1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra học kì 2 trăc nghiệm 6

16 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng lề trái?. Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?. Sau khi sử dụng lện

Trang 1

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách

- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~

03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~

04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~

05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~

06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~

07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~

08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~

09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~

10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~

Trang 2

TRƯỜNG THCS EABUNG

Họ tên học sinh: Lớp 6

KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Tin học 6 Trắc nghiệm - 10điểm(45 phút)

Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng vào bảng sau:

Mã đề: 001

Câu 1 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng lề trái?

Câu 2 Dòng trên cùng của màn hình soạn thảo văn bản cho em biết tên của tệp văn bản đang mở và hiển thị trên màn hình máy tính Dòng đó gọi là:

A Thanh bảng chọn B Dòng thông báo C Thanh tiêu đề D Thanh công cụ

Câu 3 Để xóa dòng, thực hiện thao tác:

A TableDeleteColumns B TableDeleteRows C InsertTableRows

Câu 4 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng hai lề?

Câu 5 Nút lệnh dùng để?

A Sao chép văn bản B Thay đổi kiểu chữ C Di chuyển khối văn bản D Phục hồi

Câu 6 Nút lệnh nào dưới đây dùng để mở văn bản có sẵn?

A Nút Open B Nút Cut C Nút New D Nút Save

Câu 7 Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, ta dùng nút lệnh nào?

Câu 8 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ nghiêng ?

Câu 9 Để thay đổi vị trí tương đối giữa hình ảnh và văn bản, trong hộp thoại Format Picture ta chọn trang:

Câu 10 Nút lệnh nào dưới đây dùng để mở trang mới?

Câu 11 Nút lệnh nào sau đây dùng để lưu văn bản?

Câu 12 Để định dạng đoạn văn bản , ngoài cách sử dụng nút lệnh ta có thể sử dụng bảng chọn bằng cách:

A Chọn lệnh Format Font … B Chọn lệnh Edit Paragraph…

C Chọn lệnh Format Paragraph … D Chọn lệnh Edit Font…

Câu 13 Để tạo bảng ta dùng nút lệnh:

Câu 14 Để xoá các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

Câu 15 Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản, ta thực hiện:

A Vào Start\Programs\Microsoft Word B Vào Start\MicrosoftWord

C Vào Start\Search\Microsoft Word D Vào Start\Programs\Microsoft Paint

Câu 16 Để chọn chữ đậm cho văn bản thì?

A Nhấn nút lệnh B Nhấn nút lệnh C Nhấn nút lệnh D Nhấn nút lệnh

Câu 17 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ gạch chân ?

Câu 18 Hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi soạn thảo văn bản

A Gõ văn bản Chỉnh sửa In Lưu B Gõ văn bản  InLưu  Chỉnh sửa

C Gõ văn bản  LưuIn  Chỉnh sửa D Gõ văn bản  Chỉnh sửaLưu  In

Câu 19 Để sao chép khối văn bản dùng tổ hợp phím?

Trang 3

A Ctrl + V B Ctrl + X C Ctrl +C D Ctrl + N.

Câu 20 Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?

Câu 21 Để xoá các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

Câu 22 Để sao chép khối văn bản dùng hai nút lệnh nào?

Câu 23 Thanh chứa các lệnh dưới đây được gọi là gì?

A Thanh các bảng chọn B Thanh công cụ C Thanh cuốn ngang D Thanh cuốn dọc

Câu 24 Để chọn hướng trang và đặt lề trang, ta thực hiện thao tác?

A File \ Print B File \ Exit C Edit \Replace D File \ Page Setup

Câu 25 Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm từ tiếp theo, em thực hiện thao tác nào sau đây?

C Nhấn phím cách (Space) D Nhấn phím Tab

Câu 26 Để tìm kiếm một từ hay một cụm từ trong văn bản ta thực hiện:

A Vào File \ Save B Vào Edit \ Copy C Vào Edit \ Cut D Vào Edit \ Find

Câu 27 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn màu chữ ?

Câu 28 Nút lệnh nào sau đây dùng để điều chỉnh các khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn?

Câu 29 Để chèn hình ảnh lên văn bản, thao tác?

A Insert \ Picture B Insert \ Text box C Format \ Font D Edit\ Find

Câu 30 Để giảm mức thụt lề trái, dùng nút lệnh:

Câu 31 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng lề phải?

Câu 32 Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản?

A Internet Explorer B Microsoft Paint C Microsoft Word D Notepad

Câu 33 để di chuyển con trỏ soạn thảo em có thể dùng:

Câu 34 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ đậm ?

Câu 35 Để xóa cột, thực hiện thao tác:

A TableDeleteRows B TableDeleteTable

C Insert TableColumn the Left D TableDeleteColumns

Câu 36 Để định dạng kí tự , ta có thể thực hiện lệnh sau:

A Chọn lệnh Edit Paragraph… B Chọn lệnh Format Paragraph …

C Chọn lệnh Edit Font…D Chọn lệnh Format Font …

Câu 37 Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?

A Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn B Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

C Minh họa cho nội dung văn bản D Tất cả các phương án

Câu 38 Để chèn thêm một hàng vào bảng ta thực hiện thao tác nào?

A Đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô rồi nhấn phím Enter.

B Đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô rồi nhấn phím Tab.

C Đặt con rỏ ngay bên dưới bảng và nhấn phím Enter

D Đặt con trỏ soạn thảo sang bên phải bảng (côt ngoài cùng) rồi nhấn phím Enter

Câu 39 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản giữa trang?

Câu 40 Để di chuyển khối văn bản dùng hai nút lệnh nào?

Trang 4

A B C D

Trang 5

Ðáp án mã đề: 001

01 - - = - 11 ; - - - 21 - / - - 31 ;

-02 - - = - 12 - - = - 22 ; - - - 32 =

-03 - / - - 13 ; - - - 23 ; - - - 33 =

-04 ; - - - 14 ; - - - 24 - - - ~ 34 =

-05 - - = - 15 ; - - - 25 ; - - - 35 - - - ~

06 ; - - - 16 ; - - - 26 - - - ~ 36 - - - ~

07 - - = - 17 ; - - - 27 ; - - - 37 - - - ~

08 ; - - - 18 - - - ~ 28 - / - - 38 - - - ~

09 - / - - 19 - - = - 29 ; - - - 39 ;

-10 - - = - 20 - - - ~ 30 - - - ~ 40 - - - ~

Trang 6

TRƯỜNG THCS EABUNG

Họ tên học sinh: Lớp 6

KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Tin học 6 Trắc nghiệm - 10điểm(45 phút)

Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng vào bảng sau:

Mã đề: 002

Câu 1 Để giảm mức thụt lề trái, dùng nút lệnh:

Câu 2 Để chèn thêm một hàng vào bảng ta thực hiện thao tác nào?

A Đặt con rỏ ngay bên dưới bảng và nhấn phím Enter

B Đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô rồi nhấn phím Tab.

C Đặt con trỏ soạn thảo sang bên phải bảng (côt ngoài cùng) rồi nhấn phím Enter

D Đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô rồi nhấn phím Enter.

Câu 3 Để xoá các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

Câu 4 Để tìm kiếm một từ hay một cụm từ trong văn bản ta thực hiện:

A Vào File \ Save B Vào Edit \ Find C Vào Edit \ Copy D Vào Edit \ Cut

Câu 5 để di chuyển con trỏ soạn thảo em có thể dùng:

Câu 6 Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?

A Tất cả các phương án B Minh họa cho nội dung văn bản

C Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn D Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

Câu 7 Để sao chép khối văn bản dùng hai nút lệnh nào?

Câu 8 Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản, ta thực hiện:

A Vào Start\MicrosoftWord B Vào Start\Programs\Microsoft Word

C Vào Start\Programs\Microsoft Paint D Vào Start\Search\Microsoft Word

Câu 9 Nút lệnh nào sau đây dùng để điều chỉnh các khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn?

Câu 10 Để thay đổi vị trí tương đối giữa hình ảnh và văn bản, trong hộp thoại Format Picture ta chọn trang:

Câu 11 Dòng trên cùng của màn hình soạn thảo văn bản cho em biết tên của tệp văn bản đang mở và hiển thị trên màn hình máy tính Dòng đó gọi là:

A Thanh tiêu đề B Dòng thông báo C Thanh công cụ D Thanh bảng chọn

Câu 12 Để xoá các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

Câu 13 Để chèn hình ảnh lên văn bản, thao tác?

A Edit\ Find B Insert \ Text box C Insert \ Picture D Format \ Font

Câu 14 Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?

Câu 15 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ nghiêng ?

Câu 16 Để chọn hướng trang và đặt lề trang, ta thực hiện thao tác?

A File \ Exit B File \ Page Setup C Edit \Replace D File \ Print

Câu 17 Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, ta dùng nút lệnh nào?

Câu 18 Nút lệnh dùng để?

A Di chuyển khối văn bản B Thay đổi kiểu chữ C Sao chép văn bản D Phục hồi

Câu 19 Để di chuyển khối văn bản dùng hai nút lệnh nào?

Trang 7

A B C D

Câu 20 Để chọn chữ đậm cho văn bản thì?

A Nhấn nút lệnh B Nhấn nút lệnh C Nhấn nút lệnh D Nhấn nút lệnh

Câu 21 Thanh chứa các lệnh dưới đây được gọi là gì?

A Thanh cuốn ngang B Thanh cuốn dọc C Thanh các bảng chọn D Thanh công cụ

Câu 22 Nút lệnh nào dưới đây dùng để mở trang mới?

Câu 23 Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản?

A Microsoft Paint B Microsoft Word C Internet Explorer D Notepad

Câu 24 Nút lệnh nào sau đây dùng để lưu văn bản?

Câu 25 Để xóa dòng, thực hiện thao tác:

A Insert TableRows Above B TableDeleteColumns

C TableDeleteRows D TableDeleteTable

Câu 26 Để định dạng đoạn văn bản , ngoài cách sử dụng nút lệnh ta có thể sử dụng bảng chọn bằng cách:

A Chọn lệnh Edit Font…B Chọn lệnh Format Font …

C Chọn lệnh Edit Paragraph… D Chọn lệnh Format Paragraph …

Câu 27 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ gạch chân ?

Câu 28 Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm từ tiếp theo, em thực hiện thao tác nào sau đây?

A Nhấn phím Tab B Nháy nút Find Next C Nhấn phím cách (Space) D Nhấn phím Enter

Câu 29 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản giữa trang?

Câu 30 Để định dạng kí tự , ta có thể thực hiện lệnh sau:

A Chọn lệnh Edit Paragraph… B Chọn lệnh Format Font …

C Chọn lệnh Edit Font…D Chọn lệnh Format Paragraph …

Câu 31 Để sao chép khối văn bản dùng tổ hợp phím?

Câu 32 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ đậm ?

Câu 33 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng lề trái?

Câu 34 Nút lệnh nào dưới đây dùng để mở văn bản có sẵn?

A Nút Cut B Nút Open C Nút Save D Nút New

Câu 35 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn màu chữ ?

Câu 36 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng lề phải?

Câu 37 Hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi soạn thảo văn bản

A Gõ văn bản Chỉnh sửa In Lưu B Gõ văn bản  LưuIn  Chỉnh sửa

C Gõ văn bản  Chỉnh sửaLưu  In D Gõ văn bản  InLưu  Chỉnh sửa

Câu 38 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng hai lề?

Câu 39 Để xóa cột, thực hiện thao tác:

A TableDeleteColumns B TableDeleteTable

C Insert TableColumn the Left D TableDeleteRows

Câu 40 Để tạo bảng ta dùng nút lệnh:

Trang 8

A B C D

Trang 9

Ðáp án mã đề: 002

01 - / - - 11 ; - - - 21 - - = - 31 /

-02 - - = - 12 - - = - 22 - - = - 32 - - - ~

03 - - = - 13 - - = - 23 - / - - 33 =

-04 - / - - 14 - - = - 24 ; - - - 34 /

-05 - / - - 15 - / - - 25 - - = - 35 - - - ~

06 ; - - - 16 - / - - 26 - - - ~ 36 - - - ~

07 - - - ~ 17 - / - - 27 - - = - 37 =

-08 - / - - 18 ; - - - 28 - / - - 38 =

-09 - - - ~ 19 - - - ~ 29 - - - ~ 39 ;

-10 - - = - 20 - / - - 30 - / - - 40 ;

Trang 10

-TRƯỜNG THCS EABUNG

Họ tên học sinh: Lớp 6

KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Tin học 6 Trắc nghiệm - 10điểm(45 phút)

Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng vào bảng sau:

Mã đề: 003

Câu 1 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ nghiêng ?

Câu 2 Để xoá các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

Câu 3 Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản, ta thực hiện:

A Vào Start\Programs\Microsoft Paint B Vào Start\Programs\Microsoft Word

C Vào Start\MicrosoftWord D Vào Start\Search\Microsoft Word

Câu 4 Nút lệnh dùng để?

C Di chuyển khối văn bản D Sao chép văn bản

Câu 5 Để sao chép khối văn bản dùng tổ hợp phím?

Câu 6 Để tạo bảng ta dùng nút lệnh:

Câu 7 Dòng trên cùng của màn hình soạn thảo văn bản cho em biết tên của tệp văn bản đang mở và hiển thị trên màn hình máy tính Dòng đó gọi là:

A Dòng thông báo B Thanh tiêu đề C Thanh công cụ D Thanh bảng chọn

Câu 8 Để chọn chữ đậm cho văn bản thì?

A Nhấn nút lệnh B Nhấn nút lệnh C Nhấn nút lệnh D Nhấn nút lệnh

Câu 9 Để tìm kiếm một từ hay một cụm từ trong văn bản ta thực hiện:

A Vào File \ Save B Vào Edit \ Copy C Vào Edit \ Find D Vào Edit \ Cut

Câu 10 Để di chuyển khối văn bản dùng hai nút lệnh nào?

Câu 11 Để giảm mức thụt lề trái, dùng nút lệnh:

Câu 12 Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?

Câu 13 Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?

A Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn B Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn

C Minh họa cho nội dung văn bản D Tất cả các phương án

Câu 14 Thanh chứa các lệnh dưới đây được gọi là gì?

A Thanh các bảng chọn B Thanh cuốn ngang C Thanh công cụ D Thanh cuốn dọc

Câu 15 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản giữa trang?

Câu 16 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng hai lề?

Câu 17 Để sao chép khối văn bản dùng hai nút lệnh nào?

Câu 18 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng lề trái?

Trang 11

A Nút B Nút C Nút D Nút

Câu 19 để di chuyển con trỏ soạn thảo em có thể dùng:

Câu 20 Nút lệnh nào dưới đây dùng để mở trang mới?

Câu 21 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ đậm ?

Câu 22 Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm từ tiếp theo, em thực hiện thao tác nào sau đây?

A Nhấn phím Enter B Nháy nút Find Next C Nhấn phím Tab D Nhấn phím cách (Space)

Câu 23 Để xóa dòng, thực hiện thao tác:

A TableDeleteColumns B TableDeleteRows C TableDeleteTable D

Insert TableRows Above

Câu 24 Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, ta dùng nút lệnh nào?

Câu 25 Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản?

A Microsoft Paint B Internet Explorer C Microsoft Word D Notepad

Câu 26 Để chọn hướng trang và đặt lề trang, ta thực hiện thao tác?

A File \ Exit B File \ Print C Edit \Replace D File \ Page Setup

Câu 27 Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng lề phải?

Câu 28 Để định dạng đoạn văn bản , ngoài cách sử dụng nút lệnh ta có thể sử dụng bảng chọn bằng cách:

C Chọn lệnh Edit Paragraph… D Chọn lệnh Format Paragraph …

Câu 29 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn màu chữ ?

Câu 30 Nút lệnh nào sau đây dùng để điều chỉnh các khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn?

Câu 31 Để chèn thêm một hàng vào bảng ta thực hiện thao tác nào?

A Đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô rồi nhấn phím Tab.

B Đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô rồi nhấn phím Enter.

C Đặt con trỏ soạn thảo sang bên phải bảng (côt ngoài cùng) rồi nhấn phím Enter

D Đặt con rỏ ngay bên dưới bảng và nhấn phím Enter

Câu 32 Để chèn hình ảnh lên văn bản, thao tác?

A Edit\ Find B Format \ Font C Insert \ Picture D Insert \ Text box

Câu 33 Hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi soạn thảo văn bản

A Gõ văn bản  Chỉnh sửaLưu  In B Gõ văn bản  LưuIn  Chỉnh sửa

C Gõ văn bản  InLưu  Chỉnh sửa D Gõ văn bản Chỉnh sửa In Lưu

Câu 34 Để xóa cột, thực hiện thao tác:

A TableDeleteTable B Insert TableColumn the Left

C TableDeleteColumns D TableDeleteRows

Câu 35 Nút lệnh nào sau đây dùng để lưu văn bản?

A Nút Save B Nút Open C Nút Print D Nút New

Câu 36 Để định dạng kí tự , ta có thể thực hiện lệnh sau:

A Chọn lệnh Edit Paragraph… B Chọn lệnh Format Font …

C Chọn lệnh Format Paragraph … D Chọn lệnh Edit Font…

Câu 37 Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ gạch chân ?

Câu 38 Nút lệnh nào dưới đây dùng để mở văn bản có sẵn?

A Nút Open B Nút New C Nút Save D Nút Cut

Câu 39 Để thay đổi vị trí tương đối giữa hình ảnh và văn bản, trong hộp thoại Format Picture ta chọn trang:

Ngày đăng: 26/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w