1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De DS 7 A+B(Co ma tran)

4 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu : *Về kiến thức : Hệ thống lại kiến thức của học kì II *Về kĩ năng : Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh *Về thái độ : Nhận thức đúng và có thái đọ yêu ham thích môn học II

Trang 1

I.Mục tiêu :

*Về kiến thức : Hệ thống lại kiến thức của học kì II

*Về kĩ năng : Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh

*Về thái độ : Nhận thức đúng và có thái đọ yêu ham thích môn học

II Chuẩn bị :

-GV : Đề kiểm tra

-HS : Giấy kiểm tra

III Hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp :

2.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Nội dung

2

0,25

1 0,25

0,25

1

0,5

1 0,25

1

0,5

2

2

0,25

- Quan hệ giữa góc và

cạnh trong tam giác

1

0,25

- Bất đẳng thức trong tam

giác

1

0,25

3

0,75

1

0,5

1 0,75

3

1

6

7

Họ và tên : ……… Kiểm tra học kì II

Trang 2

A Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Bậc của đơn thức 3y2(2y2)y sau khi thu gọn là:

Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x3y2

9

y x

5

4 ( x3yy2 D 6 x2y3

Câu 3: Giá trị của biểu thức sau M(x) = 5x + 1 tại x = - 2 là:

Câu 4:) Thu gọn đa thức x3 - 5y2 + x + x3 - y2 - x ta được:

A.x6 - 6y4 ; B x6 - 4y4 ; C 2x3 - 6y2 ; D 2x3 - 4y2

Câu 5: Nghiệm của đa thức 2x – 12 là:

Câu 6: Cho hình vẽ

A

8

B 4 C

Câu 7: Tam giác ABC cĩ µA tù; B C µ > µ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A AB > AC > BC; B AC > AB > BC; C BC > AB > AC; D BC > AC > AB;

Câu 8: Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng cĩ độ dài cho sau đây khơng phải là độ dài ba cạnh của tam giác?

A.2cm; 5cm; 6cm B 2cm; 4cm; 6cm C 3cm; 4cm; 6cm D 4cm; 6cm; 7cm

II.Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2điểm)

Điểm kiểm tra hệ số 2 của 30 học sinh lớp 7 được ghi lại như sau:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

Bài 2: (2 điểm)

Cho 2 đa thức:

-a Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm đần của biến

b Tính P(x) Q(x) + và P(x) Q(x) -

B

ài 3 : (1điểm) f(x) = x2 - 4x + 3

a Tính giá trị của biểu thức tại x = 0; x = 1; x = 3

b Giá trị nào là nghiệm của đa thức f(x) ? Vì sao ?

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB, lấy điểm E trên cạnh AC sao

cho BD = CE Chứng minh rằng:

a DE // BC

b ∆ ABE = ∆ ACD

c Biết I là giao điểm của BE và CD.Chứng minh ∆ BID = ∆ CIE

Bài làm :

Họ và tên : ……… Kiểm tra học kì II

Đề A

Trang 3

I.Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x3y2

9

5

4 ( x3yy2 D 6 x2y3

Câu 2: Bậc của đơn thức 3y2(2y2)y sau khi thu gọn là:

Câu 3:) Thu gọn đa thức x3 - 5y2 + x + x3 - y2 - x ta được:

A.x6 - 6y4 ; B x6 - 4y4 ; C 2x3 - 6y2 ; D 2x3 - 4y2

Câu 4: Giá trị của biểu thức sau M(x) = 5x + 1 tại x = - 2 là:

Câu 5: Nghiệm của đa thức 2x – 12 là:

Câu 6: Tam giác ABC cĩ µA tù; B C µ > µ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.AB > AC > BC; B AC > AB > BC; C BC > AB > AC; D BC > AC > AB;

Câu 7: Cho hình vẽ

A

8

B 4 C

Câu 8: Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng cĩ độ dài cho sau đây khơng phải là độ dài ba cạnh của tam giác?

A.2cm; 5cm; 6cm B 2cm; 4cm; 6cm C 3cm; 4cm; 6cm D 4cm; 6cm; 7cm

II.Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2điểm)

Điểm kiểm tra hệ số 2 của 30 học sinh lớp 7 được ghi lại như sau:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

Bài 2: (2 điểm)

Cho 2 đa thức:

-a)Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm đần của biến

b)Tính P(x) Q(x) + và P(x) Q(x) -

B

ài 3 : (1điểm) f(x) = x2 - 4x + 3

a)Tính giá trị của biểu thức tại x = 0; x = 1; x = 3

b)Giá trị nào là nghiệm của đa thức f(x) ? Vì sao ?

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB, lấy điểm E trên cạnh AC sao

cho BD = CE Chứng minh rằng:

a DE // BC

b ∆ ABE = ∆ ACD

c Biết I là giao điểm của BE và CD.Chứng minh ∆ BID = ∆ CIE

Bài làm :

Đề B

Trang 4

Đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

B.Phần tự luận (8 điểm)

1

- Dấu hiệu: Điểm kiểm tra của học sinh lớp 7

211 7 30

X = ;

0,25đ 0,5đ

0,75đ

2

- Thu gọn: P(x) = 3x3 - 3x2 - x + 5 Q(x) = 5x3 - 2x2 - 3x - 7

- P(x) + Q(x) = 3x3 - 3x2 - x + 5 + 5x3 - 2x2 - 3x - 7 = 8x3 - 5x2 - 4x - 2

- P(x) - Q(x) = 3x3 - 3x2 - x + 5 - 5x3 + 2x2 + 3x + 7 = -3x3 - x2 + 2x + 12

0,5đ

0,5đ

4

-Vẽ hình, ghi GT - KL đúng

a, Tính được:

0

0

180 2 180 2

A ADE

A ABC

=

=

· ADE · ABC

Nên DE // BC b.∆ ABE và ∆ ACD có:

AD = AE (gt)

AB = AC (gt) → ∆ ABE = ∆ ACD (c.g.c) Góc A chung

c ∆ ABE = ∆ ACD (cmt) ⇒ · ABE = · ACD BDC CEB ; · = ·

BD = CE ⇒ ∆ BID = ∆ CIE (g.c.g)

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,75đ

0,75đ

Ngày đăng: 29/06/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w