1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de KTDK lan3 toan5

3 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của thầy cô giáo A.. Phần trắc nghiệm 5 điểm.

Trang 1

Phòng GD & ĐT yên minh

Trờng TH Sủng Cháng Đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ II Môn: Toán Lớp 5

Năm học: 2010 - 2011

Thời gian: 45 phút

Họ và tên:………… ………

Lớp :………… ……… Điểm Lời phê của thầy cô giáo

A

Phần trắc nghiệm (5 điểm).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất trong các bài sau:

Bài 1: Chữ số 6 trong số 23,1264 có giá trị là:

A: 6 B: 6 C: 6 D: 6

10 600 1000 10 000

Bài 2: 6 2 có kết quả là:

A: 4 B : 1 C: 3 D: 2

9 9 9 9

Bài 3: 3 5 có kết quả là:

7 4

A: 12 B: 8 C: 28 D: 47

28 11 47 28

Bài 4: 3 5 có kết quả là:

4 6

A: 18 B: 15 C: 20 D: 8

24 24 24 24

Bài 5: 6 3 có kết quả là:

5 7

A: 40 B: 18 C: 42 D: 15

15 15 15 42

Bài 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

8m2 5 dm2 = ………… m2

A: 0,85 B: 0,085 C: 8,05 D: 80,5

Bài 7: 7,8 + 9,6 có kết qủa là:

A: 1,74 B: 17,4 C: 174 D: 1740

Bài 8: 68,4 25,8 có kết quả là:

A: 427,0 B: 426 C: 4,26 D: 42,6

Trang 2

Bµi 9: 2,5 x 7 cã kÕt qu¶ lµ:

A: 175 B: 185 C:17,5 D: 1,75

Bµi 10: 5,28 : 4 cã kÕt qña lµ:

A: 1,32 B: 13,2 C: 123 D: 1320

B: PhÇn Tù luËn (5 ®iÓm)

C©u 1: (1 ®iÓm)

T×m X

a) 25 : X = 16 : 10 b) X x 12,5 = 6,25

………

………

………

………

C©u 2: (2 ®iÓm) TÝnh diÖn tÝch xung quanh vµ diÖn tÝch toµn phÇn cña h×nh lËp ph¬ng cã c¹nh 1,5 m Bµi gi¶i ………

………

………

………

………

………

C©u 3: (1 ®iÓm) BiÕt 4,5 L dÇu ho¶ c©n nÆng 3,42 kg Hái 8 L dÇu háa c©n nÆng bao nhiªu ki – l« - gam? Bµi gi¶i ………

………

………

………

………

………

C©u 4: (1 ®iÓm)

ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm

a) 9 m 34 cm = ……… m b) 56 ha = ……… km2

Trang 3

Phòng GD yên minh

Trờng TH Sủng Cháng

Hớng dẫn đánh giá cho điểm bài kiểm

tra định kỳ giữa học kỳ II

Môn: Toán Lớp 5 Năm học: 2010 - 2011

Đáp án

Phần I: (5 điểm)

Mỗi câu khoanh đúng đợc 0,5 điểm, riêng bài 9 đợc 1 điểm

Phần II: ( 5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tìm X

a) 25 : X = 16 : 10 b) X x 12,5 = 6,25

25 : X = 1,6 (0,1 điểm) X = 6,25 : 12,5 (0,25điểm)

X = 25 : 1,6 (0,15 điểm) X = 0,5 (0,25 điểm)

X = 15,625 (0,25 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

Bài giải

Diện tích xung quanh của hình lập phơng đó là: (0,4 điểm)

1,5 x 1,5 x 4 = 9 (m2) (0,5 điểm)

Diện tích toàn phần của hình lập phơng đó là (0,4 điểm)

1,5 x 1,5 x 6 = 13,5 (m2) (0,5 điểm)

Đáp số S xq : 9 m2 (0,1 điểm)

Stp : 13,5 m2 (0,1 điểm)

Câu 3: (1 điểm)

Bài giải

1L dầu hỏa cân nặng là: (0,2 điểm) 3,42 : 4,5 = 0,76 (kg) (0,25 điểm)

8 L dầu hỏa cân nặng là: 0,2 điểm) 0,76 x 8 = 6, 08 (kg) (0,25 điểm Đáp số : 6,08 kg (01 điểm)

Câu 4: (1 điểm)

a, 9 m 34 cm = 9,34 m (0,5 điểm)

b, 56 ha = 0,56 km2 (0,5 điểm)

Ngày đăng: 30/06/2015, 06:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w