1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT HKII-VÔ THẤY TUYỆT CHUYÊU

9 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong phòng công nghiệp người ta điều chế khí H2 bằng cách A.. khí mỏ dầu và khí thiên nhiên.. Câu 4: CTHH của các oxit có tên gọi sau: lưu huỳnh đioxit, natri oxit, sắtIIoxit, k

Trang 1

NỘI DUNG MỨC ĐỘ NHẬN THỨC TỔNG

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Hiđrô- nước 1câu

0,5đ

1 câu 3,0đ

2câu 3,5đ

2,0đ

1 câu 0,5đ

2câu 2,5đ

0,5 đ

3 câu 1,5đ

4 câu 2,0đ

2,0 đ

1 câu 2,0đ

1,0đ

1 câu 2,0đ

4 câu 2,0 đ

1 câu 2,0 đ

1 câu 3,0đ

9câu 10,0 đ

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT CHƯPRÔNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN MÔN :HÓA HỌC 8

NĂM HỌC 2010- 2011

Thời gian 45 phút(không kể phát đề)

Họ và tên:……….

Lớp:……….

ĐỀ A

I Phần trắc nghiệm(3đ): (10 phút)

Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất.

Câu 1: Cho các PTHH sau:

a. NaOH + HCl → NaCl + H2O

b. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑

c. C + O2 → CO2

d. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑

Các phản ứng thế là:

A a, b, c B b, d C a, c,d D tất cả các phản ứng trên

Câu 2: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: S + O2 t→ SO2

A. Chất khử là S, chất oxi hóa là O2

B. Chất khử là O2, chất oxi hóa là S

C. Chất khử là SO2, chất oxi hóa là S

D. Chất khử là O2, chất oxi hóa là SO2.

Câu 3: Trong phòng công nghiệp người ta điều chế khí H2 bằng cách

A điện phân nước

B dùng cacbon khử hơi nước

C khí mỏ dầu và khí thiên nhiên

D Tất cả các đáp án trên

Câu 4: CTHH của các oxit có tên gọi sau: lưu huỳnh đioxit, natri oxit,

sắt(II)oxit, kẽm oxit lần lượt là

A SO3, Na2O, FeO, ZnO2 B.SO2, Na2O, FeO, ZnO

C SO3, Na2O, FeO, ZnO D SO3, Na2O, FeO, ZnO

Câu 5: Hòa tan đường vào nước được nước đường Khẳng định nào sau đây

đúng?

Trang 3

B H2SO4, BaSO4, CaCO3, KNO3.

C BaSO4, CaCO3, KNO3, Fe(OH)2

D BaSO4, CaCO3, Fe(OH)2, Cu(OH)2

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT CHƯPRÔNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN MÔN :HÓA HỌC 8

NĂM HỌC 2010- 2011

Thời gian 45 phút(không kể phát đề)

Họ và tên:……….

Lớp:……….

ĐỀ B

I Phần trắc nghiệm(3đ): (10 phút)

Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất.

Câu 1:Cho dãy các chất sau: NaOH, H2SO4, BaSO4, CaCO3, KNO3,

Fe(OH)2, Cu(OH)2 Dãy các chất không tan trong nước là

A NaOH, H2SO4, BaSO4, CaCO3

B H2SO4, BaSO4, CaCO3, KNO3

C BaSO4, CaCO3, KNO3, Fe(OH)2

D BaSO4, CaCO3, Fe(OH)2, Cu(OH)2

Câu 2: Cho các PTHH sau:

A. NaOH + HCl → NaCl + H2O

B. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑

C. C + O2 → CO2

D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑

Các phản ứng thế là:

A a, b, c B b, d C a, c,d D tất cả các phản ứng trên

Câu 3: Trong phòng công nghiệp người ta điều chế khí H2 bằng cách

A điện phân nước

B dùng cacbon khử hơi nước

C khí mỏ dầu và khí thiên nhiên

D Tất cả các đáp án trên

Câu 4: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: S + O2 t→ SO2

A. Chất khử là S, chất oxi hóa là O2

B. Chất khử là O2, chất oxi hóa là S

C. Chất khử là SO2, chất oxi hóa là S

D. Chất khử là O2, chất oxi hóa là SO2.

Trang 5

sắt(II)oxit, kẽm oxit lần lượt là

A SO3, Na2O, FeO, ZnO2 B.SO2, Na2O, FeO, ZnO

C SO3, Na2O, FeO, ZnO D SO3, Na2O, FeO, ZnO

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT CHƯPRÔNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN MÔN :HÓA HỌC 8

NĂM HỌC 2010- 2011

.

II Phần tự luận:(7đ) (35 phút)

H2SO3, FeSO4, Na2CO3, CaSO3,H3PO4.

Câu 2(2đ): Hòa tan 25 gam muối ăn vào 25 gam nước Tính

nồng độ phần trăm của dung dịch thu được.

Câu 3(3đ): Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí hiđro

người ta cho kim loại kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric Hãy:

a Viết PTHH xảy ra.

b Tính khối lượng kẽm cần dùng để điều chế được 8,96 lít khí hiđro (ở ĐKTC)

(Cho Zn=65)

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm:

II Phần tự luận:

Câu 1:

NaOH: Natri hiđroxit

H2SO4: Axit sufuric

Fe(OH)2:Sắt(II) hiđroxit

H2SO3: Axit sufurơ

FeSO4:Sắt(II) Sunfat

Na2CO3:Natri Cacbonat

CaSO3: Canxi sunfit

H3PO4: Axit phôt phoric

Câu 2:

mdd = mct + mdm = 25 + 25 = 50 (g)

C% =

dd

ct

m

m 100 = 25

50 100 = 50 (%)

Câu 3:

a/ PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

b/ Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

2

H

22, 4

H

V

= 8,9622, 4 = 0,4 (mol)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 2đ

1đ 2đ

Câu 1: B

Câu 2: A.

Câu 3:D

Câu 4: B.

Câu 5: C

Câu 6: D.

Câu 1: D

Câu 2: B.

Câu 3:D

Câu 4: A Câu 5: C

Câu 6: B

Trang 8

Từ PTHH ta có:

Zn

n = n H2= 0,4 (mol)

Zn

m = 0,4 65 = 26 (g)

Trang 9

Câu 1(2đ): Gọi tên các chất sau: NaOH, H2SO4, Fe(OH)2,

H2SO3, FeSO4, Na2CO3, CaSO3,H3PO4.

Câu 2(2đ): Hòa tan 25 gam muối ăn vào 25 gam nước Tính

nồng độ phần trăm của dung dịch thu được.

Câu 3(3đ): Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí hiđro

người ta cho kim loại kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric Hãy:

a Viết PTHH xảy ra.

b Tính khối lượng kẽm cần dùng để điều chế được 8,96 lít khí hiđro (ở ĐKTC)

(Cho Zn=65)

Ngày đăng: 21/06/2015, 23:00

w