Mục tiêu cần đạt 1/ Kiến thức: - Đánh giá đợc kiến thức của HS về các mảng kiến thức : Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn 2/ Kỹ năng: - Đánh giá kỹ năng đọc - hiểu, cảm thụ nghệ thuật và tạo
Trang 1Tiết 131-132
Kiểm tra học kì ii văn 7
I Mục tiêu cần đạt
1/ Kiến thức:
- Đánh giá đợc kiến thức của HS về các mảng kiến thức : Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn
2/ Kỹ năng:
- Đánh giá kỹ năng đọc - hiểu, cảm thụ nghệ thuật và tạo lập văn bản của HS thông qua hình thức KT tự luận - Thu thập thông tin để điều chỉnh phơng pháp dạy học phần văn trong thời gian sau
3/ Thỏi độ:
- Giáo dục ý thức trung thực trong kiểm tra
II Chuẩn bị:
- Thầy: Chuẩn bị ra đề theo hỡnh thức tự luận nhiều câu hỏi
- Trũ: Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức ở học kì II
III Lờn lớp:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện, nhắc nhở học sinh quy chế làm bài
2 Bài mới:
a Ma trận đề:
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 7 HỌC Kè 2 - Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Tờn Chủ đề
(nội dung,chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Trang 2Chủ đề 1
Văn học
- Văn bản nghị luận
- Truyện ngắn hiện đại
Nắm đợc tên các văn bản nghị luận
Rút ra và hiểu
đợc giá trị hiện thực và giá trị nhân
truyên.
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
Số cõu 1
Số điểm 0,5
Số cõu
Số điểm
Số cõu 1
Số điểm 1
Số cõu 0
Số điểm 0
Số cõu 2 1,5 điểm 15%
Chủ đề 2 Tiếng Việt
- Thêm trạng ngữ cho
câu
Nhớ lại đặc điểm của trạng ngữ
Xác định
đ-ợc trạng ngữ
và ý nghĩa của trạng ngữ trong câu
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
Số cõu 1
Số điểm: 1
Số cõu 0
Số điểm 0
Số cõu1
Số điểm: 1
Số cõu 0
Số điểm 0
Số cõu2 2 điểm 20%
Chủ đề 3
Tập làm văn
Văn nghị luận
Hiểu đợc sự khác nhau cơ bản giữa phép lập luận chứng minh và lập luận giải thích
Viết bài văn nghị luận giải thích
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
Số cõu 0
Số điểm 0
Số cõu 1
Số điểm 0,5
Số cõu0
Số điểm0
Số cõu 1
Số điểm 6,0
Số cõu2 6,5 điểm 65%
Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số cõu 2
Số điểm 1,5 15%
Số cõu 1
Số điểm 0,5 5%
Số cõu 3
Số điểm 8 80%
Số cõu 6 Số điểm 10 100%
b Đề bài:
Câu 1: Kể tên các văn bản nghị luận đã học trong chơng trình Ngữ văn 7 học kì II? ( 0,5 đ)
Trang 3Câu 2: Taùi sao coự theồ noựi truyeọn ngaộn ” Soỏng cheỏt maởc bay” coự giaự trũ hieọn thửùc vaứ nhaõn
ủaùo?
Câu 3: Nêu đặc điểm của trạng ngữ?
Câu 4: Xỏc định trạng ngữ và cho biết đú là trạng ngữ gỡ?
a.Vừa nóy, trời mưa tầm tó, bõy giờ,trời lại nắng chang chang.
b.Nhờ cú sự giỳp đở của bạn, tụi đó học tiến bộ hơn
c.Sỏng tinh mơ, mẹ tụi đó dậy nấu nướng
d.Nú đứng dậy, vào lỳc mọi người đang chăm chỳ làm bài
Câu 5: Chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa phép lập luận chứng minh và phép lập luận giải thích? (
1đ)
Câu 6: Hãy giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ : " Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" ( 6đ)
c Đáp án:
Câu 1: Kể đúng đủ tên các văn bản nghị luận (0,5đ)
Câu 2: (1đ)
- Giaự trũ hieọn thửùc : Phaỷn aựnh sửù ủoỏi laọp cuỷa cuoọc soỏng sinh hoaùt ( nhaõn daõn vaứ quan )
- Giaự trũ nhaõn ủaùo : Nieàm thửụng caỷm cuỷa taực giaỷ trửụực laàm than cụ cửùc cuỷa nhaõn daõn
Câu 3: Nêu đúng đủ đặc điểm của trạng ngữ (1đ)
Câu 4: Xỏc định trạng ngữ và cho biết đú là trạng ngữ gỡ? (1đ)
a.Vừa nóy, trời// mưa// tầm tó, bõy giờ,trời lại nắng chang chang
Tr-tg
b.Nhờ cú sự giỳp đở của bạn, tụi đó học tiến bộ hơn
tn-ct
c.Sỏng tinh mơ, mẹ tụi đó dậy nấu nướng
tr-tg
d.Nú đứng dậy, vào lỳc mọi người đang chăm chỳ làm bài
tr tg
Câu 5: Chỉ đợc sự khác nhau cơ bản: (0,5đ)
- Lập luận chứng minh chủ yếu dùng dẫn chứng
- Lập luận giả thích chủ yếu dùng lí lẽ
Câu 6: Mở bài: Giới thiệu đợc câu tục ngữ và ý nghĩa khái quát (1đ)
Thõn bài: - Giải thích nghĩa đen: đi một ngày đàng là gì? học một sàng không là gì? (1đ)
- Từ đó rút ra nghĩa bóng: đó chính là một kinh nghiệm về nhận thức của ông cha ta ngày xa muốn khuyên con ngời ta đi đây đi đó để mở rộng tầm hiểu biết (1đ)
- Giải thích về nghĩa sâu: Liên hệ đợc với các dị bản khác để thấy đợc cái khát khao của ngời nông dân xa muốn đợc đi ra khỏi nhà, khỏi làng để mở rộng tầm mắt Qua đó làm
rõ đây không chỉ là một kinh nghiệm mà còn là một khát vọng hiểu biết (2đ)
Kết bài (1đ) Khẳng định đợc giá trị của câu tục ngữ vẫn còn đến ngày nay (1đ)