1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đe thi lop 1 lan 4

8 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm: 6 điểm mỗi bài đúng đạt 1 điểm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng... Chính tả: tập chép GV chép bài lên bảng cho học sinh viết vào giấy ô ly theo cỡ chữ nhỏ đã

Trang 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4

Năm học: 2009 – 2010 Môn Toán lớp 1

Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)

A Phần trắc nghiệm: 6 điểm ( mỗi bài đúng đạt 1 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Bài 1: Kết quả của các phép tính sau:

a) 20 +50 là:

A 30 B 70 C 50

b) 15 + 2 là:

A 14 B 13 C 17

c) 17 – 4 là:

A 11 B 12 C 13

d) 30 - 20 là:

A 10 B 20 C 30

Bài 2: Kết quả của các phép tính sau:

a) 50 + 10 - 30 là:

A 60 B 30 C 40

b) 13 + 4 - 2 là:

A 14 B 13 C 15

Bài 3:

a) Khoanh vào số lớn nhất: 15, 19, 12, 16 là:

A 19 B 15 C 12

b) Khoanh vào số bé nhất: 80, 30, 60, 40 là:

A 80 B 30 C 40

Bài 4: Dấu thích hợp của các phép tính sau:

a) 17 - 7… 11 là:

A > B < C =

b) 50……30 + 20 là:

A > B < C =

Bài 5:

a) Số liền trước của 10 là:

A 9 B 10 C 10

b) Số liền sau của 9 là:

A 9 B 11 C 10

Bài 6:

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn các số: 50, 20, 80, 60, 40 là:

A 20, 60, 40, 50, 80 B 20, 40, 50, 60, 80

Trang 2

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé các số: 20, 50, 80, 10, 40 là:

A 80, 50, 40, 20, 10 B 20, 80, 40, 50, 10

B Phần tự luận: ( 4 điểm)

Bài 1: Lan có 14 quả bóng, Hải có 3 quả bóng Hỏi cả hai bạn có mấy

quả bóng?

Bài giải

………

………

………

.

Bài 2: Giỏ thứ nhất đựng 50 quả táo, giỏ thứ hai đựng 10 quả táo Hỏi

cả hai giỏ đựng bao nhiêu quả táo?

Bài giải

………

………

………

Hết

Trang 3

Trường TH Lý Thường Kiệt

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4

Năm học: 2009 – 2010 Đáp án môn Toán lớp 1

A Phần trắc nghiệm: ( 6 điểm)

Bài 1: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)

a) ý : B

b) ý : C

c) ý : C

d) ý : A

Bài 2: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)

a) ý : B

b) ý : C

Bài 3: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)

a) ý : A

b) ý : B

Bài 4: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)

a) ý : B

b) ý : C

Bài 5: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)

a) ý : A

b) ý : C

Bài 6: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)

a) ý : B

b) ý : A

B Phần tự luận: ( 4 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Bài giải

Số quả bóng cả hai bạn có là: ( 0,25 điểm)

14 + 3 = 17 ( quả bóng) ( 1,5 điểm) Đáp số: 17 quả bóng ( 0,25 điểm) Bài 2: (2 điểm)

Trang 4

Bài giải

Số quả táo cả hai giỏ đựng là: ( 0,25 điểm)

50 + 10 = 60 ( quả táo) ( 1,5 điểm) Đáp số: 60 quả táo ( 0,25 điểm)

Trường TH Lý Thường Kiệt

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4

Năm học: 2009 – 2010 Đề kiểm tra viết - Môn Tiếng Việt lớp 1

Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề) Bài kiểm tra viết ( 10 điểm)

I. Chính tả: ( tập chép)

GV chép bài lên bảng cho học sinh viết vào giấy ô ly theo cỡ chữ nhỏ đã học:

Bài viết: Trường em

Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.

Ơû trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.

II. Bài tập:

1 Điền vần thích hợp vào chỗ chấm?

- ai hay ay: con n……… ; m……ù…… ảnh

2 Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm?

- thước ….ẻ ; lá ……ọ

* Ghi chú:Bài viết do học sinh chưa học viết chữ hoa, nên chữ cái đầu mỗi câu thơ không yêu cầu học sinh viết hoa

Trang 5

Trường TH Lý Thường Kiệt

ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4

Năm học: 2009 – 2010 Môn Tiếng Việt lớp 1 ( phần viết)

Bài kiểm tra viết ( 10 điểm)

I. Chính tả: ( tập chép) 7 điểm

- Không tính điểm viết hoa ở đầu câu

- Bài viết không mắc lỗi nào: 7 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai phụ âm đầu, vần, dấu thanh…) trừ 0,25 điểm

II. Viết sạch, đẹp, đều, rõ nét: ( 2 điểm)

( Mỗi đặc điểm được tính 0,5 điểm)

III. Bài tập điền chỗ chấm: ( 1 điểm)

1 Mỗi vần điền đúng được 0,25 điểm

Con nai ; máy ảnh

2 Mỗi chữ điền đúng được 0,25 điểm

Thước kẻ ; lá cọ

Hết

Trang 6

Trường TH Lý Thường Kiệt

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4

Năm học: 2009 – 2010 Đề kiểm tra đọc hiểu - Môn Tiếng Việt lớp 1

Thời gian: 15 phút Bài kiểm tra đọc hiểu ( 4 điểm)

Đọc hiểu bằng cách nối ô chữ và điền vào chỗ chấm thích hợp:

Câu 1: ( 2 điểm)

Nối ô chữ cho phù hợp:

Câu 2: ( 2 điểm)

Điền vào chỗ chấm:

Cô …ạy em tập viết Gió đưa thoảng ….ương nhài Nắng ghé …ào cửa lớp

Xem chúng em học …ài.

Hết

Trang 7

Trường TH Lý Thường Kiệt

ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4

Năm học: 2009 – 2010 Môn Tiếng Việt lớp 1 ( phần đọc hiểu)

Bài kiểm tra đọc hiểu ( 4điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

Nối ô từ ngữ thành câu:

( Thực hiện theo hướng dẫn công văn số 151/ GDPT ngày 19/03/2007 của phòng GD – ĐT Dĩ An)

Câu nói đúng là:

Bé thích học môn toán Chị Mai đi xem liên hoan văn nghệ

Câu 2: ( 2 điểm)

( Thực hiện theo hướng dẫn công văn số 151/ GDPT ngày 19/03/2007 của phòng GD – ĐT Dĩ An)

Điền đúng vào chỗ chấm đạt 0,5 điểm:

Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài.

Trang 8

Heát

Ngày đăng: 28/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w