Chất hoá học Thuốc thử Hiện tượng
NH3 - Dung dịch phenolphthalein
- Quỳ tím
- Giấy tẩm dung dịch HCl
- Dung dịch muối Fe2+
- Dung dịch phenolphtalein từ màu tím hồng chuyển sang không màu
- Làm xanh giấy quỳ tím
- Có khói trắng xuất hiện
NH3 + HCl → NH4Cl (tinh thể muối)
- Tạo dung dịch có màu trắng xanh do NH3 bị dung dịch muối Fe2+ hấp thụ
2NH3 + Fe2+ + 2H2O → Fe(OH)2 (trắng xanh) + 2NH4+
SO3 - Dung dịch BaCl2 - Tạo kết tủa trắng, bền, không phân hủy
H2S - Giấy tẩm Pb(NO3)2 - Làm đen giấy tẩm
H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + HNO3
O3, Cl2 - Dung dịch KI - Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
O3 + 2KI + H2O → 2KOH + O2↑ + I2
Cl2 + 2KI → 2KCl + I2
I2 sau khi sinh ra thì làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
SO2 - Dung dịch Br2
- Dung dịch KMnO4
- Dung dịch H2S
- Dung dịch I2
- Dung dịch Ca(OH)2 dư
- Làm nhạt màu đỏ nâu của dung dịch Br2
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
- Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- Tạo bột màu vàng
SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O
- Nhạt màu vàng của dung dịch I2
SO2 + I2 + 2H2O → H2SO4 + 2HI
- Làm cho nước vôi trong bị vẩn đục
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O
CO2 - Dung dịch Ca(OH)2 dư - Làm cho nước vôi trong bị vẩn đục
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
CO - Dung dịch PdCl2 - Làm vẩn đục dung dịch PdCl2
CO + PdCl2 + H2O → Pd↓ + HCl
NO2 - H2O, O2, Cu - NO2 tan tốt trong nước với sự hiện diện của không
khí, dung dịch sinh ra hòa tan Cu nhanh chóng 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
8HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
H2 - Bột CuO nung nóng và dư - Cháy trong CuO nóng là cho CuO màu đen chuyển
sang màu đỏ của Cu
H2 + CuO → Cu↓ (màu đỏ) + H2O
N2, O2 - Dùng tàn đóm que diêm - N2 làm tắt nhanh tàn đóm que diêm
O2 làm bùng cháy tàn đóm que diêm
- Fe(OH)2
- Fe(OH)3
- kết tủa màu đỏ nâu
Trang 2- Al(OH)3
- Zn(OH)2
- Ag3PO4
- Ag2S
- AgCl,
BaSO4, PbCl2,
CaCO3,
- AgBr
- AgI
- Ag2S
- kết tủa trắng keo
- kết tủa trắng
- kết tủa vàng
- kết tủa màu đen
- kết tủa màu trắng
- kết tủa vàng nhạt
- kết tủa vàng
- kết tủa đen muối sunfua - H2O - Kết tủa đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS
- Kết tủa hồng: MnS
- Kết tủa trắng: ZnS
- Kết tủa vàng: CdS
Cl– [HCl,
BaCl2, NaCl,
KCl, …]
Vd: NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl↓ (màu trắng)
SO42- [H2SO4,
Na2SO4,
K2SO4, …]
Vd: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ (màu trắng)+ HCl