTCT sau: CH2=C(CH3)-C≡CH Hãy cho biết X có bao nhiêu liên kết π và bao nhiêu liên kết σ?
A 3 lk π và 12 lk σ B 3 lk π và 10 lk σ C 3 lk π và 8 lk σ D 3 lk π và 14 lk σ Câu 20 Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit?
Trang 2A CH3CH2OH < C6H5OH < H2O < CH3COOH B CH3CH2OH < H2O < CH3COOH < C6H5OH
C CH3CH2OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH D H2O < CH3CH2OH < C6H5OH < CH3COOH
X=2 C
X=3
X=4
X=5