a Vật chất là thực tại khác quan đem lại cho con người trong cảm giác b Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối c Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết b
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN CHÍNH TRỊ
DÀNH CHO CĐ NGHỀ LADEC BÀI 2
1/ Định nghĩa vật chất của Lê Nin khẳng định gì?
a Vật chất là thực tại khác quan đem lại cho con người trong cảm giác
b Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối
c Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác
c không phải là vận động của vật chất
d hồi tưởng của linh hồn
4/ Trong những khẳng định sau khẳng định nào sai:
a Vật chất tự vận động do sự tác động của những nhân tố bên ngoài nó
b Bản thân sự vận động của tư duy cũng là vận động của vật chất
c Vật chất tự vận động do sự tác động của những nhân tố bên trong nó
d Vật chất chỉ có thể tồn tại thông qua vận động
5/ Vai trò của ý thức là gì?
a Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
b Có khả năng chuyển thành hình thức vật chất nhất định vật chất để tác động vào hình thức
vật chất khác
c Tác động trực tiếp đến vật chất
d Không có vai trò đối với vật chất mà hòan tòan phụ thuộc vào vật chất
6/ Ý nghĩa phương pháp luận của vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là
a phải biết phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức
b phải phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời
c có quan điểm phát triển khi xem xét sự vật
d có quan điểm toàn diện khi xem xét sự vật
7/ Có mấy hình thức vận động cơ bản của vật chất?
Trang 29/ Giữa các hình thức vận động
$ có sự khác nhau về chất
a có sự khác nhau về lượng
b không có sự khác nhau về chất
c không có sự khác nhau về lượng
10/ Trong một sự vật, hiện tượng
a các hình thức vận động có quan hệ gắn bó với nhau
b các hình thức vận động không có quan hệ gắn bó với nhau
c chỉ có một số hình thức vận động gắn bó với nhau
d các hình thức vận động có thể gắn bó với nhau trong những điều kiện nhất định
11/ Mỗi sự vật nhất định luôn được
a đặc trưng bởi một số hình thức vận động cơ bản
b đặc trưng bởi hình thức vận động sinh học
c đặc trưng bởi tất cả hình thức vận động không cơ bản
d đặc trưng bởi tất cả hình thức vận động cơ bản
12/ Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
a Các hình thức vận động cao luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn
b Các hình thức vận động thấp luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động cao hơn
c Các hình thức vận động cao hiếm khi bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp
hơn
d Các hình thức vận động cao không bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn 13/ Vận động xã hội là
a sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường
b các quá trình hoá hợp và phân giải các chất
c sự thay thế các phương thức sản xuất
d sự thay đổi vị trí trong không gian
14/ Vận động xã hội được quyết định bởi
a các quy luật tự nhiên
b các quy luật xã hội và sinh học
c các quy luật sinh học
d các quy luật xã hội
15/ Bản chất của ý thức là
a linh hồn
b hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan
c sự chụp lại thế giới khách quan để có hình ảnh nguyên vẹn về nó
d tổng hợp những cảm giác
16/ Phản ánh là
a thuộc tính riêng của các hình thức vật chất vô cơ
b thuộc tính duy nhất của não người
c thuộc tính riêng của các hình thức vật chất hữu cơ
d thuộc tính phổ biến của mọi dạng vật chất
17/ Qua phản ánh
a những đặc điểm của hệ thống vật chất này không được tái tạo lại trên hệ thống vật chất
kia
b những đặc điểm của hệ thống vật chất sẽ mất đi
c những đặc điểm của hệ thống vật chất sẽ được sinh ra
Trang 3d những đặc điểm của hệ thống vật chất này được tái tạo lại trên hệ thống vật chất kia 18/ Phản ánh của não người trước thế giới khách quan là cơ sở sinh ra
a một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là mộ não con người
b động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương
c mọi dạng vật chất trong tự nhiên
d thần linh
20/ Sự hình thành ngôn ngữ là xuất phát từ
a sự xắp đặt của Thượng Đế
b nhu cầu do lao động
c sự bù đắp của tự nhiên cho những thiếu hụt về khả năng tự bảo vệ nòi giống của con
a Vật lý - cơ học - xã hội - sinh học
b Sinh học - xã hội - vật lý - cơ học
c Vật lý - cơ học - sinh học - xã hội
d Cơ học - vật lý - sinh học - xã hội
23/ Cái nào không thuộc vai trò của ngôn ngữ trong các vai trò sau?
a Giúp con người tư duy
b Giúp con người trao đổi kinh nghiệm
c Giúp con người lưu truyền tri thức
d Giúp con người duy trì nòi giống
24/ Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây?
a Ý thức là kết quả phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của vật chất
b Ý thức là kết quả của quá trình tiến hóa hệ thần kinh
c Ý thức là sản phẩm của sự hồi tưởng "linh hồn thế giới"
d Ý thức là kết quả tác động lẫn nhau giữa các hình thức vật chất
25/ Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là
a Thượng đế
b lao động của con người
c thế giới khác quan
d bộ não con người và thế giới khách quan
26/ Nguồn gốc xã hội của ý thức là
a bộ não con người và thế giới khách quan
b thế giới khác quan
Trang 4c lao động và ngôn ngữ
d Thượng đế
27/ Khẳng định "Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy
luật khách quan" là thể hiện quan điểm macxít về
a vai trò của vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử
b vai trò của ý thức đối với vật chất
c vai trò của vật chất đối với ý thức
d vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử
28/ Trong V ă n ki ệ n đạ h ộ i đạ bi ể u toàn qu ố c l ầ n th ứ VIII của Đảng có đoạn " phải khơi dậy cho
nhân dân lòng yêu nước, ý chí quật cường, phát huy tài trí của người Việt Nam, quyết đưa nước nhà khỏi nghèo nàn, lạc hậu" (trang 107) Quan điểm này dựa trên quan niệm mácxít về
a vai trò của vật chất đối với ý thức
b vai trò của ý thức đối với vật chất
c vai trò của vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử
d vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử
29/ Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí là
a căn cứ vào quy luật quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
b căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
c căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
d căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng 30/ Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ còn trống của câu " Vật chất là một phạm trù triết học
dùng để chỉ được đem lại cho con người trong cảm giác"
a Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người
b Tính quảng tính và có khối lượng
c Tính đứng im tương đối
d Tính vận động
32/ Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất nói chung (không phải là một
hình thức cụ thể của vật chất) có đặc tính là
a trong nhận thức luận nó không đối lập với ý thức
b vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn và độc lập với ý thức
c có thể chuyển hóa thành ý thức
d có giới hạn, có sinh ra và mất đi
33/ Trong những khẳng định sau khẳng định nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a Vật chất là cái gây nên cảm giác cho con người khi tác động đến con người
b Cái gì không thể tạo nên cảm giác cho con người cái đó là phi vật chất
c Con người cảm thấy có Chúa vì vậy Chúa là vật chất
d Vật chất là tổng hợp những cảm giác
34/ Quan niệm vật chất là tổng hợp những cảm giác là thuộc
a chủ nghĩa duy tâm khách quan
b chủ nghĩa duy vật biện chứng
Trang 5c chủ nghĩa duy vật siêu hình
d chủ nghĩa duy tâm chủ quan
35/ Khẳng định nào sau đây là đúng?
a Định nghĩa vật chất của Lênin đồng nhất vật chất với ý thức
b Định nghĩa vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật thể cụ thể
của vật chất
c Định nghĩa vật chất của Lênin thừa nhân: vật chất tồn tại khác quan ngoài ý thức của con
người, không thông qua các dạng vật thể
d Định nghĩa vật chất của Lênin thừa nhân: vật chất tồn tại khác quan ngoài ý thức của con
người, thông qua các dạng vật thể
36/ Khẳng định vật chất "đem lại cho con người trong cảm giác" và cái được con người "chụp
lại, chép lại, phản ánh" trong định nghĩa vật chất của Lênin đã cho thấy
a ý thức chỉ là cái phản ánh vật chất và con người có khả năng nhận thức được thế giới
b chỉ có cảm giác mới có vật chất và cảm giác đó chính là nội dung mà con người phản ánh
37/ Quan điểm nào thuộc chủ nghĩa duy vật tầm thường?
a Ý thức là sản phẩm của não người, do não tiết ra giống như gan tiết ra mật
b Ý thức là sản phẩm của thượng đế ban tặng con người
c Ý thức là sản phẩm phản ánh thế giới khách quan của bộ não con người
d sự chụp lại thế giới khách quan để có hình ảnh nguyên vẹn về nó
39/ Nguồn gốc xã hội của ý thức là
a bộ não con người và thế giới khách quan
c Hoạt động tư duy
d Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống
42/ Ý thức có thể tác động đến đời sống hiện thực
a thông qua con đường trực tiếp
Trang 6b là quan niệm sai
c thông qua hoạt động thực tiễn của con người
d thông qua hoạt động lý luận
43/ Quy luật của mối quan hệ lượng - chất là:
a Khi chất của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi đến độ nào đó thì lượng của sự vật cũng
thay đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau
b Khi lượng của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi bất kỳ nào thì chất của sự vật cũng thay
đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau
c chất của sự vật là cái dễ thay đổi hơn lượng của nó
d Khi lượng của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi đến một mức độ nào đó thì chất của sự vật
cũng thay đổi
44/ Quan niệm mácxít cho rằng: Phát triển
a là mọi sự vận động
b là sự tăng hay giảm về số lượng
c là ảo giác của con người
d là sự biến đổi cả về lượng và chất
45/ Câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại thành hòn núi cao" thể hiện quy
luật nào của phép biện chứng duy vật
a Lượng - chất
b Mâu thuẫn
c Phủ định của phủ định
d Cả ba quy luật lượng chất, phủ định của phủ định, mâu thuẫn
46/ Quan điểm toàn diện đòi hỏi
a phải tuyệt đối nhấn mạnh một mặt nhất định của sự vật
b chỉ xem xét các mối liên hệ trong phạm vi tự nhiên và xã hội
c phải coi vai trò của các mối liên hệ của sự vật là ngang nhau
d phải nhận thức sự vật trong mối liên hệ qua lại giữa các sự vật với nhau, các bộ phận, yếu
tố, các mặt của sự vật
47/ Chất của sự vật không chỉ được đặc trưng bởi yếu tố cấu thành mà còn bởi
a mối quan hệ giữa các yếu tố
b các quan điểm triết học khác nhau
c số lượng các yếu tố cấu thành
d quan niệm của chủ thể nhận thức
48/ Lượng của sự vật thì
a không phải khi nào cũng có thể đo được bằng các đơn vị đo lường
b luôn biểu hiện dưới dạng trừu tượng
c luôn được đo bằng các đơn vị đo lường
d không bao giờ đo được bằng đơn vị đo lường
49/ Việc phân biệt giữa chất và lượng mang tính
a chủ quan
b tương đối
c tuyệt đối
d duy tâm
50/ Trong một sự vật, hiện tượng thì
a giữa chất và lượng luôn tách biệt nhau
b giữa chất và lượng không thống nhất với nhau
Trang 7c giữa chất và lượng đôi khi thống nhất với nhau
d giữa chất và lượng thống nhất với nhau
52/ Quy luật của mối quan hệ lượng - chất là:
a Khi lượng của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi đến một mức độ nào đó thì chất của sự vật
cũng thay đổi
b Khi chất của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi đến độ nào đó thì lượng của sự vật cũng
thay đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau
c Khi lượng của sự vật, hiện tượng có sự thay đổi bất kỳ nào thì chất của sự vật cũng thay
đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau
d chất của sự vật là cái dễ thay đổi hơn lượng của nó
53/ Cần hiểu phạm trù độ là
a phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng
b phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất
c phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến
đổi về chất
d phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm biến đổi về
chất
54/ Khi một xã hội có sự biến đổi căn bản về chất ta gọi là
a không phải là cách mạng hay tiến hóa
b tiến hoá
c cách mạng
d vừa cách mạng vừa tiến hoá
55/ Chất cơ bản của sự vật được tạo ra bởi
a các thuộc tính cơ bản
b các thuộc tính không cơ bản
c một thuộc tính cơ bản
d quan niệm của mỗi người
56/ Sự phân biệt giữa thuộc tính cơ bản và không cơ bản mang tính
a tuyệt đối
b tương đối
c chủ quan
d quy ước
57/ Trong cách mạng Việt Nam, có thể coi các mốc lịch sử 1930, 1945, 1954, 1975 là
a những bước chuyển biến về lượng
b những bước nhảy cục bộ
c những bước nhảy toàn bộ
d những bước tiến hóa
58/ Cách mạng có nghĩa là
a mọi sự biến đổi về lượng của xã hội
b mọi sự biến đổi căn bản về chất của xã hội
c cả những biến đổi về chất và về lượng của xã hội
Trang 8d những biến đổi căn bản về chất mang tính tiến bộ của xã hội
59/ Việc không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất
là biểu hiện của xu hướng nào?
a Hữu khuynh
b Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
c Tả khuynh
d Không tả khuynh , không hữu khuynh
60/ Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới
hạn độ là biểu hiện của xu hướng nào?
a Không tả khuynh , không hữu khuynh
62/ Trong đời sống xã hội, quy luật lượng - chất được thực hiện qua
a các quá trình tự động không cần đến hoạt động có ý thức của con người
b hoạt động có ý thức của con người
c tưởng tượng của con người
d sự tác động ngẫu nhiên, không có mục đích
63/ Từ quy luật lượng - chất có thể rút ra ý nghĩa sau:
a Chống lại chủ nghĩa cải lương, chủ nghĩa tả khuynh hay hữu khuynh
b Muốn làm cho sự vật phát triển trước hết phải tạo điều kiện cho lượng biến đổi bằng việc
biến đổi chất của nó
c Để cho xã hội phát triển tự động không cần tác động của con người
d Ủng hộ cho chủ nghĩa cải lương, chủ nghĩa tả khuynh hay hữu khuynh
64/ Những mặt được coi là đối lập là
a những mặt nằm chung trong một sự vật
b những mặt khác nhau
c những mặt giống nhau
d những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau
65/ Những mặt đối lập tồn tại trong
a tự nhiên
b tự nhiên, xã hội và tư duy
c tư duy
d xã hội
66/ Điểm nào sai trong các điểm dưới đây?
a Sự thống nhất của các mặt đối lập là sự nương tựa vào nhau
b Sự thống nhất của các mặt đối lập là sự tác động ngang nhau
c Sự thống nhất của các mặt đối lập là giữa chúng không có bất cứ sự khác biệt gì
d Sự thống nhất của các mặt đối lập là sự giống nhau, đồng nhất với nhau
67/ Ðấu tranh giữa các mặt đối lập là
a sự nương tựa vào nhau
Trang 9b sự đồng nhất chúng với nhau
c bài trừ và phủ định lẫn nhau
d sự thoả hiệp với nhau
68/ Ðiểm nào trong những khẳng định sau là sai :
a Nguồn gốc của mọi sự phát triển nằm cả ở bên trong và bên ngoài sự vật hiện tượng
b Đấu tranh giữa các mặt đối lập là nguồn gốc và động lực của sự phát triển
c Sự bài trừ, gạt bỏ nhau giữa những xu hướng đối lập trong sự vật, hiện tượng làm cho sự
vật phát triển
d Nguồn gốc của mọi sự phát triển nằm trong mọi sự vật, hiện tượng
69/ Trong những loại mậu thuẫn sau đây mâu thuẫn nào tồn tại trong suốt quá trình phát triển
của sự vật, hiện tượng sự vận ðộng và phát triển của sự vật hiện tượng
a Mâu thuẫn bên trong
b Mâu bên ngoài
c Mâu thuẫn chủ yếu
d Mâu thuẫn cơ bản
70/ Phủ định biện chứng có đặc điểm như thế nào?
a Chỉ xảy ra trong tự nhiên
b Mang tính khách quan và mang tính kế thừa
c Do lực lượng bên ngoài sự vật, hiện tượng tạo nên
d Chỉ xảy ra trong xã hội
71/ Phủ định biện chứng làm cho sự phát triển
a tiến theo đường thẳng
b chỉ có những thay đổi về lượng
c lặp lại cái cũ
d mang tính chu kỳ theo hình xoắn ốc
72/ Quá trình phủ định là quá trình
a làm cho sự vật không biến đổi về chất
b do kết quả đấu tranh giữa các mặt đối lập
c tuân theo ý muốn chủ quan của con người
d làm mất đi tất cả các yếu tố của sự vật cũ
73/ Quá trình phủ định biện chứng dựa trên
a mong muốn chủ quan của con người
b yếu tố tiền định
c lực lượng bên ngoài sự vật
d việc giải quyết mâu thuẫn bên trong của sự vật
74/ Phủ định biện chứng tất yếu dẫn đến
a giữ lại toàn bộ cái cũ
b sự vật ngừng phát triển
c sự phát triển của sự vật trên cơ sở kế thừa có chọn lọc cái cũ
d thủ tiêu toàn bộ cái cũ
75/ Trong phủ định biện chứng
a các nhân tố tích cực của sự vật cũ không được gia nhập vào cái mới
b các nhân tố tích cực của sự vật cũ được gia nhập vào cái mới và cải biến theo cái mới
c các nhân tố tích cực của sự vật cũ được gia nhập vào cái mới và biến đổi căn bản về chất
d các nhân tố tích cực của sự vật cũ được gia nhập vào cái mới một cách nguyên vẹn mà
không có sự cải biến
Trang 1076/ Quan điểm của Đảng ta về phát huy truyền thống văn hóa là
a xoá bỏ toàn bộ văn hóa cũ
b muốn duy trì toàn bộ nền văn hóa cũ trong xã hội mới
c vận dụng quan điểm kế thừa trong phủ định biện chứng
d không phải vận dụng quan điểm kế thừa trong phủ định biện chứng
77/ Quy luật phủ định của phủ định khẳng định xu hướng vận động của sự vật là
a đi lên theo hình tròn
b đi lên theo hình xoắn ốc
c đi lên theo hình sin
d đi lên theo đường thẳng
78/ Xu hướng phát triển theo hình xoắn ốc cho thấy
a phát triển không xảy ra
b phát triển là quá trình quanh co, phức tạp
c phát triển không có những bước lùi
d phát triển chỉ có trong tự nhiên
79/ Qua mỗi chu kỳ phát triển
a sự vật không có sự thay đổi về lượng
b sự vật có sự thay đổi về lượng
c sự vật không có sự thay đổi về chất và lượng
d sự vật có sự thay đổi về chất và lượng
80/ Quy luật nào chỉ ra cách thức của sự vận động và phát triển?
a Quy luật mâu thuẫn
b Quy luật lượng - chất
c Quy luật phủ định của phủ định
d Cả ba quy luật
81/ Đấu tranh giữa các mặt dối lập là
a vừa tuyệt đối vừa tương đối
c không có bất cứ mâu thuẫn nào
d tuỳ theo sự vật sẽ có hay không có mâu thuẫn
83/ Sự chuyển hoá giữa các mặt đối lập là
a mặt này tiêu diệt mặt kia làm sự vật không còn tồn tại nữa
b sự đổi chỗ cho nhau
c cả hai mặt không còn tồn tại và sự vật cũng không còn tồn tại
d cả hai cùng thay đổi để tạo nên thể thống nhất mới cho sự vật
84/ Ðiểm nào trong những khẳng định sau là sai :
a Đấu tranh giữa các mặt đối lập là nguồn gốc và động lực của sự phát triển
b Nguồn gốc của mọi sự phát triển nằm trong mọi sự vật, hiện tượng
c Nguồn gốc của mọi sự phát triển nằm cả ở bên trong và bên ngoài sự vật hiện tượng
Trang 11
d Sự bài trừ, gạt bỏ nhau giữa những xu hướng đối lập trong sự vật, hiện tượng làm cho sự
vật phát triển
85/ Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì
a lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
b không cái nào quyết định cái nào
c quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
d vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất tuỳ thuộc vào điều
kiện cụ thể
86/ Quy luật phủ định của phủ định khẳng định xu hướng vận động của sự vật là
a đi lên theo hình xoắn ốc
b đi lên theo đường thẳng
c đi lên theo hình tròn
d đi lên theo hình sin
87/ Sự thay thế vật này bằng một vật khác không phụ thuộc vào ý thức của con người được
phép biện chứng duy vật gọi là gì?
a Phủ định của phủ định
b Phủ định biện chứng
c Phủ định
d Vận động
88/ Tôi nói: " A là học sinh giỏi" sau đó lại nói "A không phải là học sinh giỏi" để phủ định câu
nói trước đó Đây có gọi là phủ định biện chứng không?
a Có
b Không thể xác định
c Không
d Vừa có vừa không
89/ Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
a Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
b Chỉ ra khuynh hướng, cách thức và nguồn gốc của sự phát triển
c Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
d Chỉ ra cách thức của sự phát triển
90/ Điền những từ thích hợpp vào những chỗ trống sau để có định nghĩa khái niệm chất: Chất là
phạm trù triết học dùng để chỉ (1) khác quan (2) là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác
a 1- các nguyên nhân, 2- của các sự vật
b 1 - tính qui định, 2 - vốn có của sự vật
c 1- mối liên hệ, 2 - của sự vật
d 1 - một, 2 - được con người lựa chọn
91/ Luận điểm nào sai trong các luận điểm sau:
a Chất đồng nhất với thuộc tính
b Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật
c Chất và thuộc tính là hoàn toàn khác nhau
d Chất là tính quy định vốn có của sự vật
92/ Luận điểm nào sai trong các luận điểm sau:
a Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất
b Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính
c Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ xác định
Trang 12d Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật
93/ Luận điểm nào sai trong các luận điểm sau:
a Chỉ có sự vật với vô vàn chất mới tồn tại
b Không có chất thuần túy tồn tại tách rời sự vật
c Mỗi sự vật đều có sự thống nhất giữa chất và lượng
d Sự vật và chất là hoàn toàn đồng nhất với nhau
94/ Luận điểm nào đúng trong các luận điểm sau:
a Thuộc tính thay đổi thì chất của sự vật cũng thay đổi
b Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất cơ bản của sự vật
c Chất của sự vật được biểu hiện thông qua các thuộc tính của sự vật
d Một số sự vật của biểu hiện chất qua các thuộc tính
95/ Luận điểm nào sai trong các luận điểm sau:
a Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố cấu thành sự vật
b Chất của sự vật phụ thuộc vào yếu tố cấu thành nên sự vật là gì
c Sự thay đổi các phương phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật sẽ làm thay đổi chất
của sự vật
d Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật
96/ Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống các câu sau để có khái niệm về lượng: Lượng là
phạm trú triết học dùng để chỉ (1) của sự vật về mặt (2) của sự vận đọng và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật
a 1 - mức độ quy mô, 2 - chất lượng, phẩm chất
b 1 - tính chất, 2 - khách quan
c 1- mối liên hệ và phụ thuộc, 2- bản chất bên trong
d 1- tính quy định vốn có, 2 - số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu
97/ Trong một mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật?
a Tính quy định về lượng
b Số lượng các yếu tố cấu thành sự vật
c Tính quy định về chất
d Thuộc tính của sự vật
98/ Câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại thành hòn núi cao" thể hiện quy
luật nào của phép biện chứng duy vật
d Cả ba quy luật lượng chất, phủ định của phủ định, mâu thuẫn
101/ Luận điểm nào sai trong các luận điểm sau: