1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE LƠP 2( THI HKII)

4 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: 2 điểm Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:b.. Bài 6: 2 điểm Giải bài toán sau: Quyển sách thứ nhất dày 356 trang, quyển sách thứ hai mỏng hơn quyển sách thứ nhất 12 trang.. Hỏi

Trang 1

Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

b Tìm y: y : 3 = 20

c Biết độ dài các cạnh của hình tam giác ABC: AB = 30 cm, BC = 15 cm, AC = 4 dm Chu vi hình tam giác ABC là:

d Độ dài đường gấp khúc gồm 5 đoạn thẳng có số đo lần lượt 6 cm, 9 cm, 7 cm; 1 dm là:

Bài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a 580 ; ; 660 ; 700,

b 976 ; 994 ; 992 ; ;

Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 57 + 39 92 – 48 306 + 293 875 – 64

Bài 4: (1 điểm) Tính: 5 x 7 + 25 =……… 20 : 4 x 6 =………

=……… =………

3 : 3 x 0 = ……… 0 : 5 x 1 =………

=……… =………

Bài 5: (1 điểm) Điền dấu > , < , = vào ô trống thích hợp: 68 cm 6 dm 7 cm 3 m 4 cm 30cm + 4 cm

Bài 6: (2 điểm) Giải bài toán sau: Quyển sách thứ nhất dày 356 trang, quyển sách thứ hai mỏng hơn quyển sách thứ nhất 12 trang Hỏi quyển sách thứ hai dày bao nhiêu trang? Giải:

Bài 7: (1 điểm) Tính tổng của số bé nhất có ba chữ số số và lớn nhất có hai chữ số.

Lớp 2 …………

Tên : ………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN : TOÁN - LỚP 2

Năm học : 2010 - 2011

Trang 3

Phòng giáo dục TP Vũng Tàu

Trường Tiểu học Thắng Nhất

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN

(Thời gian 40 phút-không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:

a Trong số 684 chữ số 6 có giá trị là:

b Cho 2 m 5 dm = cm Số thích hợp để điềm vào chỗ trống là:

Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào số:

a Lớn nhất: 657 , 576, 756, 765

b Bé nhất : 898 , 889, 998, 1000

Bài 3: (1 điểm) Đọc, viết các số sau:

171: Một nghìn: 435: Chín trăm, hai đơn vị:

Bài 4: (3 điểm)

a Đặt tính rồi tính:

b Tính:

800 đồng + 200 đồng – 400 đồng = 36 l : 4 x 1l =

Bài 5: (1 điểm)

4

1 số cái bút trong hình sau:

Bài 6: (2 điểm) Học sinh lớp 2A xếp thành 8 hàng, mỗi hàng có 3 học sinh Hỏi lớp 2° có bao

nhiêu học sinh?

Bài giải

Bài 7: (1 điểm) Hình bên có:

- tam giác

- đoạn thẳng

Họ và tên: Lớp: Số báo danh: Số phách:

Trang 4

TRƯỜNG TH MẠC THỊ BƯỞI

LỚP 2A Thứ ….ngày… tháng … năm 2011

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TIẾNG VIỆT

(Thời gian 60 phút – không kể thời gian đọc thành tiếng)

I KIỂM TRA ĐỌC(10đ)

1 Đọc thành tiếng (6đ)

Nội dung và hình thức kiểm tra :Giáo viên làm thăm cho học sinh đọc một đoạn trong các bài đã học ở cuối kì 2và trả lời một câu hổi phù hợp với nội dung bài.

2 Đọc thầm và trả lời câu hỏi(4đ)

Bài đọc :KHO BÁU Chọn và khoanh vào chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu trả lời dưới đây:

1 Hình ảnh nào nói lên sự cần cù chịu khó của hai vợ chồng người nông dân?

a Cày sâu cuốc bẫm

b Ngồi mát ăn bát vàng

c Hai vợ chồng cùng đi làm

2 Vì sao mấy vụ lúa hai người con làm liên tiếp bội thu?

a Vì hai ngườ con bón nhiều phân cho đất

b Vì đất được cày xới kĩ

c Vì có giống lúa tốt

3 Trong câu Hai anh em đào đất để tìm kho báu trả lời cho câu hỏi nào?

a Để làm gì ?

b Như thế nào?

c Là gì ?

4 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau

đẹp-………,nóng- ………,ngày-…………,khen-…………

II KIỂM TRA VIẾT(10đ)

1 Viết chính tả (nghe viết)5đ

Bài viết:Đàn bê của anh Hồ Giáo-TV2/2/136 (Đoạn viết:Giống như những đứa trẻ… xung quanh anh)

2 Tập làm văn(5đ)

Hãy viết từ 3-5 câu nói về em bé của em (hoặc em bé của nhà hàng xóm).

ĐIỂM

Ngày đăng: 03/07/2015, 20:00

w