1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT HKy 2 Tin 10

3 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc chốn/xúa một hàng của bảng được thực hiện tương tự như chốn/ xúa một dũng trong văn bản C.. Sau khi thay đổi định dạng của một dũng văn bản thỡ định dạng trang của văn bản đú Câu 6:

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Mụn Tin học lớp 10 (Thời gian làm bài 45 phút)

Hãy điền phơng án trả lời cõu hỏi trắc nghiệm vào ô dới đây:

QUE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ANS

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: Để kết nối cỏc mỏy tớnh người ta

A sử dụng cỏp chuyờn dụng và đường điện thoại ; B sử dụng cỏp quang;

C sử dụng đường truyền vụ tuyến D Cả ba phương ỏn trờn

Câu 2: Cụng việc nào dưới đõy khụng liờn quan đến định dạng văn bản?

A. Đổi hướng trang giấy; B. Thay đổi khoảng cỏch giữa dũng;

C. Thay đổi phụng chữ; D. Sửa lỗi chớnh tả.

Câu 3: Mạng diện rộng là

A Mạng của một quốc gia B Mạng liờn kết cỏc mạng cục bộ bằng

cỏc thiết bị kết nối;

C Mạng cú từ 100 mỏy trở lờn; D Mạng Internet;

Câu 4: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A. Chọn View  Print Priview để xem văn bản trước khi in;

B. Việc chốn/xúa một hàng của bảng được thực hiện tương tự như chốn/ xúa một dũng trong văn bản

C. Cú thể thiết đặt chế độ in để in một hoặc vài trang của văn bản.

Câu 5. Sau khi thay đổi định dạng của một dũng văn bản thỡ định dạng trang của văn bản đú

Câu 6: Phần mềm nào dưới đõy khụng phải là phần mềm trỡnh duyệt web?

A Netscape Navigator; B Microsoft FrontPate; C Internet Explorer

Câu 7: Chọn câu đúng trong cỏc cõu sau:

A Cỏc siờu văn bản chỉ được tạo bằng ngụn ngữ HTML B. Trỡnh duyệt web dựng để hiển thị cỏc trang

web;

C Thời gian hiển thị cỏc trang web khỏc nhau là như

nhau;

D Cú thể truy cập đến bất cứ trang web nào nếu như trang web đú cú trờn Internet;

Câu 8: Cụng việc nào dưới đõy khụng liờn quan đến định dạng trang văn bản?

C. Đặt khoảng cỏch thụt đầu dũng D. Đổi kớch thước trang giấy.

Câu 9 Cõu nào trong cỏc cõu sau cú định nghĩa chớnh xỏc nhất về mạng Internet?

A Là mạng sử dụng chung cho mọi người, cú rất nhiều

thụng tin phong phỳ

B Là mụi trường truyền thụng toàn cầu, dựa trờn kỹ thuật mỏy tớnh;

C Là mạng của cỏc mạng, cú quy mụ toàn cầu; D. Là mạng cú quy mụ toàn cầu hoạt động dựa

trờn giao thức TCP/IP

Câu 10 Hóy tỡm cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A. Với bảng chỉ được chốn thờm một dũng sau dũng

được chọn;

B. Trong bảng chỉ cú thể tỏch một ụ thành hai ụ;

C. Văn bản trong một ụ của bảng được định dạng như

văn bản thụng thường;

D. Chỉ cú thể xúa từng hàng hay từng cột trong bảng

Câu 11. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đõy?

Câu12: Hóy chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Trong mụ hỡnh khỏch -chủ cú thể cú nhiều mỏy chủ.

B Mỗi mỏy trong mụ hỡnh ngang hàng đều được bảo mật nờn toàn bộ mạng được bảo mật tốt hơn mụ hỡnh

khỏch chủ;

C Mụ hỡnh ngang hàng tốt hơn mụ hỡnh khỏch- chủ vỡ số lượng mỏy chủ nhiều hơn;

Câu 13: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

A Cú thể tạo bảng nhanh chúng bằng cỏch: Chọn lệnh Table > Insert Table

B. Văn bản trong một ụ của bảng được định dạng như văn bản thụng thường;

C. Khụng thể căn chỉnh kớch thước khỏc nhau cho cỏc hàng khỏc nhau trong một bảng;

D Cú thể tạo bảng nhanh chúng bằng cỏch: Dựng nỳt lệnh Insert Table trờn thanh cụng cụ;

Câu 14: Hóy chọn phương ỏn ghộp đỳng HTTP là

Trang 2

A giao thức để gửi và nhận thư điện tử. B quy tắc để viết địa chỉ của một trang web;

C Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản D ngụn ngữ để tạo cỏc tệp siờu văn bản;

Câu 15: Phỏt biểu nào dưới đõy là khụng chớnh xỏc

A Mạng LAN là một mạng mỏy tớnh khụng dõy;

B Trong mạng LAN vừa cú kết nối khụng dõy vừa cú kết nối cú dõy;

C Trờn thực tế cú nhiều mạng mỏy tớnh hỗn hợp vừa kết nối cú dõy vừa kết nối khụng dõy

D Mạng mỏy tớnh lớn nhất là mạng Internet;

Câu 16: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A

B.

Trang web tra cứu điểm thi đại học là trang web động vỡ ta cú thể tương tỏc với nú để nhận được cỏc thụng tin cần thiết

Chỉ cú HTML mới cú khả năng tạo cỏc siờu văn bản trờn Internet;

C.

D. Trang web động khỏc với trang web tĩnh vỡ nội dung của nú luụn được cập nhật đổi mới; Để truy cập một trang web nào đú trong một website thỡ phải truy cõp qua trang chủ;

Câu 17: Phỏt biểu nào về Website dưới đõy là phự hợp nhất?

A Là một mỏy chủ cung cấp dịch vụ web; B Là một trang chủ;

C Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một

địa chỉ truy cập;

D Là một hoặc một số trang web của cựng một

tổ chức

Câu 18: Hóy chọn cõu đỳng trong cỏc cõu núi về thư điện tử sau:

A Cú thể đăng nhập hộp thư điện tử để nhận/ gửi thư ở

bất kỳ nơi nào cú thể truy cập được Internet;

B Không có cách nào cho phép hai ngời khác nhau dùng chung một hộp th điện tử

C Mật khẩu đăng nhập vào hộp thư điện tử khụng phõn

biệt chữ hoa chữ thường

D Chỉ cú thể đăng nhập hộp thư điện tử để nhận/ gửi thư ở một mỏy nhất định;

Câu 19: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

A. Khi soạn thảo cú thể thiết đặt chế độ để

Word tự động đỏnh số trang;

B. Để in ngay toàn bộ văn bản thành nhiều bản chỉ cần nhấn nỳt trờn thanh cụng cụ;

C. Cú thể thiết đặt để in số trang ở đầu trang

hoặc ở cuối trang; D. Để cú thể in một văn bản thành nhiều bản in chọn lệnhFile > Print hoặc nhấn tổ hợp phớm Ctrl + P

Câu 20: Để truy cập mạng khụng dõy đơn giản cần cú: A Mỗi mỏy tớnh tham gia mạng cú vỉ mạng khụng dõy; B Mụđem; C Điểm truy cập mạng khụng dõy WAP; D A và C; II PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm) Cõu 1 Mạng mỏy tớnh là gỡ? Nờu một số lợi ớch của mạng mỏy tớnh? (1điểm) ……….………

……….………

……….………

……….………

……….………

……….………

……….………

Cõu 2 Trỡnh bày cỏc bước định dạng trang văn bản (0,5điểm) ……….………

……….………

……….………

……….………

Cõu 3 Hóy nờu thành phần của mạng mỏy tớnh?(0,5điểm) ……….………

……….………

……….………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trang 3

Mụn Tin học lớp 10 (Thời gian làm bài 45 phút)

-@ -Họ và tên:……… …………STT……….… Lớp10…….… Điểm……….………

Hãy điền phơng án trả lời cõu hỏi trắc nghiệm vào ô dới đây:

QUE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ANS D D B C B B B C D C A A C C A A C A A D

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: Để kết nối cỏc mỏy tớnh người ta

A sử dụng cỏp chuyờn dụng và đường điện thoại ; B sử dụng cỏp quang;

C sử dụng đường truyền vụ tuyến D Cả ba phương ỏn trờn

Câu 2: Cụng việc nào dưới đõy khụng liờn quan đến định dạng văn bản?

C. Thay đổi phụng chữ; D. Đổi hướng trang giấy;

Câu 3: Mạng diện rộng là

A Mạng của một quốc gia B Mạng liờn kết cỏc mạng cục bộ bằng

cỏc thiết bị kết nối;

C Mạng cú từ 100 mỏy trở lờn; D Mạng Internet;

Câu 4: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A. Chọn View  Print Priview để xem văn bản trước khi in;

B. Việc chốn/xúa một hàng của bảng được thực hiện tương tự như chốn/ xúa một dũng trong văn bản

C. Cú thể thiết đặt chế độ in để tin một hoặc vài trang của văn bản.

Câu 5. Sau khi thay đổi định dạng của một dũng văn bản thỡ định dạng trang của văn bản đú

Câu 6: Phần mềm nào dưới đõy khụng phải là phần mềm trỡnh duyệt web?

A Microsoft FrontPate; B Netscape Navigator C Internet Explorer

Câu 7: Chọn câu đúng trong cỏc cõu sau:

A Cỏc siờu văn bản chỉ được tạo bằng ngụn ngữ HTML B Trỡnh duyệt web dựng để hiển thị cỏc trang

web;

C Thời gian hiển thị cỏc trang web khỏc nhau là như nhau; D Cú thể truy cập đến bất cứ trang web nào nếu

như trang web đú cú trờn Internet;

Câu 8: Cụng việc nào dưới đõy khụng liờn quan đến định dạng trang văn bản?

C. Đặt khoảng cỏch thụt đầu dũng D. Đổi kớch thước trang giấy.

Câu 9. Cõu nào trong cỏc cõu sau cú định nghĩa chớnh xỏc nhất về mạng Internet?

A Là mạng sử dụng chung cho mọi người, cú rất nhiều

thụng tin phong phỳ

B Là mụi trường truyền thụng toàn cầu, dựa trờn

kỹ thuật mỏy tớnh;

C Là mạng của cỏc mạng, cú quy mụ toàn cầu; D. Là mạng cú quy mụ toàn cầu hoạt động dựa

trờn giao thức TCP/IP

Câu 10 Hóy tỡm cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A. Với bảng chỉ được chốn thờm một dũng sau dũng được

chọn;

B. Trong bảng chỉ cú thể tỏch một ụ thành hai ụ;

C. Văn bản trong một ụ của bảng được định dạng như văn

bản thụng thường;

D. Chỉ cú thể xúa từng hàng hay từng cột trong bảng

Câu 11. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đõy?

Câu12: Hóy chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Trong mụ hỡnh khỏch -chủ cú thể cú nhiều mỏy chủ.

B Mỗi mỏy trong mụ hỡnh ngang hàng đều được bảo mật nờn toàn bộ mạng được bảo mật tốt hơn mụ hỡnh khỏch chủ;

C Mụ hỡnh ngang hàng tốt hơn mụ hỡnh khỏch- chủ vỡ số lượng mỏy chủ nhiều hơn;

Câu 13: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

A. Cú thể tạo bảng nhanh chúng bằng cỏch: Chọn lệnh Table > Insert Table

B. Văn bản trong một ụ của bảng được định dạng như văn bản thụng thường;

C. Khụng thể căn chỉnh kớch thước khỏc nhau cho cỏc hàng khỏc nhau trong một bảng;

D Cú thể tạo bảng nhanh chúng bằng cỏch: Dựng nỳt lệnh Insert Table trờn thanh cụng cụ;

Ngày đăng: 28/06/2015, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w