- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm điểm chỉnh nội dung, phương phỏp dạy học và giỳp đỡ học sinh một cỏch kịp thời.. - Đỏnh giỏ về kiến thức kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: biết,
Trang 1Phòng gd & đt lang chánh đề kiểm tra chất lợng học kì iI
Trờng thcs yên khơNG Năm học: 2010 - 2011
Mụn: Địa lớ
Thời gian: 45’
( khụng kể thời gian chộp đố)
1 Mục tiờu kiểm tra.
- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm điểm chỉnh nội dung, phương phỏp dạy học và giỳp đỡ học sinh một cỏch kịp thời
- Đỏnh giỏ về kiến thức kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 3 nội dung : Vựng ĐBSCL, phỏt triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ mụi trường bển – đảo, địa lớ địa phương (địa lớ tỉnh Thanh Húa)
2 Hỡnh thức kiểm tra
Hỡnh thức kiểm tra tự luận 100%
3 Ma trận đề kiểm tra
Chủ đề (nội dung,
chương)/Mức độ
nhận biết
cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Vựng Đồng Bằng
SCL
Trỡnh bày đặc điểm
tự nhiờn, tài nguyờn thiờn nhiờn của vựng và tỏc đụng của chỳng đối với phỏt triển kinh tế xó hội
Phõn tớch bảng số liệu thống kờ để hiểu và trỡnh bày đặc điểm kinh tế của vựng
2,5đ Phỏt triển tổng hợp
kinh tế và bảo vệ
mụi trường biển
đảo
Biết nguyờn nhõn và hậu quả
do ụ nhiễm tài nguyờn mụi trường biển đảo
Trỡnh bày được đặc điểm tài nguyờn mụi trường biển đảo
Địa lớ địa phương
( địa lớ tỉnh Thanh
Húa)
Nhận biết được
vị trớ địa lớ của địa phương
Tổng số điểm 10
Tổng số cõu 03
2,5đ
4 Viết đề kiểm tra từ ma trận.
Cõu 1: ( 3,5 điểm ) Trỡnh bày những thuận lợi và khú khăn về điều kiện tự nhiờn và tài
nguyờn thiờn nhiờn ở đồng bằng Sụng Cưu Long
Cõu 2: ( 3 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Diện tớch, sản lượng lỳa ở Đồng bằng Sụng Cưu Long và cả nước năm 2002
Đồng bằng Sụng Cưu Long Cả nước
Trang 2Căn cứ bảng số liệu, hãy tính tỉ lệ % về diện tích và sản lượng lúa của đồng băng Sông Cưu Long với cả nước
Nêu ý nghĩa của việc sản suất lúa ở đồng bằng này
Câu 3 ( 3,5 điểm ) Hãy nêu thực trạng tài nguyên môi trường biển - đảo ở nước ta hiện
nay Nêu nguyên nhân và hậu quả
Câu 4 ( 2 điểm ) Nêu vị trí địa lí của tỉnh Thanh Hóa.
5 Hướng dẫn chấm và biểu điểm.
Câu 1
(2,5 điểm)
* Thuận lợi
- Khí hậu nóng ẩm, nguồn nước phong phú
- Sinh vật trên cạn, dưới nước phong phú, đa dạng
- Đồng bằng diện tích rộng lớn ( 4 triệu ha) Đất đất phù sa ngọt diện tích 1,2 triệu ha
( 1,5 đ)
* Khó khăn
- Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn
- Mùa mưa gây ngập úng diện rộng, mùa khô thiếu nước gây nguy cơ xâm nhập mặn
( 1 đ)
Câu 2:
(2,5 điểm )
- Tính tỉ lệ %:
Đồng bằng sông Cưu Long chiếm: 51,1 % diện tích và 51,4
% sản lượng so với cả nước
( 1,5 đ)
- Ý nghĩa:
Vùng trọng điểm sản xuất lượng thực lớn nhất cả nước
ĐBSCL giữ vai trò quan trọng hàng đầu trong việc đảm bảo an toàn lương thực của cả nước
( 1 đ)
Câu 3
(3,5 điểm)
* Thực trạng
- Diện tích rừng ngập mặn giảm
- Sản lượng đánh bắt giảm
- Một số loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
( 1,5 đ)
* Nguyên nhân:
- Ô nhiễm môi trường biển
- Đánh bắt khai thác quá mức
( 1 đ)
* Hậu quả:
- Suy giảm tài nguyên sinh vật biển
Câu 4
(1,5 điểm)
- Vị trí:
+ Là tỉnh nằm ở Bắc trung bộ
+ Phía Bắc giáp: Sơn La, Hòa Bình, Ninh Bình
+ Phía Nam và Tây nam giáp: Nghệ An + Phía Đông giáp: Biển Đông
+ Phía tây giáp: Lào
(1,5 đ )
6 Xem xét lại việc biên soạn lại đề kiểm tra.
Đối chiếu ma trận với câu hỏi ta thấy đề này hoàn toàn phù hợp với chuẩn kiến thức
kĩ năng và phù hợp với nhận thức của học sinh