1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi CK II - lop 1 (moi)

6 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ HS đọc thầm bài:Hai chị em Hai chị em đang chơi vui vẻ trước đống đồ chơi.. Bỗng cậu em nói: - Chị đừng động vào con gấu bông của em.. Một lát sau, chị lên dây cót chiếc ô tô nhỏ.. Em

Trang 1

Họ và tên HS:

Lớp : Trường :

Năm học: 2008- 2009

Số báo danh : Số thứ tự bài thi

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II

MÔN : TOÁN - LỚP MỘT Ngày kiểm tra : / /2009

Chữ ký GT

Số mật mã

Bài 1: Đọc các số sau ( 2 điểm)

16 : 55:

84 : 71:

Bài 2: Tính ( 2 điểm)

15 + 3 = 60 cm – 20 cm =

20 + 4 + 2 = 30 + 20 - 10 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính( 2 điểm)

38 + 10 6 + 52 79 - 25 88 - 5

Bài 4:( 1 điểm)

Sắp xếp các số sau : 19 , 9, 32 , 23 , 6 , 69

a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 5: ( 1 điểm)

Vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình bên để có: 3 hình tam giác và 1 hình vuông

Bài 6: ( 2 điểm)

Dũng có một quyển sách, Dũng đã đọc được 16 trang, còn lại 32 trang chưa đọc Hỏi quyển sách của Dũng có tất cả bao nhiêu trang?

Bài giải:

Trang 2

Họ và tên HS:

Lớp : Trường :

Năm học: 2008- 2009

Số báo danh : Số thứ tự bài thi

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II

MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP MỘT Ngày kiểm tra : / /2009

Chữ ký GT

Số mật mã

A/KIỂM TRA ĐỌC: (10đ)

Học sinh bốc xăm và đọc 1 trong các bài tập đọc đã học (8đ):

Trả lời 2 câu hỏi trong bài tập đọc đó (2đ)

B/KIỂM TRA VIẾT: (10đ)

1/ Học sinh nghe đọc kết hợp nhìn bảng viết bài: Quả Sồi

Trang 3

2/ Làm bài tập:

a)Viết tiếng trong bài chính tả :

- Có vần anh:

- Có vần ach:

b)Điền âm ng hay ngh:

ỉ hè , con ỗng , .ề nghiệp , bé ủ ngon

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II ( NĂM HỌC 2009 – 2010)

MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI 1 A/KIỂM TRA ĐỌC:

I/Đọc thành tiếng ( 7 điểm)

Học sinh đọc 1 trong các bài tập đọc sau:

Bài: Hoa ngọc lan ( Sách T/V1 tập 2 trang 64)

Bài : Chú công ( Sách T/ V1 tập 2 trang 97)

Bài: Ngưỡng cửa ( Sách T/V1 tập 2 trang 109)

Bài : Bác đưa thư ( Sách T/V1 tập 2 trang 136)

Trả lời 1 câu hỏi trong bài tập đọc mà học sinh chọn

II/ Đọc hiểu: ( 3 điểm)

Trang 4

1/ HS đọc thầm bài:

Hai chị em Hai chị em đang chơi vui vẻ trước đống đồ chơi Bỗng cậu em nói:

- Chị đừng động vào con gấu bông của em

Một lát sau, chị lên dây cót chiếc ô tô nhỏ Em hét lên:

- Chị hãy chơi đồ chơi của chị ấy

Chị giận bỏ đi học bài Ngồi chơi một mình, chỉ một lát sau, cậu em đã cảm thấy buồn chán

2/Dựa vào nội dung bài tập đọc, em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng:

1 Khi chị động vào con gấu bông, cậu em đã:

a Nói: “ em và chị cùng chơi nhé”

b Nói: “Chị đừng động vào con gấu bông của em”

c Không nói gì cả

2 Khi chị lên dây cót chiếc ô tô nhỏ, cậu em đã:

a Không nói gì cả

b Hét lên: “ Chị hãy chơi đồ chơi của chị ấy”

c Hét lên: “ Chị đừng động vào ô tô của em”

3 Cậu em thấy buồn khi chơi một mình vì:

a Đồ chơi ít quá

b Chơi đã chán rồi

c Không có người cùng chơi

B/KIỂM TRA VIẾT.( 10 điểm)

Bài viết: GV đọc cho học sinh nghe viết bài: Quả sồi ( Sách TV tập 2/ 158)

C/PHẦN BÀI TẬP:

1/Viết tiếng trong bài chính tả :

- Có vần ăm:

- Có vần ăng:

2/Điền âm ng hay ngh:

ỉ hè , con ỗng , .ề nghiệp , bé ủ ngon

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KHỐI 1 I.TIẾNG VIỆT

1 ĐỌC

* Đọc thành tiếng: 7 điểm

- Đọc đúng tiếng, đúng từ, toàn bài ( 4 điểm )

+ Đọc sai dưới 3 tiếng: trừ 0,5 đ

+ Đọc sai dưới 5 tiếng: trừ 1đ

+ Đọc còn dừng lại đánh vần tùy mức độ giáo viên cho điểm

- Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: ( 1đ)

+ Không ngắt, nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu: trừ 0,5đ

Trang 5

+ Không ngắt, nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu: 0 đ

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút) : 1 đ

+ Đọc trên 1 phút đến 2 phút : 0,5đ

+ Đọc quá 2 phút, phải đánh vần : Tùy mức độ giáo viên cho điểm

- Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm

* Đọc thầm: 3 điểm(Mỗi câu đúng đạt 1 điểm)

2 VIẾT: Chính tả: 7 điểm

- Bài viết không sai chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ (7 điểm)

- Cứ sai 1 lỗi chính tả thông thường (phụ âm, đầu, vần, dấu thanh…) trừ 1 điểm

- Chữ viết không rõ ràng, không đúng độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn tuỳ mức độ có thể trừ toàn bài đến 1 điểm

3/Phần bài tập: ( 3 điểm)

a/ Viết đúng mỗi tiếng được : 0.5 điểm

b/Điền đúng âm vào mỗi chỗ được: 0.5 điểm

II MÔN TOÁN:

Bài 1: (2 điểm)

- Đọc đúng mỗi số được 0.5 điểm

Bài 2: ( 2 điểm)

- Tính đúng mỗi bài được 0.5 điểm

Bài 3( 2 điểm)

- Đặt tính đúng mỗi phép tính được 0.25 điểm

- Tính đúng kết quả mỗi phép tính 0.25 điểm

Bài 4: ( 1 điểm)

- Sắp xếp đúng thứ tự mỗi dãy số được 0.5 điểm( nêu sai một chữ số trong dãy thì không tính điểm dãy số đó.)

Bài 5:( 1 điểm)

- Vẽ đúng đoạn thẳng theo yêu cầu được 1 điểm

Bài 6 ( 2 điểm)

- Viết lời giải đúng được 0.75 điểm

- Viết và tính đúng kết quả 0.75 điểm

- Viết đúng đáp số được 0.5 điểm

CHỌN

Ngày đăng: 28/06/2015, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w