1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu ngữ pháp cơ bản khối THCS

16 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*ĐỘNG TỪ “TO HAVE” ngoài chức năng là động từ thường thì nó được dùng làm trợ động từ cho câu hoàn thành.. 4- Thì quá khứ tiếp diễn: - Dùng để diễn tả sự việc đang diễn ra ở thờ điểm nà

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CĂN BẢN

LOẠI VÀ DẠNG CỦA CÁC ĐỘNG TỪ

MUST HAVE TO HAS TO HAD TO

*ĐỘNG TỪ “TO BE” là động từ đặc biệt nhất trong Tiếng Anh vì: Khi muốn viết một câu phủ định ta có thể thêm từ “NOT” vào sau chính nó hoặc khi muốn viết thành câu nghi vấn ta đảo

nó lên trước chủ ngữ.*

EX: You are happy => You are not happy => Are you happy?

*ĐỘNG TỪ “TO BE” được dùng để :

EX: I’m Hoa It’s a book

EX: I’m a student

của người hoặc vật

Trang 2

EX: He’s good She’s beautiful They’re tall.

EX: We are walking to school

động

EX: A pen is given to me by him

EX: He’s out She’s in class They are at the theatre

*ĐỘNG TỪ “TO HAVE” ngoài chức năng là động từ thường thì nó được dùng làm trợ động

từ cho câu hoàn thành

*ĐỘNG TỪ “TO DO” ngoài chức năng là động từ thường nó còn là trợ động từ cho các động

từ khác

*ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU* ( 3 thiếu )

Trang 3

*ĐỘNG TỪ “NEED” Có thể làm động từ thường hay trợ động từ cho các động từ thường khác

thì nó là câu bị động đặc biệt

*ĐỘNG TỪ THƯỜNG: - To V: Dùng trong từng cấu trúc cụ thể khác nhau.

- V(s— es) : Dùng trong câu ở thì hiện tại đơn giản Khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít thêm “S” hay

“ES” phụ thuộc chính động từ đó ( động từ kết thúc bằng một chữ cái sau thỳ thêm “ES”: CH

SH S O X, còn lại thêm “S”.

thành hoặc hình thức đoạn phân từ

***DẠNG CỦA CÁC ĐỘNG TỪ: “TO BE” “TO DO” “TO HAVE” viết như trong

ngoặc ( ) để làm phù hợp với chủ ngữ trong từng câu và thì trong từng câu khác nhau

***CÁC THÌ, THỜI.***

1- Thì hiện tại đơn giản: - Dùng diễn tả các sự việc xảy ra ở hiện tại.

CẤU TRÚC: (+.) S + V(e –es) + C.

(-.) S + AUXV + Not + V + C ( AUXV: trợ động từ VD: don’t, doesn’t v.v).

(?.) AUXD + S + V + C ?

EX: I go to school

I don’t go to school

Do you go to school?

2- Thì hiện tại tiếp diễn: - Dùng để diễn tả sự việc đang diễn ra ở hiện tại.

Trang 4

CẤU TRÚC: (+.) S + Be (is-are-am) + V-ing + C.

(-.) S + Be (is-are-am) + not + V-ing + C

(?.) Be (is-are-am) + S + V-ing +C ?

EX: Iam going to school

Iam not going to school

Are you going to school?

3- Thì quá khứ đơn giản: - Dùng để diễn tả sự việc diễn ra trong quá khứ.

CẤU TRÚC: (+.) S + VP + C

(-.) S + Didn’t + NOT + V + C

(?.) Did + S + V +C ?

EX: I played soccer

I didn’t play soccer

Did you play soccer?

4- Thì quá khứ tiếp diễn: - Dùng để diễn tả sự việc đang diễn ra ở thờ điểm nào đó trong

quá khứ

CẤU TRÚC: (+.) S + Be (was-were)+ V-ing + C

(-.) S + Be (was-were) + not + V-ing + C

(?.) Be (was-were) + S + V-ing +C ?

EX: I was playing badminton at 04.00 p.m yesterday

I was not playing badminton at 04.00 p.m yesterday

Were you playing badminton at 04.00 p.m yesterday?

5- Thì tương lai đơn giản: - Dùng diễn tả sự việc sẽ diễn ra trong tương lai.

CẤU TẠO: Will/ Shall + V.

CẤU TRÚC: (+.) S + Will/ Shall + V + C.

(-.) S + Will/ Shall+ Not + V + C

(?.) Will/ Shall+ S + V + C ?

Trang 5

EX: I will meet you.

I won’t meet you

Will you meet her?

*CHÚ Ý: Trong 8 đại từ nhân xưng thì “SHALL” chỉ đi với đại từ I và We 

* Thì tương lại có dự định:

CẤU TẠO: Be + going to

CẤU TRÚC: (+.) S + Be (is-are-am) + going to + V + C.

(-.) S + Be (is-are-am) + not + going to + V + C

(?.) Be (is-are-am) + S + going to + V + C?

EX: Iam going to sing this song

Iam not going to sing this song

Are you going to sing this song?

6- Thì tương lai tiếp diễn: - Dùng để diễn tả 1 sự việc đang diễn ra ở thời điểm nào đó

trong tương lai

CẤU TẠO: Will/ Shall + be + V-ing

CẤU TRÚC: (+.) S + Will/ Shall + be+ V-ing + C

(-.) S + Will/ Shall + not + be + V-ing + C

(?.) Will/ Shall + S + be + V-ing +C ?

*CÁC THỜI.

1- Thời hiện tại hoàn thành: Dùng để diễn tả sự việc diễn ra trong quá khứ nhưng không

Trang 6

được xác định yếu tố thời gian và kết quả còn liên quan đến hiện tại.

CẤU TẠO: Have/ has + Vpp ( Câu hoàn thành mà thiếu 1 trong 2 thành phần này là sai )

CẤU TRÚC: (+.) S + Have/ has + Vpp + C

(-.) S + Have/ has + not + Vpp + C

(?.) Have/ has + S + Vpp + C ?

EX: I have learnt English

I haven’t learnt English

Have you learnt English?

2- Thời quá khứ hoàn thành: Dùng để diễn tả 1 sự việc diễn ra trước một sự việc trong quá

khứ

CẤU TẠO: Had + Vpp ( Câu quá khứ hoàn thành mà thiếu 1 trong 2 thành phần này là sai )

CẤU TRÚC: (+.) S + Had + Vpp + C

(-.) S + Had + not + Vpp + C

(?.) Had + S + Vpp + C ?

EX: I had met him before you met him

I had not met him before you met him

Had you met him before they met him?

*CHÚ Ý: Câu hoàn thành thường không dùng các trạng từ chỉ yếu tố thời gian, TUY NHIÊN

ta có thể sử dụng cá trạng từ chỉ thời gian khi ta dùng thêm 2 từ “ SINCE VÀ FOR ” trước trạng từ chỉ thời gian ( SINCE trước mốc thời gian, FOR trước khoảng thời gian )

EX: I have learnt English since 1990

I had met her for a day

Trang 7

3- Thời hoàn thành tiếp diễn: Dùng để diễn tả sự việc đã diễn ra trong quá khứ, chấm dứt ở

hiệ tại hoặc vẫn đang diễn ra ở hiện tại và còn có thể tiếp tục diễn ra trong tương lai

CẤU TẠO: Have/ has +been+ V-ing (Câu hoàn thành tiếp diễn mà thiếu 1 trong 3 thành phần này là sai.)

CẤU TRÚC: (+.) S + Have/ has + been + V-ing + C

(-.) S + Have/ has + not + been + V-ing + C

(?.) Have/ has + S + been + V-ing + C ?

EX: I have been learning the old lesson

I have not been learning the old lesson

Have you been learning the old lesson?

4- Thời quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

CẤU TẠO: Had +been+ V-ing (Câu quá khứ hoàn thành tiếp diễn mà thiếu 1 trong 3 thành phần này là sai.)

CẤU TRÚC: (+.) S + Had + been + V-ing + C

(-.) S + Had + not + been + V-ing + C

(?.) Had + S + been + V-ing + C ?

EX: I had been drawing the picture for him

I had not been drawing the picture for him

Had you been drawing the picture for him?

*CÁCH NÓI CÂU Ở DẠNG BỊ ĐỘNG.

Câu bị động được dùng khi người nói quan tâm đến kết quả của hành động hơn chủ thể gây ra

Trang 8

hành động đó.

1- Câu bị động thông thường

CẤU TẠO: Be (is-are-am-was-were) + Vpp (Câu bị động mà thiếu 1 trong 2 thành phần này là sai.)

CẤU TRÚC: (+.) S + Be (is-are-am-was-were) + Vpp + C

(-.) S + Be (is-are-am-was-were) + not + Vpp + C

(?.) Be (is-are-am-was-were) + S + Vpp +C ?

EX: Iam eaten a cake by mom

Iam not eaten a cake by mom

Were you eaten a cake by him?

*CHÚ Ý: Khi muốn chuyển đổi một câu chủ động sang thành câu dạng bị động ta áp dụng

tuần tự các bước dưới đây:

1- Xác định tân ngữ của câu chủ động để lấy làm chủ ngữ cho câu bị động ( Tân ngữ là các danh từ hoặc đại từ đứng sau động từ.)

2- Xem xét xem câu chủ động ở thể nào (khẳng định, phủ định hay nghi vấn) để dùng cấu trúc câu bị động cho chính xác

3- Xác định câu đó xem là câu tiếp diễn , câu hoàn thành hoặc câu có động từ khuyết thiếu hay không để dùng đúng thể loại cấu trúc ngữ pháp

4- Xác định xem câu chủ động ở thì nào để sử dịng chính xác dạng TO BE

(is-are-am-was-were)

5- Đưa động từ chính về dạng quá khứ phân từ ( động từ theo quy tắc chỉ thêm “ED” vào sau là

được còn 360 động từ bất quy tắc thì ở cột thứ 3 trong bẳng động từ bất quy tắc)

6- Nếu chủ ngữ câu bị động là các từ : “THEY, DANH TỪ SỐ NHIỀU NÓI CHUNG hoặc

có từ EVERY” đứng trước thì không cần có từ “BY”.

Trang 9

EX: They give me a book => A book is given to me (by them).

2- Câu bị động tiếp diễn:

CẤU TẠO: Be (is-are-am-was-were) + being + Vpp (Câu bị động tiếp diễn mà thiếu 1 trong 3 thành phần này là sai.)

CẤU TRÚC: (+.) S + Be (is-are-am-was-were) + being + Vpp + C

(-.) S + Be (is-are-am-was-were) + not + being + Vpp + C

(?.) Be (is-are-am-was-were) + S + being + Vpp +C ?

EX: Iam being taken to school by đa

3- Câu hoàn thành bị động:

CẤU TẠO: Have/ has +been+ Vpp (Câu hoàn thành bị động mà thiếu 1 trong 3 thành phần này

là sai.)

CẤU TRÚC: (+.) S + Have/ has + been + Vpp + C

(-.) S + Have/ has + been + not + Vpp + C

(?.) Have/ has + S + been + Vpp + C ?

EX: I have learnt English for 5 years => English has been learnt by me for 5 years

4- Câu bị động với các động từ khuyết thiếu:

CẤU TẠO: Modal Verb + be + Vpp (thiếu 1 trong 3 thành phần này là sai.)

CẤU TRÚC: (+.) S + Modal Verb + be + Vpp + C

(-.) S + Modal Verb + not + be + Vpp + C

(?.) Modal Verb + S + be + Vpp + C ?

EX: I can write this letter to her in English => This letter can be written to her in English by me

*CÁCH NÓI GIÁN TIẾP:

Trang 10

- Là việc nhắc lại câu đã được nói ( Có thể ở hiện tại, quá khứ v.v )

=> Không có cấu trúc rõ ràng mà cần phải áp dụng đúng theo các nguyên tắc sau

- Câu gián tiếp luôn có câu dẫn ( Câu dẫn vô cùng quan trọng vì nó quyết định chủ ngữ phía sau là gì, ngôi thứ mấy v.v )

- Động từ trong câu gián tiếp phải được lùi về một thì so với câu trực tiếp

- Các trạng từ trong câu trực tiếp phải được chuyển đổi một cách tương ứng trong câu gián tiếp

CÁC BẢNG CHUYỂN ĐỔI THÌ VÀ TRẠNG TỪ

Indirrect sentence: Câu trực tiếp Indirrect sentence => Reported speech: Câu gián tiếp

Would-shall-can-may-ought

to-have to

Would-should-could-might-ought to- had to

Trang 11

CÁC CẤU TRÚC CƠ BẢN TRONG CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG

EX: I want you to borrow his book for me

She want to watch this film twice because it’s very good

EX: They asked me to answer the questions

EX: My friend persuades me to go with her tho the factory

EX: He tells me to do that for him

EX: My dad advise me to do morning exercise everyday

EX: My sister advises me not to talk in class

EX: When we go to the party, we stop to buy an envelop

EX: They have to talking to learn the new lesson

Trang 12

EX: Today he likes to play soccer.

EX: I always like eating candy after the meal

EX: I suggest reading thís book

EX: They suggest she should learn harder in order to be able to pass the next exam

EX: I take the girl to the theatre this morning

EX: She gives me a storybook = She gives a storybook to me

EX: He buys his son an ice-cream = He buys an ice-cream for his son

EX: I spend a day on watching TV

16.S + Spend + time + To + V + C (Chủ ngữ dành bao nhiêu thời gian làm gì đó)

EX: She spend 1h to learn English

17 S + Prefer + To + V + C (Chủ thích làm gì đó)

EX: I prefer to play badminton

18 S + Prefer + st + To + st + C (Chủ ngữ thích gì đó hơn gì đó)

EX: He prefers candy to rice

EX: I prefer playing to learning

20 S + Prefer + sb + To + sb + C (Chủ ngữ thích ai đó hơn ai đó)

EX: I prefer Lan to Hoa

21 S + Be + Too + Adj + (For sb) + To + V + C [Cấu trúc câu khẳng định mang nghĩa nghĩa

Trang 13

phủ định – Chủ ngữ ngữ quá… như thế nào đó (để ai đó) phải làm gì đó].

EX: Water is too hot for me to dink now

22 S + Have/ has/ had + sb + V + C (Chủ ngữ nhờ ai làm gì đó)

EX: He has me clean floor today

23 S + Have/ has/ had + st + Vpp + C (Chủ ngữ có việc gì đó nhờ ai đó làm)

EX: He has the floor cleaned today by me

24 S + Be + So + Adj + That + Clause (Chủ ngữ quá… gì đó đến nỗi mà…)

EX: The exercise is so difffcult that I can’t do

25 S + V + So + Adv + That + Clause (Chủ ngữ làm gì đó quá… đến nỗi mà…)

EX: He goes so quickly that we can’t catch up him

26 S + Be + Adj + Enough + (For sb) + To + V + C (Chủ ngữ đủ gì đó để ai đó làm gì đó) EX: The chair í strong enough for 3 people to sit

27 S + V + Enough + N + (For sb) + To + V + C (Chủ ngữ đủ gì đó để ai đó làm gì đó)

EX: You are enough age to learn here

28 S + Take + sb + time + To + V + C (Ai đó tốn bao nhiêu thời gian để làm gì đó)

EX: It takes him a day to listen to this dish of music

29 S + Send + sb + st + From + Swh + C (Chủ ngữ gửi cho ai cái gì đó từ đâu đó)

EX: I send tham a gift from USA this week

30 S + Send + st + To Swh + C (Chủ ngữ gửi cái gì đó tới đâu đó)

EX: I send a gift to Japan

31 Câu cảm thán? 1 => What + (a/an) + (adj) + N !

EX: What a beautiful girrl!

2 => How + (a/an) + adj + S + V + C !

EX: How cold it is !

***CÁC CẤU TRÚC CÂU ĐIỀU KIỆN***.

Trang 14

*CÂU ĐIỀU KIỆN 0: Dùng để diễn tả những sự thật hiển nhiên.

*CẤU TRÚC: Có 2 mệnh đề đó là một mệnh đề chính, một mệnh đề phụ.

If + S + V(s – es) + C, + S + V(s – es) + C

EX: If the sun rises in the east, It sét in the west

If you are a student, you have to go to school on Monday

*CÂU ĐIỀU KIỆN 1: Dùng để diễn tả những việc có thể xảy ra ở hiện tại (Những sự việc có

thật ở hiện tại)

*CẤU TRÚC: Có 2 mệnh đề đó là một mệnh đề chính, một mệnh đề phụ.

EX: If you give me a pen, I will write the lesson for you

*CÂU ĐIỀU KIỆN 2: 1 Dùng để diễn tả những việc không có thật ở hiện tại.

*CẤU TRÚC: Có 2 mệnh đề đó là một mệnh đề chính, một mệnh đề phụ.

EX: If she sang this song, you would like it more (but she dosen’t)

If the students did this exercise, they would get mark 10 (but thet don’t)

*CÂU ĐIỀU KIỆN 2: 1 Dùng để diễn tả những việc không có thật trong quá khứ.

*CẤU TRÚC: Có 2 mệnh đề đó là một mệnh đề chính, một mệnh đề phụ.

EX: If I had gone to the parrty, I would have met my old friends there

*CHÚ Ý: - Khi muốn chuyển các câu trên thành câu phủ định ta thêm NOT vào sao các trợ

động từ Had, Will, Would Riêng mệnh đề phụ câu điều kiện 0 và 1 phải mượn trợ động từ

- Muốn chuyển thành câu nghi vấn phải đảo mệnh đề chính lên trước mệnh đề phụ, đồng thời đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ

Trang 15

EX: Type 0: If the sun doesn’t rise in the east, It dosen’t set in the wet.

Do you have to go to school, if you are a student?

EX: Type 1: If you don’t go to the supermarket, you will have to cook the dinner

Will she buy vegetable for you, if she goes to the market?

EX: Type 2: If the boy didn’t learrn hard, he would fail the next exam

Would you write the letter to her, if she wrote to you?

EX: Type 3: If the teacher hadn’t given out so many exercises, he wouldn’t have stayed up late more (but the teacher didn’t give out so many exercises)

*CHÚ Ý: Nếu các câu hỏi có đại từ nghi vấn thì đại từ nghi vấn phải đứng đầu câu.

EX: Type 0 : Why don’t you ask my dad, if you don’t know that?

Type 1 : Where will you go, if today is Sunday?

Type 2 : What would she eat, if she had no money?

Type 3 : When would she have gone, if she had known that before you?

*CÁCH TẠO RA CÁC DANH TỪ TỪ CÁC TÍNH TỪ*

- Một tính từ khi thêm đuôi “NESS” sẽ tạo ra các danh từ

EX: Happy (hạnh phúc) + ness => Happiness (niềm hạnh phúc)

Lazy (lười nhác) + ness => Laziness (sự lười nhác)

Chú ý: Những tính từ kết thúc bàng “Y” khi thêm đuôi “NESS” phải đổi “Y” thành “I” sau

thêm đuôi “NESS”

*CÁCH TẠO RA CÁC TÍNH TỪ MANG NGHĨA PHỦ ĐỊNH TỪ CÁC DANH TỪ*.

EX: Home (nhà) + less => Homeless (vô gia cư)

Trang 16

Table (bàn) + less => Tableless (không bàn ghế).

EX: His happiness makes him younger

Her laziness makes everyboby hate her

He’s a homeless boy so he to sleep underthe bridge in the evening

I come in the room but there í tableless to sit

*VAI TRÒ CỦA CÁC ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, ĐẠI TỪ TÂN NGỮ, TÍNH TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ SỞ HỮU TRONG TIẾNG ANH*

1- TNX: I ,WE ,YOU ,HE ,SHE ,IT ,THEY

Chúng được dùng để làm chủ ngữ trong câu

EX: Iam a student

EX: He meets me at the market

thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

EX: My teacher is a woman

danh từ đó lần thứ hai

EX: My book is new and hers is new, too

Ngày đăng: 02/07/2015, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w