1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương chi tiết học phần vận trù học 2 - QLCN

7 982 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 179,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của học phần:  Để giúp sinh viên hiểu được tầm quan trọng của mô hình không xác định trong thực tế..  Để dạy sinh viên sử dụng chuỗi Markov và quá trình Poisson trong các mô

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1 Tên học phần : Vận trù học 2- QLCN (Operations Research 2)

- Mã số học phần : CN209

- Số tín chỉ học phần : 02 tín chỉ

- Số tiết học phần : 20 tiết lý thuyết, 20 tiết thực hành

2 Đơn vị phụ trách học phần:

- Bộ môn : Quản Lý Công Nghiệp

- Khoa/Viện/Trung tâm/Bộ môn: Công Nghệ

3 Điều kiện tiên quyết: Xác suất thống kê (TN010)

4 Mục tiêu của học phần:

 Để giúp sinh viên hiểu được tầm quan trọng của mô hình không xác định trong thực tế

 Phát triển các kỹ năng cho mô hình và ra quyết định sự không chắc chắn

 Để dạy sinh viên sử dụng chuỗi Markov và quá trình Poisson trong các mô hình xác suất

 Để hiểu và đánh giá cao việc sử dụng lý thuyết xếp hàng như công cụ phân tích mạnh

4.1 Kiến thức:

4.1.1 Mô hình xác suất, ra quyết định không chắc chắn

4.1.2 Mô hình Markov và ra quyết định

4.1.3 Mô hình đếm và quá trình Poisson

4.1.4 Mô hình Markov liên tục

4.1.5 Mô hình xếp hàng và tối ưu hóa

4.2 Kỹ năng:

4.2.1 Xây dựng mô hình xác suất và ngẫu nhiên phát sinh từ các vấn đề thực tế

đa dạng

4.2.2 Giải quyết các mô hình chuỗi Markov, mô hình tái sinh và

và lý thuyết xếp hàng

4.2.3 Đưa ra quyết định tối ưu không chắc chắn

4.2.4 Sử dụng quá trình Poisson là một công cụ mạnh

4.2.5 Giải quyết vấn đề ngẫu nhiên trong thực tế

Trang 2

4.3 Thái độ:

4.3.1 Vai trò của mô hình ngẫu nhiên trong mô hình thực tế

4.3.2 Tác động của sự không chắc chắn trong việc đưa ra quyết định tối ưu

4.3.3 Vai trò của chuỗi Markov và quá trình Poisson

5 Mô tả tóm tắt nội dung học phần:

Môn học này giới thiệu phương pháp không chắc chắn, rủi ro, và xác suất trong vận

trù học Mô hình toán học và chủ đề sẽ được đề cập trong môn học này là: Giới thiệu

vận trù ngẫu nhiên, mô hình Markov, mô hình quyết định Markov, mô hình đếm, mô

hình quyết định tái sinh, mô hình xếp hàng, mô hình quyết định xếp hàng

6 Cấu trúc nội dung học phần:

6.1 Lý thuyết

Chương 1 Giới thiệu 2

1.1 Khoa học quản lý

1.2 Vận trù học

1.4 Mô hình ngẫu nhiên 4.4.1, 4.2.1;

4.1.3 1.5 Các bước trong nghiên cứu vận trù

1.6 Tính ngẫu nhiên của dữ liệu 4.4.1, 4.2.1;

4.1.3

2.1 Quá trình ngẫu nhiên 4.4.1, 4.1.2;

4.1.3

4.3.3 2.3 Phương trình Chapman – Kolmogorov 4.1.2

2.5 Trạng thái chuỗi Markov

4.2.2

2.8 Quá trình phân nhánh 4.1.2

2.9 Chuỗi Markov đảo ngược thời gian 4.1.2

4.2.5; 4.3.2 3.2 Bài toán người làm vườn 4.1.2; 4.2.3;

4.2.5; 4.3.2

Trang 3

3.3 Phương pháp quy hoạch tuyến tính 4.1.2; 4.2.3;

4.2.5; 4.3.2

Chương 4 Mô hình đếm 4

4.4 Quá trình Poisson 4.4.1; 4.1.3;

4.2.4; 4.3.3 4.5 Quá trình tái sinh 4.4.1; 4.1.3;

4.2.2 4.6 Mô hình quyết định tái sinh 4.2.5; 4.3.2

Chương 5 Mô hình Markov liên tục 4

5.3 Phương trình vi phân 4.1.4

5.5 Tính ngược thời gian 4.1.4

6.2 Mô hình xếp hàng Poisson 4.4.1; 4.2.2

4.2.5; 4.3.2 7.2 Chỉ số vận hành hệ thống 4.1.5; 4.2.3;

4.2.5; 4.3.2 7.3 Mô hình chi phí 4.1.5; 4.2.3;

4.2.5; 4.3.2 7.4 Mô hình mức mong muốn 4.1.5; 4.2.3;

4.2.5; 4.3.2

6.2 Thực hành

7 Phương pháp giảng dạy:

Yêu cầu sinh viên phải đọc các chương trong bài giảng trước khi đến lớp và giải quyết

bài tập liên quan đến câu hỏi của chương sau mỗi bài giảng Giảng viên sẽ giảng dạy

trong lớp học bằng cách viết trên bảng và một số bài giảng sẽ được đưa lên trình bày

bằng MS Powerpoint

Trang 4

8 Nhiệm vụ của sinh viên:

Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ như sau:

- Tham dự tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết

- Tham gia đầy đủ 100% giờ thực hành/thí nghiệm thực tập và có báo cáo kết quả

- Thực hiện đầy đủ các bài tập nhóm

- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ

- Tham dự thi kết thúc học phần

- Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học

9 Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:

9.1 Cách đánh giá

Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:

1 Điểm chuyên cần Số tiết tham dự học/tổng số tiết 10%

2 Điểm bài tập Số bài tập đã làm/số bài tập

3 Điểm kiểm tra giữa

kỳ

4 Điểm thi kết thúc

học phần Thi viết + trắc nghiệm Bắt buộc dự thi 50% 4.1.2 4.1.5 đến

9.2 Cách tính điểm

- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang

điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân

- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần

nhân với trọng số tương ứng Điểm học phần theo thang điểm 10 làm tròn đến một

chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm

4 theo quy định về công tác học vụ của Trường

10 Tài liệu học tập:

Thông tin về tài liệu Số đăng ký cá biệt

[1] Nguyễn Như Phong 2010 Vận trù ngẫu nhiên Nhà xuất

bản: ĐHQG-HCM

[2] Hồ Thanh Phong 2002 Xác suất và thống kê trong kỹ thuật

hệ thống công nghiệp Nhà xuất bản: ĐHQG-HCM MOL.026399

[3] Sheldon M Ross.2007 Introduction to Probability Models,

Tenth Edition Academic Press

Trang 5

11 Hướng dẫn sinh viên tự học:

Tuần Nội dung

Lý thuyế

t (tiết)

Thực hành (tiết)

Nhiệm vụ của sinh viên

- Tra cứu nội dung về những vấn đề cơ bản

về Vận trù học

2 Chương 1: Giới thiệu

1.1 Khoa học quản lý

1.2 Vận trù học

1.3 Mô hình

1.4 Mô hình ngẫu nhiên

1.5 Các bước trong nghiên

cứu vận trù

1.6 Tính ngẫu nhiên của dữ

liệu

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 1.1 đến 1.6, Chương 1

+Ôn lại nội dung Xác suất thống kê đã học ở học phần TN010 tài liệu [2]

3 Chương 2: Mô hình

Markov

2.1 Quá trình ngẫu nhiên

2.2 Chuỗi Markov

2.3 Phương trình Chapman–

Kolmogorov

2.4 Xác suất tuyệt đối

2.5 Trạng thái chuỗi Markov

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 2.1 đến 2.5, Chương 2

+Tra cứu nội dung về Chuỗi Markov -Tài liệu [3]: tìm hiểu Phần Markov chains (trang 185 đến trang 193) để rõ hơn về các vấn đề

4

Chương 2: Mô hình

Markov (tt)

2.6 Xác suất tới hạn

2.7 Quá trình sản xuất

2.8 Quá trình phân nhánh

2.9 Chuỗi Markov đảo

ngược thời gian

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 2.6 đến 2.9, Chương 2

+Tra cứu nội dung về Chuỗi Markov -Tài liệu [3]: tìm hiểu phần Markov chains (trang 193 đến trang 236) để rõ hơn về các vấn đề

5 Chương 3: Mô hình ra

quyết định Markov

3.1 Khái niệm

3.2 Bài toán người làm vườn

3.3 Phương pháp quy hoạch

tuyến tính

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 3.1 đến 3.3, Chương 3

+Tra cứu nội dung về Chuỗi Markov -Tài liệu [3]: tìm hiểu phần Markov chains (trang 252 đến trang 256) để rõ hơn về các vấn đề

6 Chương 4: Mô hình đếm

4.1 Khái niệm

4.2 Phân bố hàm mũ

4.3 Quá trình đếm

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 4.1 đến 4.3, Chương 4

+Tra cứu nội dung về mô hình đếm -Tài liệu [3]: tìm hiểu phần The Exponential (trang 281 đến trang 282) để rõ hơn về các vấn đề

7 Chương 4: Mô hình đếm

(tt)

4.4 Quá trình Poisson

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 4.4 đến 4.6, Chương 4

Trang 6

4.5 Quá trình tái sinh

4.6 Mô hình quyết định tái

sinh

+Tra cứu nội dung về mô hình đếm -Tài liệu [3]: tìm hiểu phần The Exponential (trang 282 đến trang 330) để rõ hơn về các vấn đề

8 Chương 5: Mô hình

Markov liên tục

5.1 Chuỗi Markov liên tục

5.2 Quá trình sinh tử

5.3 Phương trình vi phân

5.4 Xác suất giới hạn

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 5.1 đến 5.4, Chương 5

+Tra cứu nội dung về mô hình Markov liên tục

-Tài liệu [3]: tìm hiểu phần Continuous- Time Markov chains (trang 365 đến trang 384) để rõ hơn về các vấn đề

9 Chương 5: Mô hình

Markov liên tục (tt)

5.5 Tính ngược thời gian

5.6 Đồng nhất hóa

5.7 Phương pháp ma trận

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 5.5 đến 5.7, Chương 5

+Tra cứu nội dung về mô hình Markov liên tục

-Tài liệu [3]: tìm hiểu phần Continuous- Time Markov chains (trang 384 đến 404 trang ) để rõ hơn về các vấn đề

10 Chương 6 Mô hình xếp

hàng

6.1 Khái niệm

6.2 Mô hình xếp hàng

Poisson

6.3 Mạng xếp hàng

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 6.1 đến 6.3, Chương 6

+Tra cứu nội dung về mô hình xếp hàng -Tài liệu [3]: tìm hiểu phần Queueing Theory (trang 493 đến 528 trang ) để rõ hơn

về các vấn đề

11 Chương 7 Mô hình quyết

định xếp hàng

7.1 Khái niệm

7.2 Chỉ số vận hành hệ thống

7.3 Mô hình chi phí

7.4 Mô hình mức mong

muốn

+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 7.1 đến 7.4, Chương 7

+Tra cứu nội dung về mô hình quyết định xếp hàng

-Tài liệu [3]: tìm hiểu phần Queueing Theory (trang 528 đến 557 trang ) để rõ hơn

về các vấn đề

12-

15

Cần Thơ, ngày … tháng … năm 20…

TL HIỆU TRƯỞNG

TRƯỞNG KHOA/GIÁM ĐỐC VIỆN/

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM

TRƯỞNG BỘ MÔN

Ngày đăng: 26/06/2015, 21:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quyết định tái sinh, mô hình xếp hàng, mô hình quyết định xếp hàng. - đề cương chi tiết học phần vận trù học 2 - QLCN
Hình quy ết định tái sinh, mô hình xếp hàng, mô hình quyết định xếp hàng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w