Phần I: Nội dung bài tậpCó tài liệu về năng suất lao động của công nhân ở công ty thực phẩm Hapro như sau: Mức Năng suất lao động kg 1.. Tính năng suất lao động bình quân của 1 cô
Trang 1Phần I: Nội dung bài tập
Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân ở công ty thực phẩm Hapro như sau:
Mức Năng suất lao động (kg)
1 Tính năng suất lao động bình quân của 1 công nhân của công ty
2 Xác định Mốt về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty
3 Xác đinh trung vị về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty
Phần II: Đáp án bài tập
f x x
i
i i
35 70
10 100
) (
) (
.
1 1
1 min
kg
f f f
f
f f h
x M
Mo Mo Mo
Mo
Mo Mo Mo
95 2
205 10 100
x M
Me
Me Me
Trang 2Phần I: Nội dung bài tập
Có thông tin về chi phí hàng tuần của hộ gia đình tại Hải Dương như sau: Chi phí hàng tuần (1000đ) Số hộ gia đình
1 Tính Chi phí bình quân hàng tuần của hộ gia đình
2 Xác định Mốt về chi phí hàng tuần của hộ gia đình
3 Xác đinh trung vị về chi phí hàng tuần của hộ gia đình
Phần II: Đáp án bài tập
f x x
i
i i
20 56
20 560
) (
) (
.
1 1
1 min
d
f f f
f
f f h
x M
Mo Mo Mo
Mo
Mo Mo Mo
40 2
140 20 560
x M
Me
Me Me
Phần I: Nội dung bài tập
Trong một nông trường chăn nuôi bò sữa Ba Vì ta thu thập được tài liệu sau:
Sản lượng sữa hàng ngày Số con bò
Trang 31 Tính sản lượng sữa bình quân hàng ngày của 1 con bò.
2 Xác định Mốt về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò
3 Xác đinh trung vị về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò
Phần II: Đáp án bài tập
f x x
i
i i
23 85
2 11
) (
) (
.
1 1
1 min
lit
f f f
f
f f h
x M
Mo Mo Mo
Mo
Mo Mo Mo
35 2
200 2 11
x M
Me
Me Me
Phần I: Nội dung bài tập
Có t i li u v doanh thu tiêu th s n ph m c a doanh nghi p bánh k o H i H nh sau: ụ sản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ẹo Hải Hà như sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ư sau:
Tên sản phẩm
Doanh thu
kế hoạch (trđ)
Tỷ lệ thực hiện
kế hoạch về doanh thu (%)
Doanh thu thực tế (trđ)
Tỷ lệ thực hiện
kế hoạch về doanh thu (%)
Trang 42 Xác định tỷ trọng về doanh thu tiêu thụ thực tế của mỗi loại sản phẩm trong từng
năm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà?
Phần II: Đáp án bài tập
f x x
%)03,109(0903,12,6255
x M
M x
%) 12 , 107 ( 0712 , 1 2 , 12455
13342 2
, 6255 6200
6820 6522
Phần I: Nội dung bài tập
T i li u thu th p đư sau: c t i m t doanh nghi p g m 3 phân x ồm 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong ư sau:ởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong ng cùng s n xu t 1 lo i s n ph m trong ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ất 1 loại sản phẩm trong ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: quý 4 n m 2008 nh sau: ăm 2008 như sau: ư sau:
Phân xưởng Năng suất lao
động (kg/người)
Giá thành đơn
vị sản phẩm (1000đ)
Căn cứ vào nguồn tài liệu trên, hãy tính:
1 Năng suất lao động bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
2 Giá thành đơn vị sản phẩm bình quân của doanh nghiệp?
3 Mức lương bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
Phần II: Đáp án bài tập
thành
Sảnlượng
Mứclương
lương
Trang 5x M M
NSLD Sanluong
Sanluong soCN
sanluong g
NSLDBQchun
i i
1000 ( 872 , 18 172000
3246000
nguoi d
f
f x sanluong
anluong giathanhxs
Sanluong
Chiphí BQchung
Giáthành
i
i i
) /
1000 ( 431 , 2106 311
655100
nguoi d
f
f x SoCN
oCN mucluongxS soCN
luong chung
MucluongBQ
i
i i
Phần I: Nội dung bài tập
Có t i li u v b c th v s công nhân phân ph i theo b c th c a doanh nghi p óng t u B ch ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: đ Đằng ng
nh sau: ư sau:
Số công nhân
Yêu cầu: Hãy tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?
Phần II: Đáp án bài tập
f x x
i
i i
16 , 4 555
Trang 62. bac
f
f x x e
i
i i
024 , 1 555
4 , 568
(
bac f
f x x
i
i i
3635 , 1
x
Phần I: Nội dung bài tập
Có tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau:
Phân
xưởng
Gía trị sản xuất (tỷ.đ)
Tỷ lệ phế phẩm (%)
Gía trị sản xuất của từng
PX trong tổng số ( % )
Tỷ lệ chính phẩm (%)
5,24,4
4025
95,496,4 Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 10% so với quý I
Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chínhphẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi
Phần II: Đáp án bài tập
Giá trị SX quý II của XN = Giá trị SX quý I của XN 1,1 = 1250 1,1 = 1375 tỷ đ
xi
GTCP
xi fi (tỷđ)
TTCP(%)
di
GTSX (tỷđ)fi
TLCP(lần)
xi
GTCP (tỷđ)
Trang 7Tỷ lệ chính phẩm chung
trong quý (6 tháng) =
Tổng GTCP 4 PX trong quý (6 tháng)Tổng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng)Quý I: 0 , 952 ( 95 , 2 %)
1250
96 , 1189
f x X
Quý II: 0 , 957 ( 95 , 7 %)
1375
875 , 1315
f x X
2625
875 , 2505 1375
1250
875 , 1315 96
, 1189
Phần I: Nội dung bài tập
Có tình hình s n xu t t i m t xí nghi p nh sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ất 1 loại sản phẩm trong ư sau:
Gía trị sản xuất (tỷđ)
Tỷ lệ phế phẩm (%)
1,61,4
250500
1,501,34 Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 20% so với quý I
Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chínhphẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi
Phần II: Đáp án bài tập
Giá trị SX quý I của XN = Giá trị SX quý II của XN 1,2 = 1500 1,2 = 1250 t ỷ đ đ
xi
GTCP
xi fi (tỷđ)
TTCP(%)
di
GTSX (tỷđ)fi
TLCP(lần)
xi
GTCP (tỷđ)
Trang 8Tỷ lệ chính phẩm chung
trong quý (6 tháng) =
Tổng GTCP 4 PX trong quý (6 tháng)Tổng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng)Quý I: 0 , 9861 ( 98 , 61 %)
1250
625 , 1232
f x X
Quý II: 0 , 9865 ( 98 , 65 %)
1500
8 , 1479
f x X
2750
425 , 2712 1500
1250
8 , 1479 625
, 1232
Phần I: Nội dung bài tập
Có tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau:
Phân
xưởng
Giá trị sản xuất (tr.đ)
Tỷ lệ chính phẩm (%)
Giá trị chính phẩm (tr.đ)
Tỷ lệ phế phẩm (%)
GTCP(trđ)
TLPP(%)
TLCP(%)
GTSX(trđ)
TTCP(%)
Trang 9f x X
x M
M X
163,3174
855,3002163
,15341640
1465855
,1537
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý =
GTCP mỗi PX trong quý GTCP toàn Xí nghiệp trong
quý(Số liệu trong bảng)
CHƯƠNG III
Phần I: Nội dung bài tập
Có số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng thuộc công ty X trong 6 tháng đầu năm 2007 như sau:
Cửa
hàng
Doanh thu thực tế (trđ)
Tỷ lệ HTKH (%)
Kế hoạch về doanh thu (trđ)
Tỷ lệ HTKH (%)
DTHUKH(trđ)
KH VềDTHU(trđ)
TL HTKH(%)
DTHU TT(trđ)
Trang 10về GTSX của cả liên hiệp xí
nghiệp trong quý (6 tháng)
=
Tổng GTSX thực tế trong quý (6 tháng)
x 100Tổng GTSX kế hoạch trong quý
(6tháng)
077,15,2682
i I
x M
M X
074,12827
489,3036
f
f x X
076,15,5509
489,59262827
5,2682
489,30362890
mỗi quý
=
DTHU TT mỗi CH trong quý
x100DTHU TT của cả cty
Phần I: Nội dung bài tập
Có tài liệu về tình hình chăn nuôi tôm của các hộ nuôi tôm như sau:
a, Số tôm nuôi bình quân mỗi hộ
b, Mốt về khối lượng tôm nuôi được của mỗi hộ
Trang 11c, Số trung vị về khối lượng tôm nuôi được của mỗi hộ.
Phần II: Đáp án bài tập
Khối lượng tôm
(tạ)
Số hộ
fi
Trị sốgiữa
xi
xifi
Tần số tích luỹ
f
f x
) 1 ( min
0
0 0
0 0
0 0
0 0
M M
M M
M M
f f f
f
f f
h X
M
061,56)1540()3240(
324025
516025
e
Phần I: Nội dung bài tập
Dưới đây là số liệu về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới:
a, Tuổi thọ bình quân trên thế giới.
b, Mốt về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới
c, Số trung vị về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới
Phần II: Đáp án bài tập
Tuổi thọ
bình quân
(năm)
Số quốcgia
fi
Trị sốgiữa
xi
xifi Trị số
khoảngcách tổ
Mật độphân phối (
Tần sốtích luỹ
Si
Trang 12f x
) 1 ( min
0
0 0
0 0
0 0
0 0
M M
M M
M M
f f f
f
f f
h X
M
(120 50) (120 20) 71,18
5012015
7010515
e
Phần I: Nội dung bài tập
Có số liệu về độ tuổi của sinh viên năm I khoa KT – KT HVNH như sau:
Hãy tính: Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?
Ph n II: áp án b i t p ần II: Đáp án bài tập Đ
xi fi xi*fi /xi-x/*fi (xi-x)2*fi
f
f x
R = xmax - xmin = 25 – 17 = 8 (năm)
Trang 1332,367
f
f x x
e
8376,4200
52,967
2 2
f
f x x
2,28376,4
8366,1
2,2
x
Phần I: Nội dung bài tập
Có t i li u v giá tr t i s n c ị tài sản cố định của doanh nghiệp may Thăng Long như sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: đị tài sản cố định của doanh nghiệp may Thăng Long như sau: nh c a doanh nghi p may Th ng Long nh sau: ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ăm 2008 như sau: ư sau:
TSCĐ (trđ)
Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn (trđ)
Tốc độ
phát triển liên hoàn (%)
Tốc độ tăng giảm liên hoàn (%)
Giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm (trđ)
1 Điền các số liệu còn thiếu vào ô trống?
2 Hãy tính giá trị TSCĐ bình quân năm trong giai đoạn 2000-2006?
3 Dự đoán giá trị TSCĐ cho các năm 2008, 2009, 2010?
Phần II: Đáp án bài tập
Năm Giá trị TSCĐ
(trđ)
Lượng tănggiảm tuyệt
Tốc độ pháttriển liên
Tốc độ tănggiảm liên
Giá trị tuyệtđối của 1%
Trang 14đối liên hoàn(trđ) hoàn (%) hoàn (%)
tăng giảm(trđ)
1846 1
7
1200 3046
67 , 307 3046
) ( 01 , 3969 3
67 , 307 3046
) ( 34 , 3661 2
67 , 307 3046
2010 2009 2008
trd x
y
trd x
y
trd x
y ( )
) ( 93 , 5668 )
168 , 1 (
3046
) ( 54 , 4853 )
168 , 1 (
3046
) ( 43 , 4155 )
168 , 1 (
3046
4 2010
3 2009
2 2008
trd y
trd y
trd y
Phần I: Nội dung bài tập
Có tài liệu về chỉ tiêu doanh thu bán hàng của cửa hàng bách hóa Tràng Tiền như sau:
1 Tính các chỉ tiêu phân tích sự biến động của doanh thu bán hàng theo thời gian?
2 Dự đoán doanh thu bán hàng vào các năm 2010, 2011, 2012?
Phần II: Đáp án bài tập
Trang 15) ( 5 , 247 4
990 1
5
7510 8500
) ( 035 , 1 7510
8500
4
trd t
a
trd t
5 , 247 8500
) ( 5 , 9242 3
5 , 247 8500
) ( 8995 2
5 , 247 8500
2012 2011 2010
trd x
y
trd x
y
trd x
y ( )
) ( 67 , 9622 )
0315 , 1 (
8500
) ( 81 , 9328 )
0315 , 1 (
8500
) ( 93 , 9043 )
0315 , 1 (
8500
4 2012
3 2011
2 2010
trd y
trd y
trd y
Phần I: Nội dung bài tập
Có số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 liên hiệp xí nghiệp:
XN Kế hoạch
M (tỷ.đ)
TT M/
KH M (%)
TT (M+1) /
TT M (%)
TT (M+2) /
TT (M+1) (%)
KH (M+3) / TT (M+2) (%)
TT (M+3) /
KH (M+3) (%)
2/ Tốc độ phát triển bình quân chung cho cả liên hiệp XN từ năm M tới M+3?
3/ Dự đoán giá trị sản xuất của liên hiệp XN vào năm M+8 theo các phương pháp cóthể?
Phần II: Đáp án bài tập
Giá tr s n xu t th c t c a LHXN: V tính t ị tài sản cố định của doanh nghiệp may Thăng Long như sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ất 1 loại sản phẩm trong ực tế của LHXN: ĐV tính tỷ đồng ế của LHXN: ĐV tính tỷ đồng ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: Đ ỷ đ đồm 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong ng.
NămXN
Trang 16Vì Tn = t2 t3 tn T4 = t2 t3 t4 =
1
4
y y
3 1
3
42 , 845 3
2255 42
, 3100
y y
y t
t
2255
42 ,
n y t
y
1 , 11125 3100 , 42 1 , 6977 5263 , 583
) 3 (
Phần I: Nội dung bài tập
Có s li u sau v giá tr s n xu t c a 1 xí nghi p: ị tài sản cố định của doanh nghiệp may Thăng Long như sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ất 1 loại sản phẩm trong ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau:
Phần II: Đáp án bài tập
C n c v o ngu n t i li u ban ăm 2008 như sau: ứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau: ồm 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong đần II: Đáp án bài tập u, l p đư sau: c b ng sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau:
Trang 174806301
41
2 Năng suất lao động thực tế bình quân năm cho 1 công nhân XN
NSLĐ BQ 1 CN năm = Giá trị sản xuất thực tê nămSố công nhân BQ năm(Kết quả biểu hiện trên bảng)
3.Dự đoán năng suất lao động bình quân cho 1 công nhân XN vào năm M+8
Có thể sử dụng một trong 3 mô h́ình sau:
a/ Dự đoán GTSX và số lao động BQ dựa vào lượng tăng tuyệt đối BQ
) 8
SoCNSX
GTSX W
) 8 (
) 8
SoCNSX
GTSX W
871,34366,41
41
4366 ,
Phần I: Nội dung bài tập
Có t i li u v tình hình s n xu t c a m t xí nghi p công nghi p trong quý I n m 2007 nh sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ất 1 loại sản phẩm trong ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ăm 2008 như sau: ư sau:
Trang 18Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Giá trị sản xuất kế hoạch (triệu đ) 336100 476350 520067
Hãy tính:
a, Giá trị SX thực tế bình quân 1 tháng trong qúi ?
b, NSLĐ bình quân của 1 công nhân mỗi tháng trong qúi và cả qúi?
c, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong qúi?
Ph n II: áp án b i t p ần II: Đáp án bài tập Đ
b Tính NSLĐ bình quân của mỗi công nhân mỗi tháng trong quý và cả quý
Số công nhân bình quân mỗi
Số công nhân bình quân mỗi tháng
Số công nhân bình quân cả quý:
913
90882
94963
4 1
55,1542502
c.Tính tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong quý
Trang 1955,1542502
CHƯƠNG IV
Phần I: Nội dung bài tập
Có t i li u v tình hình s n xu t c a m t xí nghi p công nghi p trong quý I n m 2007 nh sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ất 1 loại sản phẩm trong ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ăm 2008 như sau: ư sau:
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Giá trị sản xuất kế hoạch (triệu đ) 194722 184369 248606
Số công nhân ngày đầu tháng
Hãy tính:
a, Giá trị SX thực tế bình quân 1 tháng trong qúi ?
b, NSLĐ bình quân của 1 công nhân mỗi tháng trong qúi và cả qúi?
c, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong qúi?
Ph n II: áp án b i t p ần II: Đáp án bài tập Đ
b Tính NSLĐ bình quân của mỗi công nhân mỗi tháng trong quý và cả quý
Số công nhân bình quân
Số CN đầu tháng+ số CN cuối
tháng2
Trang 203123043
971,704701
627697
971,704701
CHƯƠNG V
Phần I: Nội dung bài tập
Có t i li u sau v tình hình tiêu th các lo i i n tho i di ụ sản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: đ đ ng c a m t c a h ng nh sau: ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ửa hàng như sau: ư sau:
Loại điện thoại
Doanh thu (trđ) Tốc độ giảm giá
tháng 2 so với tháng 1 (%)
Yêu cầu: Căn cứ vào nguồn tài liệu trên hãy tính các chỉ tiêu cần thiết và phân tích
tình hình tiêu thụ điện thoại của cửa hàng trên bằng phương pháp thích hợp nhất?
Ph n II: áp án b i t p ần II: Đáp án bài tập Đ
Trang 21) ( 204000 2180000
1976000
%) 36 , 9
%, 64 , 90 ( 9064 , 0 2180000
1976000
1 1
1 1
trd i
q p
q p I
p
p p
2180000
%) 86 , 23
%, 86 , 123 ( 2386 , 1 1760000
2180000
0 0
1 0
trd
q p
q p I
1796000
%) 27 , 12
%, 27 , 112 ( 1227 , 1 1760000
1976000
0 0
1 1
trd
q p
q p I
1 0 1
0
1 1 0
0
1
1
q p
q p x q p
q p q
Phần I: Nội dung bài tập
Có tình hình s n xu t c a m t doanh nghi p nh sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ất 1 loại sản phẩm trong ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ư sau:
Sản phẩm
Chi phí sản xuất thực tế năm 2006 (tỷ đồng)
Năm 2008
Kế hoạch về sản lượng so với thực
tế năm 2006 (%)
Tỷ lệ hoàn thành
kế hoạch về sản lượng (%)
Biết rằng tốc độ phát triển bình quân hàng năm trong thời kỳ này về chi phí sản xuấtthực tế là 1,3 lần
Yêu cầu: Hãy dùng phương pháp chỉ số để phân tích sự biến động của tổng chi phí sản
xuất để sản xuất ra 2 loại sản phẩm ti vi và tủ lạnh
Ph n II: áp án b i t p ần II: Đáp án bài tập Đ
0 0
2 1
1
1
3
0 0
1 1
) 3 , 1 (
3 , 1
q z q
z
q z
q z t
) ( 88 , 92 96 88 , 188
%) 75 , 96
%, 75 , 196 ( 9675 , 1 96
88 , 188
0 0
0 0
tyd
q z
q z i I
q
q q
Trang 22) ( 64 , 26 88
, 188 24 , 162
%) 1 , 14
%, 90 , 85 ( 8590 , 0 88 , 188
24 , 162
1 0
1 1
tyd
q z
q z I
%) 69
%, 169 ( 69 , 1 96
24 , 162
0 0
1 1
trd q
q z I
1 0 1
0
1 1 0
0
1
1
q z
q z x q z
q z q
Phần I: Nội dung bài tập
Có tình hình s n xu t c a m t doanh nghi p nh sau: ản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ất 1 loại sản phẩm trong ủa doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: ư sau:
Phân xưởng
Doanh thu thực tế năm 2008 (tỷ đồng)
p 1 1 1
2 1 1 0
0
1
3
0 0
1 1
) 6 , 1 (
6 , 1 6 , 0 1
q p q
p
q z
q z
%) 5 , 96
%, 5 , 196 ( 965 , 1 71 , 152
300
1 1
1 1
tyd p
i
q p
q p I
p p
%) 5 , 29
%, 5 , 129 ( 295 , 1 188 , 117
71 , 152
0 0
1 0
tyd
q p
q p I