Cà Mau 2.Các trung tâm kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long: AA. Thành phố Biên Hòa là trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Đông Nam Bộ.. Hoạt động xuất - nhập khẩu của Đông Nam Bộ đứng
Trang 1Các chủ đề chính
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
(3)
1 (3)
2 (6)
2 Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 1
(1.5)
1 (1.5)
3 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo
vệ tài nguyên môi trường biển - đảo
1 (1.5)
1 (1)
2 (2.5)
(3)
2 (4)
1 (3)
4 (10)
Chủ đề (nội dung,
chương/mức độ
nhận thức)
Vùng Đông Nam
Bộ
Nhận biết được vị trí địa lí,giới hạn và đặc điểm kinh tế
5 % 0,5 điểm
Trình bày được đặc điểm
tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên
5 % 0,5 điểm
-Rèn kĩ năng -Trình bày được tầm quan trọng của vùng đối với sự phát triển công nghiệp đất nước
30 %
3 điểm 40%TSĐ = 4 điểm
Vùng ĐB sông Cửu
Long
Trình bày được đặc điểm
tự nhiên và tác động của vùng đối với phát triển kinh tế xã hội
20 %
2 điểm
Trình bày được ý nghĩa phát triển nghề nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản
20 %
2 điểm 40%TSĐ= 4 điểm
Phát triển tổng hợp
kinh tế và bảo vệ
tài nguyên môi
trường biển đảo
20 %= 2điểm
Biết được tên, vị trí các
đảo
10 %
1 điểm
Trình bày các hoạt động khai thác tài nguyên biển, đảo và phát triển tổng hợp kinh tế biển
10 %
1 điểm
TSĐ
Trang 2KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Địa lí 9
Thời gian:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
A Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu (1 đ)
1.Cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào ?
A Rạch Giá B Kiên Giang C An Giang D Cà Mau
2.Các trung tâm kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long:
A TP.Cần Thơ, Mỹ Tho, Cà Mau, Long Xuyên
B An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp
C Sóc Trăng, Bạc Liêu, Trà Vinh
D Hậu Giang, Long An, Tiền Giang
3 Đông Nam Bộ có vị trí đứng đầu cả nước về:
A Xuất- nhập khẩu B Hoạt động du lịch
C Trồng cây công nghiệp D Nguồn lao động
4.Các đảo ven bờ tập trung nhiều nhất ở vùng biển nào?
A Quảng Ninh- Hải Phòng B Đà Nẵng- Qui Nhơn
C Qui Nhơn- Nha Trang D Phan Rang- Phan Thiết
B Điền dấu “X” vào ô đúng hoặc sai trong các câu sau: (1 đ)
1 Thành phố Hồ Chí Minh có hạ tầng cơ sở tốt, thu hút được nhiều
đầu tư nước ngoài
2 Thành phố Biên Hòa là trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Đông
Nam Bộ
3 Hoạt động xuất - nhập khẩu của Đông Nam Bộ đứng thứ hai cả
nước, sau Đồng Bằng sông Cửu Long
4 Đồng bằng sông Cửu Long có điều kiện thuận lợi để phát triển
kinh tế trên đất liền cũng như trên biển
C Điền các nội dung phù hợp vào sơ đồ sau:(1 đ)
CÁC NGÀNH KINH TẾ BIỂN
Trang 3II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
Nêu tình hình phát triển của ngành nông nghiệp Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long ?
Câu 2 (2 điểm):
a) Vì sao phải bảo vệ tài nguyên môi trường biển - đảo?
b) Phương hướng bảo vệ tài nguyên môi trường biển - đảo ?
Câu 3 : (3 điểm)
Cho b ng s li u:ảng số liệu: ố liệu: ệu:
Khu
vực
Vùng
Nông - Lâm – Ngư nghiệp
Công nghiệp –
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ trọng cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ (Năm 2002)
b Qua biểu đồ em hãy rút ra nhận xét về tỉ trọng công nghiệp - Xây dựng trong
cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ
Trang 4ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
A Khoanh tròn vào đáp án đúng: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
1 B 2 A 3 D 4 A
B Đúng sai: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
1 Đ 2 S 3.S 4.Đ
C Điền nội dung thích hợp: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
- Khai thác nuôi trồng và chế biển hải sản
- Du lịch biển, đảo
- Khai thác và chế biến khoáng sản biển
- Giao thông vận tải biển
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
* Tình hình phát triển nông nghiệp ở ĐBSCL:
- Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất của cả nước với sản lượng 17.7 triệu tấn (2002)
- Bình quân lương thực theo đầu người: 1066.3 kg gấp 2.3 lần trung bình của cả nước (2002)
- Ngoài ra còn trồng cây ăn quả, nuôi vịt đàn, nuôi trồng thủy sản và phát triển nghề rừng
Câu 2: (2 điểm)
a Lý do bảo vệ: (0,5đ)
- Biển nước ta đang bị suy giảm tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển – đảo
b Phương hướng: (1,5 đ)
- Điều tra, đánh giá tiềm năng sinh vật tại các vùng biển sâu Chuyển hướng khai thác hải sản ra các vùng biển sâu xa bờ
- Bảo vệ và trồng rừng rừng ngập mặn
- Bảo vệ rạn san hô ngầm
- Bảo vệ và phát triển nguồn lợi hải sản
- Phòng chống ô nhiễm biển
Câu 3: (3 điểm)
a) Vẽ biểu đồ: (2 đ) - Vẽ đúng dạng biểu đồ hình tròn (0,5đ)
- Chính xác tỉ lệ (1đ) - Có chú giải, ghi tên biểu đồ (0,5)
b) Nhận xét: (1đ)
- Công nghiệp xây dựng chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu kinh tế của vùng
- Dịch vụ có tỉ trọng lớn thứ hai, nông nghiệp chiếm tỉ trọng rất thấp
→ Công nghiệp xây dựng là thế mạnh của vùng