và Câu 3: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có: A.. Câu 4: Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải: Câu 5: Để xóa hàng trong một bảng ta sử dụng lệnh nào: A.. Ta
Trang 1TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Họ và tên: .
KIỂM TRA 15 PHÚT- HỌC KỲ II
MÔN : TIN HỌC 6
A.Phần trắc nghiệm: (8 đ) (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Để mở mới tệp văn bản, em sử dụng lệnh nào?
Câu 2: Em sử dụng hai nút lệnh nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?
A và B và
Câu 3: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A Phông (Font) chữ B Kiểu chữ (Type).
C Cỡ chữ và màu sắc D Cả ba phương án đều đúng.
Câu 4: Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải:
Câu 5: Để xóa hàng trong một bảng ta sử dụng lệnh nào:
A Table/ Delete/ Colums B Table/ Delete/ Table
C Table/ Delete/ Rows D Table/ Insert/ Rows
Câu 6: Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản là:
Câu 7: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A Tính toán và lập bảng biểu B Soạn thảo văn bản
C Tạo các tệp đồ họa D Chạy các chương trình ứng dụng khác Câu 8: Nút lệnh dùng để:
A Căn thẳng lề trái B Căn thẳng lề phải
Câu 9: Muốn lưu văn bản vào máy tính, ta thực hiện:
A Chọn lệnh File/Save B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
C Nháy nút trên thanh công cụ D Cả ba cách trên điều đúng.
Câu 11: Nút lệnh dùng để:
A Tạo kiểu chữ in đậm B Tạo kiểu chữ in nghiêng
C Tạo kiểu chữ gạch chân D Thay đổi màu sắc của chữ.
Câu 10: Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?
A Viết một bức thư gửi bạn B Đọc một bài thơ
C Vẽ một bức tranh D Khởi động máy tính
Câu 11: Đâu không phi là thuộc tính cơ bản định dạng đoạn văn bản:
Trang 2A Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn B Chọn đoạn văn bản
C Căn lề, vị trí lề của đoạn văn D Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới Câu 12: Muốn căn thẳng hai lề văn bản sau khi em đã bôi đen văn bản, em chọn nút lệnh nào?
Câu 13: Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ định dạng là:
A Dùng để chọn màu đường gạch chân B Dùng để chọn kiểu chữ
C Dùng để chọn cỡ chữ D Dùng để chọn màu chữ
Câu 14: Để chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh nào sau đây?
A File/ Insert Picture B Table/ Insert/ Table
C Format/ Picture/ From File… D Insert/ Picture/ From File…
Câu 15: Để tìm cụm từ "Computer" trong đoạn văn bản và thay thế thành cụm từ "Máy tính", ta thực hiện:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T B Chọn lệnh Edit → Replace
C Chọn lệnh Edit → Go to D Chọn lệnh Edit → Find
Câu 16: Để chèn thêm cột vào bên trái một cột trong bảng, trước hết ta đưa trỏ chuột vào cột cần chèn thêm rồi thực hiện:
A Vào Format, chọn Columns to the Left.
B Vào Table, chọn Insert, chọn Columns to the Left.
C Vào Insert, chọn Columns to the Left
D Vào Insert, chọn Table, chọn Columns to the Left.
B.Phần tự luận (2 đ):
Điền vào bảng sau ý nghĩa của nút lệnh tương ứng:
Cut Undo Open Print Preview