Chủ đề nội dung,chương mức độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Quỏ trỡnh hỡnh thành lónh thổ và tài nguyờn khoỏng sản 13,3% TSĐ = 2,0đ Biết được
Trang 1Trờng thcs xuân dơng đề kiểm tra học kì Ii năm học: 2010 2011– 2011
Lớp : Môn : Địa lí - 8
Điểm Nhận xét của giáo viên Đề bài Cõu 1 (2,0 điểm): Kể tờn những loại khoỏng sản cú trữ lượng lớn ở nước ta? Cỏc mỏ khoỏng sản cú trữ lượng lớn được phõn bố chủ yếu ở đõu ? Cõu 2 (3,5 điểm): a) Trỡnh bày và giải thớch đặc điểm chung của khớ hậu Việt Nam ? b) Nờu những thuận lợi do khớ hậu mang lại đối với sản xuất nụng nghiệp ở Việt Nam ? Cõu 3 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu về diện tớch rừng của Việt Nam qua một số năm: Năm 1943 1993 2001 Diện tớch rừng (triệu ha) 14,3 8,6 11,8 a) Tớnh tỷ lệ (%) độ che phủ rừng so với diện tớch đất liền (làm trũn là 33 triệu ha) b) Nhận xột về xu hướng biến động của diện tớch rừng ở nước ta qua cỏc năm ? Cõu 4 (2,5điểm): a) Em hóy cho biết vị trớ địa lớ và phạm vi lónh thổ của miền Tõy Bắc và Bắc Trung Bộ ? b) Nờu những khú khăn do thiờn nhiờn gõy ra và vấn đề bảo vệ mụi trường ở miền Tõy Bắc và Bắc Trung Bộ? Bài làm
Trờng thcs xuân dơng ma trận đề kiểm tra học kì II
( Năm học : 2010 – 2011) Môn : Địa lí - 8
Thời gian : 45 phút
Trang 2Chủ đề (nội dung,
chương) mức độ
nhận thức
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Quỏ trỡnh hỡnh
thành lónh thổ và
tài nguyờn khoỏng
sản
13,3% TSĐ = 2,0đ
Biết được nước ta
cú nguồn khoỏng sản phong phỳ đa dạng Sự hỡnh thành cỏc vựng mỏ chớnh của nước ta qua cỏc giai đoạn địa chất
100% TSĐ = 2,0đ
Cỏc thành phần tự
nhiờn
66,7% TSĐ = 5,5 đ
Trỡnh bày và giải thớch được đặc điểm chung của khớ hậu Việt Nam; Nờu được những thuận lợi và khú khăn do khớ hậu mang lại đối với đời sống và sản xuất
63,6% TSĐ=3,5đ
Phõn tớch bảng số liệu về biến động diện tớch rừng
36,4% TSĐ = 2 đ
Địa lý cỏc miền tự
nhiờn
20,0% TSĐ = 2,5đ
Biết những khú khăn do tự nhiờn gõy ra và vấn đề khai thỏc tài nguyờn, bảo vệ mụi trường miền Bắc và Bắc Trung Bộ
100% TSĐ=2,5 đ
Tổng số điểm 10
Tổng số cõu 4
4,5đ = 45% TSĐ 3,5đ = 35% TSĐ 2Đ = 20% TSĐ
Trờng thcs xuân dơng đáp án đề kiểm tra học kì II
( Năm học : 2010 – 2011) Môn : Địa lí - 8
Thời gian : 45 phút
Cõu 1(2,0đ)
Trang 3- Cỏc loại khoỏng sản: than, sắt, đồng, chỡ kẽm …(0,5điểm)
- Vựng mỏ Đụng Bắc với mỏ sắt, ti tan (Thái Nguyên), than (Quảng Ninh) (0,75điểm)
- Vùng mỏ Bắc Trung Bộ với các mỏ crôm (Thanh Hoá), thiếc, đá quý (Nghệ An), sắt (Hà
Tỉnh) (0,75 điểm)
Cõu 2 (3,5đ):
a) Đặc điểm chung của khớ hậu Việt Nam (1,5điểm)
- Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm (0,25 điểm)
+ Số giờ nắng từ 1400 – 3000 giờ/ năm (0,25 điểm)
+ Hớng gió mùa đông lạnh khô với gió mùa Đông Bắc, mùa hạ nóng ẩm với gió mùa Tây
Nam (0,25 điểm)
+ Lợng ma lớn TB năm từ 1500 – 2000 mm(0,25 điểm)
+ Độ ẩm trên 80%.(0,25 điểm)
- Khí hậu phân hoá đa dạng : theo không gian (các miện, vùng, kiểu) và thời gian (các
mùa) (0,5 điểm)
- Khí hậu biến động thất thờng: có năm rét sớm, có năm rét muộn, có năm ma lớn, có
năm khô hạn, năm ít bão năm nhiều bão (0,5 điểm)
b) Thuận lợi: cho cỏc hoạt động sản xuất nụng nghiệp : cỏc sản phẩm nụng nghiệp đa
dạng, ngoại cõy trồng nhiệt đới cũn cú thể trồng cỏc loại cõy cận nhiệt và ụn đới (1,0
điểm)
Cõu 3 (2đ)
a Học sinh tớnh đỳng % (1,0 điểm)
b Nhận xột:
- Diện tớch rừng giảm qua cỏc năm (dẫn chứng) (0,5 điểm)
- Diện tớch rừng giảm khụng liờn tục (dẫn chứng) (0,5 điểm)
Cõu 4 (2,5 đ)
a) Cú vị trớ từ hữu ngạn sụng Hồng đến dóy Bạch Mó (0,5 điểm)
b) Khú khăn và biện phỏp
- Học sinh trỡnh bày được khú khăn: giỏ rột, lũ quột, giú phơn Tõy Nam khụ núng, bóo lụt
(1,0 điểm).
- Cỏc biện phỏp chủ yếu: bảo vệ rừng, chủ động phũng và trỏnh thiờn tai (1,0 điểm)