Viết số liền trước số lớn nhất có hai chữ số……….... b Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau: .... Trong ô tô có 21 hành khách.. Cho hình dưới: a Có bao nhiêu hình tam giác b Hãy vẽ t
Trang 1BỘ ĐỀ 1
Họ và tên học sinh lớp
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống a 65 48 29 18 b 20 10 0 0 a + b 85 58 49 38 28 a - b 45 0 25 Bài 2: > 15 + 33 65 – 25 95 - 15 40 + 40
<
= 81 + 17 95 + 4 32 + 15 93 – 83 +40
Bài 3: Số ? 28 + 10 - = 13 43 + - 56 = 12
- 21 + 12 = 82
Bài 4: Bạn Trinh có 24 viên bi, Trinh cho Lan 3 viên bi rồi cho Hương 1 viên bi Hỏi Trinh còn bao nhiêu viên bi? ………
………
………
………
Bài 5: Bạn Trinh có 24 viên bi Bạn Lan có ít hơn bạn Trinh 2 viên bi Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? ………
………
………
Trang 2Họ và tên học sinh lớp
Bài 1: Viết số bé nhất có hai chữ số ………
Viết số lớn nhất có hai chữ số ………
Viết số liền trước số lớn nhất có hai chữ số………
Viết số liền sau số bé nhất có hai chữ số…………
Bài 2: Số? a) 11 + + 37 = 99 b) 62 - + 46 = 88 c) 27 + 51 - = 64
Bài 3: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59 .………
………
………
………
………
Bài 4: Tổ em có 12 bạn, trong đó có 5 bạn gái Hỏi số bạn trai tổ em nhiều hơn bạn gái là bao nhiêu ………
………
………
………
………
Bài 5: vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác và ở ngoài hình tròn
10 BỘ ĐỀ TOÁN ÔN LUYỆN HỌC SINH GIỎI LỚP 1
Trang 3Họ và tên học sinh lớp
Bài 1: > , <, = 1+ 6 + 11 2 + 14 + 2 22 + 2 + 3 5 + 20 + 1 62 + 15 – 30 62 + 30 – 42 Bài 2: Số? a) + 9 - 26 + 0
b) - 30 + 15 - 39
Bài 3: Điền dấu (+, -) thích hợp vào ô trống 39 38 90 61 = 30 Bài 4 Bạn Ngọc có 47 viên bi, bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Hoàng 15 viên bi Hỏi cả hai bạn Ngọc và Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi ………
………
………
………
………
………
Bài 5: Hình vẽ dưới có bao nhiêu hình tam giác
49
0
Trang 4Họ và tên học sinh lớp
Bài 1 Tính a) 74 – 34 + 10 = b) 60 + 10 – 50 =
c) 53 + 15 – 88 = d) 90 + 9 – 98 =
Bài 2 Số? - 20 + 21 - 45 + 98 Bài 3 a) Viết số lớn nhất có hai chữ số khác nhau :
b) Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau:
Bài 4 Trong ô tô có 21 hành khách Đến một bến có 6 người lên và 5 người xuống Hỏi ô tô còn có bao nhiêu hành khách Bài giải .………
………
………
………
Bài 5 Cho hình dưới:
a) Có bao nhiêu hình tam giác
b) Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa để hình trên có 6 hình tam giác
10 BỘ ĐỀ TOÁN ÔN LUYỆN HỌC SINH GIỎI LỚP 1
46
Trang 5Họ và tên học sinh lớp
Bài 1 Sáp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 68, 49, 72, 56, 23, 81, 90 Bài 2 Số ? + 24 – 83 = 12 69 - + 10 = 50 39 + - 15 = 24 Bài 3 Viết tất cả các số có hai chữ số mà cộng hai chữ số của mỗi số được kết quả là 4 Các số đó là:
Bài 4 Bạn Phước có 14 viên bi, bạn Hạnh có ít hơn bạn Phước 3 viên bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? Bài giải .………
………
………
………
………
………
Bài 5 Cho hình bên:
a) Có hình vuông
b) Có hình chữ nhật
Trang 6Bài 1:
a) Viết số liền sau của mỗi số sau: 38, 64, 79, 99, 0
Số liền sau của số 38 là:………
………
………
………
………
Bài 2: Điền số 61 + 37 > 95 + …… 24 + 15 = 31 + ……
60 + … < 70 - 20 62 – 12 > 40 + …
Bài 3: Số? - 20 + 30 - 10 + 35
Bài 4: Một thanh gỗ dài 98cm, lần thứ nhất bố em cưa bớt đi 2cm, lần thứ 2 cưa bớt 5cm Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? .………
………
………
………
Bài 5 Viết tất cả các số có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị cộng với chữ số hàng chục được kết quả là 6 Các chữ số đó là:………
Bài 6 Viết tất cả các số có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị cộng với hàng chục được két quả là 8 Các chữ số đó là:………
Bài 7 Viết tất cả các số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị bé hơn chữ số hàng chục là 2 Các chữ số đó là:………
ÔN LUYỆN HỌC SINH GIỎI LỚP 1 PHẦN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN – PHẦN 1
Trang 7Bài 1 Viết tiếp để có bài toán rồi giải.
Bạn Hạnh có 3 quả bóng, bố cho Hạnh thêm 5 quả bóng nữa Hỏi……… …
………
Bài giải ………
………
………
………
Bài 2 Viết tiếp để có bài toán rồi giải Bạn Thảo hái được 13 bông hoa, bạn Hương hái được 12 bông hoa, bạn Tâm hái được 14 bông Hỏi……… ……… ……
Bài giải ………
………
………
………
Bài 3 Viết tiếp để có bài toán rồi giải Bạn Dũng có 8 quả bóng, Dũng cho Trí 2 quả bóng và mẹ cho Dũng thêm 4 quả bóng Hỏi ………
Bài giải ………
………
………
………
Bài 4 Cho bài toán sau, tóm tắt và giải bài toán Đàn vịt có 14 con, mẹ bán 4 con Hỏi đàn vịt còn lại mấy con? Tóm tắt: Bài giải ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 5 Xe ô tô có 57 người khách, đến bến xe có 3 người xuống và 5 người lên Hỏi trên
Trang 8Hình a Hình b
Hình.a có …… hình tam giác Hình.b có …… hình vuông
có …… Hình chữ nhật
có …… hình tam giác có …… hình vuông
có …… hình chữ nhật
có …… hình tam giác
có …… hình tam giác
có …… hình tam giác
có …… hình vuông
có …… hình tam giác có …… hình chữ nhật
ÔN LUYỆN HỌC SINH GIỎI LỚP 1 CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10
Trang 9Bài 1
Nối số thích hợp
2, 3, 4, 5 3, 2, 1
Bài 2.Nối với số thích hợp:
= 0 + 5 = 5 + 0
< 3 + 0 > 2 - 0
> 0 + 3 < 3 + 0
Bài 3 a) Tìm hai số mà khi cộng hai số đó bằng 5
Các số đó là: ………
b) Tìm hai số khác nhau mà khi cộng hai số được kết quả bé hơn 3
Các số đó là: ………
Bài 4 số?
+ 2 + 3 = 7 + 0 + 0 3 + 3 + 1 = 1 + 5 + 7 - - 2 = 2 + 3 + 0
5 + + 2 = 2 + 4 = 1 7 – 2 - = 1 + 1 + 1 7- 4 – 2 = 7 - - 1
Bài 5 Điền dấu ( +, - ) thích hợp vào ô trống:
3 5 2 1 = 5 4 1 4 1 = 2
5 3 2 1 7 = 0 9 8 7 6 5 = 0
4 3 1 2 6 = 10 + 0 5 4 3 2 1 = 9 – 2
Bài 6
2 < 4 >
5
4
3
2
4 5 2 0
Trang 10) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 20, 61, 68, 74, 15, 9, 43, 22 , 36, 98
………
Bài 2 Số.
2 + 8 + 7 = 15 + 1 + 2 + 13 + 1 = 17 - 43 + - 56 = 12
+ 3 + 14 = 10 + 4 + 4 17 - + 2 = 1 + 17 - 5 - 21 + 12 = 82
1 + 16 + 1 = 13 + + 2 17 – 5 + 4 > 17 – 3 + 37 - + 30 = 56
1 + 2 + 14 > 11 + 4 + 28 + 10 - = 13 - 20 + 40 = 48
Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 Điền dấu >, <, = vào ô trống
17 – 5 + 3 17 + 2 – 3 17 + 2 – 3 15 – 1 + 2
16 + 3 – 5 16 – 1 – 2 17 – 7 + 5 16 – 6 + 5
Bài 5.a) Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng 3 số ở 3 ô vuông liên tiếp đều có kết quả bằng 17
b) Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng 3 số ở 3 ô vuông liên tiếp đều có kết quả bằng 9
c) Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng 3 số ở 3 ô vuông liên tiếp đều có kết quả bằng 9
d) Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng 3 số ở 3 ô vuông liên tiếp đều có kết quả bằng 80
Bài 6 Số bé nhất có hai chữ số là:……….Số lớn nhất có hai chữ số là:……… Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là…Các số có một chữ số là:……… …., các số có 2 chữ số giống nhau là: ………., các số tròn chục là: ……… ………… ……… ,