1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi cuối năm môn toán

8 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 477 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : A... Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng... Đặt tính rồi tính... Dùng thớc đo các đoạn thẳng AB ; BD ; DC và tính độ dài đờng

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

Bài tập toán Câu 1: Đọc các số sau : 105:………

234:………

396:………

424:………

Câu 2: Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521 a, Theo thứ tự từ lớn đến bé b, Theo thứ tự từ bé đến lớn ……… ………

Câu 3: Tính nhẩm 400 + 300 = …… 800 – 200 =………

4 x 5 = …… 35 : 5 =………

Câu 4: Đặt tính rồi tính 64 + 27 94 – 75 318 + 141 784 – 403 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Câu 5: Tìm x : X : 4 = 3 25 : x = 5 ……… ………

……… ………

……… ………

Câu 6: Tính ( 24 + 16 – 26 =………… 3 x 6 : 2 = ………

=………… = ………

Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : A 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

B 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

Trang 2

Câu 8: Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam Hỏi có bao nhiêu đĩa cam ?

Bài giải

………

………

………

Bài 9:Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 251kg gạo, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 74kg gạo Hỏi ngày thứ hai của hàng bán được bao nhiêu kg gạo? Bài giải ………

………

………

Bài 10: Ngày thứ nhất của hàng bán được 67 lá cờ, ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất 19 lá cờ Hỏi a) Ngày thứ hai của hàng bán được bao nhiêu lá cờ? b) Cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lá cờ? Bài giải ………

………

………

………

………

Bài 11: Lan có 9 bông hoa, số hoa của Mai gấp 3 lần số hoa của Lan Hỏi : a) Hoa có bao nhiêu lá cờ? b) Cả hai bạn có bao nhiêu lá cờ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ và tờn:

Lớp:

Bài tập toỏn

Bài 1 Đọc, viết số thích hợp vào chỗ chấm ở bảng sau :

835

’’

903

Bài 2 Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

a) Chữ số 5 trong số 253 có giá trị là :

A 5 B 50 C 53 D 500

b) Số liền sau số 839 là :

A 838 B 830 C 840 D 938

c) Chu vi một tam giác có số đo các cạnh đều bằng 8cm là :

A 8 cm B 16 cm C 24 cm D 64 cm

d) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?

A 6giờ 15phút C 3giờ 30phút

B 6giờ 3phút D 3giờ 6 phút

Bài 3

a) Tính :

4 x 7 = 5 x 8 = 27 : 3 = 32 : 4 = b) Đặt tính rồi tính :

27 + 56 237 + 52 84 - 26 953 - 231

………

………

………

Bài 4 > ,<, =

99 111

521 498

248 251

665 663

Trang 4

a) Lớp 2A có 28 bạn xếp thành 4 hàng bằng nhau Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn học sinh ?

Bài giải

………

………

……… b) Bạn An nặng 26 kg, bạn Bình nặng 25 kg Hỏi cả hai bạn nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Bài giải

………

………

………

Bài 6 Hình vẽ bên có :

a) ……….hình tam giác

b) ……… hình chữ nhật

Họ và tên:

Lớp: 2a2

B i tập à

Câu 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

431; ; 433; ; ; ; 438

Câu 2 Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

215; 671; 359; 498

Câu 3 Đặt tính rồi tính.

Trang 5

Câu 4: Số?

Câu 5 Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1dm = cm 1m = cm

5dm + 7 dm = dm 12m - 8m = m

Câu 6 Cho 4 điểm A,B,C,D

•A •B

•D •C

a Dùng thớc nối A với B ; B với D ; D với C rồi gọi tên đờng gấp khúc

………

b Dùng thớc đo các đoạn thẳng AB ; BD ; DC và tính độ dài đờng gấp khúc đó

………

Câu 7.

a Đờng từ nhà Hà đến cổng trờng dài 350m, đờng từ nhà Bình đến cổng trờng dài hơn đờng từ nhà Hà đến cổng trờng là 600m Hỏi đờng từ nhà Bình đến cổng trờng dài bao nhiêu mét?

Bài giải

5

15

4

20

Trang 6

b Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?

Bài giải

Câu 8 Điền số có hai chữ số vào ô trống để đợc phép tính thích hợp:

Họ và tên:

Lớp: 2a2

B i tập à

Bài 1/ Nối mỗi số với cỏch đọc số đú:

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đỳng:

Chu vi của hỡnh tam giỏc trờn là:

A 7 cm B 24 cm C 9 cm D 12 cm

Bốn trăm linh năm

Năm trăm hai mươi mốt

Ba trăm hai mươi hai

Bốn trăm năm mươi

121

322 405 450 521

Trang 7

Bài 3: <,>,=

401 399 701 699 362 + 426… 426 + 363

359 505 456 456 684 – 342 ….688 - 342

Bài 4: Đặt tính rồi tính:

47 + 25 91 - 25 972 - 430 532 + 245

Bài 5: Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ? Bài giải:

Bài 6 : Quãng đường An đi từ nhà tới trường dài 3 km , quãng đường từ trường tới công viên dài gấp 4 lần quãng đường từ nhà An tới trường Hỏi quãng đường từ trường tới công viên dài bao nhiêu ki-lô – mét ? Bài giải:

Bài 7 : Lan cao 90 cm, Minh cao hơn Lan 2dm Hỏi Minh cao bao nhiêu xăng- ti- mét? Bài giải:

Bài 8 : Tủ của An có 8 ngăn, mỗi ngăn có 5 quyển sách Hỏi tủ của An có bao nhiêu quyển sách? Bài giải:

Bài 9: Tìm một số có 2 chữ số biết tổng của chúng bằng 6 và tích của chúng bằng 8?

Trang 8

Ngày đăng: 29/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w