1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HOW TO USE ANOTHER, OTHER, THE OTHER

2 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 411,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Another:  Another+ N-singular = Another one = Another : Dùng để liệt kê một người hoặc một vật thêm vào trong tổng số người hoặc vật đã được đề cập ở trước đó.. Một người khác đến từ N

Trang 1

Tiếng Anh ôn thi đại học - https://www.facebook.com/Englishforexam?fref=ts

Perfection is not attainable, but if we chase perfection we can catch excellence

HOW TO USE ANOTHER, OTHER, THE OTHER, THE OTHERS

1 Tổng quan ( Overview)

Another và Other được dùng vừa như từ hạn định vừa như đại từ

Từ hạn định: Another/Other + Noun

Đại từ: Another/Other được dùng độc lập

Another + Noun-singular ( Danh từ số ít)

Other + Noung-plural ( Danh từ số nhiều)

2 Cách dùng (Usage)

a Another:

 Another+ N-singular = Another one = Another : Dùng để liệt kê một người hoặc một vật thêm vào trong tổng số người hoặc vật đã được đề cập ở trước đó

Eg: The guests come from different countries One comes from Germany Another student/ Another one/ Another comes from Viet Nam Another student/ Another one/ Another comes from Japan ( Những vị khác thì đến từ các nước khác nhau Một người đến từ Đức Một người đến từ Việt Nam Một người khác đến từ Nhật Bản )

Another + số từ + đơn vị ( tiền, thời gian, khoảng cách):

Another + số từ + đơn vị ( tiền, thời gian, khoảng cách) được dùng để nói về số lượng cần/

làm thêm

Eg: - We need another 100 dollars ( Chúng tôi cần thêm 100 đô-la nữa)

- They have to walk another ten kimoletre to get to that mountain ( Họ phải đi bộ 10 Km nữa để tới đỉnh núi đó)

- She need another five hours to finish that work ( Cô ấy cần thêm 5 tiếng nữa để hoàn thành chỗ công việc đó)

b Other:

 Other + N-plural = Others: Dùng để liệt kê những người hoặc vật thêm vào trong tổng

số người hoặc vật đã được đề cập đến ở trước

Eg: There are a lot of books in the library Some books are in English Other books/ Others are in Spanish Other books/ Others are in French…( Có nhiều sách trong thư viện Một số sách viết bằng Tiếng Anh Một số viết bằng Tiếng Tây Ban Nha Một số khác được viết bằng Tiếng

Pháp… )

Trang 2

Tiếng Anh ôn thi đại học - https://www.facebook.com/Englishforexam?fref=ts

Perfection is not attainable, but if we chase perfection we can catch excellence

 Every other + Noun-singular: Dùng để nói về hành động xảy ra cách 1 đơn vị theo chu

kì đều đặn

Eg: - Please write on every other line ( Viết 1 dòng cách 1 dòng)

- We visit our grand parents every other week ( Chúng tôi đi thăm ông bà hai tuần một lần)

Chú ý: Trong các trường hợp ở trên, tổng số lượng người hoặc vật là không cụ thể

c The other

 The other + N-singular = The other: Dùng để chỉ ra 1 người hoặc vật còn lại sau cùng trong tổng số người hoặc vật đã biết cụ thể về lượng

Eg: There are 3 students in my group One student comes from Da Nang Another student comes from Ha Noi The other student/ The other comes from Phu Yen.( Nhóm tôi có 3 bạn Một bạn đến từ Đà Nẵng Một bạn đến từ Hà Nội Bạn còn lại đến từ Phú Yên)

 The other + N-plural = The others: Dùng để chỉ ra những người hoặc những vật còn lại sau cùng trong tổng số người hoặc vật đã biết cụ thể về số lượng từ trước

Eg: I received 6 letter yesterday One letter is from my parents Another one is from my sister The other letters/ The others are from my friends.( Hôm qua tôi nhận được 6 lá thư Một là từ bố

mẹ tôi Một lá thư từ chị tôi Những lá thư còn lại là từ bạn tôi.)

Ngày đăng: 03/07/2015, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w