2/ Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung.. 1/ Tính góc giữa hai mặt phẳng và viết phương tình tham số của giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q.2/ Viết phươn
Trang 1ĐỀ 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(7 điểm)
Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = 2x x−+11 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
Câu II (3 điểm)
1/ Giải phương trình : log3(x + 1) + log3(x + 3) = 1
Câu III (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AC =a, SA
⊥ ABC , góc giữa cạnh bên SB và đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp
II PHẦN RIÊNG (3 điểm).
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IVa (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1; 1 ; 0) và mặt phẳng
(P): x + y – 2z + 3 = 0
1/ Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mp(P)
2/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm
Câu Va (1 điểm) Tính diên tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3 và
y = x2 – 2x
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-1 ; 2 ; 1) và đường
thẳng (d): 2−1= =1 +12
−
.1/ Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (d)
2/ Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với (d) Tìm tọa độ giao điểm
Câu Vb (1 điểm).Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 2
I.PHẦN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH.(7 điểm)
Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x2 – m = 0
Câu II (3 điểm).
3/ Tìm giá trị lớn nhát và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 – 2x2 + 1 trên đọan [-1 ; 2]
Câu III (1 điểm) Tính thể tích khối tứ diện đều S.ABC có tất cả các cạnh đều bằng a.
Trang 2II PHẦN RIÊNG.(3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1 ; 2 ; 0), B(-3 ; 0 ;
2), C(1 ; 2 ; 3), D(0 ; 3 ; - 2)
1/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và phương trình đường thẳng AD
2/ Tính diện tích tam giác ABC và thể tích tứ diện ABCD
Câu V a (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y =
tanx , y = 0, x = 0, x = π4 quay quanh trục Ox
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b.(2 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-2 ; 0 ; 1), B(0 ; 10 ;
2), C(2 ; 0 ; -1), D(5 ; 3 ; -1)
1/ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C và viết phương trình đường thẳng đi qua D song song với AB
2/ Tính thể tích của khối tứ diện ABCD, suy ra độ dài đường cao của tứ diện vẽ từ đỉnh D
Câu Vb (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1
2 x
x e ,
y = 0, x = 0, x = 1 quay quanh trục Ox
ĐỀ 3 I.PHẦN CHUNG CHO ẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (3 điểm) Cho hàm số y = - x3 + 3x -1 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực tiểu của (C)
Câu II.(3 điểm)
1/ Giải phương trình: 6log 2x= + 1 log 2x
2/ Tính I = 2
2 0
cos 4
π
∫ x dx
3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ln x x trên đoạn [1 ; e2 ]
Câu III.(1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các cạnh bên đều tạo
với đáy một góc 600 Tính thể tích của khối chóp
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a.(2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
(P): 2x + y – z – 6 = 0 và điểm M(1, -2 ; 3)
1/ Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với mp(P).Tính khỏang cách
từ M đến mp(P)
2/ Tìm tọa độ hinh chiếu của điểm M lên mp(P)
Câu Va (1 điểm) Giải phương trình: x2 – 2x + 5 = 0 trong tập số phức C
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b.(2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng
(P): 3x – 2y + 2z – 5 = 0, (Q): 4x + 5y – z + 1 = 0
Trang 31/ Tính góc giữa hai mặt phẳng và viết phương tình tham số của giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q).
2/ Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua gốc tọa độ O vuông góc với (P) và (Q)
Câu Vb.(1 điểm) Cho số phức z = x + yi (x, y ∈R) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z2 – 2z + 4i
ĐỀ 4 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (3 điểm) Cho hàm số y = x2+x1 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của(C) tại điểm có hòanh độ x = -2
Câu II (3 điểm)
3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1 −x2
Câu III.(1 điểm).Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với
đáy một góc 600
1/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2/ Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngọai tiếp hình chóp
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm D(-3 ; 1 ; 2) và mặt phẳng
(P) đi qua ba điểm A(1 ; 0 ; 11), B(0 ; 1 ; 10), C(1 ; 1 ; 8)
1/ Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng (P)
2/Viết phương trình mặt cầu tâm D, bán kính R = 5 Chứng minh rằng mặt cầu này cắt mặt phẳng (P)
Câu Va (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx ,y = 0, x = 1e, x =
e
2.Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b.(2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 5
= 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y + 4z = 0
1/ Tìm tâm và bán kính của mặt cầu (S)
2/ Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với (S) Tìm tọa độ của tiếp điểm
Câu Vb.(1 điểm) Tìm m để đường thẳng d: y = mx + 1 cắt đồ thị (C): y = x x2−+13 tại hai điểm phân biệt
ĐỀ 5 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(7 điểm)
Câu I (3 điểm) Cho hàm số y = - x4 + 2x2 +3 có đồ thị (C)
Trang 42/ Dựa vào đồ thị (C), tìm các giá trị của m để phương trình x4 – 2x2 + m = 0 có bốn nghiệm thực phân biệt.
Câu II (3 điểm)
1/ Giải bất phương trình: log 2x− log ( 4 x− = 3) 2
5
log (x + 1) Tính y’(1)
Câu III (1 điểm).Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA⊥
(ABC), biết AB = a, BC = a 3, SA = 3a
1/ Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
2/ Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài của cạnh BI theo a
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1 ; 4 ; 0), B(0 ; 2 ;
1), C(1 ; 0 ; -4)
1/ Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm của hình bình hành 2/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC)
Câu V a (1 điểm) Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình
phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx, trục tung và hai đường thẳng y = 0,
y = 1
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d:
1/ Chứng minh d và d’ chéo nhau
2/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và song song với d’.Tính khỏang cách giữa d
và d’
Câu V b (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hòanh hình
phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx, y = 0, x = 2
ĐỀ 6 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7điểm)
Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = x(x – 3)2 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
Câu II (3 điểm)
1/ Giải bất phương trình: 2 2
log x+ ≤ 5 3log x 2/ Tính I = 2 2
0
sin 2
π
∫ x dx.3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2e2x trên nửa khoảng (-∞; 0 ]
Trang 5Câu III.(1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Biết AB = a, BC
= 2a, SC = 3a và cạnh bên SA vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1 ; -2 ; 2), B(1 ; 0 ; 0), C(0 ; 2 ;
0), D(0 ; 0 ; 3)
1/ Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện
2/ Tìm điểm A’ sao cho mp(BCD) là mặt phẳng trung trực của đọan AA’
Câu V a (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hòanh hình
phẳng giới hạn bởi các đường y = sinx.cosx, y = 0, x = 0, x = π2
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x= y1−1= z2+1 và hai mặt phẳng (P1): x + y – 2z + 5 = 0, (P2): 2x – y + z + 2 = 0
1/ Tính góc giữa mp(P1) và mp(P2), góc giữa đường thẳng d và mp(P1)
2/ Viết phương trình mặt cầu tâm I thuộc d và tiếp xúc với mp(P1) và mp(P2)
Câu Vb (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = x2 và y = 6 - | x |
ĐỀ 7 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(7 điểm).
Câu I (3 điểm) Cho hàm số y = x x−1 có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Tìm m để đường thẳng d: y = -x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Câu II.(3 điểm)
Câu III.(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA =
a 3 và vuông góc với đáy
1/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2/ Chứng minh trung điểm I của cạnh SC là tâm của mặt cầu ngọai tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a.(2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A(2 ; 1 ; 1), B(2 ; -1 ;
5)
1/ Viết phương trình mặt cầu (S) đường kính AB
2/ Tìm điểm M trên đường thẳng AB sao cho tam giác MOA vuông tại O
Câu V a (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức : z4 – 1 = 0
2 Theo chương trình nâng cao.
Trang 6Câu IV b.(2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0 và hai điểm M(1 ; 1 ; 1), N(2 ; -1 ; 5).
1/ Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).Viết phương trình mặt phẳng (P) qua các hình chiếu của tâm I trên các trục tọa độ
2/ Chứng tỏ đường thẳng MN cắt mặt cầu (S) tại hai điểm Tìm tọa độ các giao điểm đó
Câu V b.(1 điểm) Biểu diễn số phức z = 1 – i. 3 dưới dạng lượng giác
ĐỀ 8 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (3 điểm) Cho hàm số y = 1 4 3 2 5
2x − x + 2 có đồ thị là (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(1; 0)
Câu II (3 điểm)
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a (2 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3 ; 0 ; -2), B(1 ; -2 ;
4)
1/ Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng trung trực của đọan AB
2/ Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua điểm B Tìm điểm đối xứng của B qua A
Câu V a.(1 điểm) Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục tung
hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 – x2 và y = | x |
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d:
1/ Chứng minh d song song với d’ Tính khỏang cách giữa d và d’
2/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’
Câu V b.(1 điểm).Cho hàm số y = x2+x3+x2+6 (1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(2 ; 0) và có hệ số góc là k Với giá trị nào của k thì đường thẳng d tiếp xúc với đồ thị của hám số (1)
ĐỀ 9 I.PHẦN CUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).
Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 2 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Trang 72/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -9.
Câu II.(3 điểm).
1/ Giải phương trình: 1
log (2x+ 1).log (2x+ + = 2) 62/ Tính I = 2
0
sin 2
1 cos
π
+
∫ x dx x
3/ Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x – lnx + 3
Câu III (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, BC vuông góc với nhau từng đôi một
Biết SA = a, AB = BC = a 3.Tính thể tích của khối chóp và tìm tâm của mặt cầu ngọai tiếp hình chóp
II PHẦN RIÊNG (3 điểm).
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2 ; -1 ; 3), mặt phẳng
(P): 2x - y - 2z + 1 = 0 và đường thẳng d: 2−1= −12=3
−
.1/ Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng của A qua mp(P)
2/ Tìm tọa độ của điểm M trên đường thẳng d sao cho khỏang cách từ M đến mp(P) bằng 3
Câu V a.(1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: z4 – z2 – 6 = 0
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1 ; 1 ; 1), mp(P): x + y
– z – 2 = 0 và đường thẳng d: 1−2= =1 −11
−
.1/ Tìm điểm A’ đối xứng của A qua d
2/ Viết phương trình đường thẳng đi qua A, song song với mp(P) và cắt d
Câu Vb (1 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = (x – 1)2(x +1)2 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Tìm m để đường thẳng d: y = m cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Câu II.(3 điểm)
1/ Giải phương trình: log(x – 1) – log(x2 – 4x + 3) = 1
Câu III.(1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên
bằng a 3 và hình chiếu của A’ lên mp(ABC) trùng với trung điểm của BC.Tính thể tích của khối lăng trụ đó
II PHẦN CHUNG (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn.
Trang 8Câu IV a.(2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B có tọa độ xác
định bởi các hệ thức uuurOA= −→i 2 ,→k uuurOB= − − 4→j 4→k và mặt phẳng (P): 3x – 2y + 6z + 2 = 0
1/ Tìm giao điểm M của đường thẳng AB với mp(P)
2/ Viết phương trình hình chiếu vuông góc của AB trên mp (P)
Câu V a.(1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tao thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = x x+−12, y = 0, x = -1 và x = 2
2/ Theo chương trình nâng cao.
Câu IVb (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:
1 2 2
I/_ Phần dành cho tất cả thí sinh
Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số 1 ( ) 1
x có đồ thị là (C)1) Khảo sát hàm số (1)
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm P(3;1)
có 9 cạnh đều bằng a
II/_Phần riêng (3 điểm)
1) Theo chương trình chuẩn
Câu IV a (2 điểm) Trong không gian cho hệ tọa độ Oxyz, điểm A (1; -1; 1) và hai đường thẳng (d1) và (d2) theo thứ tự có phương trình: ( ) 1 ( ) 2
2) Theo chương nâng cao
Câu IV b (2 điểm) Trong không gian cho hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) ( ) α vµ β lần lượt có phương trình là: ( ) α : 2x y− + + = 3z 1 0; ( ) β :x y z+ − + = 5 0 và điểm M (1; 0; 5)
1 Tính khoảng cách từ M đến ( ) α
Trang 92 Viết phương trình mặt phẳng đi qua giao tuyến (d) của ( ) ( ) α vµ β đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P): 3x y− + = 1 0
Câu V b (1 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức z= + 1 3i
ĐỀ 12
I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu I.( 3,0 điểm) Cho hàm số 1 3 2 2
Câu II.(3,0 điểm)
1.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x4 − 8x2 + 16 trên
đoạn [ -1;3]
2.Tính tích phân 73 3 2
0 1
= +
Câu III.(1,0 điểm)
Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a; AB = AC= b,
· =60°
BAC Xác định tâm và bán hình cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC
II.Phần riêng(3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a(2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:
a)Lập phương trình mặt cầu có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng
2
4x− y−z+ = và x− y− z− =
Câu V.a(1,0 điểm) Giải phương trình : 3z4 + 4z2 − = 7 0 trên tập số phức
2.Theo chương trình nâng cao.
Câu IV.b(2,0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình:2x= y1−1= z2+1 và hai mặt phẳng ( α ) :x+ y− 2z+ 5 = 0 và ( β ) : 2x−y+z+ 2 = 0 Lập phương trình mặt cầu tâm I
thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng ( ) ( ) α β ,
Câu V.b(1 điểm)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ hị các hàm số
ĐỀ 13
Trang 10I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu I.( 3,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số = +23
−
x y x
2.Tìm trên đồ thị điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đường tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang
Câu II.(3,0 điểm)
1 Giải phương trình 3 5 7x−2 x−1 x= 245 2.Tính tích phân a)
Câu III.(1,0 điểm)
Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh là 4 π
1.Tính diện tích toàn phần của hình trụ
2 Tính thể tích của khối trụ
II.Phần riêng(3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a(2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:cho A(1;0;0), B(1;1;1),
a)Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( ) α đi qua O và vuông góc với OC
b) Viết phương trình mặt phẳng ( ) β chứa AB và vuông góc với ( ) α Câu V.a(1,0
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
2 Chứng minh trung điểm của cạnh SD là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO TỪNG THÍ SINH
A Dành cho thí sinh Ban cơ bản:
Câu 4 (2,0 điểm)
Trang 11a Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b Viết phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua điểm D và song song với mặt phẳng (ABC)
B Dành cho thí sinh Ban nâng cao
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4 a ( 2 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2 ; 0; 0) , B( 0; 4; 0 ) và C(0; 0; 4)
1.Viết phương trình mặt cầu qua 4 điẻm O, A, B, C Xác định toạ độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu
2.Viết phương trình mặt phẳng ( ABC) và đường thẳng d qua I vuông góc với (ABC)
Câu 4 b (1 điểm ) Tìm số phức z thoả mãn z = 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó
Theo chương trình nâng cao:
Câu 4 a ( 2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng có phương trình
Trang 121.Viết phương trình mặt phẳng qua đường thẳng ∆1 và song song với đường thẳng ∆2
2.Xác định điểm A trên ∆1 và điểm B trên ∆2 sao cho AB ngắn nhất
Câu 4 b (1 điểm ) Giải phương trình trên tập số phức: 2z2 + z +3 = 0
Trang 13II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
2 Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4 a ( 2 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2 ; 4; -1) , B( 1; 4; -1 ) , C(2; 4; 3) và
D(2; 2; -1)
1.CMR AB ⊥AC, AC ⊥ AD, AD ⊥ AB Tính thể tích của tứ diện ABCD
2.Viết phương trình mặt cầu qua 4 điẻm A, B, C, D Xác định toạ độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và G là trọng tâm của tam giác BCD
2.Viết phương trình mặt cầu tâm Avà tiếp xúc (BCD)
Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y= − +x3 3x− 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình − +x3 3x− = 2 m
Câu II.(3 điểm)
Trang 143 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất hàm số f x( ) =x3 + 3x2 − 9x+ 3 trên đoạn [− 2; 2]
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) :
1 Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a(2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1 ; 4 ; 2) và mặt phẳng
(P) có phương trình : x + 2y + z – 1 = 0
1 Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P)
2 Viết phương trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với (P)
Câu V.a(1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình
phẳng giới hạn bởi các đường y= − +x2 2x− 1,y= 0,x= 2,x= 0
2.Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b(2 điểm)
Cho mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và đường thẳng (d): 1+2= 2= +23
−
1 Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P)
2 Viết phương trình hình chiếu của đường thẳng (d) trên mặt phẳng (P)
Câu Vb (1 điểm)
Xác định tọa độ giao điểm của tiệm cận xiên của đồ thị hàm số = 2−32+1
−
x x y
1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y=x x+−11
2/Viết phương trình tiếp tuyến với(C) tại giao điểm của ( C) với trục tung
2/Giải bất phương trình log3 (x+ 2 ) ≤log9 (x+ 2 )
3/Tính các cạnh của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất trong tất cả các hinh chữ nhật có diện tích 48m2
Câu III: (2điểm)
Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(2;2;3) ;B(1;2;-4) ;và C(1;-3;-1)
1/Viết phương trình mặt phẳng ABC
2/Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.Tâm của mặt cầu có trùng với trọng tâm của tứ diện không?
Câu IV:(1 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a;góc SAB bằng 300.Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
Trang 151 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2 Dùng đồ thị (C), xác định k để phương trình x3 − 3x2 + =k 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt.Câu II ( 3,0 điểm )
1 Giải phương trình: 4.9x+ 12x− 3.16x = 0 (x∈ ¡ )
2 Tính tích phân:
2 2 3
= +
∫ x
3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= + 4 4 −x2
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a AC a= , = 3,mặt bên SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
1 Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d): +12= 2= 2+3
1 Viết phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; 3) − và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
2 Viết phương trình mặt phẳng ( ) α chứa đường thẳng (d) và vuông góc với mặt phẳng (P).Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Tính môđun của số phức =(1 2 )3+ 3
−
i z
i
2 Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d):
1 Viết phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; 3) − và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
2 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d) trên mặt phẳng (P)
Câu V.b ( 1,0 điểm ) : Tìm căn bậc hai của số phức z= − 4i
ĐỀ 20
Câu 1 : Cho hàm số y=x3 − + 3x 2(C)
a.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b.Dựa vào (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình : x3 − 3x+ − = 1 m 0
c.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) và trục Ox
Trang 16d) Giải các phương trình, bất phương trình sau : log 2x+ log 4x+ log 16x= 7
3
2 cos 3
Câu 4/ Cho 2 điểm A (0; 1; 2) và B (-3; 3; 1)
a/ Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua B
b/ Viết phương trình tham số của đường thẳng (d ) qua B và song song với OA
c/ Viết phương trình mặt phẳng ( OAB)
Câu 5/ a/ Giải phương trình sau trong tập tập số phức : x2 – x + 1 = 0
b/ Tìm mođun của số phức Z = 3 – 2i
ĐỀ 21
Câu 1 : a)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y = 2x x−+21đồ thị (C)
b)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -1
c.) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ; tiệm cạnh ngang ; x=0 ; x=1
Câu2 : a) Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = (x – 6) x2 + 4 trên đoạn [0 ; 3]
Câu 5 : a/ Giải phương trình : (3-2i)x + (4+5i) = 7+3i
b/ Tìm x;y biết : (3x-2) + (2y+1)i = (x+1) – (y-5)i
ĐỀ 22
Câu1: Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 (C)
a).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b).Tìm giá trị của m để phương trình : -x3 + 3x2 + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); Ox ; Oy ; x=2
Trang 17Câu 2: a)Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = x+ 1 −x2
a) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp
b) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 4: Trong không gian cho hai đường thẳng (d1) và (d2) có phương trình: (d1)
2 1 2( )
b Viết phương trình mặt phẳng (p) chứa (d1)và (d2)
c Viết phương trình mặt cầu đường kính OH với H là giao điểm của hai đường thẳng trên
Câu 5 : a Tìm nghịch đảo của z = 1+2i
b Giải phương trình : (3+2i)z = z -1
ĐỀ 23
A Phần chung cho thí sinh cả hai ban
Câu 1: Cho hàm số: y=x3 + 3x2 − 4 Với m là tham số
1 Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 + 3x2 + 2m+ = 1 0
Câu 2: Giải hệ phương trình sau: 1
B Phần riêng cho thí sinh từng ban
Thí sinh ban khoa học tự nhiên làm câu 5a hoặc 5b
Trang 18Câu 5b:Trong hệ toạ độ Oxyz cho các điểm A(0,1,2), B(2,3,1), C(2,2,-1) Lập phương trình mặt phẳng đi qua A,B,C.Chứng minh rằng điểm O cũng nằm trên mặt phẳng đó và OABC là hình chữ nhật Tính thể tích khối chóp SOABC biết rằng S(0,0,5)
Thí sinh ban khoa họcxã hội làm câu 6a hoặc 6b
1) Khảo sát sự biên thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x3 – 3x + m = 0Câu II : (3đ)
Câu IVa: Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(3 ;-2 ; -2), B(3 ;2 ;0),C(0 ;2 ;1), D(-1;1;2)
1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là 1 tứ diện
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (BCD)
Câu Va : Giải phương trình : x2 + x + 1 = 0 trên tâp số phức
Chương trình nâng cao :
Câu VIb: Cho 2 đường thẳng d1 :
4 3 4
1) Tính đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng d1 và d2
2) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1 và d2
Câu Vb: Giải phương trình: x2 + (1 + i)x – ( 1 – i) = 0 trên tâp số phức
ĐỀ 25
I/ PHẦN CHUNG : (7điểm)
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số Cho hàm số y = (x – 1)2 (4 – x)
Trang 191/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(2;2).
2/ Tìm m để phương trình: x3 – 6x2 + 9x – 4 – m = 0, có ba nghiệm phân biệt
Câu II: ( 3 điểm)
Câu III: (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm AB Chứng minh rằng: SH vuông góc mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
II/ PHẦN RIÊNG: (3điểm)
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu IV.a: (2 điểm)
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0
1/ Xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S)
2/ Gọi A ; B ; C lần lượt là giao điểm (khác gốc toạ độ O) của mặt cầu (S) với các trục
Ox ; Oy ; Oz Tìm toạ độ A ; B ; C Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Câu V.a: (1điểm)
Giải phương trình sau trên tập số phức: z2 + 4z + 10 = 0
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu IV.b: (2 điểm)
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (D): x−22= y3+1= z5−1 và mặt phẳng (P): 2x + y +
2 CMR với mọi giá trị của m, đường thẳng (d) y = 2x + m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
3 Gọi A là giao điểm của (C) với trục Ox Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A
Câu II (3đ): 1 Giải phương trình: 3 2 log − 3x= 81x
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá rị nhỏ nhất của hàm số: y = 2sin2x + 2sinx – 1
Câu III (1đ):
Cho tứ diện SABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có SA = a, AB = b,
AC = c và · = 0 Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
Trang 20Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y = 4 – x2, (d): y = -x + 2
2.Theo chương trình Nâng cao:
2) Tìm tọa độ giao điểm M, N của (d) với mặt cầu (S)
3) Viết phương trình các mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M,N
Câu V.b (1đ): Tính diện tích hình phẳng giới han bởi các đường (P): y = x2 + 1, tiếp tuyến của (P) tại M(2;5) và trục Oy
ĐỀ 27
CâuI: ( 3 điểm)
1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị(C ) của hàm số y= -x3+3x2-3x+2
2/Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) và 2 trục tọa độ
Câu II: (3 điểm)
1/Cho hàm số y= xsinx Chứng minh rằng : xy-2(y' sin − x) +xy’’=0
2/Giải phương trình: log3 (3x− 1)
Trong không gian Oxyz cho 2 mặt phẳng(α ) và (α ') có phương trình: (α ):2x-y+2z-1=0
và (α ’):x+6y+2z+5=0
1/Chứng tỏ 2 mặt phẳng đã cho vuông góc với nhau
2/Viết phương trình mặt phẳng(β) đi qua gốc tọa độ và giao tuyến của 2 mặt phẳng(α
) , (α ')
Câu IV: (1 điểm):
Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích 2009 cm3.Tính thể tích khối tứ diện C’ABC
Câu V:( 1 điểm) Tính môđun của số phức z biết Z =(2 −i 3) 1 3
2
+
i
Trang 21ĐỀ 28
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y= − 2x3 + 3x2 − 2 có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o = − 2
3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y= 9 7 − x2 trên đoạn [-1;1]
Câu 3 ( 1,0 điểm ) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a
1 Tính chiều cao của tứ diện ABCD
2 Tính thể tích của tứ diện ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-1)
1 Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện
2 Tính thể tích của tứ diện đó
3 Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 + + =x 7 0trên tập số phức
ĐỀ 29
I PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y=x3 + 3x2 − 4 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại tâm đối xứng
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a
1.Tính chiều cao của hình chóp S ABC
2.Tính thể tích của hình chóp S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt cầu (S) có đường kính AB, biết A(6;2;-5), B(-4;0;7).
1 Lập phương trình mặt cầu (S)
2 Lập phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm A
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 + + =x 7 0trên tập số phức
Trang 22ĐỀ 30
I PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y= − +x3 3x2 − 4 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(-2;6;3), B(1;0;6), C(0;2;-1), D(1;4;0)
1 Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện
2 Tính chiều cao AH của tứ diện ABCD
3 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa AB và song song với CD
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 + + =x 5 0trên tập số phức
ĐỀ 31
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y x= 3+ 3x2+ 1 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o = − 2
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳng ( ) : 3 α x+ 5y z− − = 2 0 và đường thẳng
Trang 2312 4 ( ) : 9 3
1 Tìm giao điểm M của đường thẳng (d) và mặt phẳng ( ) α
2 Viết phương trình mặt phẳng ( ) β chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng (d)
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 + 2x+ = 7 0trên tập số phức
ĐỀ 32
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y= − +x3 3x2 + 1 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o = − 1
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3a
1.Tính chiều cao của hình chóp S.ABCD
2.Tính thể tích của hình chóp S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho hai đường thẳng 1
1 ( ) : 2 2
1 ( ) : 3 2
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 + 3x+ = 7 0trên tập số phức
ĐỀ 33
I PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y=x3 + 3x2 − 4 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tọa độ ( 1; 2) − −
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải phương trình 16x− 17.4x+ 16 0 =
2.Tính tích phân 3 2
2 2
Trang 241.Tính chiều cao của S.ABCD.
2.Tính thể tích của S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt cầu ( ) :S x2 +y2 + −z2 10x+ 2y+ 26z+ 170 0 =
1 Tìm toạ độ tâm I và độ dài bán kính r của mặt cầu (S)
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua điểm I vuông góc với mặt phẳng( ) : 2 α x− 5y z+ − = 14 0
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 − 4x+ = 7 0trên tập số phức
ĐỀ 34
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y=x3 − 6x2 + 9x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực đại của nó
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 32a
1.Tính chiều cao của tứ diện ABCD
2.Tính thể tích của tứ diện ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(1;0;-1), B(1;2;1), C(0;2;0) Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC
1 Viết phương trình đường thẳng OG
2 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C
3 Viết phương trình các mặt phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 − + = 3x 9 0trên tập số phức
ĐỀ 35
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y=x3 − 3x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng (C), tìm các giá trị của m để phương trình sau có ba nghiệm thực x3 − 3x m+ − = 2 0
Trang 25Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 23b
1.Tính chiều cao của tứ diện ABCD
2.Tính thể tích của tứ diện ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho đường thẳng ( ) : 2 1 1
− = + = −
d và mặt phẳng ( ) : α x y− + + = 3z 2 0
1 Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng (d) và mặt phẳng ( ) α
2 Viết phương trình mặt phẳng chứa (d) và vuông góc với mặt phẳng ( ) α
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 + + =x 5 0trên tập số phức
ĐỀ 36
I PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y= − +x3 3x2 − 4x+ 2 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o = − 1
x trên khoảng (1 ; +∞ )
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2b, cạnh bên bằng 2b
1.Tính chiều cao của S.ABCD
2.Tính thể tích của S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳng ( ) : α x y+ − 2z− = 4 0 và điểm
M(-1;-1;0)
1 Viết phương trình mặt phẳng ( ) β qua M và song song với ( ) α
2 Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc với ( ) α
3 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và ( ) α
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 + + =x 2 0trên tập số phức
ĐỀ 37
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y= − 2x3 + 3x2 − 1 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực đại của nó
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1.Giải phương trình 1 22
2
log x+ log x= 2
Trang 262.Tính thể tích của S.ABC.
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(1;-1;2), B(1;3;2), C(4;3;2), D(4;0;0)
1 Lập phương trình mặt phẳng (BCD) Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện
2 Tính thể tích tứ diện
3 Lập phương trình mặt phẳng ( ) α qua gốc toạ độ và song song mặt phẳng (BCD)
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 + + =x 2 0trên tập số phức
ĐỀ 38
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y= − +x3 3x2 − 4 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) , trục hoành và hai đường thẳng x = 0 và x
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(0;-1;1), B(1;-3;2), C(-1;3;2), D(0;1;0)
1 Lập phương trình mặt phẳng (ABC) Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua trọng tâm G của tam giác ABC và đi qua gốc tọa độ
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 + + =x 9 0 trên tập số phức
ĐỀ 39
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y=x3 + 3x2 − 2 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) , trục hoành và hai đường thẳng
x = -2 và x =-1
Trang 27II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm A(0;-1;1) và mặt phẳng ( ) : 2 α x+ 3y z− − = 7 0
1 Lập phương trình đường thẳng (d) chứa A và vuông góc với mặt phẳng ( ) α
2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) α
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x2 + + =x 8 0trên tập số phức
ĐỀ 40
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y=x3 + 3x− 4 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tai diểm có hoành độ xo là nghiệm của phương trình
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(1;0;4), B(-1;1;2), C(0;1;1)
1 Chứng minh tam giác ABC vuông
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua trọng tâm G của tam giác ABC và đi qua gốc tọa độ
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị biểu thức: 22
( 3 ) ( 3 )
+
=
−
i P
i
Trang 28ĐỀ 41
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y= − +x4 2x2 − 2 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
2.Tính tích phân 3 2
0
4 1
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho hai điểm A(1;2;-1), B(7;-2;3) và đường thẳng
1 3 ( ) : 2 2
1 Lập phương trình đường thẳng AB
2 Chứng minh đường thẳng AB và đường thẳng (d) cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 + + =x 9 0 trên tập số phức
ĐỀ 42
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 3 2
2 3
y x x có đồ thị (C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại tâm đối xứng của nó
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(0;2;1), B(3;0;1), C(1;0;0)
1 Lập phương trình mặt phẳng (ABC)
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua M(1;-2;1/2) và vuông góc mặt phẳng (ABC)
3 Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (ABC)
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức
i
Trang 29ĐỀ 43
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 4 2
4
= − +
y x x có đồ thị (C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C), tìm các giá trị của m để phương trình sau có bốn nghiệm thực
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho hai điểm A(1;0;-2), B(0;1;1)
1 Lập phương trình đường thẳng đi hai A và B
2 Lập phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức 1+ ÷2010
i i
ĐỀ 44
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y= − +x4 2x2 + 3 có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của phương trình
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho hai điểm M(3;-4;5), N(1;0;-2)
1 Lập phương trình cầu đi qua M và có tâm là N
2 Lập phương trình mặt phẳng qua M tiếp xúc với mặt cầu
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 + 3x+ = 11 0trên tập số phức
Trang 30ĐỀ 45
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 4 2 1
2
y x x có đồ thị (C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm H(1;0;-2) và mặt phẳng ( ) : 3 α x− 2y z+ + = 7 0
1 Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng (α )
2 Lập phương trình mặt cầu có tâm H và tiếp xúc với mặt phẳng (α )
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của (1 +i) 2010
ĐỀ 46
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 4 2 3
= − − +
y x x có đồ thị (C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm M(1;4;2) và mặt phẳng ( ) : α x y z+ + − = 1 0
1 Lập phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc với mặt phẳng ( ) α
2 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và mặt phẳng ( ) α
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức ( ) (2 )2
Trang 31ĐỀ 47
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số = +11
−
x y
x có đồ thị (C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o = − 2
Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng a
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳng ( ) : 3 α x+ 5y z− − = 2 0 và đường thẳng
1 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và mặt phẳng ( ) α
2 Lập phương trình mặt cầu (S) qua H và có tâm là gốc tọa độ
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 2x2 − + =x 11 0 trên tập số phức
ĐỀ 48
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số =− +2 21
+
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và các đường thẳng
3.Tính thể tích vật thể tròn xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi
nó quay quanh trục Ox: y= 0;y= 2x x− 2
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 3cm, cạnh bên bằng 5cm Tính thể tích của S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(2;-1;-1), B(-1;3;-1), M(-2;0;1)
1 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua A và B
2 Lập phương trình mặt phẳng ( ) α chứa M và vuông góc với đường thẳng AB
3 Tìm toạ độ giao điểm của (d) và mặt phẳng ( ) α
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình 1 2 3 0
2x + + =x trên tập số phức
Trang 32ĐỀ 49
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số =3 +22
+
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tìm trên đồ thị (C) những điểm có toạ độ là các số nguyên
2 Tính thể tích của khối chóp A/.ABD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt cầu ( ) :S x2 +y2 + +z2 4x+ 8y− 2z− = 4 0 và mặt phẳng ( ) : α x+ 3y− + = 5z 1 0
1 Xác định tọa độ tâm I và độ dài bán kính r của mặt cầu (S)
2 Lập phương trình đường thẳng (d) qua điểm I và vuông góc với mặt phẳng ( ) α
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức ( )
( )
2 2
3 3
+
=
−
i P
i
ĐỀ 50
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số =1−2
+
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm với trục hoành
x trên đoạn [-1;0]
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/ C/ B/ có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB = 4cm,
BC = 5cm, AA/ = 6cm
1 Tính thể tích của khối lăng trụ
2 Tính thể tích của khối chóp A/ ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho ba điểm A(3;0;4), B(1;2;3), C(9;6;4)
1 Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
2 Lập phương trình mặt phẳng (BCD)
Trang 33Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức ( )
i
ĐỀ 51
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1 3
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm trên đồ thị (C) những điểm có toạ độ là các số nguyên
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm I(-2;1;1) và mặt phẳng ( ) : α x+ 2y− 2z+ = 5 0
1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng ( ) α
2 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) α
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức
i
ĐỀ 52
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số =2−3
+
y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm với trục tung
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm M(-2;3;1) và đường thẳng ( ) :x−2 = y+1= z+2
d
Trang 341 Lập phương trình tham số của đường thẳng (d/) qua M và song song với đường thẳng (d).
2 Tìm toạ độ điểm M/ là hình chiếu vuông góc của M trên (d)
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức P= 1+i i÷2004
ĐỀ 53
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số =1−2
−
x y
x có đồ thị (C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và các đường thẳng
Câu 3 ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy SA = 2a , AB = a, AC = 3a
1) Tính thể tích của S.ABCD
2) Chứng minh BC⊥ (SAB)
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho mặt phẳng ( ) : α x y z+ + − = 1 0và đường thẳng
2 ( ) : 1
1 Tìm toạ độ giao điểm H của (d) và mặt phẳng ( ) α
2 Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn OH
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Giải phương trình x3 + = 8 0 trên tập số phức
ĐỀ 54
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 12 2
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm với trục hoành
Trang 35II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bốn điểm A(6;-2;3), B(0;1;6), C(2;0;-1), D(4;1;0)
1 Lập phương trình mặt phẳng (BCD) Tứ đó suy ra ABCD là một tứ diện
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số =24 +13
+
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn 5; 2
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm H(2;3;-4) và điểm K(4;-1;0)
1 Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn HK
2 Lập phương trình mặt cầu (S) có đường kính là HK
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức ( ) (2 )2
ĐỀ 56
I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )
Câu 1 ( 3,0 điểm ) Cho hàm số =1 22− 4
−
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm trên đồ thị (C) những điểm có toạ độ là các số nguyên
Câu 2 ( 3,0 điểm )
1 Giải phương trình 2x− 1+2x− 2+2x− 3=448
2.Tìm nguyên hàm của hàm số 2
1 cos (3 2)
Trang 36II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 3,0 điểm )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho điểm I(-2;1;0) và mặt phẳng ( ) : α x+ 2y− 2z+ = 1 0
1 Lập phương trình đường thẳng (d) qua I và vuông góc với mặt phẳng ( ) α
2 Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng ( ) α
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số
x 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết nó vuông góc với đường thẳng 1 42
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : f x( ) cos = 2x+ cosx+ 3
Câu III (1 điểm) Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a
và các cạnh bên tạo với đáy một góc 600 Hãy tính thể tích của khối chóp đó
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương trình Chuẩn :
Câu IVa (2 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1 ; 0 ; 2),
B(-1 ; 1 ; 5), C(0 ; -1 ; 2) và D(2 ; 1 ; 1)
1.Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và song song với CD
2.Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D
Câu Va (1 điểm)
Tìm môđun của số phức =− −18 3
−
i z
i
2 Theo chương trình Nâng cao :
Câu IVb (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (α ) lần lượt có phương trình : ( ) : 5 3 1
Trang 37ĐỀ 58
I.PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (3 đ)
Cho hàm số y = x3 +(m -1) x2 –(m +2)x -1 (1)
a) Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
b) Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng y = 3x và tiếp xúc với đồ thị (C) của hàm số
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc vẽ từ điểm A(2; 0; -1) lên đường thẳng (d)
b) Tìm tọa độ giao điểm B đối xứng của A qua đường thẳng (d).Câu II (3 đ)
SB = b, SC = c Tính độ dài đường cao vẽ từ S của hình chóp S.ABC
II.PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu IV.a (2đ) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):
1 2 1 3
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(2; 0; 0) và vuông góc với đường thẳng (d)
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) với mặt phẳng (P)
Câu IV.b (1đ) Giải phương trình sau trên tập số phức ( 2 −i 3)x i+ 2 = 3 2 2 + i
2 THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu IV.a (2đ) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):
1 2 1 3
y
x CMR: x y ' 1 + =e y
Trang 38Câu III (1.0 điểm):
Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là S, đường tròn đáy có tâm O,độ dài đường sinh l a= , góc hợp bởi đường sinh và mặt phẳng chứa đường tròn đáy là π4 Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón theo a
II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
1) Theo chương trình chuẩn:
Câu IV.a (2.0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt phẳng (P):3x− 2y− − = 3z 7 0,
và A(3; -2; -4)
1) Tìm tọa độ điểm A’ là hình chiếu của A trên (P)
2) Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với (P)
Câu V.a (1.0 điểm)
Cho số phức 1 3
= − +
z i Hãy tính: z2 + +z 12) Theo chương trình nâng cao:
Câu IV.b (2.0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt phẳng (P): 2x y− + 2z+ = 5 0 và các điểm A(0; 0; 4), B(2; 0; 0)
1) Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P)
2) Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b.Tìm giá trị của m∈R để phương trình : -x3 + 3x2 + m=0 có 3 nghiệm thực phân biệt.Bài 2 (3 điểm)
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) ( Thí sinh chỉ chọn giải 1 câu duy nhất 4a hoặc 4b)
A Dành cho thí sinh học chương trình chuẩn
Bài 4a (3 điểm)
Trang 39Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1, 1, 2), B(-1, 3, 4) và trọng tâm của tam giác là: G(2, 0, 4).
a Xác định toạ độ đỉnh C của tam giác
b Viết phương trình mp (ABC)
c Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường trung tuyến hạ từ đỉnh
A của tam giác ABC
B Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao
Bài 4b.( 3 điểm)
a.Giải phương trình sau trên C: z2+8z+17=0
b.Cho phương trình z2+kz+1=0 với k∈[-2,2]
Chứng minh rằng tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các nghiệm của phương trình trên khi k thay đổi là đường tròn đơn vị tâm O bán kính bằng 1
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a
Tính thể tích lăng trụ và diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ theo a
Bài 4: ( 2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A = (-2; 1 ;-1 ) , B = ( 0 ; 2 ; -1) ,
C = ( 0 ; 3 ; 0 ) và D = (1 ; 0 ; 1 )
a/ Viết phương trình đường thẳng BC
b/Viết phương trình mặt phẳng ABC, Suy ra ABCD là tứ diện
c/Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Bài 5 : (1 điểm)
Giải phương trình : x3 + = 8 0 trên tập hợp số phức
Trang 40ĐỀ 62
Câu 1 (3 điểm)
Cho hàm số y= − +x3 3x2 + 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 − 3x2 + 2m− = 3 0
Câu 2 (3 điểm)
1 Giải phương trình 3 2x+ 1 + 3x+ 2 = 12
2 Tính tích phân 2
Trong không gian cho tam giác SOM vuông tại O, MSO· = 30 o, OM = 3 Quay đường gấp khúc SOM quanh trục SO tạo ra hình nón
1 Tính diện tích xung quanh của hình nón
2 Tính thể tích khối nón
Câu 4 (2 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho A( 2 ; 3 ; 1) − , B(1 ; 2 ; 4) và ( ) : 3 α x y+ − 2z+ = 1 0
1 Viết phương trình mặt cầu (S) nhận AB làm đường kính.
2 Viết phương trình mặt phẳng ( ) β đi qua A đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng ( ) α và
a) Khảo sát sự biên thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình :