Gọi M là trung điểm của BC; kéo dài AM về phía điểm M, lấy điểm E trên AM sao cho EM = MA... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤMI.
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, MÔN TOÁN 7
Biến đổi biểu thức số hữu tỉ 1
0,25
1 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,
đại lượng tỉ lệ thuận – đại lượng tỉ
lệ nghịch
1 0,25
2 2,5 Các bài toán về hàm số, hàm số
y = ax (a ≠0)
2 0,5
1 0,25
1 1,5 Quan hệ vuông góc – song song 1
0,25 Các bài toán về tam giác 2
0,5
1 3
Eađ’răng, ngày 16 tháng 12 năm 2010
Tổ trưởng duyệt Giáo viên ra đề
Trần Văn Thuỷ
Trang 2Trường THCS Lê Hồng Phong ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2010 – 2011
Họ và tên:……… Môn: Toán 7
Lớp: 7…… Thời gian : 90 phút Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ………
………
Đề bài: I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ) Câu 1: Biến đổi 33đượckết quả là: a) 9 b) 36 c) 27 d) 40 Câu 2: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a = 50 Khi x = 2 thì y bằng : a) 20 b) 25 c) 30 d) 35 Câu 3: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc trục hoành ? a) (0 ; 2) b) (1 ; – 3) c) (– 2 ; 0) d) (2 ; 4) Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1 thì f(2) bằng : a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 Câu 5: Đồ thị hàm số y = ax (a ≠0) là đường thẳng luôn đi qua điểm có toạ độ là: a) (0 ; 0) b) (1 ; 1) c) (2 ; 2) d) (3 ; 3) Câu 6: Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng : a) vuông góc với nhau b) trùng nhau c) cắt nhau d) song song với nhau Câu 7: Trong tam giác vuông hai góc nhọn : a) bù nhau c) có tổng bằng 1800 c) có tổng bằng 1200 d) phụ nhau Câu 8: ∆ABC = ∆DEF và DE = 3 cm; DF = 4 cm; EF = 5 cm thì độ dài cạnh AC của tam giác ABC là: a) 3 cm b) 4 cm c) 5cm d) 12 cm II PHẦN TỰ LUẬN (8đ) Câu 1: (1đ) a) Tính 1 2+ 2 5 3 6− b) 2 3 1 4 2 3 7× + Câu 2: (1đ) Tìm ba số x; y; z biết: 5 2 3 z y x = = và x – y + z = 24 Câu 3: (1,5đ) Một ôtô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì mất 6 giờ Hỏi ôtô đó chạy từ A đến B với vận tốc 30 km/h thì mất bao nhiêu thời gian ? Câu 4: (1,5đ) Cho hàm số y = – 3x. a) Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc đồ thị của hàm số trên :A(1 ; – 3) ; B(– 1 ; 2) b) Vẽ đồ thị hàm số y = – 3x Câu 5 : (3đ) Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của BC; kéo dài AM về phía điểm M, lấy điểm E trên AM sao cho EM = MA a) Chứng minh ∆ABM = ∆ACM b) Chứng minh EC // AB c) Chứng minh CB là tia phân giác của góc C Bài làm
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1: c) Câu 2: b) Câu 3: c) Câu 4: a) Câu 5: a) Câu 6: d) Câu 7: d) Câu 8: b)
II PHẦN TỰ LUẬN
1a
1
2+
2 5
3 6− =
6
5 6
7 6
5 3
2 2
=
3
1 6
1b
2
3 1 4
2 3 7× + =
7
4 3
1 2
=
14
29 7
4 2
2
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
4 6
24 5 2 3 5 2
+
−
+
−
=
=
Suy ra,
=
⇒
=
=
⇒
=
=
⇒
=
20 4
5
8 4
2
12 4
3
z z
y y
x x
0,5
3 Gọi t(h) là thời gian ôtô đó chạy từ A đến B với vận tốc 30 km/h 0,5
Do vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
3
5 30
50
⇒ t = 10
3
5 6
= Vậy thời gian ôtô đó đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h là 10 giờ
0,5
4a
Xét điểm A(1 ; – 3)
Thay x = 1 và y = – 3 vào công thức y = – 3x ta có :
– 3 = – 3.1 hay – 3 = – 3 (được đẳng thức đúng)
Vậy A(1 ; – 3) thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x
0,5
Xét điểm B(– 1 ; 2)
Thay x = – 1 và y = 2 vào công thức y = – 3x ta có :
2 = – 3 (– 1) hay 2 = 3 (được đẳng thức sai)
Vậy B(– 1 ; 2) không thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x
0,5
4b
Theo câu a) Điểm A(1 ; – 3) thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x nên đồ thị của hàm số
y = – 3x là đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(1 ; – 3)
(Hs có thể lấy điểm thuộc đồ thị của hàm số khác điểm A(1 ; – 3)) 0,25
5
Vẽ hình chính xác, viết GT – KL đúng
0,5
a Xét ∆ABM và ∆ECM có
MB = MC (M là trung điểm của BC)
AMB = EMC (đối đỉnh)
MA = ME (cách lấy điểm E trên AM)
1
C B
E M A
Trang 4Suy ra, ∆ABM = ∆ECM (c.g.c)
b
Theo chứng minh ở câu a)
∆ABM = ∆ECM (c.g.c)
⇒ BAM = CEM (hai góc tương ứng)
Mà BAM và CEM ở vị trí so le trong
Do đó, AB // CE (dấu hiệu nhận biết)
1
c
+ Do ∆ABM = ∆ECM (c.g.c)
⇒ EC = AB (hai cạnh tương ứng)
Mà AB = AC (gt) nên EC = AB
+ Xét ∆AMC và ∆EMC có
AB = EC (cmt)
MC: cạnh chung
MA = ME (cách lấy điểm E trên AM)
⇒ ∆AMC = ∆EMC (c.c.c)
⇒ ACM = ECM (hai góc tương ứng)
Vậy CB là tia phân giác của góc C
0,5