Bài 17: LUYỆN TẬP Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho I.. Tính chất hóa học 2.. Điều chế II.. Tính chất hóa hoc 2.. Điều chế III.Muối photphat... Đơn chất photpho: P chỉ t
Trang 1Bài 17: LUYỆN TẬP Tính chất của photpho và các
hợp chất của photpho
I Đơn chất photpho:
1 Tính chất hóa học
2 Điều chế
II Axit photphoric
1 Tính chất hóa hoc
2 Điều chế
III.Muối photphat
Trang 21 Tính chất hóa học:
a) Tính oxi hóa:
20 3 -3
b) Tính khử:
Tác dụng với O2 : Khi đốt nóng, P cháy trong không khí tạo ra các oxit của P Thiếu Oxi: P + O2 tº P2O3 ( Điphotpho Trioxit )
P + Ca tº Ca3P2 ( Canxi Photphua )
2 3
-3 0
Dư Oxi: P + O 4 0 5 2 Ptº 2+52O5 ( Điphotpho Pentaoxit )
I Đơn chất photpho:
P chỉ thể hiện rõ tính oh khi td với một số kim loại hoạt động tạo ra
photphua kim loại
Trang 3Ca3(PO4)2 + C + SiO 5 3 2 tº 2 P + CO + CaSiO 5 3 3
P + HNO3 (đ)
P + KClO3
P + KNO3
P + K2Cr2O7
tº tº
tº
P2O5 + KCl tº
H3PO4 + NO2 + H2O
P2O5 + KNO2
K2O + Cr2O3 + P2O5
photpho clorua
Thiếu Clo: P + Cl2
Dư Clo: P + Cl2
PCl3 ( Photpho Triclorua )
tº
tº PCl5 ( Photpho Pentaclorua )
2
3 5
2
0 0
+3 +5
Tác dụng với hợp chất: P tác dụng với các hợp chất có tính oh mạnh như HNO3 đặc, KClO3, KNO3, K2Cr2O7…
2 Điều chế:
Trong công nghiệp, P được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng
photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện
Trang 4II Axit Photphoric:
1 Tính chất hóa học:
Tác dụng bởi nhiệt:
200-250 o C
400 - 450 o C
H4P2O7 + H2O
HPO3 + H2O
2
2
H3PO4
H2PO4
HPO4
2-H + + H2PO4- (đihidro photphat)
H + + HPO42- (hidro photphat)
H + + PO43- (photphat)
Khi đun nóng đến khoảng 200- 250oC, H3PO4 mất bới nước, biến thành axit điphotphoric
H4P2O7
H3PO4
Tiếp tục đun nóng đến khoảng 400-500oC, axit đihidrophotphoric lại mất bớt nước, biến thành axit metaphotphoric
Tính axit:
• H3PO4 là axit 3 lần, có độ mạnh trung bình nên phân li theo 3 nấc
Trang 52 Điều chế:
P + HNO 5 3(đ) to H3PO4 + NO 5 2 + H2O
NaH2PO4 + H2O (natri đihidrophotphat)
Na 2 HPO4 + H2O (natri hidrophotphat)
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NH3
H3PO4 + NH3
•Khi H3PO4 td với oxit bazơ hoặc bazơ, tùy theo lượng chất td mà H3PO4 tạo ra muối trung hòa, muối axit hoặc hỗn hợp muối
NH4H2PO4 + (NH4)2PO4
(amoni đihidrophotphat) (amoni photphat)
(NH4)3PO4 (amoni photphat)
3 3 2
a) Trong phòng thí nghiệm:
H3PO4 được điều chế bằng cách dùng HNO3 đặc oh photpho:
Trang 6Ca3(PO4)2 + H 3 2SO4(đ) to 3CaSO4 + H2 3PO4
P P2O5 H3PO4
P + 5O2 P2O5
t o
2 4
b) Trong công nghiệp:
P2O5 + 3 H2O H 2 3PO4
•Cho H2SO4 đặc td với quặng photphorit hoặc quặng apatit
•Để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao hơn, người ta đốt cháy photpho để được P2O5, rồi cho P2O5 td với nước
Trang 7III Muối Photphat:
• Muối photphat gồm:
_Phophat trung hòa (Na3PO4, Ca3(PO4)2, )
_Đihidrophotphat (NaH2PO4, Ca(H2PO4)2, )
_Hidrophotphat (Na2HPO4, CaHPO4, )
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4
Ca(OH)2 + Ca(H2PO4)2
Ca(OH)2 + CaHPO4
Ca(OH)2 + Ca3(PO4)2
H3PO4 + NaH2PO4
NaH2PO4 + Na2HPO4
Na2HPO4 + Na3PO4
H3PO4 + Na3PO4
NaH2PO4 + Na3PO4
3 Ca(H2PO4)2 (canxi đihidrophotphat)
+ H2O (canxi đihidrophotphat)
+ H2O (canxi hidro photphat)
+ H2O (canxi photphat)
+ H2O (natri đihidrophotphat)
+ H2O (natri hidrophotphat)
+ H2O (natri photphat)
+ H2O + H2O
H3PO4
H3PO4
H3PO4 NaOH NaOH NaOH NaOH NaOH
2
2
2 2
Trang 8• Tính tan:
_Muối Đihidrophotphat : H2PO4- _tan hết
_ Muối Hidrophotphat : HPO42- _chỉ có Na+, K+, NH4+ tan ; còn lại không tan
• Nhận biết: Ion PO4
Thuốc thử: dd AgNO3
Hiện tượng: vàng là Ag3PO4
Pt: AgNO3 3 + Na3PO4 Ag3PO4 + NaNO3 3
Na3PO4 + H2O
PO43- + H2O
Na2HPO4 + NaOH HPO42- + OH
-•Phản ứng thủy phân: Các muối photphat tan bi thủy phân trong dd
tượng kết tủa
Trang 9Cám ơn cô và
các bạn đã
lắng nghe