Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 đktc.. Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH đặc, n
Trang 1ĐỀ SỐ 6
Câu 1 Cấu hình electron của ion X3+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 2 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại
M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Câu 3 Cho các pư sau:
Dãy gồm các pư đều thuộc loại pư oxi hoá - khử là
Câu 4 Cho pư: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong PT pư là
Câu 5 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4) 3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4) 2CO3 Số chất đều pư được với dd HCl, dd NaOH là
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các dd: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dd H2S có pH lớn nhất
B Nhỏ dd NH3 từ từ tới dư vào dd CuSO4, thu được kết tủa xanh
C Dd Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D Nhỏ dd NH3 từ từ tới dư vào dd AlCl3, thu được kết tủa trắng
Câu 7 Dd X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 –
và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2 dd X pư với dd
khác, nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 9,21 B 9,26 C 8,79 D 7,47
Câu 8 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dd đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dd NH4NO2 bão hoà
Câu 10 Các chất vừa t/d được với dd HCl vừa t/d được với dd AgNO3 là:
A MgO, Na, Ba B Zn, Ni, Sn C Zn, Cu, Fe D CuO, Al,
Câu 11 Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
Câu 12 Hoà tan hết 7,74 gam hh bột Mg, Al bằng 500 ml dd hh HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dd X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam
Câu 13 Cho 7,1 gam hh gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y t/d hết với lượng dư dd HCl loãng,
thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là
A kali và bari B liti và beri C natri và magie D kali và canxi
Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu
được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 15 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch
NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Trang 2A 3 : 4 B 3 : 2 C 4 : 3 D 7 : 4
Câu 16 Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hh gồm 0,15 mol Fe và 0,15
mol Cu là (biết pư tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít
Câu 17 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hh gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có
O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 18 Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (hiệu suất của các phản ứng là 100%)
A 50,67% B 20,33% C 66,67% D 36,71%
Câu 19 Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hh X gồm Al và Sn bằng dd HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để pư hoàn toàn với 14,6 gam hh X là
A 2,80 lít B 1,68 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dd H2SO4 đặc nguội
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
C Nhôm và crom đều pư với dd HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
Câu 21 Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dd HCl loãng nóng là
Câu 22 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 23 Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
Câu 24 Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãy
tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 25 Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dd chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các pư xảy ra hoàn
toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 6,72 B 8,96 C 4,48 D 10,08
Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch
X và một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
Câu 27 Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và H2 Tỉ khối
của X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được
0,09 mol CO2 Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là:
Trang 3C CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH D CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2
Câu 29 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí
H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 30 Tách nước hh gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng
nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là
A CH3-CH2-CH(OH)-CH3 B CH3-CH2-CH2-OH C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CH(OH)-CH3
Câu 31 Cho hh X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít
khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 32 Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở pư với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho pư hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) CTCT thu gọn của X là
A CH3CHO B HCHO C CH3CH2CHO D CH2 = CHCHO
Câu 33 Để hiđro hoá hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít H2
(đktc) Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là
Câu 34 Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch
NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu được 15,68
lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60% Giá trị của a là
Câu 36 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo
ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52
lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 38 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
Câu 39 Cho 0,02 mol amino axit X t/d vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02
mol X t/d vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Câu 40 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32
gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
A 81,54 B 66,44 C 111,74 D 90,6
Câu 41 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 t/d với dd NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y
và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Trang 4Câu 42 Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(3) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(4) Glucozơ làm mất màu nước brom
(5) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(6) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(7) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(8) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(9) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
(10) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Số phát biểu đúng là
Câu 43 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong,
thu được 10g kết tủa Khối lượng dd sau pư giảm 3,4g so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu Giá trị của m
là
A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0
Câu 44 Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat);
(5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của pư trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5)
Câu 45 (CĐ-12) 41: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 46 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy pư được với nước brom là
Câu 47 Dãy gồm các chất đều t/d với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng pư với Na là:
A C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH B C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH
Câu 48 Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều pư với
nước brom; X, Y, Z đều pư với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ t/d với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO B (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH
C C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO
Câu 49 Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X + O2
o
xt,t
(2) X + H2
o
xt,t
(3) Y1 + Y2
o
xt,t
Y3 + H2O
Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2 Tên gọi của X là
A anđehit acrylic B anđehit propionic C anđehit metacrylic D anđehit axetic
Câu 50 Chất hữu cơ X có CTPT C4H6O4 t/d với dd NaOH (đun nóng) theo p/t pư:
C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau pư tạo thành
a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là
A 44 đvC B 58 đvC C 82 đvC D 118 đvC
Trang 5KHÓA LUYỆN ĐỀ 10 ĐỀ ĐẠT 8 ĐIỂM
ĐỀ SỐ 6
Câu 1 Cấu hình electron của ion X3+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB
Hướng dẫn giải:
X3+: 1s22s22p63s23p63d6 => X: 1s22s22p63s23p63d74s2 => X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 2 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại
M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Hướng dẫn giải:
Công thức oxit cao nhất là YO3 => Y thuộc nhóm VIA
Mặt khác Y thuộc chu kì 3 => Y là S
63, 64
56 (100 63, 64) : 32
Câu 3 Cho các pư sau:
Dãy gồm các pư đều thuộc loại pư oxi hoá - khử là
Hướng dẫn giải:
a)
4 dac t ( ) 2
Fe O H N O Fe NO N O H O
b)
2Fe S 10H S O dac t Fe S O( ) 9S O 10H O
dac
Al O HNO Al NO H O
d)
e)
, 2
Ni t
f)
,
g)
2
h)
CH2- OH
CH - OH
CH2- OH
+ HO - Cu - OH +
OH - CH2
OH - CH2 CH
OH - CH2 OH
CH2- OH
CH - O - Cu - O - CH
CH2- OH
OH - CH2
Câu 4 Cho pư: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong PT pư là
Hướng dẫn giải:
5Na2SO3 + 2KMnO4 + 6NaHSO4 → 8Na2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 + 3H2O
Câu 5 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4) 3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4) 2CO3 Số chất đều pư được với dd HCl, dd NaOH là
Hướng dẫn giải:
Al + 3HCl → AlCl3 + 3/2 H2
Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Al2(SO4)3 + 8NaOH → 2NaAlO2 + 3Na2SO4 + 4H2O
Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O
Trang 6Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
K2SO3 + 2HCl → 2KCl + SO2 + H2O
(NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2 + H2O
(NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?
E Trong các dd: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dd H2S có pH lớn nhất
F Nhỏ dd NH3 từ từ tới dư vào dd CuSO4, thu được kết tủa xanh
G Dd Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
H Nhỏ dd NH3 từ từ tới dư vào dd AlCl3, thu được kết tủa trắng
Hướng dẫn giải:
B sai vì:
CuSO4 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4
Cu(OH)2 + 2NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 : phức xanh thẫm đặc trưng
Câu 7 Dd X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 –
và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2 dd X pư với dd
khác, nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 9,21 B 9,26 C 8,79 D 7,47
Hướng dẫn giải:
+ OH-→ CO3
+ H2O
Ca2+ + CO3
→ CaCO3 ↓
Phần 1: NaOH dư thu được 2 g kết tủa
Phẩn 2: Ca(OH)2 dư thu được 3g kết tủa
=> Ca2+ trong ½ X không tác dụng hết với CO3
2-Trong ½ X:
2
3
0, 03
CO HCO
2 0, 02
Ca
0, 05 0, 03 0, 02.2 0, 04
Na
Đun sôi đến cạn :
2
2
0, 03 0, 015
t
HCOCO CO H O
m= 2.(0,015.60 + 0,05.35,5 + 0,04.23 + 0,02.40) = 8,79 (g)
Câu 8 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
Hướng dẫn giải:
A sai vì dd BaCl2, CaO phản ứng với SO2 là phản ứng axit – bazo
B sai vì dd NaOH phản ứng với SO2 là phản ứng axit – bazo
C đúng
2
2 S O O V O t 2 S O
2
D sai vì H2S đóng vai trò chất khử trong phản ứng với SO2
Trang 7Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng?
C Dd đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
D Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dd NH4NO2 bão hoà
Hướng dẫn giải:
CO2 không duy trì sự cháy Tuy nhiên Mg có thể cháy được trong khí CO2
2
Câu 10 Các chất vừa t/d được với dd HCl vừa t/d được với dd AgNO3 là:
A MgO, Na, Ba B Zn, Ni, Sn C Zn, Cu, Fe D CuO, Al,
Hướng dẫn giải:
B đúng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag
Ni + 2HCl → NiCl2 + H2
Ni + 2AgNO3 → Ni(NO3)2 + 2Ag
Sn + 2HCl → SnCl2 + H2
Sn + 2AgNO3 → Sn(NO3)2 + 2Ag
C sai vì Cu không t/d với HCl
Câu 11 Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
Hướng dẫn giải:
nKCl = 0,1; nCu(NO3)2 = 0,15
Cu2+ + 2e → Cu
0,1+4x 0,05+2x
2Cl- → Cl2 + 2e 0,1 0,05 0,1
H2O → 2H+ + ½ O2 + 2e
x 4x Điện phân hết Cl
-, mdd giảm = 0,05.71+ 0,05.64 = 6,75 g < 10,75 g => ở anot H2O bị điện phân
Ta có mdd giảm = (0,05+2x).64 + 0,05.71+32x = 10,75
=> x = 0,025
=> nCu2+= 0,1 => Cu(NO3)2 dư
=> DD sau điện phân có: Cu(NO3)2, HNO3, KNO3
Câu 12 Hoà tan hết 7,74 gam hh bột Mg, Al bằng 500 ml dd hh HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dd X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam
Hướng dẫn giải:
nH2 = 0,39; nHCl =0,5; nH2SO4 = 0,14
=> mmuối = 7,74 + 0,5.36,5 + 0,14.98 – 0,39.2 = 38,93 g
Câu 13 Cho 7,1 gam hh gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y t/d hết với lượng dư dd HCl loãng,
thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là
A kali và bari B liti và beri C natri và magie D kali và canxi
Hướng dẫn giải:
nH2 = 0,25
14, 2 2.0, 25
28, 4
0, 25
M
=> 14,2 < MX < 28,4 => MX = 23 => X là Na
Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu
được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Trang 8Hướng dẫn giải:
nCO2 = 0,015, nOH- = 0,04 > 2nCO2 => OH- dư
CO2 + 2OH- → CO3
+ H2O 0,015 0,03 0,015
mrắn = 0,02.40+0,02.56+0,015.44 – 0,015.18 = 2,31 g
Câu 15 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch
NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Hướng dẫn giải:
nBaSO4 = 0,144 => nAl2(SO4)3 = 0,048 => y = 0,12 M
nNaOH = 0,612; nAl(OH)3 = 0,108 mol
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3
0,4x+0,096 1,2x+0,288 0,4x+0,096
nAl(OH)3 dư = 0,108 mol => nAl(OH)3 bị hòa tan là 0,4x+0,096 -0,108 = 4x -0,012
Al(OH)3 + OH- → [Al(OH)4]
-0,4x-0,012 -0,4x-0,012
1, 6 0, 276 0, 612 0, 21
OH x x
Câu 16 Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hh gồm 0,15 mol Fe và 0,15
mol Cu là (biết pư tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít
Hướng dẫn giải:
Do HNO3 tối thiểu nên sản phẩm cuối cùng là muối Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
nNO = (0,15.2+0,15.2):3 = 0,2
nHNO3 = 4nNO = 0,8
=> V= 0,8 lít
Câu 17 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hh gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có
O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là
Hướng dẫn giải: nCr2O3 = 0,03; nH2 = 0,09
2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr
0,06 0,03 0,06
Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
0,06 0,06
Al + 3HCl → AlCl3 + 3/2 H2
0,02 0,03
nAl = 0,08
Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Toàn bộ lượng Al đi vào NaAlO2 => nNaOH = 0,08
Câu 18 Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (hiệu suất của các phản ứng là 100%)
A 50,67% B 20,33% C 66,67% D 36,71%
Hướng dẫn giải:
Chất rắn thu được sau phản ứng với NaOH là Fe2O3 => nFe2O3 = 0,1
2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3
0,2 0,1
2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3
2a a
nAl = 0,4 => a = 0,1
2 3
0,1.152
% 100% 36, 71%
41, 4
Câu 19 Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hh X gồm Al và Sn bằng dd HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để pư hoàn toàn với 14,6 gam hh X là
A 2,80 lít B 1,68 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
Trang 9Hướng dẫn giải:
Đặt nAl = x, nSn = y
nH2 = 0,25
VO2 = (0,1.3+0,1.4):4.22,4=3,92 lít
Chú ý: Sn + O2 → SnO2
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dd H2SO4 đặc nguội
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
C Nhôm và crom đều pư với dd HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
Hướng dẫn giải:
Al + 3HCl → AlCl3 + 3/2 H2
Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
Câu 21 Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dd HCl loãng nóng là
Hướng dẫn giải:
(a) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2
(b) Sn + 2HCl → SnCl2 + H2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
(c) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
(d) Fe2(SO4)3 + Cu → 2FeSO4 + CuSO4
(e) Không có phản ứng
(f) 2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2
Cu dư
Câu 22 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
A 2 B 1 C 4 D 3
Hướng dẫn giải:
(1) 2Fe + 3Cl2
t
(2) Fe + S t FeS
(3) 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
(4) Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
(5) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Câu 23 Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
Hướng dẫn giải:
A sai vì BaCl2 không phản ứng với FeCl2
B sai vì HCl không phản ứng với FeCl2
C sai vì HCl không phản ứng với FeCl2
D đúng:
FeCl2 + ½ Cl2 → FeCl3
FeCl2 + Na2S → FeS↓ + 2NaCl
3Fe2+ + 4H+ + NO3
→ 3Fe3++ NO + 2H2O
Câu 24 Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãy
tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
Trang 10Hướng dẫn giải:
2NO2 + 2NaOH dư → NaNO3 + NaNO2 + H2O
SO2 + 2NaOH dư → Na2SO3 + H2O
CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O
CO2 + 2NaOH dư → Na2CO3 + H2O
P2O5 + 6NaOH dư → 2Na3PO4 + 3H2O
Cl2O7 + 2NaOH → 2NaClO4 + H2O
Chú ý: Cr2O3 và SiO2 phải dùng NaOH đặc mới tác dụng được
Câu 25 Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dd chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các pư xảy ra hoàn
toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 6,72 B 8,96 C 4,48 D 10,08
Hướng dẫn giải:
3Cu + 8H+ + 2NO3
→ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O 0,3 1,8 1,2
=> Cu hết, nH+ dư = 1, nNO3- dư =1
3Fe2+ + 4H+ + NO3
-→ 3Fe3+
+ NO + 2H2O 0,6 1 1
=> Fe2+ hết
VNO = (0,3.2:3 + 0,6:3).22,4 = 8,96
Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch
X và một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
Hướng dẫn giải: nHNO3 = 0,8
3FeS2 + 12H+ + 15NO3- → 3Fe3+ + 6SO42- + 15NO + 6H2O
0,1 0,4 0,5 0,1
Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
0,05 0,1
3Cu + 8H+ + 2NO3
→ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O 0,4 0,3
=> H+hết => nCu=0,15
=> n Cu 0, 2
=> mCu= 12,8 g
Câu 27 Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và H2 Tỉ khối
của X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là
Hướng dẫn giải:
Do khối lượng bảo toàn nên mX = mbutan = 0,6 0,4.58 = 13,92 g
=> nbutan = 0,24 Bảo toàn nguyên tố C ta thấy số mol khí tăng chính là do H2 sinh ra
=> nH2 = nBr2 = nX - nButan = 0,6 – 0,24 = 0,36
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được
0,09 mol CO2 Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là:
Hướng dẫn giải:
2 2 3 4 4 4
0, 09
0, 01
2 3 4
C H C H C H
2 2 0, 01.240 2, 4
C Ag
Giả sử C3H4 có CTCT là: CH≡C-CH3
m↓ = 2,4 + 0,01.147 =3,87 < 4
C4H4 có 1 liên kết ba ở đầu mạch => CTCT của C4H4 là: CH2=CH-C≡CH
Câu 29 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí
H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Hướng dẫn giải: